TiÕt 23 §3 Rót gän ph©n thøc I Môc tiªu - Học sinh nắm vững cách rút gọn phân thức,quy tắc để rút gọn một phân thức - HS: Bước đàu nhận biết được các trường hợp cần đổi dâus và biết cách[r]
Trang 1Chương II : Phân thức đại số Tiết 21 Đ1 Phân thức đại số
Soạn
Giảng
I.Mục tiêu - Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số ,hiểu rõ khái niệm về hai phân thức bằng nhauvà tính chất cơ bản của phânthức đại số - HS: vận dụng thành thạo lí thuyết vào giải các bài tập về phân thức - GD: óc quan sát 8 duy toán học và các phẩnm chất của 8: lao động
II-Chuẩn bị - GV: SGK,SGV,Bảng phụ
- HS: SGK,Phiếu học tập,kiến thức về phân số
III-PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm IVTiến trình bài giảng: 1/ Tổ chức: 2/ Kiểm tra bài cũ: Họat động của GV Họat động của HS Nêu định nghĩa về phân số và định nghĩa về hai phân số bằng nhau? Nêu tính chất cơ bản của phân số áp dụng hãy tìm phân số bằng với phân số
3 2 ;
4 3 Từ câu hỏi kiểm tra 2 GV: Yêu cầu HS giải thích lí do rồi dẫn dats HS vào nội dung bài học
HS 1 Nêu định nghĩa về phân số và định nghĩa về hai phân số bằng nhau HS2: Nêu tính chất về phân số và làm bài tập 3/Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa GV: Treo bảng phụ các phân thức 8 trong SGK Em có nhận xét gì về A & B trong biểu thức B A GV: những biểu thức 8 vậy gọi là PTĐS GV: Vậy PTDS là gì? ( chốt 8 SGK) Một số nguyên có $8X gọi là PTĐS?một đa thức? GV: cho HS thảo luận theo nhóm làm ?1 và ?2 GV: Số 0; 1 cũng là những PTĐS HS: Quan sát HS: A và B là những đa thức HS: Biểu thức có dạng : A;B là những B A đa thức B 0 gọi là PTĐS HS: một số nguyên cũng $8X coi là một đa thức nên số 0 và số 1 cũng $8X coi là đa thức với mẫu bằng 1 HS: thực hiên ? 1
1 2
3 5
; 1
1
y
x x
x
HS: a R a = : là PTĐS
1
a
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu hai phân thức bằng nhau
GV: Nhắc lại về hai p/s bằng nhau
Trên tập hợp các phân thức ta cũng có khái
niệm về hai phân thức bằng nhau
Vậy hai p/thức bằng nhau là hai phân thức
ntn?
GV: Hãy viết công thức tổng quát ?
GV: cho HS nghiên cứu ví dụ
GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 3 và ? 4 theo
nhóm học tập
GV: gọi đại diện các nhóm báo cáo kết
quả và chốt lạ vấn đề
GV: Yêu cầu HS cả lớp thảo luận làm ? 5
để tìm ra những sai lầm của bạn từ đó rút
ra kết luậncho bản thân
HS: nghe định nghĩa về p/s
c b d a d
c b
a
HS :
B
A
D
C
HS: nghiên cứu ví dụ 1 HS: thảo luận thêo nhóm HS: b/c kết quả
2 3 2 2 6
3
y
x xy
y x
vì: 3x2y.2y2 = 6xy3.x (= 6x2y3)
vì x(3x+6) = 3(x2 + 2x) 6
3
2 3
2
x
x x x
(Vì cùng bằng 3x2 + 6x) HS: Thảo luận nhóm theo lớp tìm ra kết quả của bạn quang là sai còn kết quả của bạn Vân đúng
x
x x
x x
3
3 3 : 3 3
3
vì x(3x+3) = 3x(x+1)
4 Củng cố:
GV: Cho HS nghiên cứu lại kiến thức ít
phút
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
bài tập 1a,b và bài tập 3
HS: nghiên cứu lại nội dung bài học
HS thảo luận theo nhóm NI:
x
xy y
28
20 7
5
vì 5y.28x = 20xy 7
NII:
2
3 ) 5 ( 2
) 5 (
x
x x
vì 3x(x+5).2 = 2(x+5).3x HS:
4 16
4 2
2
x
x x
x x
V HDVN:
Gv: Yêu cầu HS nghiêh cứu lại nội dung bài học thêo SGK và vở ghi
Làm các phần bài tập còn lại
Bài tập 2: ta cần biến đổi các phân thức đa cho cùng bằng một phân thức ?
đọc và nghiên cứu 8G bài “ Tính chất cơ bản cuả phấn thức”
Với bài tập 2 ta thấy
x x
x x x x
x
x x
x
x x
2 2 2 2
3 4 3
3 3
2
Trang 3Soạn
Giảng
I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rútgọn phân thức sẽ học ở tiết sau
- HS hiểu $8X quy tắc đổi dấu suy ra $8X từ các tính chất cuả phân thức đại số
- HS: nắm vững và vận dụng tốt các quy tắc này vào giải bài tập ,từ đó có kĩ năng rút gọn phân thức
- GD: óc quan sát 8 duy toán học và các phẩnm chất của 8: lao động
II Chuẩn bị
- GV: SGK,SGV,Bảng phụ
- HS: SGK,Phiếu học tập,kiến thức về phân số ,phân thức đại số bằng nhau
IIIPPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài giảng:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm các bài tập
1c,d,e và bài tập 2 đã 8G dẫn về nhà
từ tiết 8G
HS1: làm phần c
HS2: làm phần c HS3: làm phần c HS4: làm bài tập 2
3/Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu các tính chất của phân thức
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm làm các bài
tập ?! và ?2 và ? 3
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét
GV:Qua các hoạt động trên em cho biết tính
chất cơ bản của PTĐS?
GV: Cho HS theo dõi trong SGK và treo bảng
phụ tính chất này
* (M là đa thức khác 0)
M
B
M
A
B
A
* (n Là nhân tử chung )
N
B
N
A
B
A
:
:
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm làm ? 4 theo
nhóm
HS Thảo luận làm ? 1 và ? 2 và ?3 NI: (m 0)
m b
m a b
a
n b
n a b
a
:
:
(n0 ; n là ƯCLN(a,b)) NII:
6 3
2 )
2 ( 3
) 2 ( 3
2
x
x x x
x x x
2
2 3 : 6
3 : 3
y
x xy xy
xy y x
Có 3x2y.2y2 = 6x2y3 = 6xy3.x
6
3 3 : 3 6
3 : 3
xy
y x xy xy
xy y x
HS: Trả lời HS: Đọc nội dung tính chất
Trang 4NI: : Chia cả tử
1
2 ) 1 )(
1 (
) 1 ( 2
x
x x
x
x x
và mẫu cho x-1 NII: : nhân cả tử và mẫu
B
A B
A
với -1
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc đổi dấu
GV: ? 4 chính là nội dung của quy tắc đổi dấu
GV: Vậy đổi dáu cả tử vadf mẫu của một phân
thức thì ta $8X phân thức mới ntn?
GV: Cho HS thảo luụân làm ?5 dể củng cố về
quy tắc đổi dấu
HS: Ta $8X phân thức mới bằng phân thức đã cho
HS:
4
x
y x x
x y
HS:
11
5 11
5
2
x
x x x
4 Củng cố:
GV: Cho HS nghiên cứu lại nội dung bài học ít
phút rồi cho HS thảo luận theo nhóm làm bài
tập 4 và bài tập 5
HS: trong các bài làm của các bạn
có bài làm của bạn Hùng và bạn Huy làm sai
Ta có
x
x x
x
x x x
) 1 (
) 1 ( ) 1
2
Và
2
( 9) 2
x
HS2: Thảo luận làm bài tập 5 a) 1 1 1
2 2
3
x
x x
x
x x
b)
x y
y x y x
2
5 5 2
V HDVN:
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ nội dung bài học
Làm các bài tập còn lại Làm các bài tập trong SBT
Xem lại kiến thức về rút gọn p/s đã học ở lớp 6
Đọc và nghiên cứu 8G bài “Rút gọn phân thức"
Trang 5Soạn
Giảng
I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững cách rút gọn phân thức,quy tắc để rút gọn một phân thức
- HS: >8G đàu nhận biết $8X các 8: hợp cần đổi dâus và biết cách đổi dấu
để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
- GD: tính chănm ngoan học giỏi tính cần cù chịu khó và óc quan sát 8 duy toán học và các phẩm chất của 8: lao động
II Chuẩn bị
- GV: SGK,SGV,Bảng phụ
HS: SGK,Phiếu học tập,kiến thức về phân số ,tính chất cơ bản của phân thức
đại số
III.PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
-IV.Tiến trình bài giảng:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất cơ bản của PTĐS áp
dụng làm bài tập sau: điền vào trỗ
trống
x x
x x x
5 2
3
3 2
2
Rút gọn
12 237
GV: Từ hai bài kiểm tra trên dẫn
dắt HS vào học nội dung bài mới
HS: trả lời
HS làm bài tập
x x
x x x
x
5 2
3
5 2
3
2
2
HS
4
79 12
237
3/Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm làm
?1
GV: Cách biến đổi 8 trên gọi là “Rút
gọn phân thức”
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm làm
?2
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày
GV: Gọi đại diện nhóm khác nhận xét?
GV: Qua 2 ví dụ trên em hãy cho biết
muốn rút gọn một phân thức ta làm
ntn?
HS: Nhân tử chung 2x2
y
x x y x
x x y x
x
5
2 2 : 10
2 : 4 10
4
2 2
2 3 2
3
HS: 5x+10 = 5(x+2) 25x2 +50 x = 25x(x+2) Nhân tử chung của tử và mẫu 5(x+2)
Ta có :
x x
x x
x
5
1 ) 1 ( 5 : 50 25
) 1 ( 5 : ) 10 5 ( 50 25
10 5
2
Phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Trang 6GV: cho HS nghiên cứu ví dụ 1 rồi làm
?3
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lại ví dụ 1 và gọi đại diện các
nhóm lên bảng trình bày ?3
GV: rút gọn
) 1 (
1
x x x
GV: Yêu cầu HS theo dõi ví dụ 2
Em hiểu cách rút gọn đó ntn?
GV: Vận dụng hãy rút gọn
x y
y x
3
HS: Nghiên cứu ví dụ 1
HS làm ?3
2 2
2
1
x
HS: Suy nghĩ
HS đổi dấu tử và mẫu 1-x = -(x-1)
HS:
1
3 ) ( 3 3
y x
y x x
y
y x
Hoạt động 2: Luyện tập
GV:Chia lớp thành 2 nhóm yêu cầu
thực hiện phép tính: Rút gọn các phân
thứcsau
3 2 ) ( 15
10
y x xy
y x xy
1
2
2 2
x
x x
GV: áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút
gọn
x
x
16 32
2
b)
xy y
xy x
5
5 2
2
HS thảo luận theo nhóm
2 3
2
3
2 )
( 15
10
y x
y y
x xy
y x xy
x x x
x x
2 1
1 2 1
2
2 2
HS: Thảo luận theo nhóm
NI :
2 4
9 ) 2 ( 16
2 36 ) 2 ( 16
2 36 16
32
2
x x
x x
x x
x
x x
y y
y x x xy y
xy x
5 5
5
5 2
4 Củng cố
GV: cho HS xem lại quy tắc đ rút gọn
một PTĐS
Quy tắc đổi đấu để rút gọn một PTĐS
HS: Kiểm tra lại quytắc và quy tắc đổi dấu thông qua các bài tập đã chữa và các ví dụ
V.HDVN:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Với bài tập 10 cần chú ý nhóm thành 4 nhóm rồi phân tích tử thành nhân
tử
x7 +x6 + x5 +x4 +x3 +x2 +x+1= x6(x+1)+x4(x+1)+x2(x+1)+(x+1)
= (x+1)(x6+x4 +x2+1)
Phân tích mẫu thành (x+1)(x-1) Rồi rút gọn
Trang 7Soạn
Giảng
I Mục tiêu
- Qua giờ luyện tập HS biết phân tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn một phân thức đại số
- HS: Biết đổi dấu tử hoặc mẫu của một phân thức để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức
- HS: Có kĩ năng rút gọn phân thức đại số
- GD: óc quan sát 8 duy toán học và các phẩm chất của 8: lao động
II Chuẩn bị
- GV: SGK,SGV,Bảng phụ
- HS: SGK,Phiếu học tập,kiến thức về phân số ,cách rút gọn một phân thức
III.PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài giảng:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc rút gọn PTĐS?
áp dụng rút gọn cacs phân thức đại số sau:
a)
3
9
3
3
y
x xy
b)
y x xy
x
y x xy
x
2
2
) 1 ( 1 3 3
1 3 3 9
3 3
y
y x y
y x y
x xy
HS:
y x x
y x
y x x
y x y x x
y x y x x y x xy x
y x xy x
1 1
) ( 2
2
3/ Bài mới:
Họat động :` Làm bài tập 11
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
bài tập 11 theo nhóm
GV: Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV: Gọi đại diện của nhóm khác nhận xét
GV: Treo bảng phụ rồi sửa chữa uốn nắn và
hoàn thiện lời giải mẫu
2 5
2 3 3
2 18
12
y
x xy
y x
NII:
x x
x
x x
4
5 3 5 20
) 5 (
2
3
Họat động 2 Làm bài tập 12
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
bài tập 12 theo nhóm
GV: Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV: Gọi đại diện của nhóm khác nhận xét
GV: Treo bảng phụ rồi sửa chữa uốn nắn và
hoàn thiện lời giải mẫu
NI:
2 3 4
2 2
2 3
8
4 4 3 8
12 12 3
2 2
2
3 2 4
2
x x x
x x
x x x
x
x x
x x x
x
x x
NII:
x x
x x
x x
x x x
x
x x
3
1 7 1 3
1 7
1 3
1 2 7 3
3
7 14 7
2
2 2
2
Trang 8Hoạt động 3 :Làm bài tập 13
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
bài tập 12 theo nhóm
GV: Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV: Gọi đại diện của nhóm khác nhận xét
GV: Treo bảng phụ rồi sửa chữa uốn nắn và
hoàn thiện lời giải mẫu
HS: Thảo luận theo nhóm
3
) 3 (
3 3
15
) 3 ( 45 )
3 ( 15
3 45
x x
x
x x x
x
x x
NII:
2
3 3
2 2
3
2 2 3 3
y x
y x
y x
y x y x y
xy y x x
x y
4 Củng cố :
GV: Qua các bài tập cần hỏi để khắc sâu
kiến thức : bài toán trên em đã làm thế nào
để có $8X két quả 8 vậy ?
Em đã áp dụng những kiến thức nào?
HS: Kiểm tra lại quytắc và quy tắc đổi dấu thông qua các bài tập đã chữa và các ví dụ
V.HDVN:
Xem lại các bài tập đã cho và đã chữa
Làm các bài tập trong SBT
Xem lại kiến thức quy đồng mẫu số đã học ở lớp 6
Đọc và nghiên cứu 8G bài “ Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”
Soạn
Giảng
Tiết 25 Đ4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức I.Mục tiêu
- HS: Biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích đa thức thành nhân
tử Nhận biết $8X nhântử chung trong 8: hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đỏi dấu để lập $8X mẫu thức chung
- HS: Nắm $8X quy trình quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ; biết cách tìm nhân tử phụ và phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ 8- ứng để $8X những phân thức mới có cùng mẫu thức chung
II.Chuẩn bị
GV: SGK,GA,Bảng phụ
HS: SGK,Phiếu học tập ,Quy tắc quy đồng mẫu số
III.PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài giảng
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều
phân số áp dụng quy đồng mẫu số hai phân
số sau :
8
3
&
7 4
HS: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu của hai phân số
HS:
56
32 8 7
8 4 7
Trang 9Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số
hãy $8' 2 phân thức đại số sau về dạng có
cùng mẫu
y x y
1
&
1
GV: Từ câu hỏi kiểm trá HS 2 GV
thông báo cách làm đó là ta đã quy
đồng mẫu của hai phân thức vậy cụ thể
làm ntn? Ta đi vào nghiên cứu nội
dung bài học
56
21 7 8
7 3 8
3
) )(
(
1
y x
y x y x y x
y x y
) )(
(
1
y x
y x y x y x
y x y
3/Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm mẫu thức chung
Qua bài tập trên em có nhận xét gì về mẫu
thức chung ?
GV: Cho HS thảo luận làm ? 1
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 1 trong SGK
vê cách tìm MTC
GV: Treo bảng phụ Nội dung ví dụ rồi cho
HS nêu cách làm ?
GV: Cách tìm mẫu thức chung của hai phân
x x x
5
&
4 8
4
1
2
bảng sau :
HS: Mẫu thức chung chia hết cho các mẫu thức của các phân thức
HS: Mộu thức chung đơn giản hơn là 12x2yz
HS: Nghiên cứu ví dụ HS: Quan sát bảng phụ rồi cho HS trình bày cách làm
Mẫu thức Nt bằng số Luỹ thừa của x
Luỹ thừa của x-1 4x 2 -8x+4
6x2-6x
MTC:
12x(x-1)2
12 BCNN(4,6) x (x-1)2
GV: Vậy muốn tìm mẫu thức chung ta làm
ntn?
HS:
- Phân tích mẫu thức của các phân thức thành nhân tử
- Chọn tích của các nhân tử trong đó : + Bằng số : BCNN của phần hệ số (nếu nguyên )
+ Bằng chữ : Luỹ thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức ,chọn luỹ thừa với số mũ cao nhất
Hoạt động 2 Tìm hiểu cách quy đồng mẫu thức
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ trong SGK
GV: gọi 1 HS lên bảng trình bày lại lời giải
trong SGK
GV: Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân
thức ta làm ntn?
áp dụng quy tắc hãy quy đồng mẫu của các
phân thức sau
10 2
5
&
5
3
2 x x
x
Từ ví dụ trên hãy quy đồng mẫu thức các
HS: lên bảng trình bày lại ví dụ
HS:
Tìm MTC
Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ
8- ứng
HS:
Tìm MTC
Trang 10phân thức
x x
5
&
5
3
HS: Phát hiện thấy
5 1
2 10
1 5 2
10
5
x x
x
Nên theo ?3 thì
6 2
5
2 3 5
3 5
3
2 x x x x x x x
x
) 5 ( 2
5 )
5 ( 2
5 )
5 (
2
5 10
2
5
x x
x
x x
x
) 5 ( 2 : 5)
-2(x 10 -2x
5) -(x
x 5x
-x2
x x MTC
Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu
2x(x+5) là 2 và 2 (x-5) là x
Nhân tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ
6 2
5
2 3 5
3 5
3
2 x x x x x x x
x
) 5 ( 2
5 )
5 ( 2
5 )
5 ( 2
5 10
2
5
x x
x
x x
x
4 Củng cố:
-Muốn quy đồng mẫu của hai hay nhiều phân thức ta làm ntn?
-Muốn tìm NTP,MTC ta làm ntn?
-Còn thời gian GV: Cho HS làm các bài tập 14 và 15
V.HDVN:
Học thuộc nội dung các quy tắc
Làm các bài tập trong SGK và các bài tập trong SBY,Các bài tập trong phần luyện tập Soạn
Giảng
I.Mục tiêu:
- HS: T8X củng cố lại quy tắc các (8G quy đồng mẫu thức nhiều phân thức thông qua các bài tập
- HS: có kĩ năng tìm MTC,NTP để thực hiện phép quy đồng
- HS có thói quen vạn dụng kiến thức vào làm bài tập
- GD: óc quan sát ,tính cần cù chịu khó và thói quen làm việc
II.Chuẩn bị :
GV: SGK,SGV,Bảng phụ
HS: SGK,Phiếu học tập và kiến thức về quy đồng
III.PPDH: Gợi mở ,vấn đáp thuyết trình ,hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài giảng :
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc quy đồng mẫu
thức của hai hay nhiều phân
thức
áp dụng quy đồng :
HS: Phát biểu quy tắc HS: Thực hiện làm bài tập
8 2
40 20 ) 2 )(
2 (
2
2 2 10 2
10
2
x x
x x x
... +x +1= x6(x +1) +x4(x +1) +x2(x +1) +(x +1)= (x +1) (x6+x4 +x2 +1)
Phân tích mẫu thành (x +1) (x -1 ) ...
Mẫu thức Nt số Luỹ thừa của x
Luỹ thừa x -1 4x -8 x+4
6x2-6 x
MTC:
12 x(x -1 ) 2
12 BCNN(4,6)... phân thức
- HS: Có kĩ rút gọn phân thức đại số
- GD: óc quan sát 8 tốn học phẩm chất 8: lao động
II Chuẩn bị
- GV: SGK,SGV,Bảng phụ
- HS: SGK,Phiếu