Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dông c¸c tÝnh chÊt cña diÖn tÝch - Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tÝch - BiÕt c¸ch [r]
Trang 1Ngày soạn : ………
Tiết 33 Diện tích hình thang
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các
tính chất của diện tích Hiểu %&' để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện
tích
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình
hoá
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II- đồ dùng :
- Đồ dùng : Bảng phụ , &6 thẳng
III- Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu công thức tính diện tích tam giác ?
- Nêu tính chất của diện tích đa giác ?
- HS : Lên bảng trả lời
- HS : Nhận xét
- GV : Chính xác câu trả lời của HS và cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
1) Công thức tính diện tích hình thang.
- GV: Với các công thức tính diện tích
đã học, có thể tính diện tích hình thang
- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình
thang thành hai tam giác
- GV: + Để tính diện tích hình thang
đáy
thang thành 2 tam giác không có điểm
trong chung
- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để
tính diện tích hình thang hay không?
+ Tạo thành hình chữ nhật
SADC = ? ; S ABC = ? ; SABDC = ?
1) Công thức tính diện tích hình thang.
- áp dụng công thức tính diện tích
?1 tam giác ta có: SADC = AH HD (1)1
2
b
A B h
H a
- áp dụng công thức tính diện tích tam giác ta có: SADC = AH HD (1)1
2
Trang 2A b B
h
D H a E C
- GV cho HS phát biểu công thức tính
diện tích hình thang?
2) Công thức tính diện tích hình bình hành
- GV: Em nào có thể dựa và công thức
tính diện tích hình thang để suy ra công
thức tính diện tích hình bình hành
- GV cho HS làm ? 2 - GV gợi ý:
* Hình bình hành là hình thang có 2 đáy
bằng nhau (a = b) do đó ta có thể suy ra
công thức tính diện tích hình bình hành
- HS phát biểu định lý
3) Ví dụ:
a) Vẽ 1 tam giác có 1 cạnh bằng 1 cạnh
của hình chữ nhật và có diện tích bằng
diện tích hình chữ nhật
b) Vẽ 1 hình bình hành có 1 cạnh bằng
1 cạnh của hình chữ nhật và có diện tích
bằng nửa diện tích hình chữ nhật đó
- GV %& ra bảng phụ để HS quan sát
2a N
D C d2
b
A a B
Bài tập 27/sgk
S ABC = AH AB (2)1
2
- Theo tính chất diện tích đa giác thì :
SABDC = S ADC + SABC = AH HD + AH AB 1
2
1 2 = AH.(DC + AB)1
2 Công thức tính diện tích hình thang Trong đó a , b là hai đáy , h là chiều cao
2) Công thức tính diện tích hình bình hành
Định lý:
- Diện tích hình bình hành bằng tích của
a
3) Ví dụ:
a
M
B b 2b a
S = a.h
h
S = (a + b )h1 2
Trang 3- GV: Cho HS quan sát hình và trả lời
câu hỏi sgk
SABCD = SABEF Vì theo công thức tính
diện tích hình chữ nhậtvà hình bình
hành có:
SABCD = AB.AD ; SABEF = AB AD
AD là cạnh hình chữ nhật = chiều cao
hình bình hành SABCD = SABEF
Bài tập 27/sgk
D C F E
A B
- Cách vẽ : vẽ hình chữ nhật có 1 cạnh
là đáy của hình bình hành và cạnh còn lại là chiều cao của hình bình hành ứng với cạnh đáy của nó
IV.Củng cố:
- Làm các bài tập: 26, 29, 30, 31 sgk
- Tập vẽ các hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, tam giác có diện tích bằng nhau
IV - Củng cố:
+ Làm BT : 2 ;3 SGK ; 1 ;2 SBT Đọc : Có thể em & biết
v Nhận xét:
Ngày soạn :
Tiết 34 Diện tích hình thoi
I- Mục tiêu :
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện
- Hiểu %&' để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình
thoi
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho 5&6 HS có kỹ năng vẽ hình
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- W& duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- phương tiện thực hiện:
- Đồ dùng : Bảng phụ, thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành?
Trang 4b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại sao ta %&' 2 hình thang có diện tích bằng nhau?
2- Bài mới:
- GV: ta đã có công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi là 1 hình bình hành
đặc biệt Vậy có công thức nào khác với công thức trên để tính diện tích hình thoi không? Bài mới sẽ nghiên cứu
Hoạt động của GV và HS và HS Nội dung ghi bảng
1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2
?@ chéo vuông góc
- GV: Cho thực hiện bài tập ?1
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo
AC và BD biết AC BD
- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện
tích tứ giác ABCD ?
- GV: Em nào phát biểu thành lời về
vuông góc?
- GV:Cho HS chốt lại
2- Công thức tính diện tích hình thoi.
- GV: Cho HS thực hiện bài ? 2 - Hãy
viết công thức tính diện tích hình thoi
góc với nhau nên ta áp dụng kết quả bài
tập trên ta suy ra công thức tính diện
tích hình thoi
? Hãy tính diện tích hình thoi bằng cách
khác
1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2
?@ chéo vuông góc
B
A H C
D
?1
SABC = AC.BH ; S1 ADC = AC.DH
2
1 2 Theo tính chất diện tích đa giác ta có
S ABCD = SABC + SADC = AC.BH + 1
2
1 2 AC.DH = AC(BH + DH) = AC.BD1
2
1 2 vuông góc với nhau bằng nửa tích của 2
2- Công thức tính diện tích hình thoi Định lý:
Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai
d1
d2
3 Ví dụ
S = d1 1 d 2
2
Trang 53 Ví dụ
- GV: Cho HS làm việc theo nhóm VD
- GV cho HS vẽ hình 147 SGK
- Hết giờ HĐ nhóm GV cho HS đại diện
các nhóm trình bày bài
- GV cho HS các nhóm khác nhận xét và
sửa lại cho chính xác
thang ABCD nên ta có:
AB CD
MN.EG = 800 EG = 800= 20 (m)
40 Diện tích bồn hoa MENG là:
S = MN.EG = 40.20 = 400 (m1 2)
2
1 2
A E B
M N
D G C giác ta có:
ME// BD và ME = BD; GN// BN và 1
2
GN = BD1 ME//GN và ME=GN=
2
BD Vậy MENG là hình bình hành
T2 ta có:EN//MG ; NE = MG = AC 1
2 (2)
Vì ABCD là Hthang cân nên AC = BD (3)
Từ (1) (2) (3) => ME = NE = NG = GM Vậy MENG là hình thoi
IV - Củng cố:
tính diện tích hình thoi
+Làm các bài tập 32(b) 34,35,36/ sgk
v Nhận xét:
Ngày soạn :
Tiết 35 Diện tích đa giác
I- Mục tiêu :
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi,
hình chữ nhật, hình vuông, hình thang)
Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- Hiểu %&' để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
Trang 6+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác,
thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- W& duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- phương tiện thực hiện:
- Đồ dùng : Bảng phụ, thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
I- Kiểm tra:
- GV: %& ra đề kiểm tra trên bảng phụ
Cho hình thoi ABCD và hình vuông
vẽ sau:
a) Tính diện tích hình thoi và diện tích
hình vuông theo a, h
b) So sánh S hình vuông và S hình thoi
c) Qua kết quả trên em có nhận xét gì về
tập hợp các hình thoi có cùng chu vi?
d) Hãy tính h theo a khi biết = 60B^ 0
Giải:
a) SABCD = a.h SEFGH = a2
b) AH < AB hay h < a ah < a2
Hay SABCD < SEFGH
c) Trong hai hình thoi và hình vuông có
cùng chu vi thì hình vuông có S lớn hơn
- Trong tập hình thoi có cùng chu vi thì
hình vuông là hình thoi có S lớn nhất
d) Khi = 60B^ 0 thì ABC là đều, AH
h2=AH2 = AB2 - BH2 = a2 - = (1)
2
4
4
a
Tính h theo a ( Không qua phép tính căn)
ta có từ (1) h = 3
2
a
II- Baì mới
A
C H
a
Ta có công thức tính diện tích của đều cạnh a là:
SABC = ah = a 1 =
2
1 2
3 2
4
a
* Với a = 6 cm, = 60AB 0
S ABC = 9 3 cm2 = 15,57 cm2
SABCD = 2 S ABC = 31,14 cm 2
Giới thiệu bài mới
diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác
Hoạt động của GV và HS và HS Nội dung ghi bảng
1)Cách tính diện tích đa giác
- GV: dùng bảng phụ
pháp vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác
1)Cách tính diện tích đa giác
A
Trang 7đa giác ABCDE theo những công thức
tính diện tích đã học
C1: Chia ngũ giác thành những tam giác
rồi tính tổng:
SABCDE = SABE + SBEC+ SECD
C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)
C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông
và hình thang rồi tính tổng
- GV: Chốt lại
- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ
ta có thế chia đa giác thành các tanm
giác hoặc tạo ra một tam giác nào đó
chứa đa giác Nếu có thể chia đa giác
thành các tam giác vuông, hình thang
vuông, hình chữ nhật để cho việc tính
toán %&' thuận lợi
- Sau khi chia đa giác thành các hình có
công thức tính diện tích ta đo các cạnh
đến công thức rồi tính diện tích của mỗi
hình
2) Ví dụ
- GV %& ra hình 150 SGK
- Thực hiện các phép tính vẽ và đo cần
thiết để tính hình ABCDEGHI
- GV chốt lại
Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số
hình vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất
- Bằng phép đo chính xác và tính toán
hãy nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE,
CG, AB, AH, IK từ đó tính diện tích các
hình AIH, DEGC, ABGH
- Tính diện tích ABCDEGHI?
E B
D C A
E B
M D C N
2) Ví dụ
A B
I
E
H G
SAIH = 10,5 cm2
Trang 8- HS : Lên bảng làm
- HS : Nhận xét
- GV : Chính xác bài làm của HS
SABGH = 21 cm2
SDEGC = 8 cm2
SABCDEGHI = 39,5 cm2
IV - Củng cố:
III- Củng cố
Làm bài 37
- GV treo tranh vẽ hình 152
- HS1 tiến hành các phép đo cần thiết
- HS2 tính diện tích ABCDE
Làm bài 40 ( Hình 155)
- GV treo tranh vẽ hình 155
+ Em nào có thể tính %&' diện tích hồ?
+ Nếu các cách khác để tính %&' diện tích hồ?
v Nhận xét:
Ngày soạn :
Tiết 36 ôn tập chương ii
I- Mục tiêu :
+ Kiến thức: HS hiểu và vận dụng %&' :
- Định nghĩa đa giác lồi đa giác đều
- Các công thức tính diện tích : Hình chữ nhật , hình vuông , hình bình hành , tam giác , hình thang , hình thoi
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích Hình chữ nhật , hình
vuông , hình bình hành , tam giác , hình thang , hình thoi vào giải toán
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho 5&6
- HS có kỹ năng vẽ hình
+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II- phương tiện thực hiện:
- Đồ dùng : Bảng phụ, thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV và HS và HS Nội dung ghi bảng
1 ôn tập lý thuyết
Câu 2 :
- GV : Treo bảng phụ đè câu hỏi 2 sgk
- HS : lên bảng trình bày
1 ôn tập lý thuyết Câu 2 :
a)Tổng số đo các góc của đa giác n cạnh
1 2 3 n ( 2)180
Trang 9- HS : Nhận xét
- GV : chính xác bài làm của HS
Câu 3
- GV : Treo bảng phụ đè câu hỏi 3 sgk
- HS : lên bảng trình bày
- HS : Nhận xét
- GV : chính xác bài làm của HS
2 Giải bài tâp
Bài 41 trang 132
a./ DE
S DBE
Ta có :
Vậy tổng số đo của một đa giác 7 cạnh
là (7 - 2)1800 = 9000
b) Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau , các góc bằng nhau Biết Răng số đo mỗi goá của một đa giác đều n cạnh là 0
2 180
n n
- Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều là
108 5
180 2 5
- Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều là
120 6
180 2 6
Câu 3
b b
a a a
S = ab S = a2 S = ab1
2
h h
a a
S = ah S = ah1
2
1 2 b
d2
h h d1
a a
S = (a + b)h S = ah S = d1 1d2
2
1 2
2 Giải bài tâp
Bài 41 trang 132
Trang 10SEHIK + SKIC = SEHC
=>SEHIK = SEHC – SKIC
- HS : lên bảng trình bày
- HS : Nhận xét
- GV : chính xác bài làm của HS
Bài 42 Trang 132
CAF và ABC
có cùng đáy AC và %&M cao ( là
và BF) nên diện tích của chúng bằng
nhau
- HS : lên bảng trình bày
- HS : Nhận xét
- GV : chính xác bài làm của HS
Bài 45 Trang 136
tính diện tích hình bình hành S = ah để
tính chiều cao còn lại
- HS : lên bảng trình bày
- HS : Nhận xét
- GV : chính xác bài làm của HS
C
O
K
H I
12cm 6.8cm
2
12
S DBE BC.DE
2
1
SDBE= 6,8.6=20.4cm2
2 1
Ta có :
SEHIK + SKIC = SEHC
=>SEHIK = SEHC – SKIC
= CH.CE – CI.CK 2
1
2 1
= 3,4.6 – 1,7.3 = 10,2 – 2,55 2
1
2 1
= 7,65cm2
Bài 42 Trang 132
A
B
F C
D
vì AF Do AC// BF nên :
SCAF = SABC
Mà SABCD = SADC +SABC
Và SADF=SADC+SCAF
Do ABCD = SADF
Bài 45 Trang 136
K
Trang 11SABCD = AB.AH =AD.AK = 6AH = 4AK
vì AK < AB ( 5<6), không thể là AH vì AH<4
Vậy 6AH = 4.5 = 20
3 10
IV - Củng cố:
- GV: Nhắc lại cách chứng minh, tính diện tích hình thang, hình bình hành
v Nhận xét
Ngày soạn :
Chương III : Tam giác đồng dạng Tiết 37: Định lý ta let trong tam giác
I- Mục tiêu :
+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành
về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ
sgk
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- W& duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- phương tiện thực hiện:
- Đồ dùng : Bảng phụ, thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra:
Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?
2- Bài mới
Giới thiệu bài
Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn thẳng cho 5&6 có tỷ số không, các tỷ
Hoạt động của GV và HS và HS Nội dung ghi bảng
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
GV: D& ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng
AB = 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
A B
Trang 12hai đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?
GV: Có bạn cho rằng CD = 5cm = 50 mm
%& ra tỷ số là 3 đúng hay sai? Vì sao?
50
- HS phát biểu định nghĩa
* Định nghĩa: ( sgk)
GV: Nhấn mạnh từ " Có cùng đơn vị đo"
GV: Có thể có đơn vị đo khác để tính tỷ số
của hai đoạn thẳng AB và CD không? Hãy
rút ra kết luận.?
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
GV: D& ra bài tập yêu cầu HS làm theo
Cho đoạn thẳng: EF = 4,5 cm; GH = 0,75
m
Tính tỷ số của hai đoạn thẳng EF và GH?
GV: Em có NX gì về hai tỷ số: AB& EF
- GV cho HS làm ? 2
- HS : lên bảng trình bày
- HS : Nhận xét
- GV : chính xác bài làm của HS
' ' ' '
CD
' ' ' '
A B
C D
ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
- GV cho HS phát biểu định nghĩa:
C D + Ta có : AB = 3 cm
CD = 5 cm Ta có: 3
5
AB
CD
* Định nghĩa: ( sgk)
Tỷ số của 2 đoạn thẳng là tỷ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị
đo
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị
đo
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm
GH = 0,75 m = 75 mm Vậy 45 3 ;
75 5
EF
5
CD GH
? 2
= ; = =
AB CD
2 3
' ' ' '
A B
C D
4 6
2 3 Vậy AB=
CD
' ' ' '
A B
C D
* Định nghĩa: ( sgk)
IV - Củng cố:
-Phát biểu định lí Ta Lét trong tam giác
- Tính độ dài x ở hình 4 biết MN // EF
- HS làm bài tập 1/58
- HS làm bài tập 2/59
v Nhận xét:
Ngày soạn :
Tiết 38: Định lý ta - let trong tam giác (tiếp)
I- Mục tiêu :
...2 180
n n
- Số đo góc ngũ giác
1 08
180
- Số đo góc ngũ... class="page_container" data-page="5">
3 Ví dụ
- GV: Cho HS làm việc theo nhóm VD
- GV cho HS vẽ hình 147 SGK
- Hết HĐ nhóm GV cho HS đại diện
các nhóm trình bày
- GV cho... - W& nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- phương tiện thực hiện:
- Đồ dùng : Bảng phụ, thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình dạy
I-