1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế giáo án môn Sinh học 8 - Tiết 67: Bài tập

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 286,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Đại não người có những đặc điểm tiến hoá hơn động vật khác thuộc lớp thú vì : a- Khe raõnh taïo thaønh khuùc cuoän naõo làm taêng dieän tích beà maët naõo.. 6- Đặc điểm của tuyến nội [r]

Trang 1

ND: 2009

Tuần 35

Tiết 67

I- MỤC TIÊU :

1- Kiến thức :

- Giúp học sinh giải đáp những thắc mắc trong đề cương ơn tập học kì II

- Hệ thống lại kiến thức đã học

2- Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng hoạt động độc lâp và khẳ năng tư duy

3- Thái độ :

- Nghiêm túc trong giờ học và yêu thích mơn học

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : hệ thống câu hỏi và đáp án

2- Học sinh : nghiên cứu trước bài ở nhà

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Ổn định lớp : 1’

2- Kiểm tra bài cũ : khơng kiểm tra

3- Bài mới :

a- Giới thiệu bài : hơm nay chúng ta ơn tập theo nội dung đề cương

b- Tiến trình tiết dạy :

HĐ 1 : Một số dạng trắc nghiệm

10’

Câu 1:

Hãy chon các từ, cụm từ : chuỗi

xương tai ,nguồn âm, ngoại dịch ,

vành tai , trung ương, nội dịch, ống

tai, tế bào thụ cảm , điền vào chỗ

trống ….cho phù hợp :

- Sĩng âm từ …(1)….phát ra được

(2) hứng lấy , truyền qua (3) vào làm

rung màng nhĩ, rồi truyền qua

…(4)…vào làm rung màng ‘’ cửa bầu ‘’

và cuối cùng làm chuyển động

…(5)……rồi (6)…trong ốc tai màng,

tác động vào cơ quan Coocti

- Tuỳ theo sĩng âm cĩ tần số cao hay

thấp , mạnh hay yếu mà sẽ làm cho các

(7)… thính giác của cơ quan Coocti ở

vùng này hay vùng khác trên màng cơ

sở hưng phấn , truyền về vùng phân tích

tương ứng ở (8) cho ta nhận biết về

các âm thanh đĩ

Câu 2 :

1- Hệ bào tiết nước tiểu gồm :

a- Thận, ống dẫn nước tiểu

b- Ống dẫn nước tiểu, bóng đái

Câu 1:

1- Nguồn âm 2- Vành tai 3- Chuỗi xương tai 4- Ống tai

5- Ngoại dịch 6- Nội dịch 7- Tế bào thụ cảm 8- Trung ương

Câu 2

1- d

Trang 2

c- Bóng đái, ống đái

d- Cả a,b,c

2- Đại não người cĩ những đặc điểm

tiến hố hơn động vật khác thuộc lớp

thú vì :

a- Khe rãnh tạo thành khúc cuộn

não làm tăng diện tích bề mặt não

b- Khối lượng não so với cơ thể ở

người lớn hơn thú

c- Cĩ thêm 1 số vùng: hiểu tiếng nĩi,

vùng hiểu chữ viết, vùng vận động ngơn

ngữ

d- Cả a,b,c đúng

e- Chỉ a,b đúng

g- Chỉ b,c đúng

3- Quá trình tạo thành nước tiểu ở các

đơn vị chức năng của thận gồm :

a- Quá trình lọc máu

b- Quá trình hấp thụ lại

c- Quá trình bài tiết tiếp

d- Cả a, b, c

4- Da cĩ cấu tạo 3 lớp lần lượt từ

ngồi vào trong là :

a- Lớp biểu bì, lớp mỡ, lớp bì

b- Lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ

c- Lớp mỡ, lớp biểu bì, lớp bì

d- Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ

5- Nhiệm vụ của lớp mỡ trong da là

a- Tạo lớp đệm cho cơ xương và nội

quan

b- Tham gia điều hồ thân nhiệt

c- Cả a, b đúng

d- Cả a, b, c đều sai

6- Đặc điểm của tuyến nội tiết là :

a- Cĩ kích thước và khối lượng lớn

b- Khơng cĩ ống dẫn

c- Chất tiết ngấm trực tiếp vào máu

d- Hai câu b và c đúng

2- d

3- d

4- d

5- c

6- d

HĐ 2 : Tự luận

32’

1- Hệ bài tiết nước tiểu có cấu tạo như

-thế nào ? 1- Hệ bào tiết nước tiểu gồm : Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

- Cơ quan quan trọng nhất là hai quả thận với khoảng 2 triệu đơn vị chức năng để lọc máu và hình thành nước tiểu

- Thận gồm phần vỏ và phần tuỷ với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận

- Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm: cầu thận, nang cầu thận, ống thận

2-Sự tạo thành nước tiểu gồm 3 quá trình:

Trang 3

2-Nước tiểu được tạo thành như thế

nào ?

3- Hãy cho biết cấu tạo và chức năng

của da?

4- Mô tả cấu tạo 1 nơron và chức năng

của nĩ ?

5- Hãy nêu rõ các đặc điểm, cấu tạo

và chức năng của đại não người chứng

tỏ sự tiến hóa của người so với các

động vật khác trong lớp thú?

6- Nêu vai trị của hoĩc mơn , từ đĩ xác

định tầm quan trọng của tuyến nội tiết

7- Trình bày tóm tắt quá trình điều hòa

lượng đường huyết giữ được mức ổn

định ?

+ Quá trình lọc máu ở cầu thận  tạo ra nước tiểu đầu

+ Quá trình hấp thụ lại ở ống thận

+ Quá trình bài tiết

3- Da cấu tạo gồm 3 lớp:

+ Lớp biểu bì: Tầng sừng, Tầng tế bào sống + Lớp bì: Sợi mô liên kết, Các thụ quan

+Lớp mỡ dưới da : gồøm các tế bào mỡ

- Chức năng của da:

+ Bảo vệ cơ thể…

+ Tiếp nhận kích thích xúc giác…

+ Bài tiết…

+ Điều hòa thân nhiệt…

4-* Cấu tạo của nơron

- Thân: chứa nhân

- Các sợi nhánh: ở quanh thân

- Một sợi trục: thường có bao miêlin được ngăn cách bằng các eo Răngviê , tận cùng có cúc Xinap

* Chức năng của nơron:

- Cảm ứng

- Dẫn truyền xung thần kinh

5--Khe rãnh tạo thành khúc cuộn não  tăng diện tích bề mặt não

- Khối lượng não so với cơ thể ở người lớn hơn thú

- Cĩ thêm 1 số vùng: hiểu tiếng nĩi, chữ viết…

6-* Vai trị :

- Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể

- Điều hòa các quá trình sinh ý diễn ra bình thường

* Tầm quan trọng:

Đảm bảo hoạt động cơ quan diễn ra bình thường…

7 + Khi đường huyết tăng  tế bào  : tiết Insulin có tác dụng chuyển glucozơ  glucogen + Khi đường huyết giảm  tế bào  : tiết glucôgen có tác dụng chuyển glucôgen  glucôzơ

4- Dặn dị : 2’

- Học bài theo nội dung đề cương ơn tập

- Hồn thành các bảng trong SGK vào vở học

- Nghiên cứu trả lời các câu hỏi sgk

IV- Rút kinh nghiệm , bổ sung :

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w