1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn môn Đại số 8 - Tiết 16 đến tiết 26

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khi nhân cả tử và mẫu của một phân thức với một đa thức khác đa thức 0 thì được phân thức mới bằng pt đã cho.. N là một nhân tử chung.[r]

Trang 1

Tiết 16 : §11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

- Học sinh nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức để giải toán

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phu đề ?2

III NỘI DUNG :

Hoạt động1:(Kiêm tra bài cũ 6’)

- Nêu quy tắc nhân đơn thức với

đơn thức

- Tính: 8x2y3 : 2xy2

-5x3y2 : 2 xy2

Hoạt động 2: (Quy tắc 14’)

- Thực hiện ( GV treo bảng

phụ)

Khi nào đơn thức A chia hết cho

đơn thức B?

- Viết 1 đa thức có các hạng tử

đều chia hết cho 3xy2

- Chia các hạng tử của đa thức cho

3xy2

- Cộng các kết quả vừa tìm được

với nhau

Ta nói : 2 - xy5 2 + 4x2y2 là

3

thương của phép chia đa thức :

6xy2 – 5x2y4 + 12x3y5 cho đơn thức

3xy2

- Vậy em nào có thể phát biểu

được quy tắc phép chia đa thức A

cho đa thức B ( trường hợp các

hạng tử của đa thức A B)

- GV đưa ra ví dụ

- Gọi 1 HS đứng dậy thực hiện

phép chia

GV nêu chú ý SGK

- 1 HS lên bảng trả lời và làm tính

4xy 2

5

2 x

Hs …

6xy2 – 5x2y4 + 12x3y5

6xy2 : 3xy2 = 2 – 5x2y4 : 3xy2 = 5xy2

3

12x3y5 : 3xy2 = 4x2y3

2 - xy5 2 + 4x2y2

3

- HS lắng nghe

- HS trả lời

- HS đọc quy tắc ở SGK

- HS trả lời

1 Quy tắc

(6xy2 – 5x2y4 + 12x3y5) : 3xy2

= (6xy2 : 3xy2) + (– 5x2y4 : 3xy2) + (12x3y5 : 3xy2)

= 2 - xy5 2 + 4x2y2

3

a Quy tắc (SGK)

(A + B) : C = A : C + B : C

b Ví dụ

(10x4y3 – 15x2y3 – 7x4y5): 5x2y3

= (10x4y3 : 5x2y3) + (– 15x2y3 : 5x2y3)

+ (– 7x4y5 : 5x2y3)

= 2x2 – 3 - x7 2y2

5

? 1 (

? 1 (

Trang 2

Hoạt động 3: (Aùp dụng 10’)

- Thực hiện

GV dùng bảng phụ câu a

- GV tổng hợp khái quát :

Để chia 1 đa thức A cho

đơn thức B ta có thể phân

tích đa thức bị chia thành

nhân tử mà có nhân tử là

đơn thức chia tức là A=

B.Q nên A: B =Q

- GV gọi một học sinh lên

bảng giải câu b

Hoạt động 4: (Củng cố 13’)

Làm bài 63

- Làm bài tập 64a,b

Cho hs nhắc lại khi nào thì đa

thức A chia hết cho đa thức B,

đơn thức A chia hết cho đơn

thức B, đa thức A chia hết cho

đơn thức B ? Nêu quy tắc

- HS quan sát và trả lời

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- Cả lớp làm vào phiếu học tập cá nhân

Hs trả lời miệng bài 63

2 hs lên bảng thực hiện bài 64

c Chú ý(SGK)

2 Aùp dụng :

a) Bạn hoa giải đúng b) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y ) : 5x2y = 4x3 – 5y - 3

5

3 Luyện tập :

Bài 63 : A B

Bài 64 : a) (-2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2

= x3 – 4x + 3

2

b) (x3 – 2x2y + 3xy2 ) :( 1 )

2x

= -2x + 4xy – 6y2

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Học thuộc quy tắc

- Xem lại và làm lại ví dụ và bài tập đã làm

- Làm bài tập : 64c, 65,66 – SGK

? 2 (

Trang 3

Tiết 17 : §12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

II NỘI DUNG :

Hoạt động 2: (Phép chia hết)

(15phút)

- Khi nào đa thức A chia hết

cho đa thức B

Oå tiểu học khi làm phép chia

732 : 12 em phải thực hiện như

thế nào?

Tương tự như vậy để chia đa

thức cho đa thức ta cũng đặt

ơhép chia

- GV đưa ra ví dụ và hướng

dẫn cách đặt phép chia

- GV giới thiệu đa thức bị chia

và đa thức chia

- Chia hạng tử có bậc cao nhất

của đa thức bị chia cho hạng tử

có bậc cao nhất của đa thức

chia?

- Nhân kết qủa vừa tìm được

2x2 với đa thức chia

- Hãy tìm hiệu của đa thức bị

chia cho tích vừa tìm được

Hiệu này là dư thứ nhất và cứ

tiếp tục như vậy cho đến dư

cuối cùng là 0 và ta được

thương là

2 x2 – 5x +1

- GV giới thiệu đây là phép

chia hết Vậy phép chia hết là

phép chia như thế nào ?

- Thực hiện

- 2 HS lên bảng làm

Đặt phép chia để thực hiện

- HS trả lời 2x4 : x2 = 2x2

- HS đọc kết quả

- HS đọc kết quả

- HS theo dõi và thực hiện cho đến khi phép chia có dư bằng 0

- HS thực hiện

1.Phép chia hết Làm tính chia:(2x4 - 13 x3 + 15 x2 +11x -3): ( x2 - 4x - 3) ta đặt phép chia như sau:

2x4 - 13 x3 + 15 x2 +11x -3 x2 - 4x - 3

2 x4 - 8 x3 - 6 x2 2 x2 – 5x +1

- 5 x3 + 21 x2 + 11x -3

- 5 x3 + 20x2 + 15x

x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3 0

Vậy (2x4 - 13 x3 + 15 x2 +11x -3) : (x2 - 4x – 3) = 2 x2 – 5x +1

* Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết

(x2 - 4x – 3)( 2 x2 – 5x +1)

= 2x4 -5 x3 +x2 -8x3 +20x2 -4x-6x2 +15x -3

= 2x4 - 13 x3 + 15 x2 +11x -3

?

(

? (

Trang 4

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Xem lại ví dụ

- Làm bài tập : 67;68b,c;70;72 – SGK

Hoạt động 3: (Phép chia có

dư) (16phút)

Giới thiệu ví dụ

- GV lưu ý cho HS :Nếu đa

thức bị chia khuyết 1 bậc trung

gian nào đó thì khi viết ta để

trống 1 khoảng tương ứng với

bậc khuyết đó

- Đa thức dư : - 5x – 10 có bậc

bằng 1 < bậc của đa thức chia :

x2 + 1 nên phép chia không thể

thực hiện tiếp tục được

GV giới thiệu đây là phép chia

có dư : - 5x – 10 gọi là dư

GV nêu công thức dạng tổng

quát của phép chia số a cho số

b

Tương tự như vậy đói với đa

thức ta cũng có

5x3 – 3x2+ 7 = (x2 + 1)( 5x – 3)

+ (- 5x + 10) Cho hs đọc chú ý ở sgk

Hoạt động 4: (Củngcố – 7’)

- GV cho HS làm bài tập 68a

- Đa thức bị chia có viết được

dưới dạng của hằng đẳng thức

nào không ?

x2 + 2xy + y2 = ?

- GV gợi ý bài 68c

x2 – 2xy + y2 = y2 – 2xy +x2

Cho hs nhắc lại thế nào là

phép chia hết , phép chia có dư

Hs cùng thực hiện vào vở

a = bq + r Với a: Số bị chia b: Số chia

- HS đọc chú ý

- HS: hằng đẳng thức bình phương của một tổng

- x2 + 2xy + y2 = (x + y)2

Hs …

2 Phép chia có dư

5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x - 3

- 3x2 - 5x + 7

- 3x2 - 3

- 5x + 10 Phép chia trên là phép chia có dư, -5x +10 là đa thưc dư

Ta có 5x3 – 3x2+ 7= (x2 + 1)( 5x – 3) -5x +10

* Chú ý(SGK)

A = BQ + R Trong đó :

R = 0 hoặc R có bậc nhỏ hơn bậc của B

R = 0 ta có phép chia hết

3.Luyện tập Bài 68a Tr 31 – SGK

(x2 + 2xy + y2) : (x + y) = (x + y)2 : (x + y)

= x + y

Trang 5

Tiết 18 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố các quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp

- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

II NỘI DUNG :

Hoạt động 1 (Kiểm tra bài

cũ)

( 10 phút)

Gọi một hs lên bảng làm bài

tập 67 a)

Hoạt động 2 ( làm bài 70 Tr

32 SGK 6’)

Em hãy nhắc lại quy tắc chia

đa thức cho đơn thức ?

Hoạt động 3 ( làm bài 71 Tr

32 SGK 6’)

Khi nào đa thức A chia hết

cho đơn thức B?

- Yêu cầu HS đọc đề trả lời và

giải thích

Hoạt động 4 ( làm bài 73d Tr

32 SGK 8’)

Cho hs làm toán chạy (thu bài

5 hs làm xong trước để ghi

điểm)

Hoạt động 5 ( làm bài 74 Tr

32 SGK 8’)

- Để tìm a ta phải làm thế

nào? Gv hd cùng hs thực hiện

phép chia đa thức (2x3 – 3x2

+ x + a) : (x + 2)

- Dư cuối cùng là gì ?

- 1 HS lên bảng làm và cả lớp cùng thự hiện lại

- HS trả lời

- 2HS lên bảng làm

- HS trả lời

hs nêu cách làm

Một hs làm xong trước ghi bài làm của mình lên bảng để cả lớp nhận xét

- HS theo dõi và nhận xét

- Phép chia hết

Có dư bằng 0

- HS thực hiện phép chia

(2x3 – 3x2 + x + a) cho (x + 2) để tìm số dư rồi cho số dư bằng 0

a -30

67)SGK a) (x3- 7x +3 –x2 ) : (x-3 )

= (x3-x2 -7x +3): (x-3) Đặt phép chia

x3-x2 -7x +3 x-3

x3-3x2 x2 +2x -1 2x2 -7x +3

2x2 -6x -x +3 -x +3 0 Vậy (x3- 7x +3 –x2 ) : (x-3 )= x2 +2x -1

Bài 70 Tr 32 - SGK

a, (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2

= 5x3 – x2 + 2

b, (15x3y2 – 6x2y– 3x2y2) : 6x2y = xy – 1 - y5

2

1 2

Bài 71 Tr 32 - SGK

a, Đa thức A chia hết cho đơn thức

B vì các hạng tử của A đều chia hết cho B

b, A = x2 -2x +1 = (x-1)2 = (1-x)2

nên A chia hết cho B = 1-x

Bài 73 Tr 32 - SGK

d) (x2 – 3x +xy -3y): (x+y)

= [(x2 – 3x) + (xy -3y)] : (x+y)

= [x(x – 3) +y(x -3)] : (x+y)

= (x-3)(x+y) : (x+y ) = x-3

Bài 74 Tr 32 - SGK

2x3 – 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15

- 7x2 + x

- 7x2 -14x 15x + a 15x + 30

a – 30

Trang 6

Vơi phép chia hết thì dư cuối

cùng bằng bao nhiêu ?

- Vậy để (2x3 – 3x2 + x + a) 

(x + 2) thì dư cuối cùng phải

bằng bao nhiêu ?

a = ?

- Bằng 0

a – 30 = 0

a = 30

Do đó (2x3 – 3x2 + x + a) = (x + 2)(2x2 – 7x + 15) + a- 30

Để (2x3 – 3x2 + x + a) (x + 2) thì

a – 30 = 0 a = 30

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Xem lại các bài tập vừa giải

- Làm bài tập :75 78 Tr 53 – SGK

- Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chương 1

Trang 7

Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

- Ôn tập về nhân các đa thức và những hằng đẳng thức đáng nhớ

- Rèn luyện kĩ năng nhân và áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để giải các bài tập tính nhanh, rút gọn biểu thức

II CHUẨN BỊ :

- Phiếu học tập, bảng phụ

- Hệ thống câu hỏi

- HS chuẩn bị câu hỏi Ôn tập chương

III NỘI DUNG :

Hoạt động1: 10’( Kiểm tra

bài cũ)

Gọi 3 hs lên để kiểm tra vở

bài tập và phần chuẩn bị các

câu hỏi ôn tập

Hoạt động 2 : ôn tập về

phép nhân các đa thức(10

phút)

Cho hs trả lời câu 1

Em hãy phát biểu quy tắc

nhân đơn thức với đơn thức,

nhân đa thức với đa thức?

Gọi 2 hs lên bảng làm bài 75

b và 76 a

Hoạt động 3:ôn tập về các

hằng đẳng thức đáng nhớ

22’

- - Viết 7 hằng đẳng thức

đáng nhớ

* Giải bài 77a

- Để tính giá trị của biểu thức

M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18

y = 4 ta làm như thế nào ?

- Biểu thức M có dạng của

hằng đẳng thức nào ?

Hs …

- 2 HS lần lượt trả lới

- HS thức hiện vào vở , từng nhóm HS kiểm tra lẫn nhau

- HS trả lời

1 hs lên bảng viết lại , cả lớp cùng ghi lại vào vở

- HS hoạt động nhóm các nhóm nhận xét bài của nhau

- Rút gọn biểu thức M

(A – B)2

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS lên bảng làm

1) Phép nhân các đa thức:

Câu 1:

75)SGK Làm tính nhân

3xy x yxy y

2

76) Làm tính nhân a)(2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = 10x4 – 4x3 + 2x2 -15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x

2) Bảy Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

A2 - B2 = (A + B)(A - B) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A + B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

A3+ B3 = (A + B)(A2 –AB + B2 )

A3- B3 = (A - B)(A2 +AB + B2 )

Bài 77a Tr 33 – SGK

M = x2 + 4y2 – 4xy = (x – 2y)2 (*) thay x = 18 và y = 4 vào (*) ta có

M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100

*Hướng đẫn về nhà: (3’)

- Ôn lại các phần đã ôn , xem và làm lại các bài tập đã làm, làm thêm các bài tập khác ở SBT

- Ôn lại phần phân tích đa thức thành nhân tư và phép chia các đa thức

Trang 8

Tiết 20 : ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾP)

I MỤC TIÊU:

- Ôn tập về phân tích các đa thức thành nhân tử và phép chia các đa thức

- Rèn luyện kĩ năng phân tích các đa thức thành nhân tử và phép chia các đa thưcùù để giải các bài tập

II CHUẨN BỊ :HS chuẩn bị câu hỏi Ôn tập chương làm bài tập ở nhà

IV NỘI DUNG :

Hoạt động 1( Phân tích đa

thức thành nhân tử 25’)

Gọi 2 hs lên làm bài 79a.b

Cho hs nhận xét rồi chốt lại và

ghi điểm từng em

H: thế nào là PT đa thức TNT?

Có những pp nào thường dùng

để pt đt tnt?

Cho 1 hs khác lên bảng làm

câu c)

Làm bài 81 b

H: Để tìm x ta phải làm như

thế nào?

Hoạt động 2 : ôn tập về phép

chia các đa thức(17’)

Cho hs trả lời câu 3,4,5

Gọi hs lên bảng đặt phép chia

rồi chia

Làm bài 82 b

- Để chứng minh đa thức f(x)

< 0 ta biến đổi f(x) = -[g(x)]2 +

số âm

Hd cùng hs thực hiện

Hs …

Hs nhận xét HS

Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân tử

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS lên bảng làm

Hs

3) Phân tích đa thức thành nhân tử: Bài 79 Tr 33 – SGK

a) x2 – 4 + (x - 2)2

= (x2 – 22) + (x - 2)2

= (x + 2)(x – 2) + (x – 2)2

= (x - 2) (x + 2 + x – 2) = 2x(x – 2)

b) x3 – 2x2 + x – xy2

= x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 + y)(x – 1 – y) c) x3 -4x2 – 12x +27

= (x3+ 27) – (4x2 + 12x)

= (x+3)(x2 -3x +32) – 4x(x +3)

= (x +3) ( x2 – 7x +9)

Bài 81: Tìm x, biết

b) (x +2)2 – (x -2)(x+2) = 0 (x +2) (x +2 – x+2) = 0 (x+ 2) 4 = 0

x +2 =0 x= -2

4) Phép chia các đa thức:

Bài 80 Làm tính chia

b) (x4 –x3 +x2 +3x) : (x2 -2x +3)

Bài 82 Tr 33 – SGK

b)x – x2 – 1 = - (x2 - x + 1) = - [x2 – 2.x + 1 + ]

2

2 1 2







3 4

= - (x - )1 2 -

2

3 4

Vì - (x - )1 2 0 - (x - )2 - <

2

3 4

0 Vậy x – x2 – 1 < 0 với mọi x

*Hướng đẫn về nhà: (3’)

- Ôn lại các phần đã ôn , xem và làm lại các bài tập đã làm, làm thêm các bài tập khác ở SBT

- Làm lại các bài tập sau: 30,33,35,43,44,46,47,48,74,78,79,82 SGK ; 20,51 SBT

Trang 9

Tiết 21 : KIỂM TRA

I MỤC TIÊU:

- Củng cố các kiến thức cơ bản của chương 1

- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức và kỹ năng của HS về các phép tính đơn thức, đa thức, những hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Qua kiểm tra GV và HS rút kinh nghiệm dạy và học

II CHUẨN BỊ :Đề kiểm tra đánh máy phô tô cho HS

III NỘI DUNG :

1 GV phát bài kiểm tra và theo dõi hs làm bài

Đề bài Bài1:(2 điểm)Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ Áp dụng tính nhanh: 262 – 242

Bài2:(3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a) (x – 1)(x +1) + 9 – x2

b)(x - 3).(x + 3) + (x - 3).(1 - x) c) (x + 2).(x2 – 2x + 4) – x3 + 8

Bài3:(3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a)x2 + 4x + 4 b) x2 – 2xy – 4 + y2 c) 4x3 - 8x2y – 9xy2 + 18y3

Bài4:(1 điểm) Tìm số a để đa thức: x3 + 3x2 -5x + a chia hết cho đa thức x + 2

Bài5: (1 điểm) a) Chứng minh: A = x – x2 ≤ 1

4 với mọi số thực x b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Đáp án Bài1: Viết đúng 7 HĐT 1,5 đ, sai mỗi HĐT trừ 0,25 đ, đúng mỗi HĐT 0,25 đ

Bài2: Mỗi câu đúng được 1 điểm

a) (x – 1)(x +1) + 9 – x2 = x2 -1 + 9 –x2 = 8

b)(x - 3).(x + 3) + (x - 3).(1 - x) = (x - 3).[(x + 3) + (1 - x)] = 4(x - 3)

c) (x + 2).(x2 – 2x + 4) – x3 + 8 = x3 + 23 - x3 +8 = 16

Bài3: Mỗi câu đúng được 1 điểm

a) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 b) x2 – 2xy – 4 + y2 = (x- y)2 – 22 = (x-y +2) (x-y -2) c) 4x3 - 8x2y – 9xy2 + 18y3 = (4x3 - 8x2y ) – (9xy2 - 18y3) = 4x2(x-2y) – 9y2(x-2y)

= (x- 2y)(4x2 -9y2) = (x-2y) (2x – 3y) (2x +3y)

Bài4: Chia đúng 0,5 đ x3 + 3x2 -5x + a = (x+2) (x2 +x -7) + a +14

Để đa thức x3 + 3x2 -5x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì a + 14 = 0, tức là a = -14

Bài5: a) A = x – x2 = - (x2 – 2 x + 1

4 - 1

4) = - (x - )2 + 1

4≤ 1

4 với mọi x (0,5 đ)

1 2

1 2

b) Vì A ≤ 1

4 với mọi x nên giá trị lớn nhất của A là 1

4 tại x = 1 (0,5 đ)

2

2 Thu bài và hướng dẫn về nhà:

- Suy ngẩm và làm lại bài kiểm tra mà mình đã làm

- Chuẩn bị bài phân thức đại số

Trang 10

Tiết 22 : §1.PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

- HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm tính chất cơ bản của phân thức

II CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi sẳn các biểu thức có dạng như ở SGK

B A

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu sơ lược về chương 2 (3’)

-Giáo viên giơi thiệu sơ lượt

về chương II

- học sinh nghe

HOẠT ĐỘNG 2 Đinh nghĩa (10’)

-GV treo bảng phụ giới thiệu

các biểu thức có dạng A

B

H: Trong đó A,B là gì?

- Những biểu thức như vậy

gọi là phân thức đại số

- Vậy em nào định nghĩa được

thế nào là phân thức đại số?

- Gọi HS lấy vi dụ về phân

thức đại số

Làm ?2

H: Số 0,1 có phải là các phân

thức đại số hay không?

- A,B là những đa thức

Nêu đn

HS : vì một số thực a cũng là một đa thức , mà mỗi đa thức cũng là một phân thức đại số

1.Định nghĩa: (SGK)

Dạng , trong đó A,B là những A

B

đa thức và B khác đa thức 0

A :tử, B :mẫu

Ví dụ:

, x +1, là những phân

1

x x

thức

?2: Vì a ta viết được dưới dạng

.

A B

HOẠT ĐỘNG 3 Hai phân thức bằng nhau.(20’)

- Em hãy nhắc lại định nghĩa

của hai phân số bằng nhau?

- Tương tự vậy ai cho biết

định nghĩa hai phân thức bằng

nhau ?

vì sao?

2

x



H: phân thức 23 có bằng

6

3

xy

y x

phân thức 2 không?Vì sao?

2y

x

- Học sinh trả lời…

- Học sinh trả lời…

vì (x-1)(x+1)=1.(x2-1)

- Học sinh trả lời…

1 hs lên bảng trình bày

2.Hai phân thức bằng nhau.

= nếu A.D = B.C

A B

C D

Ví dụ:

vì (x-1)(x+1)=1.(x2-1)

2

x



?3 Vì 3x2y 2y2 = 6xy3.x nên 23 2

2 6

3

y

x xy y

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w