1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn Đại số 8 - Tiết 9 đến tiết 15 - Trường THCS Quảng Thành

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 213,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: - Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử - Củng cố phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức - Rèn kĩ năng phân tích đa[r]

Trang 1

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nắm được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- HS biết cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

- Biết vận dụng thành thạo vào làm bài tập

-

II NỘI DUNG :

Em hãy viết công thức thể

hiện tính chất phân phối

giữa phép nhân với phép

cộng, trừ

Hoạt Động 1: (Ví dụ) (15

phút)

Ví dụ 1

Viết đa thức 2x2 – 4x thành

tích

2x(2x-2) được gọi là phân tích

đa thức thành nhân tử

Vậy phân tích đa thức thành

nhân tử là gì?

Cách phân tích đa thức thành

nhân tử như ví dụ trên làbằng

phương pháp đặt nhân tử

chung

NTC ơ ví dụ trên là gì?

Ví dụ 2

- Tìm nhân tử chung trong các

hạng tử?

-Hãy viết thành tích

HS: A.B+ A.C = A(B+

C) A.B- A.C = A(B-C)

Hs lên bảng làm

2x2 = 2x.x 4x = 2x.2

2x(x-2)

2x

HS trả lời

- HS theo dõi

- Học sinh nhận xét và thực hiện

1 Ví dụ

a Hãy viết 2x2 -4x thành một tích của

những đa thức

Giải

2x2 – 4x = 2x.x -2x.2 = 2x(x-2)

* Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số ) là biến đổi đa thức đó thành moat tích của những đa thức

b Phân tích : 15x3 – 5x2 + 10x thành nhân tử

Giải

15x3 – 5x2 + 10

= 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2

= 5x(3x2 – x + 2)

Trang 2

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Học bài trong vở ghi + SGK

- Làm bài tập :40,41,42 tr 19– SG

- Mỗi câu nhân tử chung là gì?

c, 3(x-y) – 5x(y-x)

Có nhận xét gì về quan hệ x –

y và y – x? Biến đổi để có

nhân tử chung và thực hiện

Muốn xuất hiện nhân tử chung

ta phải làm gì?

- Thực hiện

- Phân tích 3x2 – 6x thành

nhân tử

- Aùp dụng tính chất A.B = 0

thì A= 0 hoặc B = 0

Hoạt Động 4 :(Củng cố)

(10 phút)

- Phân tích đa thức thành nhân

tử là gì?

- Làm bài tập 39 Tr19 – SGK

- HS thực hiện

- HS trả lời

x – y = -(y – x)

- Đổi dấu hạng tử

- HS phân tích 3x2 – 6x thành nhân tử

- HS trả lời

- HS lên bảng làm

2 Aùp dụng

1 Phân tích đa thức thành nhân tử

a, x2 – x = x(x -1)

b, 5x2 (x-2y) – 15x(x-2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)

c, 3(x-y) – 5x(y-x) = 3(x –y) + 5x(x -y)

= (x –y)(3 +5x * Chú ý: SGK

A = -(-A)

2 Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0

3x2 – 6x = 3x(x -2) 3x(x -2) = 0

Hoặc 3x = 0  x0 Hoặc x – 2 = 0  x2

3 Luyện tập Bài 39 (Tr19 – SGK)

a, 3x – 6y = 3(x -2y)

b, x2 5x3 x2y= x2( + 5x +y) 5

2  

5 2

? 2

Trang 3

Tiết 10 :§ 7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP dùng hằng đẳng thức

- Học sinh biết dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy

II CHUẨN BỊ :

Bảng phụ ghi sẵn một vế của các hằng đẳng thức để học sinh lên bảng điền vào chỗ trống (…)

A2 + 2AB + B2 = …

A2 - 2AB + B2 = …

A2 - B2 = …

A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = …

A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = …

A3+ B3 = …

A3- B3 = …

III NỘI DUNG :

Hoạt Động 1:( 5 phút)

Giáo viên treo bảng phụ rồi

gọi một hs lên bảng điền vào

Hoạt Động 2: Ví dụ (11 phút)

- Ví dụ :

a, x2 – 4x + 4 có dạng hằng

đẳng thức nào ?

b, x2 – 2 có dạng hằng đẳng

thức nào ?

c, 1 - 8x3 = ?

* Cách làm như trên gọi là

phân tích đa thức thành nhân

tử băng phương pháp dùng

hằng đẳng thức

Hoạt Động 3 ( Rèn kỹ năng

vận dụng) (14 phút)

- Thực hiện :

a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = ?

b, (x + y)2 – 9x2

Có dạng hằng đẳng thức nào

?

- Thực hiện :

Sử dụng phiếu học tập

? Để chứng minh (2n + 5)2 –

25 chia hết cho 4 với mọi số

nguyên ta làm như thế nào

Làm thế nào để biến đổi

thành tích?

HS: …

- HS Bình phương một hiệu (x – 2)2

A2 –B2

A3 –B3

- HS trả lời ?

- HS lắng nghe

-HS nhận xét, phân tích để ứng dụng hằng đẳng thức

Biến đổi biểu thức đã cho thành tích có thừa số 4

Phân tích biểu thức đã cho thành nhân tử

1 Ví dụ:

- Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) x2 – 4x + 4 = x2 – 2.2x + 22

= (x – 2)2

b) x2 – 2 = x2 –( 2)2

= (x – 2)( x + 2) c)1 - 8x3 = 13 – (2x)3

= (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)

Làm : a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3

b) (x + y)2 – 9x2

= (x+y)2 – (3x)2

= [(x+y)- 3x] [(x+y) + 3x]

= (y – 2x)(4x + y)

2 Aùp dụng:

* Ví dụ : Chứng minh rằng : (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi n

? 1

? 1

? 2

Trang 4

Cho một HS lên bảng thực hiện

Hoạt Động 5: (Củng cố 13’)

- Làm bài tập 43 Tr 20 SGK

- HS hoạt động cá nhân rồi GV

gọi lên bảng trình bày bài giải

HS:…

- HS ghi bài

- HS lần lượt lên bảng trình bày

Giải

(2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52

= (2n + 5– 5) (2n + 5 + 5) = 2n(2n + 10)

= 4n(n + 5) 4 n  Nên (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n

3 Luyện tập : Bài tập 43 (Tr20 – SGK)

- Phân tích đa thức thành nhân tử : a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2.3x + 32

= (x + 3)2

b) 10x – 25 – x2 = - (x2 -10x +25) = -(5 – x)2

c) 8x3 - = (2x)3

-8

2

 

 

  = (2x - )(4x2 + x + )

2

1

4 1

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

-Vận dụng các hằng đẳng thức để làm bài tập :

-Làm bài tập : 43d, 44, 45, 46 Tr20,21 – SGK ,28 SBT tr 6

-Chuẩn bị bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạnh tử

Trang 5

Tiết 11 : §8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP nhóm hạng tử

- Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

- Củng cố phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức

- Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ :

Bảng phụ đề

III NỘI DUNG :

Hoạt Động 1: (Kiểm tra bài

cũ) (7 phút)

- Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử:

a) x2 – 3x

b) x2 + 6x + 9

GV cho hs nhận xét rồi chốt

lại và ghi điểm

- GV: Bây giờ thầy có đa thức

như sau

x2 – 3x + xy – 3y

bằng phương pháp đã học hãy

phân tích đa thức thành nhân

tử

- Bằng phương pháp đặt nhân

tử chung cóphân tích được

không ? Vì sao?

- Bằng phương pháp dùng

hằng đẳng thức có phân tích

được không ?

- GV: Vậy làm thế nào để

phân tích được đa thức này

thành nhân tử, đó chính là nội

dung bài hôm nay

Hoạt Động 2 (Ví dụ 12’)

- Đa thức trên có mấy hạng tử

?

- Như vậy ta đã biết các hạng

tử của đa thức không có nhân

tử chung cũng không có dạng

hằng đẳng thức nào nhưng

từng nhóm các hạng tử : x2 –

3x và xy – 3y có nhân tử

chung không

HD cùng hs làm ví dụ

- GV giới thiệu cách làm như

- 1 HS lên bảng làm bài tập

- HS: không phân tích được vì các hạng tử của

đa thức không có nhân tử chung

- HS trả lời

- Có 4 hạng tử

- Không có nhân tử chung cho tất cả các hạng tử

không áp dụng được

 phương pháp đặt nhân tử chung

1 Ví dụ

Ví dụ 1.Phân tích đa thức sau thành nhân tử

x2 – 3x + xy – 3y

= (x2 – 3x) + (xy – 3y)

= x(x – 3) + y(x – 3)

= (x – 3)(x + y)

? 2

Trang 6

trên gọi là phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương

pháp nhóm hạng tử

Giới thiệu ví dụ 2

- Nhóm các hạng tử nào ?

- Có còn cách nhóm nào khác

không

Hoạt Động 3: (Aùp dụng:11’)

- Nêu

Để tính nhanh ta làm theo

cách nào?

- Treo bảng phụ đề các

nhóm thảo luận về lời giải

của các bạn mà SGK nêu

-

- GV: nhận xét bài làm của

HS sửa sai nếu có

Hoạt Động 4: (Củng cố :10’)

- Chữa bài tập 47a, 48a Tr 22

SGK

Khi nhóm hạng tử ta nhóm

sao cho xuất hiện nhân tử

chung hoặc xuất hiện hằng

đẳng thức

(2xy + 6y) + (3z + xz) (2xy + xz) + (6y + 3z)

- HS lên bảng làm

Nhóm các hạng tử để xuất hiện nhân tử chung

- HS lên bảng thực hiện

- 1 HS lên bảng thực hiện

- HS :

2 hs lên bảng thực hiện

Ví dụ 2 2xy + 3z + 6y + xz

= (2xy + 6y) + (3z + xz)

= 2y(x + 3) + z(3 + x)

= (x +3)(2y + z)

2 Aùp dụng

Tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

= (15.64 + 36.15)+(25.100 + 60.100)

= 15(64 + 36) + 100(25 + 65)

= 15.100 + 100.85

= 100(15 + 85)

= 100.100

= 10000

x4 – 9x3 + x2 – 9x

= (x4 – 9x3) + (x2 – 9x)

= x3(x – 9) + x(x – 9)

= (x – 9)(x3 + x)

= x(x2 + 1)(x – 9)

Bài 47a (Tr 22 –SGK)

x2 – xy + x – y

= (x2 – xy) + (x – y)

= x(x – y) + (x – y)

= (x – y)(x +1) Bài 48a (Tr 22 –SGK)

x2 + 4x2 – y2 + 4

= (x + 2)2 – y2

= (x + 2 + y)(x + 2 – y)

Hướng dẫn về nhà : (5phút)

- Vận dụng các phương pháp đã học để làm bài tập

- Làm bài tập : 47b,d, 48b,c, 49, 50 Tr22,23 – SGK

- Hướng dẫn bài 48 c) và bài 50

? 1

? 2

? 2

? 1

Trang 7

TIẾT 12: LUYỆN TẬP

- Củng cố các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- HS biết áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x, tính nhanh giá trị của biểu thức

II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1) Kiểm tra bài cũ (10’) GV ghi đề rồi gọi hai học sinh lên bảng

Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3x2 -5x -3xy + 5y b) 3x2 + 6xy + 3y2 -3z2

2) Tổ chức luyện tập:

Hoạt động1(10’):Sửa bài48

a,c

Cho hai hs khác lên bảng thực

hiện

Cho hs nêu cách nhóm và lớp

nx

Hs

Hs: nhóm để xuất hiện HĐT

48)SGK a) x2 + 4x – y2 + 4

=(x2 +4x +4) –y2 = (x +2)2 - y2

= (x +2 –y ).(x+2 +y) c) x2 -2xy + y2 –z2 +2zt –t2

= (x2 -2xy +y2) – (z2 -2zt +t2)

= (x – y)2 – (z- t)2

= [(x –y) +(z-t)].[(x- y) – (z-t)]

= (x –y + z –t) (x –y – z +t)

Hoạt động2 (11’): Sửa bài 50

Em hãy nêu cách tìm x trong

bài này?

Cho hs làm ơ lớp rồi 2 hs lên

bảng trình bày

Cho hs nx rồi gv lưu ý: khi

nhóm –x +3 ta đặt trước dấu

ngoặc dấu trừ thì các số hạng

đưa vào ngoặc phải đổi dấu

Phân tích vế trái thành nhân tử rồi áp dụng t/c a.b = 0 thì a= 0 hoặc b=0

Hs …

50) SGK Tìm x biết a) x(x-2) + x-2 = 0 b) 5x(x- 3) – x + 3 = 0 5x(x-3) – (x-3) = 0

 (x- 3) (5x -1) = 0

 x-3 = 0 hoặc 5x-1 = 0

x = 3 hoặc x =

5

Hoạt động3: (12’) làm bài32

a,b ở SBT

Để phân tích thành nhân tử

trong bài này ta sử dụng pp

nào?

Cho hs làm ở lớp rồi gọi 2 hs

lên bảng

Nhóm hạng tử

Hs …

32)SBT Phân thức thành nhân tử a) 5x -5y + ax – ay

= (5x -5y) + (ax – ay)

= 5(x-y) + a(x – y)

=(x –y ) (5 –a) b) a3 – a2x –ay + xy

= (a3 – a2x ) – (ay – xy)

= a2( a-x) – y(a-x)

= (a-x )(a2 – y)

3) Hướng dẫn về nhà:(2’)

- Xem và làm lại các bài tập đã làm

- Xem lại các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học, ôn lại các hằng đẳng thức

- BTVN: 30,31,32 ở SBT trang 6

- Chuẩn bị bài 9: pt đt TNT bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Trang 8

Tiết 13 : §9. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

II MỤC TIÊU:

- Học sinh biết vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích một đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện kỹ năng tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn

III CHUẨN BỊ : Bảng phụ đề ?2 b)

IV NỘI DUNG :

Hoạt Động 1: (Ví dụ)

(15phút)

- Có thể thực hiện phương

pháp nào trước tiên ? Vì sao?

- Phân tích tiếp x2 + 2xy + y2

thành nhân tư

- GV : Như thế là ta đã phối

hợp các phương pháp nào đã

học để áp dụng váo việc phân

tích đa thức ra nhân tử ?

Phải dùng pp nào trước mới pt

được? Vì sao?

Nhận xét : * Nhóm thế nào là

hợp lý?

Cho 1hs lên bảng

- Thực hiện ( 1 HS lên

bảng, cả lớp làm ra nháp)

Hoạt Động2 : (Áp dụng 13’)

Để tính nhanh ta cần thực

hiện ntn trước?

Cho một hs lên bảng phân tích

Tiếp theo ta cần làm ntn nửa?

Cho hs thảo luận theo nhóm

nhỏ rồi trả lời miệng câu b)

- Đặt nhân tử chung vì các hạng tử có ntc là 5x

-Dùng hằng đẳng thức

- Phối hợp 2 phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức

Nht vì kg có ntc cũng không có dạng hđt

- Nhóm hợp lý (x2 – 2xy + y2 )– 9

Hs …

- HS thực hiện:

- Phân tích đa thức thành nhân tử

Thay các giá trị của biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

HS đứng tại chỗ trả lời

Hs …

1 Ví dụ

a) Phân tích đa thức 5x3 + 10x2y + 5xy2 thành nhân tử

Giải 5x3 + 10x2y + 5xy2

= 5x(x2 + 2xy + y2) = 5x(x + y)2

b) Phân tích đa thức x2 – 2xy +

y2 – 9 thành nhân tử

Giải

x2 – 2xy + y2 – 9 = (x – y)2 – 32

= (x – y + 3)(x – y – 3)

3 3 2

2x y2xy 4xy 2xy

= 2xy(x2 – y2 – 2y – 1)

= 2xy[x2 – (y + 1)2]

= 2xy(x + y + 1)(x + y - 1)

2 Aùp dụng

a) Tính nhanh

x2 + 2x + 1 – y2

= (x2 + 2x + 1) – y2

= (x + 1)2 – y2

= (x + y + 1)(x – y + 1) (*)

Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào (*) ,ta được:

(94,5 – 4,5 + 1)(94,5 + 4,5+ 1)

= 91.100

= 9100 b)

? 1

? 1

? 2

Trang 9

Hoạt Động 3:(luyện tập 15’)

Làm bài51a,b

Làm bài 53 a và giới thiệu pp

tách hạng tử

Gv thu bài của 5 hs làm xong

đầu tiên để chấm điểm

- 2 HS lên bảng làm

Hs đọc gợi ý ở sgk để làm câu a)

Hs

Bài 51 Tr 24 – SGK

a x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x + 1)

= x(x – 1)2

b 2x2 + 4x + 2 – 2y2

= 2[(x2 + 2x + 1) – y2]

= 2[(x + 1)2 – y2]

= 2(x + y + 1)(x – y + 1 53) sgk

a) x2 -3x +2

= x2 –x -2x +2

= (x2 – x) – (2x-2)

= x(x-1) – 2(x-1)

= (x-1).(x-2)

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Xem lại và làmlại các ví dụ và bài tập đã làm

- Làm bài tập : 51c, 52, 53,54 Tr 24,25 – SGK

- Chuẩn bị các bài 55,56,57,58

Trang 10

Tiết 14 : LUYỆN TẬP

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phương pháp để phân tích đa thức đa thức thành nhân tử, giới thiệu phương pháp thêm bớt hạng tử

- Giải một số dạng bài tập áp dụng việc phântích đa thức thành nhân tử như : tìm x, tính nhanh, chứng minh một biểu thức chia hết cho một số

II NỘI DUNG :

Hoạt Động 1: (Kiểm tra bài

cũ) (10phút)

Cho 3 hs lên bảng trình bày

bài 54 Tr 25 SGK

Hoạt Động 2: (Luyện tập)

(32phút)

- Để tìm được x trước tiên ta

phải làm gì?

- Một tích bằng 0 khi nào ?

Giải bài 56a Tr 25 SGK

Bt này tương tự với bài nào?

- Đa thức trên có dạng hằng

đẳng thức nào?

- Thay x = 49,75 ta được giá

trị bằng bao nhiêu ?

Giải bài 57 Tr 25 SGk

- Gv giới thiệu phương pháp

và thêm bớt cùng một hạng

tử qua bài tập 57

- GV hướng dẫn HS làm bài

tập 57

( GV giải thích rõ mục đích

của việc thêm bớt hoặc tách

cùng một hạng tử là để xuất

hiện nhân tử chung hoặc

hằng đẳng thức)

Hs : cả lớp cùng làm lại và theo dõi bài của bạn

- Phân tích đa thức thành nhân tử

- Một tích bằng không khi có ít nhất một thừa số của tích bằng 0

- HS lên bảng giải

- Bài 40 sgk

- (A + B)2

- HS trả lời

- HS theo dõi sự hướng dẫn của GV

Bài 54/SGK Phân tích các đa thức

sau thành nhân tử:

a) x3 +2x2y + xy2 -9x b) 2x-2y –x2 +2xy –y2

c) x4 -2x2

Bài 55 Tr 25 – SGK

Tìm x biết

a, x3 - 1 0 x(x2 - ) = 0

4x  1

4  x(x - )(x + ) = 01

2

1 2 x = 0 ; x = 1

2

Bài 56 Tr 25 – SGK

Tính nhanh giá trị của đa thức

a, 2 1 1 tại x = 49,75

2 16

x  x

Ta có: 2 1 1

2 16

x  x

=

2

x x  x





= (x + 0,25)2 (*) Thay x = 49,75 vào (*) ta có (49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500

Bài 57 Tr 25 – SGK

a, x2 – 4x + 3 = x2 – 4x + 4 - 1

= (x2 – 4x + 4) – 1

= (x – 2)2 – 1

= (x – 1)(x – 3)

d, x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 – 4x2

= (x4 + 4x2 + 4) – (2x)2

= (x2 + 2)2 – (2x)2

=(x2 + 2x + 2)(x2 – 2x +2)

Hướng dẫn về nhà : (2phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập : 58 Tr 25 – SGK và bài 34,35,36 SBT

Trang 11

Tiết 15: §10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

- Học sinh hiểu khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- Học sinh thực hiện thành thạo chia đơn thức cho đơn thức

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ quy tắc

III NỘI DUNG :

Hoạt Động 1: (đa thức A chia

hết cho đa thức B 6 phút)

-H: khi nào số tự nguyên a

chia hết cho số nguyên b?

Tương tự như vậy khi nào thì

đa thức A chia hết cho đa thức

B?

GV giới thiệu : A B nếu Q  

sao cho A = B.Q

Kí hiệu Q = A : B hoặc Q = A

B

- A, B, Q gọi là gì ?

Hoạt Động 2: (quy tắc 16’)

Em hãy nhắc lại quy tắc chia

hai luỹ thừa cùng cơ số?

- Ở lớp dưới ta đã biết : Với

mọi x 0 , m,n  N, m n thì 

xm : xn = ?

- Thực hiện

Cho hai hs làm câu a,b

Vì sao 15x7 : 3x2 = 5x5, em đã

sử dụng quy tắc nào?

Tương tự cho hs trả lời nhanh

các câu khác

Ơû những phép tính trên đều có

dạng đơn thức A chia cho đơn

thức B, những phép chia đó có

phải là phép chia hết hay

không?

Có nx gì về phần biến của A

và của B

Nx về số mũ?

- Đơn thức A chia hết cho đơn

thức B khi nào ?

 Nhận xét

- Vậy muốn chia đơn thức A

cho đơn thức B ( trường hợp A

B) ta làm như thế nào?

HS: nếu có số nguyên

q sao cho a = b.q

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS lên bảng thực hiện

- HS trả lời

Là những phép chia hết

Mỗi biến của B đều là biến của A

Số mũ của mỗi biến trong B đều nhỏ hơn hoặc bằng số mũ của nó trong A

HS nêu nhận xét

Hs nêu quy tắc

Đa thức A chia hết cho đa thức B

nếu có đa thức Q sao cho :

A = B.Q

Q = A : B hoặc Q = A

B

1 Quy tắc:

b) 15x7 : 3x2 = 5x5 ( vì 15x7 = 3x2.5x5)

*Nhận xét : (sgk tr26)

* Quy tắc: (sgk tr26)

? 1 ? 2

Với mọi x ≠ 0, m,n N, m n thì: 

xm : xn = xm-n nếu m >n

xm : xn = 1 nếu m = n

? 1

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w