1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Kỳ thi chọn học sinh năng khiếu môn Tiếng Anh Lớp 6 năm học 2013-2014 - Đề 1 - Đỗ Bình

11 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 97,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động nhóm đôi 1 bạn hỏi bạn kia và ngược lại Từng cặp HS lên hỏi đáp Rèn 1 đoạn ngắn 3 đến 5 câu nói về con vật mà em thích vật nuôi trong nhà Hs nối tiếp nhau đọc bài của mình Cả [r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 23 tháng 03 năm 2009.

TUẦN 27TOÁN :

SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA A/ MỤC TIÊU :

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung như SGK

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

Nhắc lại tựa bài

+ Trả lời 1 x 2 = 1 + 1 = 2 + 1 nhân 2 bằng 2

+ Thực hiện theo yêu cầu để rút ra:

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4 + Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó HS nhắc lại nhiều lần

+ Nêu 2 phép chia:

2 : 1 = 2 ; 2 : 2 = 1

+ Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

HS nhắc lại nhiều lần + Đọc đề

+ HS đổi vở chéo để kiểm tra bài của nhau theo lời đọc của bạn

+ Điền số thích hợp vào ô trống + 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

2.1/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1 :

+ Nêu phép nhân 1 x 2 và yêu cầu HS chuyển

phép nhân thành tổng tương ứng

+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy?

+ Tiến hành tương tự với các phép tính 1 x 3 và

1 x 4

+ Nêu nhận xét 1 nhân với 1 số?

2.2/ Giới thiệu phép chia cho 1:

+ Nêu phép nhân 1 x 2 = 2 và yêu cầu HS lập

các phép chia tương ứng

+ Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có thể lập phép chia 2 : 1

= 2

+ Tiến hành tương tự để rút ra các phép tính :

3: 1 = 3 và 4 : 1 = 4

+ Yêu cầu HS nêu nhận xét

3 / Thực hành

Bài:1

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2:

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Sau đó nhận xét và ghi điểm

Bài 3 :

+ Yêu cầu đọc đề bài

+ Mỗi biểu thức cần tính có mấy dấu tính?

+ Vậy khi thhực hiện tính ta phải làm ntn?

+ Yêu cầu HS thảo luận và làm bài theo 3

nhóm

+ Nhận xét cho điểm

+ Đọc đề

+ Mỗi biểu thức có 2 dấu tính

+ Thực hiện từ trái sang phải

+ Thảo luận nhóm và sau đó đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày

Nhóm 1: 4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8 Nhóm 2: 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2 Nhóm 3: 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- Yêu cầu 2 HS nhắc lại 2 nhận xét

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



ĐỌC THÊM LÁ THƯ NHẦM ĐỊA CHỈ ÔN TẬP…CẢM ƠN

I MỤC TIÊU

- đọc trôi chảy bài : lá thư nhầm địc chỉ

- Phát âm đúng các tiếng: trên tay, treo tranh, người gửi

- Giáo dục HS không tùy tiện bóc thư người khác ra xem

Trang 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- phiếu khi tên TĐ tuần 19 đến 26

- Bảng phụ

- VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đọc bài đã học từ tuần 19 đén 26

- Bài mới: đọc bài lá thư nhầm địa chỉ

- Rèn đọc: trên tay, treo tranh, người gửi

Luyện đọc câu

“ À! Hay là con đi nhừo bác Nga xem bắc có biết ai là Tường ko, chuyển giúp họ”

- luyện đọc câu đối thoại “ Nhà 58 có thư nè ! … chuyển giúp học”

2) tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi “ khi nào?”

- HS đọc yêu câu

- 2HS lên bảng gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?”

- vả lớp làm bài tập

a) mùa hè

b)khi hè về

- Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

- 2 HS lên bảng làm

Cả lớp làm vào VBT

………

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ

Nhận xét giừo học

VN: về nhà ôn tập chuẩn bị KT



TẬP ĐỌC : ĐỌC THÊM BÀI MÙA XUÂN ĐẾN

4 MÙA …DẤU CHẤM A/ MỤC TIÊU :

Kiểm tra đọc (lấy điểm): Như tiết 1

- Mở rộng vốn từ về 4 mùa qua trò chơi

- Ôn luyện cách dùng dấu chấm.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng đề HS điền từ trong trò chơi

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Trò chơi mở rộng vốn từ về 4 mùa

+ Chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội một

bảng ghi từ (ở mỗi nội dung cần tìm từ) sau 10

phút đội nào tìm được nhiều từ thì thành đội

thắng cuộc

+ Lần lượt từng HS lên bốc thăm bài và bề chỗ chuẩn bị

+ Đọc và trả lời câu hỏi

+ Nhận xét

Đáp án:

Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu Mùa đông Thời gian Từ tháng 1 đến tháng

3 Từ tháng 4 đến tháng 6 Từ tháng 7 đến tháng 9 Từ tháng 10 đến tháng 12 Các loài hoa Hoa đào, hoa mai,

hoa thược dược Hoa phượng, hoa bằng lăng, hoa

loa kèn

Hoa cúc Hoa mận, hoa

gạo, hoa sữa Các loại quả Quýt, vú sữa, táo Nhãn, sấu, vải,

xoài Bưởi, na, hồng, cam Me, dưa hấu, lê Thời tiết Aám áp, mưa phùn Oi nồng, nóng

bức, mưa to mưa nhiều, lũ lụt

Mát mẻ, nắng nhẹ mùa đông bắc, Rét mướt, gió

giá lạnh

Trang 3

+ Tuyên dương các nhóm tìm được nhiều từ, đúng.

4/ Ôn luyện cách dùng dấu chấm

+ Yêu cầu 1 HS đọc bài tập 3

+ Yêu cầu HS tự làm vào vở

+ Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm

+ Nhận xét và ghi điểm một số bài làm của

HS

+ 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Làm bài

+ Đọc bài và nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu về nhà tập kể những điều về bốn mùa

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

Thứ ba, ngày 24 tháng 03 năm 2009.

KỂ CHUYỆN:

ĐT T BÁO… Ở ĐÂU?

ĐÁP LỜI XIN LỖI A/ MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu như tiết 1)

- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi.

- Viết được một số đoạn văn ngắn(khoảng 3 – 4 câu) về một loài chim hoặc gia cầm

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi

- 4 lá cờ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc

+ Chia lớp thành 4 đội, phát mỗi đội 1 lá cờ

+ Phổ biến luật chơi: Trò chơi diễn ra trong 2

vòng

- Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về các

loài chim, các đội phất cờ dành quyền ưu tiên

trả lời Đúng thì được 1 điểm cho 1 câu đố

- Vòng 2: Các đội lần lượt ra câu đố cho nhau,

mỗi lần trả lời đúng thì được cộng 1 điểm

+ Tổng kết: Đội nào dành được nhiều điểm thì

sẽ chiến thắng

4/ Viết 1 đoạn văn ngắn(từ 3 – 4 câu) về một

loài chim hay gia cầm mà em biết

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Em định viết về con chim gì?

+ Hình dáng của con chim đó ntn?( Lông của

nó màu gì? Nó to hay nhỏ? Cánh của nó ra

sao? .)

+ Em biết những hoạt động nào của chim đó?

+ Yêu cầu HS viết bài vào vở

+ Gọi một vài em đọc bài làm và nhận xét

+ HS tự kết thành 4 đội + Nghe và thực hành

Giải đố: Ví dụ 1/Con gì biết đánh thức mọi người vào buổi sáng?( Gà trống)

2/Con chim gì có mỏ vàng, biết nói tiếng người?(vẹt)

+ Lắng nghe

+ Đọc đề

+ HS nối tiếp nhau trả lời từng ý

+ Viết bài

+ Nhận xét bài bạ

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Câu hỏi: “ Ở đâu” dùng để hỏi về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời xin lỗi của người khác ta cần có thái độ ntn?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



TOÁN :

Trang 4

SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA A/ MỤC TIÊU :

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung như SGK

C/ ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

2.1/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1 :

+ Nêu phép nhân 0 x 2 và yêu cầu HS chuyển

phép nhân thành tổng tương ứng

+ Vậy 0 nhân 2 bằng mấy?

+ Tiến hành tương tự với các phép tính 0 x 3

+ Nêu nhận xét 0 nhân với 1 số?

2.2/ Giới thiệu phép chia có số bị chia bằng 0:

+ Nêu phép nhân 0 x 2 = 0 và yêu cầu HS lập

các phép chia tương ứng

+ Vậytừ 0 x 2 = 0 tacó được phép chia 0 : 2= 0

+ Tiến hành tương tự để rút ra được phép tính :

0 : 5 = 0

+ Yêu cầu HS nêu nhận xét

+ Nhắc HS chú ý: Không có phép chia cho 0

3 / Thực hành

Bài:1

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp

+ Nhận xét cho điểm

Nhắc lại tựa bài

+ Trả lời 0 x 2 = 0 + 0 = 0 + 0 nhân 2 bằng 0

+ Thực hiện theo yêu cầu để rút ra:

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0 + Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 HS nhắc lại nhiều lần

+ Nêu phép chia:

0 : 2 = 0

+ Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0 HS nhắc lại nhiều lần

+ Đọc đề

+ HS đổi vở chéo để kiểm tra bài của nhau theo lời đọc của bạn

+ Đọc đề

+ HS đổi vở chéo để kiểm tra bài của nhau theo lời đọc của bạn

Bài 3:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng sau đó

nhận xét và ghi điểm

Bài 4 :

+ Yêu cầu đọc đề bài

+ Mỗi biểu thức cần tính có mấy dấu tính?

+ Vậy khi thực hiện tính ta phải làm ntn?

+ Yêu cầu HS thảo luận và làm bài theo 4

nhóm

+ Nhận xét cho điểm

+ Điền số thích hợp vào ô trống

+ 3 HS lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vở

0 x 5 = 0 3 x 0 = 0

0 : 5 = 0 0 x 3 = 0 + Đọc đề

+ Mỗi biểu thức có 2 dấu tính

+ Thực hiện từ trái sang phải

+ Thảo luận nhóm và sau đó đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày

Nhóm 1: 2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0 Nhóm 2: 5 : 5 x 0 = 1 x 0 = 0 Nhóm 3: 0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0 Nhóm 4: 0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- Yêu cầu 2 HS nhắc lại kết luận trong bài

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



CHÍNH TẢ:

ĐỌC THÊM BÀI CHIM RỪNG TÂY NGUYÊN (ÔN CÁCH DẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI “ Ở ĐÂU”)

ÔN TẬP (TIẾT 4) A/ MỤC TIÊU:

- đọc thêm bài: chim rừng tây nguyên

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

Trang 5

- Bảng để HS điền từ trong trò chơi.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: Ở

đâu?

Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Câu hỏi : “Ở đâu” dùng để hỏi về nội dung

gì?

+ Hãy đọc câu văn trong phần a

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Ở

đâu”?

+ Yêu cầu HS đọc phần b

Bài 3

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề

+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a

+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?

+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời gian

hay địa điểm?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này

ntn?

+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực hành hỏi

và đáp, sao đó gọi một số cặp HS trình bày

trước lớp

4/ Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của người

khác

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để

đóng vai thể hiện lại từng tình huống , 1 HS

nói lời xin lỗi, 1 HS đáp lại lời xin lỗi Sao đó

gọi một số cặp trình bày trước lớp

+ Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi: “Ở đâu”? + Dùng để hỏi về địa điểm (nơi chốn)

+ Đọc: Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

+ Hai bên bờ sông.

+ Hai bên bờ sông.

+ Suy nghĩ và trả lời: Trên những cành cây + Đặt câu hỏi cho phần được in đậm

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông + Bộ phận: “Hai bên bờ sông”

+ Bộ phận này dùng để chỉ địa điểm

+ Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu? Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực

+ Một số cặp trình bày và nhận xét Đáp án: b/ Ở đâu trăm hoa khoe sắc? Trăm hoa khoe sắc ở đâu?

+ Đáp lại lời xin lỗi của người khác

+ Thảo luận và trình bày, nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Câu hỏi: “ Ở đâu” dùng để hỏi về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời xin lỗi của người khác ta cần có thái độ ntn?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



LUYỆN TOÁN

I MỤC ĐÍCH

- Rèn HS thành thạo khilàm tính nhân, chia trong phép tính Chia , nhân với 1 và 0

- Giải toán có lời văn

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GV hướng dẫn HS làm 1 số bài tập sau

Bài 1 : thực hiện phép tính sau

7 x 3 x 0 = 6 x 0 : 3 = 7 x 0 :4 = 0 : 5 x 4 =

Bài 2

a) Anh Nam 15 tuổi Mẹ hơn anh 26 tuổi

Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi

b) Bố 44 tuổi Bà hơn bố 36 tuổi Hỏi bà bao

nhiêu tuổi

GV thu vở chấm

HS làm bảng con

HS làm vào vở bài tập

HS nộp vở

Trang 6

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

- nhận xét tiết học



Thứ tư, ngày 25tháng 3 năm 2009

TOÁN : LUYỆN TẬP.

A/ MỤC TIÊU :

Giúp HS biết:

- Tự lập bảng nhân và bảng chia 1

- Củng cố về phép nhân có thừa số là 1 và 0, phép chia có số bị chia là 0

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung một số bài tập trong SGK

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài:1

+ Yêu cầu HS nhẩn kết quả sau đó nối tiếp

nhau đọc từng phép tính của bài

+ Nhận xét sau đó cho cả lớp đọc đồng thanh

bảng nhân và bảng chia 1

Nhắc lại tựa bài

+ Thực hiện theo yêu cầu

+ Đọc đồng thanh

Bài 2:

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Một số cộng với 0 thì cho kết quả gì?

+ Một số nhân với 0 thì cho kết quả gì?

+ Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì khác

gì với việc nhân số đó với 1?

+ Khi thực hiện phép chia một số nào đó cho 1

thì ta thu được kết quả ntn?

+ Phép chia có số bị chia là 0 thì cho kết quả là

bao nhiêu?

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài bạn

+ Nhận xét cho điểm

Bài 3 :

+ Tổ chức cho các nhóm thi nói nhanh phép

tính với kết quả trong thời gian là 2 phút

Nhóm nào có nhiều bạn nói nhanh và đúng thì

nhóm đó thắng cuộc

+ Đọc đề bài

+ Một số cộng với 0 thì cho kết quả là chính số đó

+ Một số nhân với 0 thì cho kết quả là 0 + Cộng thêm 1 vào thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn vị còn nhân với 1 thì bằng chính số đó + Khi thực hiện phép chia một số nào đó cho

1 thì ta thu được kết quả là chính nó

+ Đều có kết quả là 0

+ 2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài, cả lớp làm vào vở

+ Thảo luận theo 4 nhóm sau đó cử đại diện thi với các nhóm

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



TẬP ĐỌC : ĐỌC THÊM: SƯ TỬ XUẤT QUÂN

ÔN TẬP … ( TIẾT 5) A/ MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu như tiết 1)

- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: “Như thế nào?”.

- Ôn luyện cách đáp lời khẳng định, phủ định của người khác

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

Trang 7

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: Như

thế nào?

Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Câu hỏi : “Như thế nào” dùng để hỏi về nội

dung gì?

+ Hãy đọc câu văn trong phần a

+ Mùa hè, hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nở

như thế nào?

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Như

thế nào”?

+ Yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 3

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề

+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a

+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?

+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này

ntn?

+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực hành hỏi

và đáp, sao đó gọi một số cặp HS trình bày

trước lớp

4/ Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của người

khác

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để

đóng vai thể hiện lại từng tình huống , 1 HS

nói lời khẳng định(a,b) và phủ định (c) 1 HS

nói lời đáp lại Sau đó gọi một số cặp trình bày

trước lớp

+ Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi: “Như thế nào”?

+ Dùng để hỏi về đặc điểm

+ Đọc: Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.

+ Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.

+ Đỏ rực

+ Suy nghĩ và trả lời: Nhởn nhơ + Đặt câu hỏi cho phần được in đậm

+ Chim đậu trắng xoá trên những cành cây + Bộ phận: “trắng xoá”

+ Bộ phận này dùng để chỉ đặc điểm

+ Câu hỏi: Trên những cành cây chim đậu như thế nào? Chim đậu như thế nào trên những cành cây?

+ Một số cặp trình bày và nhận xét Đáp án: b/ Bông cúc sung sướng như thế nào?

+ Đáp lại lời khẳng định hoặc phủ định của người khác

+ Thảo luận và trình bày, nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Câu hỏi: “ Như thế nào” dùng để hỏi về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời khẳng định hay phủ định của người khác ta cần có thái độ ntn?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



TẬP VIẾT : ĐỌC THÊM BÀI: CÁC SẤU SỢ CÁ MẬP

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT A/ MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu như tiết 1)

- Mở rộng vốn từ về muông thú qua trò chơi.

- Biết kể chuyện về con vật mà mình yêu thích

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Các câu hỏi về muông thú để chơi trò chơi

- 4 lá cờ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc

+ Chia lớp thành 4 đội, phát mỗi đội 1 lá cờ

+ Phổ biến luật chơi: Trò chơi diễn ra trong 2 + HS tự kết thành 4 đội+ Nghe và thực hành

Trang 8

- Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về các

loài chim, các đội phất cờ dành quyền ưu tiên

trả lời Đúng thì được 1 điểm cho 1 câu đố

- Vòng 2: Các đội lần lượt ra câu đố cho nhau,

mỗi lần trả lời đúng thì được cộng 1 điểm

+ Tổng kết: Đội nào dành được nhiều điểm thì

sẽ chiến thắng

4/ Kể về một con vật mà em biết

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Em định viết về con vật gì?

+ Hình dáng của con vật đó ntn?( Lông của nó

màu gì? Nó to hay nhỏ?

+ Em biết những hoạt động nào của con vật

đó?

+ Yêu cầu HS kể

+ Nhận xét đánh giá

Giải đố: Ví dụ 1/Con vật nào có bờm và được mệnh danh là vua của rừng xanh?( Sư tử)

2/Con gì thích ăn hoa quả?(Khỉ) + Lắng nghe

+ Đọc đề

+ HS nối tiếp nhau trả lời từng ý

+ Vài học sinh kể

+ Nhận xét bạn kể

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Em thích con vật nào nhất? Vì sao?

- Nhận xét tiết học

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



LUYỆN TOÁN LUYỆN CÁC PHÉP TÍNH NHÂN VỚI 1 SỐ

I MỤC TIÊU

- Củng cố HS nắm được phép tính nhân với 1 sô

- Rèn HS làm đúng thành thạo các BT

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GV hướng dẫn HS làm bài vào bảng con

2 x 1 = 2 4 x 1 = 4; 5 x 1 = 5

2 x 3 x 1 = ; 2 x 1 x 3 = ; 8 x 4 x1 =

…… x 3 = 3 …… x 9 = 9 ……… x 1 = 52 HS điền vào chỗ chấm

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

- nhận xét tiết học

- VN làm bài hoàn chỉnh



Thứ năm, ngày 26 tháng 03 năm 2009.

TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG A/ MỤC TIÊU :

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung một số bài tập trong SGK

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài:1

+ Khi biết 2 x 3 = 6, có thể ghi ngay kết quả

của 6 : 2 và 6 : 3 hay không? Vì sao?

+ Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi 1 HS đọc

bài làm của mình

+ Nhận xét ghi điểm

Nhắc lại tựa bài

+ Có thể ghi ngay kết quả vì khi lấy tích chia cho thừa số này ta được thừa số kia

+ Thực hiện theo yêu cầu

+ Nhận xét

Trang 9

+ Viết lên bảng phép tính: 20 x 2 và yêu cầu

HS để nhẩm kết quả của phép tính trên

+ Yêu cầu HS báo cáo kết quả và nêu cách

nhẩm của mình

+ GV nhận xét sau đó giới thiệu cách nhẩm

+ Yêu cầu HS làm tiếp phần a, sau đó gọi HS

đọc bài làm

+ Phần b hướng dẫn tương tự như phần a

+ Gọi HS nhận xét bài bạn

+ Nhận xét cho điểm

Bài 3 :

+ Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa

biết, số bị chia chưa biết trong phép nhân và

phép chia

+ Yêu cầu thảo luận nhóm, mỗi nhóm 1 bài

tìm x

+ Nhận xét

Bài 4:

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Có tất cả bao nhiêu tờ báo?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu HS làm bài

Tóm tắt

4 tổ : 24 tờ báo

1 tổ : tờ báo?

Bài 5:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó suy nghĩ và

tự làm bài

+ Chữa bài và ghi điểm

+ Một số HS phát biểu trước lớp

+ Nghe để thực hành

+ Thực hiện tiếp phần a

+ Thực hiện làm bài phần b

+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

+ Thảo luận nhóm sau đó đại diện các nhóm lên bảng trình bày rồi nhận xét

Nhóm 1: Nhóm 2:

x x 3 = 15 4 x x = 28

x = 15 : 3 x = 28 : 4

x = 5 x = 7 Nhóm 1: Nhóm 2:

y : 2 = 2 y : 5 = 3

y = 2 x 2 y = 3 x 5

y = 4 y = 15 + Đọc đề bài

+ Có tất cả 24 tờ báo + Mỗi tổ nhận được bao nhiêu tờ báo?

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở rồi chữa

Bài giải:

Số tờ báo mỗi tổ nhận được là:

24 : 4 = 6 (tờ báo) Đáp số : 6 tờ báo + Làm bài theo yêu cầu của GV Đáp án:

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- Nhắc lại cách tìm thừa số và số bị chia chưa biết?

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



CHÍNH TẢ : KIỂM TRA ĐỌC



LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU

I MỤC TIÊU

- Rèn biết cách đặt câu và trả lời câu hỏi ntn?

- Rèn viết 1 đoạn văn ngắn gồm 3 đến 5 câu nói về con vạt mà em yêu thích

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Đặt câu hỏi và trả lời như thế nào?

Hoạt động nhóm đôi

1 bạn hỏi bạn kia và ngược lại

Từng cặp HS lên hỏi đáp

Rèn 1 đoạn ngắn 3 đến 5 câu nói về con vật mà em thích ( vật nuôi trong nhà)

Hs nối tiếp nhau đọc bài của mình

Cả lớp nhận cét bổ sung

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

- nhận xét giờ học

- VN: chuẩn bị KT giữa kì II



LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU

I MỤC TIÊU

- Rèn biết cách đặt câu và trả lời câu hỏi ntn?

Trang 10

- Rèn viết 1 đoạn văn ngắn gồm 3 đến 5 câu nói về con vạt mà em yêu thích

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Đặt câu hỏi và trả lời như thế nào?

Hoạt động nhóm đôi

1 bạn hỏi bạn kia và ngược lại

Từng cặp HS lên hỏi đáp

Rèn 1 đoạn ngắn 3 đến 5 câu nói về con vật mà em thích ( vật nuôi trong nhà)

Hs nối tiếp nhau đọc bài của mình

Cả lớp nhận cét bổ sung

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

- nhận xét giờ học

- VN: chuẩn bị KT giữa kì II

Thứ sáu, ngày 27 tháng 03 năm 2009.

TẬP LÀM VĂN : KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

( Đề do BGH trường ra)



TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG A/ MỤC TIÊU :

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung một số bài tập trong SGK

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài:1

+ Khi biết 2 x 4 = 8, có thể ghi ngay kết quả

của 8 : 2 và 8 : 4 hay không? Vì sao?

+ Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi 1 HS đọc

bài làm của mình

+ Nhận xét ghi điểm

Nhắc lại tựa bài

+ Có thể ghi ngay kết quả vì khi lấy tích chia cho thừa số này ta được thừa số kia

+ Thực hiện theo yêu cầu

+ Nhận xét

Bài 1b:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại

lượng ta thực hiện tính ntn?

+ Yêu cầu HS làm tiếp phần b, sau đó gọi HS

đọc bài làm

+ Gọi HS nhận xét bài bạn

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2 :

+ Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện tính giá

trị của biểu thức

+ Yêu cầu thảo luận nhóm, mỗi nhóm 1 bài

tính

+ Nhận xét

Bài 3:

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Có tất cả bao nhiêu HS?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu HS làm bài

Tóm tắt

4 nhóm : 12 HS

1 nhóm : HS?

+ Chấm bài, nhận xét

Tính nhân chia với các số đo đại lượng

+ Thực hiện tính bình thường, sau đó viết đơn

vị đo đại lượng vào sau kết quả

+ 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

+ Nhận xét

+ Nhắc lại cách thực hiện

+ Thảo luận nhóm sau đó đại diện các nhóm lên bảng trình bày rồi nhận xét

Nhóm 1: Nhóm 2:

3 x 4 + 8 = 12 + 8 3 x 10 – 14 = 30 - 14 = 20 = 16 Nhóm 3: Nhóm 4:

2 : 2 x 1 = 1 x 1 0 x 4 + 6 = 0 + 6 = 1 = 6 + Nhận xét nhóm bạn

+ Đọc đề bài

+ Có tất cả 12 HS + Mỗi tổ nhóm có mấy HS?

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở rồi chữa

Bài giải:

Số học sinh ở mỗi nhóm là:

12 : 4 = 3 (HS) Đáp số : 3 HS

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w