+ Trả lời và thực hiện từng bài ở bảng con + Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực hiện các sau đó nhận xét.. pheùp tính trong baøi.[r]
Trang 1TUẦN11 :
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2007
TIẾT 1 : TẬP ĐỌC : BÀ CHÁU.
A/ MỤC TIÊU :
I/ Đọc :
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: làng, nuôi nhau, giàu sang, sung sướng, màu nhiệm, ra lá
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt lời kể với lời các nhân vật
+ Giọng người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
+ Giọng bà tiên : trầm ấm, hiền từ
+ Giọng hai anh em : cảm động , tha thiết
II/ Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ : đầm ấm, màu nhiệm
- Hiểu nội dung của bài : Câu chuyện cho ta thấy tình cảm gắn bó sâu sắt giữa bà và cháu Qua đó cho ta thấy tình cảm quý giá hơn vàng bạc
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài: Thương ông
và trả lời lần lượt từng câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II/ DẠY HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Luyện đọc đoạn 1 ;2.
a/ Đọc mẫu.
+ GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng to, rõ ràng,
thong thả và phân biệt giọng các nhân vật
+ Yêu cầu HS khá đọc đoạn 1;2
b/ Hướng dẫn phát âm từ khó.
+ Ghi các từ ngữ cần luyện đọc lên bảng
c/ Luyện đọc câu khó.
+ Dùng bảng phụ để giới thiệu câu cần
luyện ngắt giọng và nhấn giọng
+ Yêu cầu đọc cá nhân, đồng thanh
+ Yêu cầu đọc từng câu
Từng HS lần lượt đọc và trả lời:
+ Bé Việtø đã làm gì để giúp và an ủi ông ? + Tìm những câu thơ cho thấy nhờ bé Việt mà ông hết đau chân ?
+ Qua bài, em học được đức tính gì ở Việt ? Nhắc lại tựa bài
+ Theo dõi ở SGK và đọc thầm theo Sau đó
HS đọc phần chú giải
+ Đọc, HS theo dõi
+ 3 đến 5 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh các từ: làng, nuôi nhau, lúc nào, sung sướng.
+ Luyện đọc các câu
Ba bà cháu/ rau nhau,/ tuy vất vả/ nhưng cảnh nhà/ lúc đầm ấm.//
Hạt đào mầm,/ra lá,/đơm hoa,/ kết bạc.//
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài
Trang 2d/ Thi đọc
+ Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
+ Nhận xét ghi điểm
e/ Đọc đồng thanh
3/ Tìm hiểu đoạn 1; 2:
+ Hỏi: Gia đình em bé gồm có những ai ?
+ Trước khi gặp cô tiên, cuộc sống của ba bà
cháu ra sao ?
+ Tuy sống vất vả nhưng không khí trong gia
đình thế nào ?
+ Cô tiên cho hai anh em vật gì ?
+ Cô tiên dặn hai anh em điều gì ?
+ Những chi tiết cho biết cây đào phát triển
rất nhanh ?
+ Cây đào này có gì đặc biệt ?
+ Các nhóm thi đọc với nhau
Cả lớp đọc đồng thanh
+ Bà và hai anh em
+ Sống nghèo khổ/ sống khổ cực, rau cháo nuôi nhau
+ Rất đầm ấm và hạnh phúc
+ Một hạt đào
+ Khi bà mất, gieo hạt sung sướng
+ Vừa gieo xuống, hạt đã nảy mầm, ra lá, đơm hoa, kết bao nhiêu là trái
+ Kết thành toàn trái vàng, trái bạc
GV chuyển ý : Cây đào lạ ấy sẽ mang đến điều gì ? Cuộc sống của hai anh em ra sao ? Chúng ta cùng nhau tìm hiểu tiếp
TIẾT 2 :
4/ Luyện đọc đoạn 3; 4:
a/ Đọc mẫu.
+ GV đọc mẫu
b/ Đọc từng câu
c/ Đọc cả đoạn trước lớp
+ Tổ chức cho HS tìm cách đọc và luyện đọc
các câu khó
+ Yêu cầu đọc cả đoạn trước lớp
d/ Đọc cả đoạn trong nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
g/ Đọc đồng thanh cả lớp
5/ Tìm hiểu đoạn 3; 4 :
+ Sau khi bà mất, cuộc sống 2 anh em ntn ?
+ Khi trở nên giàu có, thái độ của hai anh
em ra sao ?
+ Vì sao sống trong giàu sang sung sướng
nhưng hai anh em lại không vui ?
+ Hai anh em xin cô tiên điều gì ?
+ Hai anh em cần gì và không cần gì ?
+ câu chuyện kết thúc ra sao ?
+ Theo dõi, đọc thầm theo
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu Chú ý luyện đọc các từ : màu nhiệm, ruộng vườn
+ Luyện đọc câu: Bà hiện ra,/móm mém,/ hiền từ,/ dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng.//
+ 3 đến 5 HS đọc
Đọc đoạn trong nhóm để giúp đỡ nhau
Lần lượt từng nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh
+ Trở nên giàu có và nhiều vàng bạc
+ Cảm thấy ngày càng buồn bã
+ Vì nhớ bà./ Vì vàng bạc không thay được tình cảm ấm áp của bà
+ Xin cho bà sống lại
+ Cần bà sống lại, không cần vàng bạc, giàu + Bà sống lại, hiền từ nhà cửa biến mất
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Yêu cầu luyện đọc theo vai ( 3 HS tham gia đọc theo vai) Nhận xét ghi điểm
- Dặn HS về luyện đọc và chuẩn bị bài sau GV nhận xét tiết học
-
Trang 3A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về:
- Các phép trừ có nhớ dạng 11 – 5 ; 31 – 5 ; 51 – 15
- Tìm số hạng trong một tổng
- Giải bài toán có lời văn ( toán đơn 1 phép tính trừ)
- Lập phép tính từ các số và dấu cho trước
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Đồ dùng phục vụ trò chơi
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 1 hs lên bảng
+ 2 hs thực hiện các phép trừ có đặt tính
+ Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu hs tự làm bài vào vở Gọi 3
hs lên bảng làm bài
+ Yêu cầu nhận xét bài bạn
+ Yêu cầu nêu cách tính của 81 – 46 ;
51 – 19 ; 61 – 25
+ Nhận xét và ghi điểm cho HS
Bài 2 :
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ
ta làm ntn ?
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Gọi 3 HS lên bảng lần lượt nêu cách đặt
tính và thực hiện từng phép tính
+ Nhận xét ghi điểm
Bài 3 :
+ Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc về tìm số
hạng trong một tổng rồi cho HS làm bài
Bài 4 :
+ Yêu cầu 1 HS đọc đề
+ Hỏi : Bán đi nghĩa là ntn ?
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu ta làm ntn ?
+ Yêu cầu HS trình bày bài giải theo tóm tắc
rồi chữa bài
Tóm tắt : Có : 51 kg Bán đi : 26 kg Còn lại: kg ?
+ Đặt tính và tính 51 – 15
+ 81 – 46 ; 61 – 25; 81 – 44 ; 51 – 25
Nhắc lại tựa bài
+ HS làm bài
+ HS nhận xét bài của bạn Hai HS ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểm tra
+ 3 HS lần lượt lên bảng trả lời
+ Đọc yêu cầu
+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
+ HS làm bài Nhận xét bài trên bảng
81 51 91
- 44 - 25 - 9
37 2 6 82
+ Muốn tìm 1 số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
+ Làm vào vở rồi chữa bài
+ Đọc đề bài
+ Bán đi có nghĩa là bớt đi, lấy đi
+ Thực hiện phép trừ: 51 – 26 + Làm bài vào vở 1 hs lên bảng giải rồi chữa bài
Bài giải : Số kilôgam táo còn lại là :
51 – 26 = 25 ( kg) Đáp số : 25 kg
Trang 4Baøi 5 :
+ Gói 1 HS ñóc yeđu caău cụa ñeă
+ Vieât leđn bạng : 9 6 = 15 vaø hoûi: Caăn
ñieăn daâu gì , + hay - ? Vì sao ?
+ Yeđu caău HS töï laøm baøi sau ñoù gói 3 HS
ñóc chöõa baøi 1 coôt tính
+ Ñieăn daâu + hoaịc daâu tröø vaøo choê troâng + Ñieăn daâu + vì 9 + 6 = 15
+ Laøm baøi, sau ñoù theo doõi baøi chöõa cụa bán, kieơm tra lái baøi mình
III/ CỤNG COÂ – DAỊN DOØ :
- Cụng coâ nhöõng noôi dung gì ?
- Daịn HS veă laøm baøi vaø chuaơn bò tieât sau
- GV nhaôn xeùt tieât hóc
TIEÂT 4 : ÑÁO ÑÖÙC : thực hành kĩ năng giữa kì
I Mục tiêu: đề chuyên môn ra
Thöù ba ngaøy 13 thaùng 11 naím 2007
TIEÂT 1 : THEƠ DÚC : BAØI 21.
A/ MÚC TIEĐU:
- OĐn ñi ñeău Yeđu caău thöïc hieôn ñoông taùc töông ñoâi chính xaùc, ñeău vaø ñép
- OĐn troø chôi : Boû khaín Yeđu caău bieât caùch chôi vaø tham gia chôi moôt caùch chụ ñoông
B/ CHUAƠN BÒ:
- Ñòa ñieơm: Sađn tröôøng, veô sinh nôi taôp
- Dúng cú : 1 coøi , 2 khaín
C/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY – HÓC CHỤ YEÂU:
I/ PHAĂN MÔÛ ÑAĂU:
+ Yeđu caău taôp hôïp, GV phoơ bieân moôi dung
giôø hóc
+ Khôûi ñoông:Xoay khôùp coơ chađn, ñaău goâi,
hođng
+ Cháy nhé nhaøng theo 1 haøng dóc tređn ñòa
hình töï nhieđn
+ Ñi thöôøng theo voøng troøn vaø hít thôû sađu
+ OĐn baøi theơ dúc: moêi ñoông taùc 2 laăn 8 nhòp
+ Troø chôi : Coù chuùng em
II/ PHAĂN CÔ BẠN:
+ Ñi ñeău: 5 phuùt
Laăn 1: GV ñieău khieơn
Nhöõng laăn sau : Lôùp tröôûng ñieău khieơn
+ Cho HS thöïc hieôn taôp luyeôn theo toơ
@ Troø chôi: Boû khaín : 10 phuùt
+ Taôp hôïp thaønh 4 haøng dóc
+ Khôûi ñoông caùc khôùp
+ Thöïc hieôn theo yeđu caău cụa GV
+ Thöïc hieôn theo yeđu caău cụa GV
+ Luyeôn taôp baøi theơ dúc 8 ñoông taùc
+ Cạ lôùp cuøng chôi
+ Thöïc hieôn theo höôùng daên
+ Cạ lôùp cuøng thöïc hieôn
+ Chia toơ vaø thöïc hieôn theo toơ, toơ tröôûng ñieău khieơn
Trang 5+ Cho HS chuyển đội hình và bắt đầu chơi
+ GV theo dõi nhận xét
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+ Yêu cầu tập hợp thành 5 hàng dọc
+ Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng
+ GV hệ thống hoá bài học
+ Dặn HS về nhà tập luyện và chuẩn bị tiết
sau
+ GV nhận xét tiết học
+ Nghe phổ biến
+ Cả lớp cùng chơi
+ Thực hiện dóng hàng
+ Thực hiện theo yêu cầu của GV
+ Lắng nghe
TIẾT 2 : KỂ CHUYỆN : BÀ CHÁU.
A/ MỤC TIÊU :
- Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý dưới mỗi tranh và gợi ý của GV, HS tái hiện được nội dung của từng đoạn và nội dung toàn bộ câu chuyện
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên Phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện trong SGK
- Viết sẵn dưới mỗi bức tranh lời gợi ý
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
Sáng kiến của bé Hà
+ Gọi 5 HS đóng lại câu chuyện theo vai
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn kể chuyện:
a/ Kể lại từng đoạn chuyện theo gợi ý
Tiến hành tương tự các tiết trước
Tranh 1:
- Trong tranh vẽ những nhân vật nào?
- Bức tranh vẽ ngôi nhà trông ntn?
- Cuộc sống của ba bà cháu ra sao?
- Ai đưa cho hai anh em hạt đào?
- Cô tiên dặn hai anh em điều gì?
Tranh 2:
- Hai anh em đang làm gì?
- Bên cạnh mộ có gì lạ?
- Cây đào có đặc điểm gì kì lạ?
Tranh 3:
+ 3 HS lần lượt kể
+ 5 HS đóng vai
Nhắc lại tựa bài
- Ba bà cháu và cô tiên
- Ngôi nhà rách nát
- Rất cực nhọc, rau cháo nuôi nhau nhưng căn nhà rất ấm cúng
- Cô tiên
- Khi bà mất, nhớ giàu sang, sung sướng
- Khóc trước mộ bà
- Mọc lên một cây đào
- Nảy mầm, ra lá, đơm hoa, kết toàn trái vàng, trái bạc
- Tuy sống trong giàu sang nhưng càng ngày
Trang 6mất ?
- Vì sao vậy ?
Tranh 4:
- Hai anh em lại xin cô tiên điều gì ?
- Điều kì lạ gì đã đến ?
b/ Kể lại toàn bộ truyện.
+ Yêu cầu HS kể nối tiếp
+ Gọi HS nhận xét
+ Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
- Vì thương nhớ bà
- Đổi lại ruộng vườn nhà cửa để bà sống lại
- Bà sống lại như xưa và mọi thứ của cải đều biến mất
+ 4 HS kể nối tiếp, mỗi HS kể 1 đoạn
+ Nhận xét bạn kể
+ 1 đến 2 HS kể
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Khi kể chuyện cần chú ý điều gì ?
( Kể bằng lời của mình Khi kể phải thay đổi nét mặt, cử chỉ, điệu bộ)
- Dặn HS về nhà kể cho gia đình nghe và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
TIẾT 3 : TOÁN : 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ 12 – 8.
A/ MỤC TIÊU :
GIÚP HS :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng : 12 – 8
- Tự lập và học thuộc bảng các công thức 12 trừ đi một số
- Aùp dụng phép trừ có nhớ dạng 12 – 8 để giải các bài toán có liên quan
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Que tính
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌPC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 Hs lên thực hiện:
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn:
Bước 1: Nêu vấn đề.
+ Có 12 que tính, bớt 8 que tính Hỏi còn ?
+ Muốn biết ta phải thực hiện ntn ?
+ Viết lên bảng : 12 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả.
+ Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả và thông báo lại
+ Yêu cầu HS nêu cách bớt
+ 12 que tính , bớt 8 que tính , còn lại ?
+ Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu ?
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
+ HS1: Đặt tính và tính: 31 – 5 ; 51 – 15 + HS2: Chữa bài 4
+ HS3: Đặt tính và tính : 51 – 35 ; 71 – 9 Nhắc lại tựa bài
+ Nghe và phân tích đề toán
+ Thực hiện phép trừ 12 – 8
+ Thao tác trên que tính Trả lời: 12 que tính, bớt 8 que tính, còn lại 4 que tính
+ HS nêu
+ Còn lại 4 que tính
+ 12 trừ 8 bằng 4
12
- 8
Trang 7hiện phép tính.
+ Yêu cầu HS nêu đặt tính và thực hiện
phép tính
+ Yêu cầu một vài HS nhắc lại
+ Viết 12 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với
2 Viết dấu – và kẻ vạch ngang, 12 trừ 8 bằng 4 viết 4 thẳng cột hàng đơn vị
2.1/ Bảng công thức : 12 trừ đi một số.
+ Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các
phép tính trong bài học Yêu cầu HS thông
báo kết quả và ghi lên abng3
+ Xoá dần bảng công thức 12 trừ đi một số
cho HS học thuộc
+ Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi vào bài học Nối tiếp nhau thông báo kết quả của từng phép tính
+ Học thuộc lòng bảng công thức 12 trừ đi một số
2.2/ Luyện tập thực hành :
Bài 1:
+ Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả phần a
+ Gọi HS đọc chữa bài
+ Yêu cầu HS giải thích vì sao kết quả 3 + 9
và 9 + 3 bằng nhau
+ Yêu cầu HS tiếp tục làm phần b
+ Yêu cầu giải thích vì sao 12 – 2 – 7 có kết
quả bằng 12 – 9
+ Nhận xét và ghi điểm
Bài 2 :
+ Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 3 :
+ Yêu cầu nêu cách tìm hiệu ?
+ Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực hiện các
phép tính trong bài
Bài 4:
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Hỏi : bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?
+ Mời 1HS lên bảng giải,cho cả lớp làm ở vở
Tóm tắt : Xanh và đỏ : 12 quyển
Đỏ : 6 quyển
Xanh : quyển ?
GV thu một số vở chấm điểm rồi nhận xét
+ Làm bài vào vở
+ Đọc chữ bài, cả lớp kiểm tra bài mình + Vì khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tồng thì tổng không thay đổi
+ cả lớp làm bài
+ Vì 12 = 12 và 9 = 2 + 7
+ HS làm bài, 2 HS gần nhau đổi vở để kiểm tra nhau
+ HS nêu rồi nhận xét
+ Trả lời và thực hiện từng bài ở bảng con sau đó nhận xét
+ Đọc đề
+ Có12 quyển vởtrong đó có 6 quyển bìa đỏ + Tìm số vở có bìa xanh
+ Giải bài vào vở
Bài giải : Số quyển vở có bìa xanh là:
12 – 6 = 12 (quyển) Đáp số : 12 quyển
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Yêu cầu Hs nêu lại bảng các công thức 12 trừ đi một số
- Dặn HS về học thuộc bảng công thức và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
TIẾT 4 : CHÍNH TẢ : (TC) BÀ CHÁU.
A/ MỤC TIÊU :
Trang 8- Phân biệt được g/gh ; s/x ; ươn/ương.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần viết
- Bảng gài ở bài tập 2
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài 4
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng: GV đọc các từ khó cho
HS viết, cả lớp viết ở bảng con
+ Nhận xét sửa chữa
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tập chép :
a/ Ghi nhớ nội dung
+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn
cần chép
+ Đoạn văn ở phần nàocủa câu chuyện ?
+ Câu chuyện kết thúc ra sao ?
+ Tìm lời nói của hai anh em trong đoạn ?
* Sau mỗi lần hỏiyêu cầu HS- GV nhận xét
b)Hướng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Lời nói của hai anh em được viết với dấu
câu nào ?
GV nói :Cuối mỗicâu phải có dấu chấm Chữ
cái đầu câu phải viết hoa
c) Hướng dẫn viết từ khó
+ GV yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn ,khó và
viết bảng con
+ GV chỉnh sửa lỗi và nhận xét
d) Chép bài
e) Soát lỗi
g) Chấmbài:Tiến hành tương tự các tiết khác
3/ HD làm bài tập
Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ 1 HS đọc 2 từ mẫu
+ Dán bảng gài và phát thẻ cho HS ghép chữ
- Đại diện 2 dãy lên thi đua
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- GV cho điểm
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ vũng nước, ngói đỏ, cái chỗi, sẽ tới, chim sẻ, bé ngã, ngả mũ.
+ HS nhắc lại + 2 HS lần lượt đọc đoạn văn
+ Phần cuối + Bà móm mém,hiền từ sống lại ……biến mất + “Chúng cháu chỉ cần bà sống lại ”
HS nhận xét
+ Có 5 câu + Đặt trong dấu ngoặc kép và sau dấu hai chấm
+ 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con:
sống lại, mầu nhiệm,ruộng vườn, móm mém
+ Nhìn bảng chép bài vào vở Sao đó soát lại bài viết
+ Tìm những tiếng có nghĩa để điền vào chỗ vào các ô trong bảng
+ ghé, gò
+ 3 HS lên bảng ghép từ:ghi/ghì, ghê/ghế, ghé/ghe/ghè/ghẻ/ghẹ; gờ/gở/gỡ ; ga/gà/gá/ gả/gã/gạ; gu/gù/gụ ; gô/gồ/gộ ; gò/gõ
+ Nhận xét đúng / sai
- Đọc yêu cầu trong SGK
- Viết gh trước chữ i, ê, e
- Viết g trước các chữ cái: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư
Trang 9gh maø khođng vieât g ?
- Tröôùc nhöõng chöõ caùi naøo em chư vieât g maø
khođng vieât gh ?
GV choât lái ghi bạng : g +a,aí ,ađ ,o ,ođ ,ô ,u,ö
Baøi 4: Gói HS ñóc yeđu caău
- Treo bạng phú vaø gói 2 HS leđn bạng laøm
Döôùi lôùp laøm vaøo vôû
- Gói HS nhaôn xeùt GV cho ñieơm
a) nöôùc sođi, aín xođi, cađy xoan, sieđng naíng
b) vöôn vai, vöông vaõi, bay löôïn, soâ löôïng
III/ CỤNG COÂ – DAỊN DOØ :
- Gói moôt vaøi HS nhaĩc lái quy taĩc vieât chính tạ g/ gh
- Daịn HS veă hóc ghi nhôù quy taĩc vieât chính tạ g/ gh vaø chuaơn bò tieât sau
- GV nhaôn xeùt tieât hóc
Thöù tö ngaøy 14 thaùng 11 naím 2007 TIEÂT 1 : Tập đọc: Cây xoài của ông em
I Mục tiêu:
SGV,trang 217
II Đồ dùng:
Bảng phụ viết bài tập 2
Vở bài tập
III Lên lớp:
A Bài cũ:
H viết bảng con: vươn vai, vương vãi, sương sớm
T nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn nghe viết:
T đọc bài cần chép
T hướng dẫn H nắm chắc bài
Cây xoài có gì đẹp?
H viết bảng con: cây xoài, xoài cát, lẫm chẫm
T đọc bài, H viết bài, T đọc H dò bài
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: H đọc yêu cầu
H làm vào bảng con, 1 em làm bảng phụ
T nhận xét
Bài 3: H làm vở
T thu chấm, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
T nhận xét
Trang 10TIẾT 2 : TOÁN : 32 – 8.
A/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh :
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 32 – 8
- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan ( toán có lời văn tìm x)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Que tính
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng đọc bảng công thức 12
trừ đi một số
+ Goị 1 HS lên bảng chữa bài 4
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn : phép trừ 32 – 8.
Bước 1: Nêu vấn đề.
+ Nêu: Có 32 que tính bớt 8 que tính Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính?
+ Để biết còn lại ? que tính ta phải làm ntn ?
+ Viết lên bảng 32 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả.
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận
tìm cách bớt đi 8 que tính và nêu số còn lại
+ Còn lại bao nhiêu que tính?
+ Vậy 32 que tính bớt 8 que tính còn lại ?
Bước 3: Đặt tính và tính.
+ Gọi 1 HS lên bảng đặt tính Sau đó yêu
cầu nói rõ cách đặt tính và tính
+ Tính từ đâu đến đâu? Nêu to kết quả từng
bước tính
+ Yêu cầu nhiều HS nhắc lại
+ Lần lượt từng HS lên đọc
+ 1 HS lên chữa bài, nhận xét
Nhắc lại tựa bài
+ Nghe và nhắc lại đề toán
+ Thực hiện phép trừ 32 – 8
+ Thảo luận theo cặp, thao tác trên que tính
+ Còn lại 24 que tính
+ Còn lại 24 que tính
32
- 8 24 + Tính từ phải sang trái 2 không trừ được 8, lấy 12 trừ 8 bằng 4 viết 4 nhớ 1 3 trừ 1 bằng
2 viết 2
3/ Luyện tập – thực hành :
Bài 1:
+ Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 3 HS lên bảng
+ Nêu cách thực hiện phép tính: 52 – 9 ;
72 – 8 ; 92 – 4
+ Nhận xét ghi điểm
Bài 2:
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Để tính được hiệu ta làm ntn ?
+ Yêu cầu HS làm bài 3 HS làm trên bảng
lớp
+ Làm bài cá nhân
+ Lần lượt từng HS trả lời
+ Đọc đề bài
+ Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
72 42 62
- 7 - 6 - 8
65 36 54 + Nhận xét từng bài
+ 3 HS lần lượt trả lời