Các hoạt động dạy học: Gi¸o viªn Häc sinh Hoạt động 1:Hs quan sát bài tập và th¶o luËn theo nhãm -GV giíi thiÖu tranh bµi tËp 1: Thá vµ rïa -HS lµm viÖc theo nhãm 2HS hai b¹n häc cïng lí[r]
Trang 1Lịch báo giảng
Tuần 14
MT Vẽ màu vào họa tiết hình vuông
chơi vận động
Chiều
T Phụ đạo HS(Y) bồi HS(G)
Thứ hai
Trang 2Ngày soạn : 23/ 11/ 08 Ngày dạy:24/11/08
Bài 55: eng - iêngHọc vần
A Mục tiêu:
- HS(cả lớp) đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng; trống chiêng
- HS(cả lớp) đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để ao, hồ, giếng
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết cây súng; củ gứng; vui mừng - HS cả lớp viết bảng con
- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 3 HS đọc
- GV nhận xét bình điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài,
2 Dạy vần. - HS đọc theo giáo viên iêng - eng
eng:
- GV ghi bảng vần eng
- Hãy phân tích vần eng? - Vần eng do âm e dứng trước và âm ng
đứng sau
- Vần eng đánh vần như thế nào? - HS(K) e - ngờ - eng
- GV theo dõi chỉnh sửa HS đánh vần Cn, nhóm Lớp
- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng? - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài
- Yêu cầu HS tìm chữ ghi âm x và dấu hỏi để
- Phân tích tiếng xẻng? - Tiếng xẻng có âm x đứng trước và vàn
eng đứng sau, dấu hỏi trên e
- Tiếng xẻng đánh vần như thế nào? -HS(G) x - eng – hỏi- xẻng
- GV theo dõi chỉnh sửa
* HD viết.
- GV viết lên bảng và nêu quy trình viết - HS theo dõi
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết lên bảng
Trang 3- GV nhận xét, chỉnh sửa.
iêng : (Quy trình tương tự)
- So sánh iêng với eng - Giống: Kết thúc bằng ng
- Khác: iêng bắt đầu bằng iê còn eng bắt đầu bằng e
đ.Từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2:
3 Luyện tập.
+ Đọc lại bài tiết 1
- Hãy đọc lại toàn bộ vần vừa học
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đoc - HS đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng và iêng,
chiêng, trống chiêng
- Yêu cầu HS đọc lại câu ứng dụng - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh lên bảng và nêu:
- Hãy quan sát và nhận xét xem tranh minh
hoạ điều gì? - Ba bạn đang rủ rê một bạn đang học bài đi chơi bóng đá, đá cầu nhưng bạn
này nhất quyết không đi và kiên trì học, cuối cùng bạn được điểm 10 còn ba bạn kia bị điểm kém
- Vẫn kiên trì và vừng vàng du cho ai có nói
gì đi nữa đó chính là nội dung của câu ứng
dụng trong bài
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b) Luyện viết.
- Khi viết vần từ khoá chúng ta phải chú ý
những gì?
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu thanh
- HS tập viết theo mẫu
- GV HD và giao việc
- GV theo dõi uốn nắn
- NX bài viết
c) Luyện nói theo chủ đề Ao, hồ, giếng.
- Chúng ta cùng nói về chủ đề này theo câu
hỏi sau
- Tranh vẽ những gì? - Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh
giếng có người múc nước
- Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng? - Cho HS chỉ trong tranh
Trang 4- Giếng thường dùng để làm gì? - Lờy nước ăn, uống, sinh hoạt.
- Nơi em ở có ao, hồ giếng không?
- Nhà em lấy nước ăn ở đâu?
- Theo em lấy nước ăn ở đâu là vệ sinh nhất?
- Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn em phải
4 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét chung giờ học,tuyên dương
- Dặn hs luyện đọc , luyện viết ở nhà
Ngày soạn : 23/ 11/ 08 Ngày dạy:24/11/08
Toán Phép trừ trong phạm vi 8
A Mục tiêu:
Sau bài học HS(cả lớp)
- Khắc sâu khái niệm về phép trừ
- Tự thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
- Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8
B Đồ dùng dạy học.
- Sử dụng các hình vẽ trong sgk
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán
C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ:
7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2:
- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc và tính
kết quả
- Cho học sinh đọc thuộc bảng cộng trong
- Giáo viên nhận xét bình điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 8.
a Lập phép tính trừ:
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Giáo viên gắn lên bảng gài hình vẽ như
trong SGK
Trang 5- Cho học sinh quan sát, nêu đè toán và phép
tính thích hợp - Học sinh nêu đề toán và phép tính : 8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Giáo viên ghi nhớ bảng: 8 - 1 = 7;
8 - 7 = 1
- Học sinh đọc lại 2 công thức
b Hướngdẫn học sinh lập phép trừ:
8 - 2 = 6 8 - 3 = 5.
8 - 2 = 6 8 - 5 = 3.
(Tương tự như 8 - 1 và 8 - 7 )
- Giáo viên yêu cầu HS - HS thao tác trên que tính
c Hướng dấn học sinh học thuộc lòng bảng
trừ trong phạm vi 8.
- Giáo viên cho học sinh học thuộc bằng cách
xoá dần từng phần của phép cộng để học
sinh đọc
- Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
3 Thực hành:
Bài 1(cả lớp) bảng con:
- Khi đặt tính và làm tính theo cột dọc em
cần lưu ý gì?
- Ghi các số thẳng cột nhau
- Giáo viên lần lượt cho học sinh làm - HS làm bảng con
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
Bài 2: (cả lớp)
1 + 7 = 8
8 - 1 = 7
8 - 7 = 1
Bài 3: HS(TB,Y) làm 4 bài đầu
- Học sinh làm SGK rồi lên bảng chữa
- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm 8 - 4 = 4
8 - 3 - 1 = 4
- Giáo viên nhận xét và chữa bài cho học
Bài 4(cả lớp)
- Bài yêu cầu gì? - Quan sảt tranh và viết phép tính thích
hợp theo tranh Tranh 1: 8 - 4 = 4 Tranh 2: 5 - 2 = 3 Tranh 3: 8 - 3 = 5 Tranh 4: 8 - 6 = 2
- Giáo viên nhận xét sửa sai
4 Củng cố dặn dò:
Trang 6- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ trong
- Nhận xét giờ học, tuyên dương
* Làm BT vào vở BT
Ngày soạn : 23/ 11/ 08 Ngày dạy:24/11/08
Đạo đức
đi học đều và đúng giờ (T1)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được ích lợi của việc di học đều đúng giờ là giúp cho các em
thực hiện tốt quền lợi học tập của mình
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đi học đúng giờ.
3 Thái độ: - Có ý thức đi học đều đúng giờ
B Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên:
- Phóng to tranh BT4
- Bài hát "tới lớp, tới trường"
- Học sinh:- Vở bài tập đạo đức 1
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Hs quan sát bài tập và
thảo luận theo nhóm
-GV giới thiệu tranh bài tập 1: Thỏ và rùa
hai bạn học cùng lớp, Thỏ thì nhanh nhẹn ,
rùa thì chậm chạp Chúng ta đoán xem
chuyện gì xảy ra với hai bạn này?
-HS làm việc theo nhóm 2HS
- HS trình bày
- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn nhưng lại chậm
- Rùa chậm chạp nhưng đi học đúng giờ?
- Qua câu chuyện ai đáng khen?
Kết luận:
-Thỏ la cà nên đi học chậm
- Rùa tuy chậm chạp nhưng vẩn cố gắn đi
học đúng giờ Bạn rùa thật đáng khen
Hoạt động 2:Đóng vai tình huống”Trước
giờ điho5c “
- Gv chia hai học sinh ngồi cạnh nhau làm 1
nhóm đóng vai 2 nhân vật trong tình huống -Hs các nhóm chuẩn bị đóng vai
Trang 7-HS nhận xét thảo luận -Nếu em có mặt lúc đó em sẽ nói gì?Vì
sao?
Hoạt động 3:HS liên hệ
_ Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?
-Kể những việc cần làm khi học đúng giờ?
Kết luận:
- Đi học là quyền của trẻ em Đi học đúng
giờ giúp em thực hiện tốt quyền được đi
học của mình
-Để đi học đúng giờ cần phải :
+ Chuẩn bị sách vở quần áo ngay từ hôm
trước
+ Không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoạt bố mẹ gọi dậy
đúng giờ
Thứ ba
Ngày soạn::24/11/08 Ngày dạy:25/11/08
A Mục tiêu:
- Hs (cả lớp) đọc và viết được: uông, ương,quả chuông, con đường
- HS(cả lớp)đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Những lời nói tự nhien theo chủ đề đồng ruộng
B Đồ dùng dạy:
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: cái kẻng, củ riềng, bay liệng
- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- GV nhận xét, bình điểm
- HS viêt bảng con
- HS đọc 3 - 4
II Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp) - HS đọc theo GV: uông, ương
2- Dạy vần:
uông:
Trang 8a- Nhận diện vần:
- Hãy phân tích vần uông? - Vần uông có uô đứng trước và ng đứng
sau
b- Đánh vần:
- Vần uông đánh vần như thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
-Hs (K) u- ô - ngờ - uông
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm ch để gài
vần uồn?
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: uông, chuông
- Ghi bảng: chuông
- Hãy phân tích tiếng chuông?
- HS đọc
- Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau
- GV theo dõi, chỉnh sửa -3HS đọc chờ - uông - chuông
- Treo tranh lên bảng
- Ghi bảng: quả chuông (gt) - HS đọc CN, nhóm, lớp
- Cho HS đọc: uông, chuông, quả chuông
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc theo tổ
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
ương: (Quy trình tương tự)
-Khác nhau: Bắt đầu uô và ươ
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng từ ứng dụng - 2 HS(K,G) đọc HS đọc cá nhân nhóm
- GV đọc mẫu và giải nghĩa
Tiết 2
3- Luyện tập:
+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Trang 9+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu và hỏi - HS quan sát tranh
- Hãy đọc câu ứng dụng bên dưới bức tranh nhau đi hội
- GV đọc mẫu và hướng dẫn - 1 vài HS đọc
- GV theo dõi, uốn nắn - HS nghe và luyện đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- Khi viết vần, từ khoá các em phải chú ý
những điều gì ?
- Hướng dẫn viết và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét chung bài viết
- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu
- HS tập viết theo mẫu
c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng
- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn… - Bác nông dân
- Ngoài ra Bác nông dân còn làm những gì ? - Gieo mạ, tát nước, làm cỏ…
- Nhà em ở nông thôn hay thành phố? - HS trả lời
- Bố mẹ em thường làm những việc gì ?
- Nếu không có bác nông dân làm việc trên
đồng ruộng thì chúng ta có cơm để ăn
không?
- Không
- Đối với Bác nông dân và những sản phẩm mà
bác làm ra em phải có thái độ như thế nào - HS liên hệ và trả lời
4- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học, tuyên dương
- 1 vài em đọc nối tiếp
Ngày soạn::24/11/08 Ngày dạy:25/11/08
Toán:
Luyện tập
A Mục tiêu:
Trang 10Sau bài học này HS cả lớp củng cố khắc sâu về:
- Các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7
- Quan hệ thứ tự các số tự nhiên trong phạm vi 7
B Đồ dùng:
- Các mảnh bìa trên có dán số tự nhiên ở giữa (từ 0 - 7)
- Hình vẽ có trò chơi
C Các hoạt đông dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho 3 học sinh lên bảng làm bài tập
- Y/C HS đọc thuộc bảng trừ trong
phạm vi 7
- GV nhận xét và bình điểm
- Học sinh lên bảng: 7 - 2 = 5
7 - 6 = 1
7 - 4 = 3
- 3HS đọc
II- Dạy - Học ài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS làm các bài tập
trong sách giáo khoa
Bài 1: (bảng con )cả lớp
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
Cần lưu ý gì khi làm bài tập này?
- GV đọc phép tính: cho HS làm theo tổ
- Thực iện các phép tính cộng theo hàng dọc
- Viết các số phải thẳng cột với nhau
- HS ghi và làm bảng con
- HS ghi và làm ào bảng con.
- GV nhận xét, sửa sai
- Bài 2 (cả lớp)
- GV hướng dẫn và giao việc - HS tính nhẩm, sửa bài qua trò chơI đố bạn
6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
7 - 6 = 1
- GV quan sát kết hợp củng cố kiến thức
- Khi thay đổi vị trí các số trong phép
cộng thì kết quả có thay đổi không? - Không
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HD HS sử dụng bảng tính +, - trong
phạm vi 7 để làm - HS làm trong sách và lên bảng chữa 7 - 3 = 4
Trang 114 + 3 = 7
- Giáo viên nhận xét và bình điểm
Bài 4: Cho HS nêu cách làm - Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Cho HS làm và nêu miệng kết quả - Thực hiện phếp tính ở vế trước rồi lấy kết
quả tìm được so sánh với số bên vếphải để
điền dấu
- GV nhận xét, chỉnh sửa 3 + 4 = 7
7 - 4 < 4 Bài 5:
- Cho học sinh xem tranh, đặt đề toán
và viết phép tính tương ứng - Học sinh làm BT theo HD
a 4 + 3 = 7 b 7 - 3 = 4
Và 3 + 4 = 7 và 7 - 4 = 3
3 Củng cố dặn dò:
\- Nhận xét chung giờ học, tuyên dương - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Ngày soạn::24/11/08 Ngày dạy:25/11/08
Tiết 14: Gấp các đoạn thẳng cách đều Thủ công
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được cách gấp các đoạn thẳng cách đều.
2 Kỹ năng: - Biết gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều.
- Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS
3 Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình.
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Mẫu gấp các nếp gấp cách đều.
- Quy trình các nếp gấp.
2 Học sinh: - Giấy mầu kẻ ô và giấy ô li.
- Vở thủ công
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
- Báo cáo sĩ số
- Hát đầu giờ
II KTBC:
- KT sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
III Dạy học bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Quan sát mẫu.
- Cho HS quan sát mẫu và nhận xét
Trang 12- Em có nhận xét gì về các nếp gấp trong hình mẫu? (các nếp gấp cánh đều nhau, có thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại)
3 Hoạt động 3 Hướng dẫn cách gấp.
- Gấp nếp thứ nhất
+ Ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát vào mặt bảng
+ Gấp mét giấy vào một ô theo đường dấu
- Gấp nếp thứ hai
+ Ghim lại tờ giấy, mặt màu ở phía ngoài, cách gấp giống như nếp gấp thứ hai
- Gấp nếp thứ ba
+ Gập tờ giấy và ghim lại, gấp một ô như 2 nếp gấp trước
- Gấp các nếp tiếp theo
+ Các nếp gấp tiêp theo thực hiện như các nếp gấp trước
Chú ý: Mỗi lần gấp đều lật mặt giấy và gấp vào một ô
4 HS thực hành.
- Cho HS gấp các nếp gấp có khoảng cách 2 ô
- Cho HS thực hiện gấp từng nếp
- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng túng
Lưu ý: Gấp thành thạo trên giấy nháp trước rồi mới gấp trên giấy mầu
- Sản phẩm được gián vào giấy thủ công
IV Nhận xét dặn dò.
- Nhận xét về tinh thần học tập và sự chuẩn bị đồ dùng học tập, khả năng đánh giá sản phẩm của học sinh
-Chuẩn bị giấy nháp, giấy mầu, hồ gián và một sợi len
Ngày soạn::24/11/08
Ngày dạy:25/11/08
Bài 14: Ôn tập bài hát "sắp đến tết rồi" (T2) Âm nhạc
A Mục tiêu:
1 Kiến thức - Ôn tập bài hát sắp đến tết rồi.
- Tập hát kết hợp với biểu diễn và vận động phụ hoạ
2 Kỹ năng - Thuộc lời ca hát đúng giai điệu.
- Biết hát kết hợp với biểu diễn và vận động phụ hoạ
3 Thái độ Yêu thích môn học.
B Đồ dùng dạy học"
- Thanh phách, song loan, trống nhỏ, một vài bức tranh mô tả cảnh tết
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC:
- Giờ học trước học bài gì? - Bài "Sắp đến tết rồi"
Trang 13- Bài hát "Sắp đến tết rồi" của nhạc sĩ nào? - Nhạc sĩ Hoàng Vân
GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Ôn tập bài hát "Sắp đến
tết rồi"
- GV treo một bức tranh về phong cảnh
ngày tết và giao việc
- HS quan sát và nhận xét về nội dung
- Yêu cầu HS hát ôn sau đó kết hợp với gõ
theo tiết tấu, phách
GV theo dõi chỉnh sửa
3 Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận
động phụ hoạ
- Cho HS hát kêt hợp với phụ họa - HS luyện tập theo tổ
4 Hoạt động 3: Đọc lời ca theo tiết tấu.
- GV treo bảng phụ có sẵn nội dung sau
Em đi đến trường
Vui bước trên đường
Chim ca chào đón
Ngàn hoa ngát hương
- Chia lớp thành hai nhóm và yêu cầu một
nhóm đọc lời theo tiết tấu, hai nhóm còn
lại đệm bằng nhạc cụ gõ
- Thực hiện theo hướng dẫn
- GV theo dõi chỉnh sửa
5 Củng cố dặn dò:
- Cho cả lớp hát lại toàn bài - HS hát ĐT 1 lần
- Nhận xét chung giờ học
Ôn lại bài hát
Thứ tư
Ngày soạn: 25/11/ 08 Ngày dạy:26/11/08
A Mục tiêu:
- HS cả lớp đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành tranh
-HS cả lớp đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nó tự nhiên theo chủ đề
B Đồ dùng dạy học:
Trang 14- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: rrau muống, muống cày, nhà
- GV nhận xét bình điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài. - HS theo dõi GV: ang, anh
2 Dạy vần.
ang:
a) Nhận diện vần.
- Hãy phân tích vần ong? - Vân ong có o đứng trước và âm ng đứng
sau
b) Đánh vần.
- Dựa vào cấu tạo hãy đanh vần ang -HS(k) a - ngờ - ang
- GV nhận xét chỉnh sửa - Học sinh đánh vần cn, nhóm lớp
- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần ang?
- Yêu cầu học sinh tìm tiếp chữ ghi và âm b
và dấu (\) gài với vần với vần ang - HS sử dụng đồ dùng để gài ang, bàng.
đứng sau, dấu huyền trên a
- Hãy đánh vần tiếng bàng? - HS(K) bờ - a - ngờ - ang - huyền - bàng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Treo tranh lên bảng và hỏi
- Tranh vẽ gì?
c) HD viết chữ.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- HS tô chữ không sau đó viết và bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa
anh: (quy tình tương tự)
- Khác nhau: Kết thúc bằng ng và nh