1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình Công nghệ chế biến lương thực: Công nghệ sản xuất snack bắp

10 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

   SNACK B P

SVTH:

Nguy n T n Khoa ễ ấ

T  Chí Hùng ừ Cao H u Ng c Hoàng ữ ọ

Võ Thanh Liêm

Trang 2

chính, hay còn được g i là : “b a ăn nh ” ho c “th c ăn nhanh”.ọ ữ ẹ ặ ứ

- Cách hi u khác: Snack là  bánh  có c u trúc giòn x p v i nhi u ể ấ ố ớ ề hình d ng khác nhau (d ng que, lát, viên…) và có mùi v  đ c ạ ạ ị ặ

tr ng.ư

2.Phân lo i:

_D a vào thành ph n nguyên li u chính:Snack khoai tây , b p , ự ầ ệ ắ

g o , ho c các lo i h t , trái cây rau c  , cá , th t , th y s n … ạ ặ ạ ạ ủ ị ủ ả _D a vào phự ương pháp ch  bi n :Snack có th  đế ế ể ược gi m  m ả ẩ

b ng chiên , s y , ép đùn hay nằ ấ ướng 

 _D a vào v  : V  m n , v  ng t , v  chua , v  t  nhiên …ự ị ị ặ ị ọ ị ị ự

_D a vào hình d ng bánh : D ng ph ng (chip) , d ng ph ng ự ạ ạ ẳ ạ ồ (puff) , D ng s i (stick)ạ ợ

Trang 3

Snack b p x p nhắ ố ẹ Nguyên li u ệ Hàm lượng(%)

Lo i tinh b t ạ ộ Amylose(%) Amylopectin(

%) Nhi t đ  h  

ệ ộ ồ hóa

Khoai mì 17 75 68­77

Trang 4

Các monoglyceride đ ượ ả c s n xu t   qui mô công nghi p và  ấ ở ệ

th ườ ng đ ượ ử ụ c s  d ng làm ph  gia th c ph m. Chúng có  ụ ự ẩ

nh ng tính ch t t ữ ấ ươ ng t  nh  acid béo t  do và các  ự ư ự

photpholipid khi t ươ ng tác v i tinh b t. Đ i v i vi c x  lý  ớ ộ ố ớ ệ ử

b t, đ t tính yêu c u chính c a các monoglyceride là ch ng  ộ ặ ầ ủ ố

ôi th i . Các ch t này s  t o thành c u n i cho các axit béo  ố ấ ẽ ạ ầ ố

t ươ ng tác v i tinh b t và nh  v y s  làm gi m quá trình  ớ ộ ư ậ ẽ ả thoái hóa tinh b t ộ

Trang 5

 Nước dùng cho th c ph m nói chung đ u ph i đ t ự ẩ ề ả ạ   tiêu chu n c a nẩ ủ ước u ng.ố

4.2Ph  gia:

Thành ph n ầ Hàm l ượ ng 

Maltodextrin 25

Đ ườ ng saccharose 10

Monosodiumglutamate 5

H ươ ng b p ắ 2

Trang 6

nó t o nên v  m n đ c tr ng và n i b t cho s n ph m.Trong m t ạ ị ặ ặ ư ổ ậ ả ẩ ộ

s   lo i  snack,  mu i  đố ạ ố ược  ph   lên  trên  m t  ngoài  c a  bánh  đ  ủ ặ ủ ể

người ăn có th  c m nh n để ả ậ ược nó ngay sau khi nếm

_ Thành ph n chính và ch  tiêu ch t l ng c a mu i th c ầ ỉ ấ ượ ủ ố ự

ph m (TCVN 3974:2007) ẩ

4.2.2Maltodextrin:

_ Ch t đ n đ c thêm vào ph n gia v  kho ng 20 – 40%ấ ộ ượ ầ ị ả

_ Ch t đ n đ c dùng đ  đi u v  nh m đáp  ng th  hi u mùi ấ ộ ượ ể ề ị ẳ ứ ị ế

v  c a ngị ủ ười tiêu dùng. 

_ Maltodextrin thu đượ ở ạc   d ng b t màu tr ng, ít hút  m, tan ộ ắ ẩ

t t cho dung d ch trong, không màu, không ng t ho c ít ng t và ố ị ọ ặ ọ không b  thoái hoá. ị

Trang 7

 _ Ch c năng: t o v  ng t cho s n ph m. ứ ạ ị ọ ả ẩ

 _Đ t ch  tiêu hóa lý và c m quanạ ỉ ả

4.2.4S a b t:ữ ộ

_ S a b t có lữ ộ ượng béo cao, 15 – 50%

_ S a b t ph i có v  đ c tr ng, không có mùi v  đã qua ch  ữ ộ ả ị ặ ư ị ế

bi n. Chúng giúp tăng c m nh n v  nh  nhàngế ả ậ ị ẹ

_ Đ tạ  Ch  tiêu ch t l ỉ ấ ượ ng s a b t (TCVN 5538:2002) ữ ộ

4.2.5Ch t đi u v :ấ ề ị

_ Ch t đi u v  (E621): mononatri glutamat, là lo i mu i natri ấ ề ị ạ ố

c a axit glutamic, có công th c hóa h c NaC5NO4H8. Nó là ch t ủ ứ ọ ấ

ph  gia gây ra v  umami .ụ ị

Trang 8

_ Ch c năng: t o màu cho s n ph m. ứ ạ ả ẩ

_ Lo i s  d ng: Màu nhân t o :Tartazin(E102)ạ ử ụ ạ

_D ng s  d ng : B tạ ử ụ ộ

_Li u lề ượng : (30­60ppm)

_Cách s  d ng :ử ụ

+  Có  th   thêm  tr c  ti p  vào  h n  h p  gia  v   đ  ể ự ế ỗ ợ ị ể d  ễ

đi u ch nh cề ỉ ường đ  màu theo mong ộ mu n. ố

+Thêm vào gián ti p b ng cách mua lo i b t ế ằ ạ ộ gia v  ị

có  b   sung  màu  vào  đ   phân  b   màu ổ ể ố đ ng  đ u,  h n ồ ề ạ

ch  t n th t. ế ổ ấ

Trang 9

nh  đ  ngăn ch n ho c làm ch m quá trình oxi hóa. Ch t ỏ ể ặ ặ ậ ấ ch ng ố oxi hóa ngăn quá trình chuy n electron t  do sang ể ự các ch t oxi ấ hóa, có kh  năng t o ra g c t  do sinh ra ph n ả ạ ố ự ả ứng dây chuy n ề gây h  h ng th c ph m. ư ỏ ự ẩ

_ BHT:

ch m t c đ  t  oxy c a các thành ph n trong s n ậ ố ộ ự ủ ầ ả ph m. ẩ

Các BHT thường dùng đ  b o qu n ngũ c c, ể ả ả ố d u và th c ầ ự

ph m có nhi u ch t béo và d u. ẩ ề ấ ầ

Trang 10

c m giác ngon mi ng.ả ệ

_ Lo i s  d ng: D u ăn.ạ ử ụ ầ

_ Ch  tiêu ch t l ng: ỉ ấ ượ

+C m quan: Trong su t ,màu sáng, không mùiả ố +Hóa lý:

Ch  tiêu ỉ Yêu c u ầ Triglyceride 99,77%

T p ch t ạ ấ <0,1%

Acid béo t  do ự <0,1%

Ch  s  acid (AV) ỉ ố <0,2mgKOH

Ch  s  peroxide (POV) ỉ ố <2meq/g

Vitamin E, Carotene 0,03%

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w