1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Bài 22: Tiết 92 : Tập làm văn: Luyện tâp lập luận chứng minh

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta gọi đó là đoạn thẳng AB GV ghi bảng: Đoạn thẳng AB HS thực hiện - Yêu cầu HS dùng thước và bút kéo dài đoạ-n thẳng AB về 2 phía  Ta được đường thẳng HS nhaéc laïi AB GV ghi bảng: Đườ[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2D

TUẦN 15

Thứ

CC 15 Sinh hoạt đầu tuần

HAI

30/11

TD 29 Đi thường theo nhịp Bài TDPTC Trò chơi :

Vòng tròn

Còi, cờ, …

BA

01/12

2009 Đ Đ 15 Giư gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết2) Phiếu học tập.

LTVC 15 Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào? nt

02/12

TD 30 Đi thường theo nhịp Bài TD PTC Trò chơi :

ÂN 15 Oân bài chiến sĩ tí hon

NĂM

03/12

2009

m.họa,…

TC 15 Gấp cắt dán hình tròn (Tiết 2) Giấy màu, tranh quy

trình, mẫu, …

SÁU

04/12

2009

SH 15 Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

TIẾT 1 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

PPCT 15 CHÀO CỜ

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

………

I MỤC TIÊU:- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc hai

chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- Bài tập cần làm : B1 ; B2

II CHUẨN BỊ: SGK , que tính ,bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- Yêu cầu HS sửa bài 3

x + 7 = 21 8 + x = 42 x – 15 = 1

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: 100 trừ đi một số

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tự tìm cách thực

hiện phép trừ 100 - 36

- GV ghi phép trừ: 100 – 36 = ?

- Khuyến khích HS tự nêu cách tính

- Nếu HS không nêu được thì GV gợi ý

hướng dẫn

Hoạt động 2: Ghi phép trừ 100- 5= ?

- Cách thực hiện tương tự 100 – 36

100

- 5 100 – 5 = 95

095

Hoạt động 3: Luyện tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV nxét, sửa: 100 100

- 4 - 22

96 … 78 …

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV nêu bài mẫu

Mẫu: 100 – 20 =?

Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục

Vậy: 100 – 20 = 80

- 3 HS lên bảng thực hiện

HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêu cách tính

100 – 36 = 64

HS tự nêu vấn đề

- HS nêu cách thực hiện

- HS nhắc lại

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

- HS đọc yêu cầu

- HS tính nhẩm và nêu miệng

100 – 70 = 30

100 – 40 = 60

100 – 10 = 90

Trang 3

- Nhận xét

* Bài 3:ND ĐC

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs

- Chuẩn bị: Tìm số trừ

- Nxét tiết học

- HS nghe

- Nxét tiết học

TIẾT 3 MĨ THUẬT

PPCT:15 VTM :VẼ CÁI CỐC

GV:Chuyên trách dạy

………

TIẾT 4;5 TẬP ĐỌC

PPCT 43-44 HAI ANH EM (2Tiết)

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nhỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của

nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 1.Ổn định: Hát

2.Kiểm tra bài cũ: “Nhắn tin”

- HS đọc và TLCH:

- Nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới: “Hai anh em”

Hoạt động 1: Luyện đọc

* GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

* Đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng

câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: chất, công

bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm chầm

- Yêu cầu 1 số HS đọc lại từ khó

* Đọc đoạn trước lớp:

- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải

nghĩa từ

- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn

giọng

+ Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa

của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

- HS nxét

- HS theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc từng đoạn nối tiếp

Trang 4

+ Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của

mình/ bỏ thêm vào phần của em.//

- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ mới: công

bằng, kỳ lạ

* Đọc đoạn trong nhóm:

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc:

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc

+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?

- Gọi HS đọc

+ Người em nghĩ gì và làm gì?

+ Người anh nghĩ gì và làm gì?

+ Mỗi người cho thế nào là công bằng?

+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh

em?

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV mời đại diện lên bốc thăm

- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

nhất

4.Củng cố – Dặn dò:

- GV liên hệ,GDBVMT (như ở Mục tiêu).

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể

lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các

yêu cầu kể trong SGK

- Nhận xét tiết học

- HS nêu từ mới và đọc chú giải

- HS đọc trong nhóm

HS thi đọc giữa các nhóm

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

- HS đọc, lớp đọc thầm + Chia đều thành 2 phần bằng nhau

- HS đọc, lớp đọc thầm + Anh mình… không công bằng Và em lấy lúa của mình bỏ vào phần anh

+ Em ta sống… không công bằng Và anh lấy lúa của mình bỏ vào phần em

- Nhận xét bạn

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 01 tháng 12 năm 2009

TIẾT 1 THỂ DỤC

PPCT 28 ĐI THƯỜNG THEO NHỊP BÀI TDPTC TRÒ CHƠI : VÒNG TRÒN

I MỤC TIÊU: - Thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân

phải)

- Thực hiện cơ bản đúng động tác của Bài TD PTC

- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Vòng tròn”

-Trật tự không xô đẩy, chơi một cách chủ động

NX 4(CC 1, 2, 3) TTCC: TỔ 1 + 2

II CHUẨN BỊ: Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn Còi, vòng tròn.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 5

Hoạt động của Giáo viên TG Hoạt động của Học sinh

1 PHẦN MỞ ĐẦU :

_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,

yêu cầu bài học

_ Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

_ Chạy nhẹ nhàng, sau đó đi thường

_ Vừa đi vừa hít thở sâu

2 PHẦN CƠ BẢN:

* Đi thường theo nhịp

* Ôn bài TD PTC

*Trò chơi “Vòng tròn”

GV thực hiện 1 số công việc sau :

+ Nêu tên trò chơi

+ Điểm số theo chu kì 1 – 2

+ Ôn cách nhảy chuyển thành 2 vòng

tròn và ngược lại

+ Ôn cách vỗ tay và nghiêng người như

múa, nhún chân

+ Đi nhún chân, vỗ tay kết hợp với

nghiêng đầu và thân như múa 7 bước,

đến bước thứ 8 thì chuyển đội hình

+ Đứng quay mặt vào tâm học 4 câu

vần điệu kết hợp vỗ tay :

Vòng tròn, vòng tròn

Từ 1 vòng tròn

Chúng ta cùng chuyển

Thành 2 vòng tròn.

3 PHẦN KẾT THÚC :

_ Cúi người thả lỏng Nhảy thả lỏng.

_ GV và HS hệ thống bài

_ GV nhận xét giờ học, giao bài tập về

nhà

5’

25’

5’

_ Theo đội hình hàng ngang







GV

- HS tập theo đội hình hàng dọc dưới sự chỉ đạo của GV

- Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc dưới sự điểu khiển của cán sự lớp

- Từ đội hình trên chuyển thành vòng tròn để chơi trò chơi

GV

- HS tập luyện theo y/ c

- HS tập do cán sự điều khiển

_ Theo đội hình vòng tròn

GV

PPCT 72 TÌM SỐ TRỪ

I MỤC TIÊU:- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá hai

chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu

- Biết giải toàn dạng tìm số trừ chưa biết

-BT cần làm : Bài 1 (cột 1,3) ; Bài 2 (cột 1,2,3) ; Bài 3

Trang 6

II CHUẨN BỊ: Mô hình, SGK Bảng con,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “100 trừ đi một số”

* Bài 1: Y/ c HS làm

- GV nhận xét

3 Bài mới: “Tìm số trừ ”

Hoạt động 1: Tìm số bị trừ

- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết ta

gọi đó là x Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy đi x ô

vuông tức trừ x (ghi – x) còn lại 6 ô vuông tức

bằng 6 (ghi = 6):

10 – x = 6

- Yêu cầu HS đọc lại

- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành phần

của phép tính 10 – x = 6

x = 10 - 6

x = 4

- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ

đi hiệu

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1: ND ĐC cột 2

15 – x = 10

- x gọi là số gì?

Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV nhận xét, sửa bài

* Bài 2(cột 1,2,3): Viết số thích hợp vào

chỗ trống

- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô trống

Số btrừ 75 84 58

Số trừ 36 24 24

- GV nhận xét, sửa

* Bài 3:

GV hướng dẫn hs làm bài

- HS theo dõi

-HS nhắc lại

Lấy 10 - 6

HS đọc lại 10: số bị trừ x: số trừ 6: hiệu

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- HS nhắc lại (đồng thanh, cá nhân)

- HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

- HS sửa bài

HS đọc yêu cầu

Hs giải bài toán

Trang 7

GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò

- Sửa lại các bài toán sai

- Chuẩn bị bài: Đường thẳng

- Nxét tiết học

Bài giải Số ô tô đã rời bến là:

35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số: 25 ô tô

- Nhận xét bài bạn

- Nxét tiết học

I MỤC TIÊU:- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ của

nhân vật trong ngoặc kép

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT do GV soạn

-Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Tiếng võng kêu”

GV đọc cho HS viết từ trong bài 2 (a hoặc b,

c)

- GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới: “Hai anh em ”

Hoạt động 1: Nắm nội dung

- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

Hoạt động 2 : Luyện viết từ khó

+ Suy nghĩ của người em được ghi trong dấu

câu gì?

- Yêu cầu HS nêu từ khó viết: nghĩ, phần

lúa, nuôi, công bằng

- GV phân biệt luật chính tả: ng/ ngh

Hoạt động 3: Viết bài

- Hướng dẫn HS chép đoạn viết

- Sửa lỗi

- GV chấm bài

Hoạt động 4: Luyện tập

* Bài 2: Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2

từ có tiếng chứ vần ay

- GV mxét, sửa bài

* Bài (3): Tìm các từ.

- Yêu cầu HS làm miệng bài 3a

 GV sửa, nhận xét

- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con

- 2 HS đọc lại

HS viết bảng con Dấu ngoặc kép

Hs nêu và viết bảng con

-HS viết vở

HS đọc yêu cầu

- 4 tổ thi đua

chai, mái, hái, trái, dẻo dai, đất đai…

hay, gay, chạy, máy bay, rau đay…

- HS đọc yêu cầu

- HS làm miệng

a bác sĩ, sáo, sẻ, sáo sậu, sơn ca, sếu, xấu

Trang 8

4 Củng cố, dặn dò

- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp,

làm bài tập đúng nhanh

- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại

- Chuẩn bị: “Bé Hoa ”

- Nxét tiết học

- HS nghe

- Nxét tiết học

PPCT 15 GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2)

I MỤC TIÊU: - HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* GDBVMT (Toàn phần) : GD HS tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp, góp phần BVMT.

NX 4(CC 2, 3) TTCC: Hs còn lại

II CHUẨN BỊ: Nội dung các tình huống VBT/ 52 Trò chơi tìm đôi.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết

1)GV treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24

Yêu cầu HS nêu ý kiến của mình

- Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp

sạch đẹp?

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2)

Hoạt động 1: Sắm vai sử lý tình huống

* HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể.

- GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

 Kết luận:

+ Tình huống 1: An cần nhắc Mai để rác

đúng quy định

+ Tình huống 2: Hà khuyên bạn không nên

vẽ bậy lên tường

+ Tình huống 3: Lan nói sẽ đi công viên vào

dịp khác với bố

Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp học

* HS biết được các việc làm cụ thể trong cuộc

sống hằng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- GV cho HS quan sát xung quanh lớp học và

nhận xét xem lớp mình sạch đẹp chưa?

- Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong

 Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ

HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra

- HS nxét

3 nhóm sắm vai xử lý tình huống

- Đại diện trình bày

- HS nêu

- HS nxét, bổ sung

Thực hiện xếp dọn lớp học cho sạch đẹp

Trang 9

thể, vừa sức của mình để giữ gì trường lớp sạch

đẹp Đó vừa là quyền lới vừa là bổ phận của

các em

* Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi”

- GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia Các

em bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu Mỗi phiếu là

1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề (dựa

vào 5 câu hỏi ở SGK/ 53)

 GV nhận xét, đánh giá

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV liên hệ GDBVMT (như ở Mục tiêu).

- Chuẩn bị: Ôn tập

- Nhận xét tiết học

HS đọc nội dung và phải đi tìm bạn có phiếu tương ứng thành 1 đội Đội nào tìm nhanh sẽ thắng cuộc

- HS nghe

Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2009

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài.

- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (Trả lời được các

CH trong SGK)

-Yêu thương em bé và biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Hai anh em ”

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: “Bé Hoa”

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu

GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình

cảm

- Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2

* Đọc từng câu trước lớp:

- Yêu cầu HS đọc nôí tiếp từng câu

- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài: Nụ,

lớn lên, đen láy, nắn nót, đỏ hồng, đưa võng

* Đọc từng đoạn trước lớp

- GV chia đoạn:

Đoạn 1: Từ đầu đến em ngủ

Đoạn 2: Đêm nay … viết từng chữ

Đoạn 3: Bố ạ … đến hết

- 4 HS đọc và TLCH

- HS xnét

- Lớp theo dõi

1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc

- HS chia đoạn

Trang 10

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp

* Đọc đoạn trong nhóm

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc

- Cho HS thi đọc với các nhóm

- Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm

*Đọc đồng thanh

Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung

- Cho HS đoạn 1

+ Em biết gì về gia đình Hoa?

+ Em Nụ đáng yêu như thế nào?

- Đen láy nghĩa là gì?

- Cho HS đọc đoạn 2

+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?

- Cho HS đọc đoạn 3

+ Trong thư gởi bố, Hoa kể chuyện gì và mong

muốn gì?

Hoạt động 3: luyện đọc lại

- Tổ chức HS thi đua đọc 1 đoạn hay cả bài

4 Củng cố, dặn dò

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Bán chó ”

- Nxét tiết học

- HS đọc từng đoạn

HS đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Bạn nhận xét

- Cả lớp đọc đoạn 2

+ Gia đình Hoa có 4 người: Bố, mẹ, Hoa và

em Nụ Em Nụ mới sinh + Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy

- HS nêu chú giải + Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ

- HS đọc + Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa biết hát bài hát ru em ngủ Hoa mong muốn khi nào bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa

- Thi đua 2 dãy đọc nhẹ nhàng, hồn nhiên

- Nxét tiết học

TIẾT 2 TOÁN

PPCT 73 ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU: - Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng.

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

- Biết ghi tên đường thẳng

- Bài tập cần làm: Bài 1

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, thước dài

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Tìm số trừ”

Yêu cầu HS làm bảng con

34 – x = 19 52 – x = 7

51 – x = 34 85 – x = 46

- Nêu qui tắc tìm số trừ

- GV sửa bài, nhận xét

3 Bài mới: “Đường thẳng”

- HS làm bảng con

Trang 11

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức

- GV chấm 2 điểm A, B

- Yêu cầu HS nối 2 điểm A, B lại

Dùng thước thẳng và bút nối 2 điểm A, B ta

được đoạn thẳng Ta gọi đó là đoạn thẳng AB

- GV ghi bảng: Đoạn thẳng AB

- Yêu cầu HS dùng thước và bút kéo dài đoạn

thẳng AB về 2 phía  Ta được đường thẳng

AB

- GV ghi bảng: Đường thẳng AB

- GV yêu cầu HS nhận xét đoạn thẳng AB và

đường thẳng AB

- GV chấm 3 điểm A, B, C nằm trên đường

thẳng

- GV nêu: 3 điểm A, B, C cùng nằm trrên một

đường thẳng, ta nói A, B, C là 3 điểm thẳng

hàng

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm từng phần:

Vẽ đoạn thẳng gồm các bước:

+ Chấm 2 điểm ghi tên 2 điểm đó

+ Đặt thước sao cho mép thước trùng với 2

điểm đó

+ Kéo dài đoạn thẳng về 2 phía ta được

đường thẳng

- Yêu cầu HS làm các phần còn lại

4 Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

HS thực hiện trên bảng con

- HS nhắc lại

HS thực hiện

- HS nhắc lại

- HS nhận xét

- HS quan sát, lắng nghe

HS đọc Các nhóm thực hiện

- Đại diện nhóm trình bày

Đại diện 2 dãy thi đua Nhận xét tiết học

TIẾT 3 TỰ NHIÊN & XÃ HỘI

PPCT 15 TRƯỜNG HỌC

I MỤC TIÊU: - Nói được tên, địa chỉ và kể được 1 số phòng học, phòng làm việc, sân chơi,

vườn trường của trường em

- Nói được ý nghĩa của tên trường em : Tên trường là tên của xã

- Giáo dục HS tự hào và yêu quý Có ý thức giữ gìn và làm đẹp trường lớp

NX 4(CC 1, 3) TTCC: Tổ 2 +3

II CHUẨN BỊ: Các hình vẽ trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà - Thực hiện ăn sạch uống sạch

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w