1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 12 - Tiết 46: Kiểm tra tiếng Việt

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Viết một đoạn văn ngắn chủ đề bạn bè hoặc học tập trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa.. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau..[r]

Trang 1

Tuần: 12 Ngày soạn: 02 / 11 / 2011

kiểm tra tiếng việt

i Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh hệ thống hoá các kiến thức đã học vận dụng vào làm bài kiểm tra Đánh giá khả năng nhận diện tiếp thu các đơn vị kiến thức về từ láy, từ ghép, từ đồng âm,

từ trái nghĩa

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, phân tích tổng hợp kiến thức

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong học tập thi cử

ii Chuẩn bị:

- GV: Đề bài, đáp án, biểu điểm

- HS : ôn tập kiến thức đã học

iii phương pháp – kĩ thuật dạy học

Tổng hợp, nêu vấn đề, phân tích, trực quan

iv Các hoạt động trên lớp:

1 Tổ chức lớp:

2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh:

3 Tiến hành kiểm tra:

Trang 2

Ma trận

Vận dụng

Mức độ

Tổng Câu

Điểm

Từ ghép

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5

2 1 10

Từ láy

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5

1 0,5 5

Đại từ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5

1 0,5 5

Từ Hán Việt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5

1 0,5 5 Quan hệ từ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Điền cỏc quan hệ từ thớch hợp 1 2 20

1 2 20

Từ đòng nghĩa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10

1 1 10

Từ trái nghĩa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5

1 0,5 5

Từ đồng âm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5

HS viết được đoạn văn 1 4 40

2 4,5 45

Tổng số câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

2 1 10

5 3 30

1 2 20

1 4 40

9 10 100

Trang 3

A đề bài:

Phần I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1: Từ ghép Hán – Việt có:

A Một loại B Hai loại

C Ba loại D Bốn loại Câu 2: Các từ Bàn ghế, sách vở, sông núi, thuộc từ:

A Từ ghép chính phụ B Từ ghép

đẳng lập

C Từ đơn D Từ láy Câu 3: Từ không đồng nghĩa với từ ”nhi đồng”, là:

A Trẻ con B Trẻ em

C Trẻ tuổi D Con trẻ Câu 4: Từ đậu trong câu sau thuộc loại từ nào? ( Con ruồi đậu, mâm xôi đậu)

A Từ đồng nghĩa B Từ trái nghĩa

C Từ đồng âm D Điệp ngữ Câu 5: Từ láy toàn bộ là từ:

A Mạnh mẽ B ấm áp

C Mong manh D Thăm thẳm

Câu 6: Trong câu ca dao sau: “Ai đi đâu đấy hỡi ai

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm”, đại từ là từ:

A Ai B Trúc

C Mai D Nhớ Phần II: Tự luận (7điểm)

Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa cho ví dụ cụ thể? (1đ)

Câu 2: Điền các quan hệ từ thích hợp vào những chỗ trống trong đoạn văn sau: Với, và, nếu thì, còn (2đ)

Lâu lắm rồi nó mới cởi mở tôi như vậy Thực ra, tôi nó ít gặp nhau Tôi đi làm, nó đi học Buổi chiều, thỉnh thoảng tôi an cơm nó Buổi tối tôi thường vắng nhà Nó có khuôn mặt chờ đợi Nó hay nhìn tôi cái mặt đợi chờ đó, tôi lạnh lùng nó lảng đi tôi vui vẻ và tỏ ý muốn gần nó cái vẻ mặt ấy thoắt biến đi thay vào khuôn mặt tràn trề hạnh phúc

Câu 3: Viết một đoạn văn ngắn (chủ đề bạn bè hoặc học tập) trong đó có sử dụng

từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa (4đ)

B, đáp án, biểu điểm

Phần trác nghiệm:

Phần tự luận:

Câu 1: Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau Một

từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau (0,5đ)

- Lấy ví dụ đúng (0,5đ)

Trang 4

Câu 2: Điền đúng mỗi từ được 0,25đ

Lâu lắm rồi nó mới cởi mở với tôi như vậy Thực ra, tôi và nó ít gặp nhau Tôi đi làm, nó đi học Buổi chiều, thỉnh thoảng tôi ăn cơm với nó Buổi tối tôi thường vắng nhà Nó có khuôn mặt chờ đợi Nó hay nhìn tôi với cái mặt đợi chờ đó, nếu tôi lạnh lùng thì nó lảng đi nếu tôi vui vẻ và tỏ ý muốn gần nó thì cái vẻ mặt ấy thoắt biến đi thay vào khuôn mặt tràn trề hạnh phúc

Câu 3: Viết một đoạn văn ngắn theo chủ đề cho trong đó có sử dụng ít nhất một từ

đồng nghĩa và từ trái nghĩa

4 Nhận xét- đánh giá:

- GV thu bài

- Nhận xét ưu, nhược điểm của giờ kiểm tra

5 Hướng dẫn học bài ở nhà:

- Ôn lại các phần đã học về Tiếng Việt

- Soạn bài: Thành ngữ

- Xem lại đề bài viết, tiết sau trả bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w