- Hai góc so le trong bằng nhau hoặc - Các cách chứng minh hai đường thẳng - Hai góc đồng vị bằng nhau hoặc song song - Hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai đường thẳng song song với [r]
Trang 1GV: Dương Thị Thúy 33
A
38 0
a m
B
O b
132 0
1 2
Ngày soạn: 27/09/09 ÔN TẬP CHƯƠNG I (t2)
Ngày dạy:
A MỤC TIÊU
1) Kiến thức:
Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc , đường thẳng song song 2) Kĩ năng
Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc , hai đường thẳng song song
Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song không
Bước đầu biết suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song
3) Thái độ: Rèn tính chính xác tính cẩn thân và tính tư duy trực quan
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV : SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ (máy chiếu)
HS : SGK, dụng cụ vẽ hình, bảng nhóm
C QUÁ TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP
1) Ổn định lớp: tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài tập của các tổ viên
2) Quá trình dạy
GV kiểm tra :
HS 1 : Hãy phát biểu các định lí được diễn
tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thuyết và
kết luận của từng định lí
HS lên bảng phát biểu a) Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau b) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại
GT a c; b c
KL a // b
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Bài tập 57 trang 104 SGK
Cho hình vẽ (hình 39 SGK) hãy tính số đo
x của Ô
GV gợi ý : Cho tên các đỉnh góc là A, B
Có Â1 = 380
0
2 132
ˆ
B
c
a//b ; ac
GT a//b ; ac
KL bc
bc
GT
KL bc
Lop8.net
Trang 2Vẽ tia Om//a//b
Kí hiệu các góc Ô1, Ô2 như hình vẽ
Có x = AÔB quan hệ thế nào với Ô1 và Ô2
- Tính Ô1, Ô2 ?
Vậy x bằng bao nhiêu?
Bài tập 59 trang 104 SGK
Cho hình vẽ (hình bên) biết :
d//d’//d”, = 60 0, = 1100
1 ˆ
C Dˆ3
Tính các góc :
Ê, Gˆ2, , , Â5,
3
ˆ
G Dˆ4 ˆB6
GV và HS nhận xét
Bài 48 trang 83 SBT
Yêu cầu HS nêu GT, KL của bài toán
GV : Bài toán này ta đã biết
= 1400 ; Â = 1400 ; = 1500
C
B
Ta cần chứng minh Ax//Cy
Tương tự như bài 57 SGK, ta cần vẽ thêm
đường nào?
GV hướng dẫn HS phân tích bài toán:
Có Bz//Cy Ax//Cy
Ax//Bz
AÔB = Ô1 + Ô2 (vì tia Om nằm giữa hai tia OA và OB)
HS : Ô1 = Â1 = 380 (sole trong của a//Om) Ô2 + = 180ˆB2 0 (hai góc trong cùng phía của b // Om) mà = 132ˆB2 0 (GT)
Ô2 = 1800 – 1320 = 480
HS :
x = AÔB = Ô1 + Ô2
x = 380 + 480 = 860 Cho HS hoạt động nhóm HS lên bảng làm
Ê1 = = 60Cˆ1 0 (sole trong của d’//d”) = = 1100
2 ˆ
G Dˆ3
(đồng vị của d’//d”) = 1800 - = 1800 – 1100 = 700 3
ˆ
(hai góc kề bù) = = 1100 (đối đỉnh) 4
ˆ
D Dˆ3
Â5 = Ê1 (đồng vị của d//d”) = = 700 (đồng vị của d//d”) 6
ˆB Gˆ3 Đại diện một nhóm trình bày
xÂB = 1400
A ˆ B C= 700
GT B ˆ C y = 1500
KL Ax // Cy
HS : Cần vẽ thêm tia Bz//Cy
HS : = ˆB2 A ˆ B C - ˆB1
Mà = 180ˆB1 0 - Cˆ
= 1800 – 1500
= 300
= 700 – 300 2
ˆB
HS trình bày bài làm
x z y
140 0
70 0
150 0
A
B C
Trang 3Â + = 1800 2
ˆB
Làm thế nào để tính ?ˆB2
Sau đó GV gọi 1 HS lên bảng trình bày bài
làm HS cả lớp tự trình bày vào vở
GV nhận xét bài làm của HS
Sau đó GV yêu cầu HS nhắc lại :
- Định nghĩa hai đường thẳng song song
- Định lí của hai đường thẳng song song
- Các cách chứng minh hai đường thẳng
song song
Chứng minh
Kẻ tia Bz // Cy + = 180Cˆ ˆB1 0 (hai góc trong cùng phía của Bz//Cy)
= 180ˆB1 0 - Cˆ
= 1800 – 1500 1
ˆB
Có = ˆB2 A ˆ B C - (vì tia Bz nằm giữa tia AB ˆB1
và BC)
= 700 – 300 = 400 2
ˆB
Có : Â + = 1400 + 400 = 1800
2
ˆB
Ax // Cy vì cùng // Bz
HS nhận xét bài làm của bạn, sửa lại bài giải của mình cho chính xác
HS trả lời câu hỏi
- Các cách chứng minh hai đường thẳng song song
1 Hai đường thẳng bị cắt bởi đường thẳng thứ
ba có :
- Hai góc so le trong bằng nhau hoặc
- Hai góc đồng vị bằng nhau hoặc
- Hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai đường thẳng song song với nhau
2 Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba
3 Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra một tiết Hình chương I
Ngày dạy:
MỤC ĐÍCH:
Nhằm kiểm tra và đánh giá kết quả học tập của hs trong chương 1
Giúp các em có cái nhìn chính xác nhất về thành quả học tập của mình
ĐỀ BÀI:
Duyệt của tổ trưởng:
Ngày duyệt: