1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường THCS Lương Quới - Tiết 39: Ôn tập học kì I (tiết 2)

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG 2 : Ôn tập các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép tính về phân thức GV ñöa leân baûng phuï Baøi 3.. HS quan saùt, suy nghó Baøi 3: Các khẳng định sau đúng hay sai?[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

- Tiếp tục ôn tập , Củng cố cho HS các phép tính về phân thức

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , rút gọn biểu thức, tìm x

II CHUẨN BỊ:

- GV : bảng phụ.

- HS : ôn bài, làm bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 GV yêu cầu Bài 1

Nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ?

 gọi 3 HS trình bày bài 1

 GV chốt các pp và lưu ý bài toán

 GV yêu cầu tiếp Bài 2

GV gợi ý: sử dụng tính chất A B = 0

 A = 0 hoặc B = 0

 gọi HS trình bày

HS quan sát, suy nghĩ và trình bày

HS quan sát

HS trình bày

Bài 1: Phân tích thành nhân tử:

a) x3 – 3x2 – 4x + 12

= x2(x – 3) – 4(x – 3)

= (x – 3)(x – 2)(x + 2) b) 2x2 – 2y2 – 6x – 6y

= 2(x2 – y2 – 3x – 3y)

= 2[(x2 – y2) – (3x + 3y)]

= 2[(x – y)(x + y) – 3(x + y)]

= 2(x + y)(x – y – 3) c) x4 – 5x2 + 4

= x4 – x2 – 4x2 + 4

= x2(x2 – 1) – 4(x2 – 1)

= (x – 1)(x + 1)(x + 2)(x – 2)

Bài 2: Tìm x biết:

x4 – 5x2 + 4 = 0 (x – 1)(x + 1)(x – 2)(x + 2) = 0

 x = 1;-1;2;-2

ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiết 2)

NS: Tuần:18

ND: Tiết: 39

Trang 2

BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG

25’ HOẠT ĐỘNG 2 : Ôn tập các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép tính về phân thức

GV đưa lên bảng phụ Bài 3

Các khẳng định sau đúng hay sai ? 1) là một phân thức

1

2 2

x x

2) Số 0 không là phân thức

3)

1

1 1

) 1

x x

4)

x

x x

x x

 1 1

) 1 (

2

5) Phân thức đối của phân thức là

xy

x

2

4

xy

x

2

4

6) Phân thức nghịch đảo của phân thức

là x + 2

x x

x

2

2 

x x

x

6 2

3

3 2

6

x x

8)

y x

x xy

x x

x x

xy

10

3 ) 1 3 ( 5

12 8

1 3 5 15

12 : 1 3

8

Gọi HS xác định

GV chốt kiến thức

 GV nêu yêu cầu Bài 4

Cho biểu thức

B =

8

4 4 2

2 2

x x x

x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức B xác định

b) Tìm x để giá trị của B bằng 2

c) Tìm x đề giá trị biểu thức B bằng 0

HS quan sát, suy nghĩ và trả lời

HS lên bảng xác định câu đúng và giải thích

HS quan sát, suy nghĩ , trình bày

Bài 3:

1) Đ

2) S 3) S 4) Đ 5) S 6) Đ 7) Đ 8) S

Bài 4:

a) ĐKXĐ : x  2 ; x  -2

b)

8

4 4 2

2 2

x x

B

=

8

) 2 ( ) 2 )(

2 (

4 2 4





x x

x x

Trang 3

BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG

 Điều kiện của x để B xác định là gì?

 gọi 1 HS trình bày

 gọi tiếp 2 HS trình bày câu b) và c)

Gị HS nhận xét, GV khẳng định và chốt kiến thức

=

8

) 2 ( ) 2 )(

2 (

x x

x

=

2

2

x x

b) B = 2  = 2

2

2

x x

 x + 2 = 2(x – 2)

 x + 2 = 2x – 4

 x = 6 (thoả ĐKXĐ) Vậy để B bằng 2 thì x = 6

c) B = 0  = 0

2

2

x x

 x + 2 = 0

 x = -2 (không thoả ĐKXĐ) Vậy không tìm được x để biểu thức có giá trị bằng 0

- Ôn tập chương I và II Ôn lại các dạng bài tập đã giải

- Chuẩn bị Kiểm tra học kì I (2 tiết cả hình học)

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w