1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học khối 7 - Trường THPT Nguyễn Huệ - Tiết 13, 14

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 137,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B 4 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng taọ thành moät caëp goùc sole trong baèng HS : nhau thì hai đường thẳng đó 1 Nếu M là trung điểm của đoạn AB thì AM = MB = 1 song song AB.. 4 [r]

Trang 1

Tuần 7 Tiết 13

Ngày dạy:

I) MỤC TIÊU

1) Kiến thức

 Học sinh biết diễn đạt định lí dưới dạng “ Nếu ….thì ….”

2) Kĩ Năng

 Biết minh hoạ một định lí trên hình và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu

 Bước đầu biết chưng minh định lí

3) Thái độ: rèn tính chính xác, tính cẩn thận

II) PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

 GV: SGK, êke, thước kẻ, bảng phụ ( máy chiếu)

 HS : SGK, êke, thước kẻ, bảng nhóm

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP

1) Ổn định lớp: Tổ Trưởng báo cáo tình hình làm bài tập của HS

2) Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1:

a) Thế nào là định lí

b) Định lí gồm những phần

nào ?

Giả thiết là gì ? Kết luận là gì

?

c) Chữa bài tập 50 /101 SGK

HS2 :

a) Thế nào gọi là chứng minh

định lí ?

HS1 :Lên bảng trả lời a) Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định được coi là đúng

b) Định lí gồm hai phần :

* Giả thiết : điều đã cho

* Kết luận : điều phải suy ra c) Chữa bài 50 ( Tr 101 SGK)

* Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

* Vẽ hình minh hoạ và GT, KL

HS2 : Lên bảng a) Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

b) Vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh

c

a c

b c

GT

KL a // b

Trang 2

GT : x ˆ O z kề bù z ˆ O y

On phân giác của x ˆ O z

Om phâp giác của z ˆ O y

KL: n Oˆ m 90 0

GT Ot phân giác của x ˆ O y

KL x O t t O y x Oˆy

2

1 ˆ

GT M là trung điểm của AB

KL MA = MB = AB

2 1

b) Hãy minh hoạ định lí “ Hai

góc đối đỉnh thì bằng nhau”

trên hình vẽ, viết giả thiết, kết

luận bằng kí hiệu và chứng

minh định lí đó

GV nhận xét và cho điểm

Chứng minh : Có : 0(1) ( hai góc kề bù )

2

ˆ  O

O

(2) ( hai góc kề bù )

0 2

ˆ  O

O

(3) ( căn cứ vào (1) ; (2) ) 2

3 2

( căn cứ vào (3)) 3

1 ˆ

HS : Nhận xét bài làm của bạn.

HD2: Luyện tập

GV : Đưa bảng phụ bài tập

sau:

a) Trong các mệnh đề toán

học sau mệnh đề nào là một

định lí ?

b) Nếu là định lí hãy minh hoạ

trên hình vẽ và ghi giả thiết ,

kết luận bằng kí hiệu

1) Khoảng cách từ trung

điểm của đoạn thẳng tới mỗi

đầu đoạn thẳng bằng nữa độ

dài đoạn thẳng đo

2) Hai tia phân giác của hai

góc kề bù tạo thành một góc

vuông

3) Tia phân giác của một góc

tạo với hai cạnh của góc hai

góc có số đo bằng nữa số đo

HS lần lượt trả lời và lên bảng vẽ hình ghi GT, KL HS1 : Là một định lí

HS2 : là một định lí:

HS3 : Là một định lí

O

y t x

B M

A

x

n

z

m

Trang 3

xx’ cắt yy’ tại O

GT x Oˆ y 900

KL y Oˆx' x Oˆy' y'Oˆx900

góc đó.

4) Nếu một đường thẳng cắt

hai đường thẳng taọ thành

một cặp góc sole trong bằng

nhau thì hai đường thẳng đó

song song

GV: Em hãy phát biểu các

định lí trên dưới dạng “ Nếu …

Thì …”

GV: Cho HS làm bài 53 ( Tr

102 SGK)

Gọi 2 HS lần lượt đọc đề bài

để cả lớp chú ý theo dõi

GV gọi 1 HS lên bảng làm câu

a, b

Câu c : GV ghi trên bảng phụ

Điền vào chổ trống (……) trong

các câu sau:

1) x Oˆyx'Oˆy 1800 ( vì….)

2) 900 x'Oˆy1800 ( theo giả

thiết và căn cứ vào … )

3) x'Oˆy900 ( căn cứ vào ….)

4) x'Oˆy'x Oˆy ( vì ….)

HS4 : Là một định lí

HS : 1) Nếu M là trung điểm của đoạn AB thì AM = MB = AB

2 1

2) Nếu Om, On làtia phân giác của hai góc y ˆ O z, z ˆ O x

kề bù thì m Oˆ n 90 0 3) Nếu Ot là tia phân giác của x ˆ O ythì

y O x y O t t O

2

1 ˆ

4) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b tạo thành một cặp góc sole trong bằng nhau thì a // b

* HS đứng tại chỗ đọc đề bài

HS : Vẽ hình và Ghi GT và KL

HS lên bảng điền vào chổ trống

( vì hai góc kề bù ) ( theo giả thiết và căn cứ vào xOy = 900 )

( căn cứ vào quy tắc chuyển vế )

( vì hai góc đối đỉnh ) (căn cứ vào giả thiết ) ( vì hai góc đối đỉnh )

GT ca A

c b B

Aˆ1 Bˆ1

KL a // b

y’

y

B

A 1 1

c a b

Trang 4

GT x ˆ O yx ' y Oˆ ' nhọn

Ox // Ox’ ; Oy // Oy’

KL x ˆ O y = x ' y Oˆ '

5) x'Oˆy'900 ( căn cứ vào ….)

6) y Oˆ x x'Oˆy ( vì … )

7) y'Oˆx900 ( căn cứ vào….)

Câu d: Trình bày lại gọn hơn :

GV trình bày lên bảng và giải

thích.

Có : x Oˆyy Oˆx'1800 ( vì kề

bù )

x Oˆ y 900

y Oˆ x' 900

( đối đỉnh )

0 90 ˆ

'

ˆ

'O yx O y

x

(đối đỉnh ) 0

90 ˆ

'

ˆ

'O xx O y

y

Bài 44 trang 81 SBT

Chứng minh rằng : Nếu hai

góc nhọn xOy và x’Oy’ có Ox

// Ox’; Oy // Oy’ thì

' ˆ

'

ˆy x O y

O

GV yêu cầu HS lên bảng vẽ

hình và ghi GT, KL

GV : Gọi giao điểm của Oy và

O’x’ là E

Hãy chứng minh : x Oˆyx'Oˆy'

(Sử dụng tính chất hai đường

thẳng song song )

GV : Giới thiệu : x ˆ O yx ' y Oˆ '

là hai góc nhọn có cạnh tương

ứng song song, ta đã chứng

minh được hai góc đó bằng

nhau

( căn cứ vào 3 )

HS quan sát và ghi lại

HS chú ý nghe, quan sát và ghi bài

HS : x ˆ O y = x ˆ'E y ( đồng vị của Ox // O’xx’).

= ( đồng vị của Oy // O’y’)

y E

x ˆ' x ' y Oˆ '

( = )

' ' ˆ '

ˆy x O y

O

3) Củng cố: (từng phần)

4) Hướng dẫn về nhà:

Trả lời các câu hỏi của phần ôn tập chương, làm các bài tập còn lại của phần luyện tập

O O’

E

y’

y x’

x

Trang 5

Tuần 7 Tiết 14

Ngày dạy:

I) MỤC TIÊU

1) Kiến thức:

Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc , đường thẳng song song 2) Kĩ năng

Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc , hai đường thẳng song song

Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song không

Bước đầu biết suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song

3) Thái độ: Rèn tính chính xác tính cẩn thân và tính tư duy trực quan

II) PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

GV : SGK, dụng cụ đo, bảng phụ ( máy chiếu )

HS: Làm câu hỏi vàbài tập ôn chương , dụng cụ vẽhình

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÍ THUYẾT

GV đưa bảng phụ bài toán 1 sau:

Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến

thức gì?

GV yêu cầu HS nói rỏ kiến thức nào đã

học

Hai góc đối đỉnh

HS phát biểu định nghĩa hai góc đối đỉnh

HS nhận xét

Đường trung trực của đoạn thẳng

Phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc và đường trung trực của một đoạn thẳng

HS nhận xét

Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

HS phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường

b

a

2O 4

B y

x

b

a

1A c

1 B

Trang 6

thẳng song song.

HS nhận xét

Tiên đề Ơclít Phát biểu tiên đề Ơclít

HS nhận xét,

Một đường thẳng với một trong hai  đường thẳng song song

Phát biểu định lí

Quan hệ ba đường thẳng song song Phát biểu định lí

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba

Phát biểu định lí

Hoạt động 2: Làm bài tập Bài 54 SGK/103:

GV chuẩn bị bảng phụ hình vẽ 37

SGK/103

Bài 55 SGK/103:

Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:

a) Các đường thẳng vuông góc với d và đi

qua M, đi qua N

b) Các đường thẳng song song e đi qua M,

đi qua N

Bài 54 SGK/103:

HS quan sát và kiểm nghiệm lại bằng eke

a) Năm cặp đường thẳng vuông góc:

d3d4; d3d5; d3d7; d1d8; d1d2

b) Bốn cặp đường thẳng song song:

d4//d5; d5//d7; d4//d7; d8//d2

Bài 55 SGK/103:

a b c

b M

a

c

c b a

Trang 7

GV gọi HS nhắc lại cách vẽ đường thẳng

đi qua một điểm và song song hay vuông

góc với đường thẳng đã cho

Bài 56 SGK/103

GV gọi HS nêu cách vẽ đường trung trực

của đoạn thẳng bằng thước và compa

Bài 57 SGK/104:

Cho a//b, hãy tính số đo x của góc O

-Nhắc lại tính chất của hai đường thẳng

song song

Bài 56 SGK/103

Bài 57 SGK/104:

Kẻ c//a qua O => c//b

Ta có: a//c => O 1 = A 1 (sole trong)

=>  1 = 380

O b//c => O 2 + B 1 = 1800 (hai góc trong cùng phía)

=>  2 = 480

O Vậy: x = 1+ 2 =380+480

O O

x = 860

Hướng dẫn về nhà:

 Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

 Chuẩn bị bài 58,59,60 SGK; câu 7,8,9,10 SGK

Rút kinh nghiệm:

Duyệt của tổ trưởng Ngày duyệt:

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w