1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tổng hợp môn học lớp 2 - Tuần 15 năm 2008

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 186,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: a/ Giíi thiÖu bµi *H§ c¶ líp b/ Các hoạt động HĐ1: Quan sát trường học - HS tham quan: *Mục tiêu: Biết quan sát và mô tả một cách đơn - HS đứng ở cổng trường, đọc tên và địa giả[r]

Trang 1

Tuần 15

Ngày soạn 12/12/2008

Tập đọc Hai anh em

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật ( người em và người

anh )

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Nắm được nghĩa các từ mới

- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : ca ngợi tình anh em - Anh em yêu thương, lo lắng cho

nhau, nhường nhịn nhau

II Đồ dùng

GV : Tranh minh họa trong SGK

HS : SGK

III các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài: Nhắn tin

- Trả lời câu hỏi 2,3,4 (Tr.105)

- GV nhận xét

2/ Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu, ghi đầu bài

b Luyện đọc bài

+ GV đọc mẫu toàn bài

- HD cách đọc : giọng đọc chậm rãi, tình cảm,

nhấn giọng các từ ngữ : công bằng, ngạc

nhiên, xúc động, ôm chầm lấy nhau

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Chú ý các từ ngữ : lấy lúa, rất đỗi, kì lạ

* Đọc từng đoạn trước lớp

+ Chú ý ngắt giọng đúng các câu :

- Nghĩ vậy, / người em ra đồng lấy lúa của

mình / bỏ thêm vào phần của anh //

- Thế rồi / anh ra đồng lấy lúa của mình / bỏ

thêm vào phần của em //

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm ( ĐT, CN )

- 2 HS đọc, trả lờicâu hỏi

- Nhận xét

+ HS theo dõi SGK

+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài + HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- HS luyện ngắt giọng cho các câu

- Đọc từ chú giải cuối bài + HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện các nhóm thi đọc

Tiết 2

c HD tìm hiểu bài

- Lúc đầu hai anh em chia lũa như thế nào?

- Người em nghĩ gì và đã làm gì ?

- Họ chia lúa thành hai đống bằng nhau, để ở ngoài đồng

- Người em nghĩ : " Anh mình còn phải nuôi

vợ con Nếu phần của mình cũng bằng phần của anh thì không cộng bằng " Nghĩ vậy

Trang 2

- Người anh nghĩ gì và đã làm gì ?

- Mỗi người cho thế nào là công bằng ?

- Hãy nói một câu về tình cảm của hai anh em

?

d Thi đọc bài

người em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh

- Người anh nghĩ : " em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng phần chú

ấy thì thật không cộng bằng " Nghĩ vậy anh ra

đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em

- Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con

- Hai anh em rất thương yêu nhau, sống vì nhau

+ HS thi đọc lại truyện 3/ Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc nhở HS biết nhường nhịn, yêu thương anh chị em để cuộc sống gia đình hạnh

phúc

Toán - Tiết 71

100 trừ đi một số I Mục tiêu: - HS biét cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số - Rèn KN tính và giải toán - GD HS chăm học II Đồ dùng: - SGK, que tính III Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/ Bài mới: a- HĐ 1: Hướng dẫn phép trừ 100 - 36 - Nêu bài toán:" Có 100 qt, bớt đi 36 qt Hỏi còn lại bao nhiêu qt?" - Để biết còn lại bao nhiêu qt ta làm ntn? - GV ghi: 100 - 36 - GV HD cách đặt tính và tính theo cột dọc 100

36

064

* Tương tự với phép trừ 100 - 5 b- HĐ 2: Thực hành - Khi đặt tính và thực hiện phép tính theo cột dọc ta cần chú ý gì? - Chữa bài, nhận xét - Nêu lại bài toán - Thực hiện phép trừ 100 - 36 - HS nhiều em nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính * Bài 1: (Làm bảng con, HS yếu tính 2 PT đầu, cả lớp tính 3 PT còn lại) - Viết các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện từ phải sang trái 100 100 100

4 9 22

096 091 078

* Bài 2: Tính nhẩm

- HS tính nhẩm theo mẫu

Trang 3

- GV ghi KQ

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Cách giải?

- Chấm chữa bài

3/ Các hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:- Nêu cách đặt tính và thứ tự

thưc hiện phép tính theo cột dọc?

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Đọc KQ

100 - 20 = 80 100 - 40 = 60

100 - 70 = 30 100 - 10 = 90

* Bài 3: Làm vở

- Bài toán về ít hơn Bài giải

Số hộp sữa buổi chiều cửa hàng bán được là:

100 - 24 = 76(hộp) Đáp số: 76 hộp sữa

Ngày soạn 13/12/2008

Toán - Tiết 72 tìm số trừ

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết tìm số trừ khi biết SBT và hiệu áp dụng để giải toán có lời văn

- Rèn KN tính và tìm số trừ

- GD HS chăm học

II Đồ dùng:

- Hình vẽ SGK phóng to, bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Kiểm tra:

100 - 27 =

100 - 35 =

2/ Bài mới:

a- HĐ 1: Tìm số trừ

- Nêu bài toán:" Có 10 ô vuông, Bớt đi

một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi

bớt đi mấy ô vuông?"

- Lúc đầu có mấy ô vuông?

- Bớt đi mấy ô vuông?

- Số ô vuông chưa biết gọi là x

- Còn lại bao nhiêu ô vuông?

- 10 ô vuông, bớt đi x ô vuông, còn lại 6 ô

vuông, đọc phép tínhđó?

- Muốn tìm số ô vuông chưa biết ta làm

ntn?

- Gọi tên các thành phần trong phép trừ?

- Vậy muốn tìm số trừ ta làm ntn?

b- HĐ 2: Thực hành

- x là số gì?

- cách tìm x?

- HS làm bảng con

- Nhận xét

- Nêu lại bài toán

- 10 ô vuông

- chưa biết -6 ô vuông

- 10 - x = 6

x = 10 - 6

x = 4

- Hs nêu

- Muốn tìm số trừ ta lấy SBT trừ đi hiệu

- Nhiều HS nhắc lại qui tắc và học thuộc

* Bài 1:

- Số trừ a) 15 - x = 10 42 - x = 5

x = 15 - 10 x = 42 - 5

Trang 4

- GV treo bảng phụ

- Số cần điền vào ô trống là số gì?

- Muốn điền được số vào ô trống ta làm

ntn?

- Bài toán thuộc dạng toán nào? Vì sao?

- Cách giải?

- Chấm chữa bài

3/ Các hoạt dộng nối tiếp:

* Củng cố:

- Muốn tìm số trừ ta làm ntn?

* Dặn dò: Ôn lại bài

x = 5 x = 37

* Bài 2:

- Số trừ

- Tìm số trừ

- HS tính ra nháp rồi điền KQ vào ô trống

- 2 HS làm trên bảng phụ

* Bài 3: Làm vở

- Bài toán về ít hơn, vì: " rời bến " có nghĩa là bớt đi

Bài giải

Số ô tô đã rời bến là:

35 - 10 = 25( ô tô) Đáp số: 25 ô tô

Kể chuyện Hai anh em

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng nói :

- Kể được từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý

- Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong chuyện ( ý nghĩa của người

anh và người em khi gạp nhau trên cánh đồng )

+ Rèn kĩ năng nghe :

- Có khă năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d ( diễn biến của câu chuyện )

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ

- Kể lại chuyện : Câu chuyện bó đũa

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?

- GV nhận xét

2/ Bài mới

a Giới thiệu bài

b HD kể chuyện

* Kể từng phần câu chuyện theo gợi ý

- Đọc yêu cầu và gợi ý a, b, c, d ( diễn biến

câu chuyện )

- GV mở bảng phụ ( viết sẵn gợi ý )

* Đọc yêu cầu 2

- 2 HS tiếp nối nhau kể lại chuyện

- Anh em phải thương yêu nhau

- Nhận xét bạn

+ Kể từng đoạn câu chuyện : Hai anh em a) Mở đầu câu chuyện

b) ý nghĩ và việc làm của người em c) ý nghĩ và việc làm của người anh d) Kết thúc câu chuyện

+ HS kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý ( theo nhóm )

- Đại diện nhóm thi kể

Trang 5

- GV nhận xét

* Đọc yêu cầu 3

- GV nhận xét

+ Nói ý nghĩa của hai anh em khi gặp nhau trên đồng

- 1 HS đọc đoạn 4 của câu chuyện

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét + Kể lại toàn bộ câu chuyện

- 4 HS nối tiếp nhau kể theo 4 gợi ý

- Kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét bạn kể 3/ Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho người thân nghe

Chính tả ( tập chép ) Hai anh em

I Mục tiêu

- Chép chính xác trình bày đúng 2 đoạn của chuyện : Hai anh em

- Viết đúng và nhớ cách viết của một số tiếng có âm, vần dễ lẫn : ai / ay, s / x, ất /

ấc

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết nội dung cần chép

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ

- Viết : lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng

- GV nhận xét

2/ Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của bài học

b HD tập chép

* HD HS chuẩn bị

- GV treo bảng phụ đã viết đoạn chép

+ Tìm những câu nói lên suy nghĩ của người

em

+ Suy nghĩ của người em đực ghi với những

dấu câu nào ?

- Từ ngữ dễ viết sai : nuôi, lúa, ra đồng

* GV HD HS chép bài vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn

* Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

c HD làm bài tập chính tả

* Bài tập 2

- Đọc yêu cầu

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu

- GV HD HS nhận xét, sửa chữa, VD :

- Từ có tiếng chứa vần ai: ai, chai, dẻo dai

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét bạn viết

+ 1, 2 HS nhìn bảng đọc lại

- " Anh mình còn phải nuôi vợ con công bằng "

- Suy nghĩ của người em được đặt trong ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm

+ HS viết bảng con

- HS chép bài vào vở chính tả

+ Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay

- Làm bài vào giấy nháp

- 2, 3 HS làm bài trên bảng lớp

- Nhận xét

Trang 6

- Từ có tiếng chứa vần ay : máy bay, dạy, rau

đay

* Bài tập 3

- Đọc yêu cầu bài tập phần a

- GV giúp HS sửa chữa lỗi sai VD :

+ Chỉ thầy thuốc : bác sĩ

+ Chỉ tên một loài chim : sáo, sẻ, sơn ca

+ Trái nghĩa với đẹp : Xấu

+ Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s ( ) x

- HS làm vào bảng con

- Nhận xét bạn

3/ Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà kiểm tra lại bài chép và các bài tập chính tả, sửa hết lỗi nếu có

Đạo đức – Tiết 15 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Củng cố nhạn biết việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Rèn thói quen giữ trường lớp sạch đẹp

- GD HS chăm vệ sinh trường lớp

II Đồ dùng:

- Vở BT

- Phiếu HT

III Các hoạt dộng dạy học chủ yếu:

1/ Kiểm tra:

- Vì sao phải giữ gìn trường lớp sạch

đẹp?

- Em làm gì để giữ gìn trường lớp sạch

đẹp?

2/ Bài mới:

a- HĐ 1: Trò chơi:" Tìm đôi"

- GV đưa cây hoa dân chủ

- GV HD chơi: Mỗi HS bốc 1 phiếu

Mỗi phiếu là một câu hỏi hoặc câu trả

lời Sau khi bốc phiếu, mỗi HS đọc phiếu

và đi tìm bạn có phiếu tương ứng với

mình Đôi nào tìm được nhau đung và

nhanh thì đôi đó thắng cuộc

- GV nhận xét, đánh giá

* KL chung: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp

là bổn phận của mỗi HS để các em được

sinh hoạt, học tập trong môi trường trong

lành

b- HĐ 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp

học

- Lớp mình đã sach, đẹp chưa?

* GV KL: Mỗi HS cần tham gia làm các

việc cụ thể, vừa sức mình để giữ gìn

trường lớp sạch đẹp

3/ Các hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- HS nêu

- Nhận xét

- Mười HS tham gia chơi:

Ví dụ:

HS 1: Nếu em làm dây mưc ra bàn

HS 2: Thì em sẽ lấy khăn lau sạch

HS 1: Nếu em thấy bạn ăn quà vứt rác ra sân

HS 2: Thì em nhắc bạn nhặt rác bỏ vào thùng rác

- HS đọc đồng thanh

- HS quan sát lớp học

- HS nhận xét

- HS thực hành dọn vệ sinh lớp học của mình

- Đồng thanh bài học( SGK)

Trang 7

- Vì sao phải giữ gìn trường lớp sạch

đẹp?

* Dặn dò; Thực hành giữ trường lớp sach

đẹp

- HS đọc bài học SGK

Ngày soạn 14/12/2008

Toán - Tiết 73

đường thẳng

I Mục tiêu:

- Bước đầu HS có biểu tượng về đường thẳng , đoạn thẳng Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng

- Rèn KN nhận biết và vẽ đường thăng, đoạn thẳng

- GD HS chăm học

II Đồ dùng:

- Thước thẳng, phấn màu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Kiểm tra:

- Muốn tìm số trừ ta làm ntn?

2/ Bài mới:

a- HĐ 1: Giới thiệu đoạn thẳng, đường

thẳng

- Chấm 2 điểm lên bảng

- Đặt tên 2 điểm và đoạn thẳng đi qua 2

điểm?

- Vừa vẽ được hình gì?

- Kéo dài đoạn AB về 2 phía ta được

đường thẳng AB GV vẽ lên bảng

- Làm ntn để vẽ được đường thẳng AB?

b- HĐ 2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

- GV chấm thêm điểm C trên đoạn thẳng

AB vừa vẽ và giới thiệu 3 điểm A, B, C

cùng nằm trên một đường thẳng, ta gọi là

3 điểm thẳng hàng với nhau

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

- Chấm thêm 1 điểm D ở ngoài ĐT AB và

hỏi

- 3 điểm A, B, D có thẳng hàng không?

Tại sao?

c- HĐ 3: Thực hành

- HS nêu

- NHận xét

- đoạn thẳng AB

- Kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta

được đường thẳng AB

- Là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng

- Ba điểm A, B, D không thẳng hàng với nhau Vì 3 điểm đó không nằm trên một

đường thẳng

* Bài 1:

- HS tự vẽ, tự đặt tên cho từng đoạn thẳng

- Vẽ vào vở

- Đổi vở , kiểm tra

* Bài 2: Làm vở

Trang 8

-3 điểm thẳng hàng là 3 điểm ntn?

- Dùng thước kẻ để kiểm tra

3/ Các hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Vẽ 1 đoạn thẳng và 1 đường thẳng?

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng

a) 3 điểm O, M, N thẳng hàng

3 điểm O, P, Q thẳng hàng b) 3 điểm B, O ,D thẳng hàng

3 điểm A, O, C thẳng hàng

Tập đọc

Bé Hoa

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc lưu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc bài với giọng tình cảm, nhẹ nhàng

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ

- Đọc truyện : Hai anh em

- Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?

- Người anh nghĩ gì và làm gì ?

2/ Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu, ghi đầu bài

b Luyện đọc

+ GV đọc mẫu toàn bài

- HD đọc : giọng nhẹ nhàng, tình cảm Bức thư

của Hoa đọc với giọng trò chuyện, tâm tình (

như Hoa đang trò chuyện với bố )

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Chú ý các từ ngữ: Nụ, lớn lên, đen láy, nắn

nót, đỏ hồng, đưa võng

* Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV chia bài làm 3 đoạn : mỗi lần xuống

dòng là một đoạn lá thư gửi bố là đoạn 3

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm ( từng đoạn, cả bài )

c HD HS tìm hiểu bài

- Em biết những gì về gia đình Hoa ?

- Em Nụ đàng yêu như thế nào ?

- 2 HS nối tiếp nhau đọc chuyện

- HS trả lời

- Nhận xét

+ HS theo dõi SGK

+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài + HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

+ HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện nhóm thi đọc + Gia đình Hoa có 4 người : bố, mẹ Hoa và em

Nụ Em Nụ mới sinh

Trang 9

- Hoa đã làm gì giúp mẹ ?

- Trong thư gửi bố Hoa kể chuyện gì, nêu

mong muốn gì ?

d Luyện đọc lại

- GV HD HS đọc theo gợi ý ở phần HD đọc,

nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm ( đã là

chị rồi, môi đỏ hồng, yêu lắm, mở to, tròn, đen

láy, nhìn mãi, rất thích, ngoan lắm, dạy thêm )

- Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy

- Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ

- Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa hết bài hát

ru em, Hoa mong muốn khi nào bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa

+ 1 số HS đọc lại bài

3/Củng cố, dặn dò

- HS phát biểu về nội dung bài (Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em giúp bố mẹ)

- GV nhận xét tiết học, nhắc HS học theo bạn Hoa : Yêu thương em bé, chăm sóc em

giúp đỡ bố mẹ

Luyện từ và câu

Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào ?

I Mục tiêu

- Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật

- Rèn kĩ năng đặt câu kiểu : Ai thế nào ?

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ nội dung BT1, Bảng phụ viết nội dung BT2

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ

- Làm lại BT1 ( LTVC tuần 14 )

2/ Bài mới

a Giới thiệu bài

b HD làm bài tập

* Bài tập 1 ( M )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét giúp các em hoàn chỉnh câu

VD : Con voi rất khoẻ / con voi thật to

* Bài tập 2 ( M )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét

* Bài tập 3 ( V )

- Đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét

+ Dựa vào tranh và trả lời câu hỏi

- Cả lớp đọc thầm lại

- HS quan sát kĩ từng tranh, chọn một từ trong ngoặc đơn để trả lời câu hỏi ( có thể thêm các

từ khác không có trong ngoặc đơn )

- 1 HS làm mẫu

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến

+ Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng làm

- Nhận xét + Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả

- 1 HS đọc câu mẫu trong SGK

- HS làm bài vào giấy nháp

- Từng HS đọc bài làm của mình

Trang 10

+ GV HD HS phân tích

- Mái tóc ông em (trả lời câu hỏi ai)

- bạc trắng ( trả lời câu hỏi thế nào ? )

- GV nhận xét bài làm của HS

- Nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà xem lại các bài tập

Ngày… /12/2008 Người duyệt

Ngày soạn 14/12/2008

Tập viết Chữ hoa N

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chữ :

- Biết viết chữ hoa N cỡ vừa và nhỏ

- Viết cụm từ ứng dụng : Nghĩ trước nghĩ sau ( cỡ nhỏ ) chữ viết đúng mẫu, đều nét và

nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng

GV : Mẫu chữ N, bảng phụ viết nghĩ ( dòng 1), nghĩ trước nghĩ sau ( dòng 2 0

HS : vở TV

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ

- Viết chữ M

- Đọc từ ứng dụng viết trong bài trước

2/ Bài mới

a Giới thiệu bài

b HD viết chữ hoa

* HD HS quan sát và nhận xét chữ hoa N

+ GV treo chữ mẫu

- Chữ N viết hoa cao mấy li ?

- Viết bằng mấy nét ?

+ GV HD HS quy trình viết

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình

* HD HS viết trên bảng con

- GV quan sát giúp đữ những em viết kém

c HD viết cụm từ ứng dụng

* Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Đọc cụm từ ứng dụng

- Nghĩa của cụm từ ứng dụng : suy nghĩ chín

- HS viết bảng con

- Miệng nói tay làm

+ HS quan sát

- Chữ N viết hoa cao 5 li

- Được viết bằng 3 nét + HS quan sát

+ HS viết chữ N viết hoa trên bảng con

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w