1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học khối 2 năm 2008 - 2009 - Tuần 14

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 127,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết 1 vài câu nhắn lại để bố mẹ biết GV thu vở chấm HS nộp vở GV nhận xét III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ : GV nhận xét tiết học  AN TOAØN GIAO THƠNG HIỆU LÊNH CỦA CẢNH S[r]

Trang 1

TUẦN 14 :

Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008

TOÁN :

55 – 8; 57 – 7; 37 – 8; 68 – 9.

A/ MỤC TIÊU :.

SGV trang 122

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ

- Bảng phụ chép sẵn một số bài tập

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC : 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu

+ HS 1 đặt tính rồi tính: 15 – 8 ; 17 – 9

+ HS2: Tính nhẩm: 16 – 8 – 4; 15 – 7 – 3

+ GV nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Phép trừ 55 – 8.

+ Có 55 que tính ,bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại

bao nhiêu que tính ?( GV vừa thao tác que tính

.Yêu cầu HS cũng thực hiện )

+ Muốn biết còn lại ? que tính taphảilàmgì?

+ Khi HS nêu GV ghi bảng :55 – 8 = 47

3/ Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.

+ Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách

thực hiện các phép trừ

+ Cho HS nêu cách đặt tính và cách tính rồi gọi

3 HS lên gảng thực hiện 3 phép tính

4/ Luyện tập – Thực hành

Bài 1:

+ Yêu cầu HS làm bài vào vở vào vở

+ Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính: 45 –

9 ; 96 – 9 ; 87 – 9

+ Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

Bài 2:

+ Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa biết

trong một tổng

+ Yêu cầu HS tự làm bài tập

Bài 3:

+ Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biết mẫu

gồm những hình gì ghép lại với nhau?

+ Gọi HS lên bảng chỉ hình tam giác và hình

chữ nhật trong mẫu

+ Yêu cầu HS tự vẽ

+ 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu + Cả lớp đặt tính và tính 30 – 6

HS nhắc lại tựa bài + HS lắng nghe và thao tác que tính theo + Ta thực hiện phép trừ 55 – 8

+ HS thực hiện 55 – 8 = 47 HS khác nhận xét + 3 HS thực hiện

56 37 68

- 7 - 8 - 9

49 29 59 + Làm bài vào vở

+ Thực hiện trên bảng lớp + Nhận xét

+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ

đi số hạng đã biết

+ Tự làm bài

x + 9 = 27 7 + x = 35 x + 8 = 46

x = 27 – 9 x = 35 – 7 x = 46 – 8

x = 18 x = 28 x = 38 + Mẫu có hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại với nhau

+ Chỉ bài trên bảng

+ Tự vẽ, sau đó 2 em ngồi cạnh nhau cho đổi vở để kiểm tra chéo lẫn nhau

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- Khi đặt tính theo cột dọc chúng ta cần chú ý điều gì?

- Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?

- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 68 – 9

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



TẬP ĐỌC : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA.

A/ MỤC TIÊU :

SGV trang 252

Bổ sung: sự thân thiện anh em trong nhà phải đoàn kết, thương yêu nhau

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Trang 2

- Một bó đũa.

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

TIẾT 1 :

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS đọc bài : Bông hoa niềm vui và trả

lời các câu hỏi

+ Nhận xét ghi điểm từng HS

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Luyện đọc đoạn 1 và 2 :

a/ Đọc mẫu

+ GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc thong

thả, lời người cha ôn tồn

b/ Luyện phát âm

+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát âm

trên bảng phụ

+ Yêu cầu đọc từng câu

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu khó,

câu dài

d/ Đọc theo đoạn, bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm

e/ Thi đọc giữa các nhóm

+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh

g/ Đọc đồng thanh

+ 3 HS đọc bài và trả lời lần lượt:

- Mới sáng tinh mơ, Chi vào vườn hoa làm gì ?

- Vì sao Chi không dám hái bông hoa niềm vui

- Bạn Chi có những đức tính gì đáng quý?

Nhắc lại tựa bài + 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Đọc các từ trên bảng phụ như phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh

+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

Một hôm,/ ông đũa/ và bàn/ rồi .con/ cả trai,/gái,/dâu,/rể lại/ và bảo://

Ai bẻ gãy .này/ thì cha thưởng cho túi tiền.// Như thế là/ các rằng/chia lẻ yếu,/hợp lại thì mạnh.//

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm

+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét Cả lớp đọc đồng thanh

* GV chuyển ý để vào tiết 2

TIẾT 2 : 3/ Tìm hiểu bài :

Yêu cầu HS đọc đoạn 1 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Câu chuyện có những nhân vật nào ?

+ Các con của ông cụ có yêu thương nhau

không? Từ ngữ nào cho em biết điều đó?

+ Va chạm có nghĩa là gì ?

Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Người cha đã bảo các con mình làm gì ?

+ Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được bó

đũa?

+ Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

Yêu cầu HS đọc đoạn 3

+ Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?

+ Yêu cầu giải thích: chia lẻ, hợp lại

+ Yêu cầu giải thích: đùm bọc và đoàn kết

+ Người cha muốn khuyên các con điều gì?

6/ Thi đọc truyện

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai

+ Nhận xét và ghi điểm từng HS

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Tìm các câu ca dao, tục ngữ khuyên anh

em trong nhà phải yêu thương đùm bọc

lẫn nhau ?

- Qua bài, người cha dùng câu chuyện bó

đũa để khuyên các con điều gì?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau

GV nhận xét tiết học

+ Câu chuyện có người cha, các con cả, trai, gái, dâu, rể

+ Các con của ông cụ không yêu thương nhau Từ ngữ cho thấy là họ thường hay va chạm.

+ Có nghĩa là cãi nhau vì những điều nhỏ nhặt

1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

+ Người cha bảo các con, nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽ thưởng cho một túi tiền

+ Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

+ Ông cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng

+ Mỗi chiếc đũa so sánh với từng người con + Chia lẻ: nghĩa là tách rời từng cái hợp lại:Là để nguyên cả bó như bó đũa

+ Giải nghĩa như phần chú giải ở SGK

+ Anh em trong nhà phải biết yêu thương đùm bọc, đoàn kết với nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh, chia rẻ thì sẽ yếu đi

+ Đóng vai: Người dẫn chuyện, người cha và 4 người con



Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008

KỂ CHUYỆN:

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

Trang 3

A/ MỤC TIÊU :

SGV trang 254

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh họa

- Một bó đũa, 1 túi đựng như túi tiền trong truyện

- Bảng ghi tóm tắt ý nghĩa của truyện

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC : Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối

tiếp câu chuyện Bông hoa niềm vui Sau đó 1

HS cho biết nội dung ý nghĩa

+ Nhận xét đánh giá

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên bài

tập đọc, GV ghi tựa

2) Hướng dẫn kể từng đoạn truyện:

+ treo tranh minh họa Gọi 1 HS nêu yêu cầu 1

+ Yêu cầu quan sát tranh và nêu nội dung từng

tranh ( tranh vẽ cảnh gì?)

+ Yêu cầu kể trong nhóm

+ Yêu cầu kể trước lớp

+ Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể

b/ Kể lại nội dung cả câu chuyện

+ Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh

+ Kể lần 1: GV làm người dẫn chuyện

+ Kể lần 2: HS tự đóng kịch

+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp

+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện

Nhắc lại tựa bài

+ Dựa vào tranh kể lại từng đoạn.

- Tranh 1: Các con cãi nhau khiiến người cha rất buồn và đau khổ

- Tranh 2: Người cha gọi các con đến và đố các con, ai bẻ được bó đũa sẽ được thưởng

- Tranh 3: Từng người hết sức cố gắng để bẻ bó đũa mà không bẻ được

- Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẻ từng cái một cách dẽ dàng

- Tranh 5: Những người con hiểu ra lời khuyên của cha

+ Lần lượt từng HS kể trong nhóm, nhận xét + Đại diện các nhóm kể chuyện theo tranh + Nhận xét

+ Nhận vai, 2 HS nam đóng vai 2 người con trai, 2 HS nữ đóng vai 2 người con gái 1 HS vai người cha và 1 HS vai người dẫn chuyện

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Câu chuyện khuyên em điều gì ?

- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



TOÁN :

65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29

A/ MỤC TIÊU :

SGV trang 123

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Que tính

- Bảng phụ chép sẵn các bài tập

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC : 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu

+ HS1: đặt tính rồi tính: 55 – 8 ; 66 – 7

+ HS2: đặt tính rồi tính: 47 – 8 ; 88 – 9

+ GV nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Phép trừ 65 - 38

+ Nêu bài toán: Có 15 que tính ,bớt đi 6 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính

+ Muốn biết còn lại ? que tính ta phải làm gì?

+ Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện

phép tính trừ 65 – 38, cả lớp làm vào giấy nháp

+ Yêu cầu HS khác nhắc lại sau đó cho HS cả

lớp làm phần a bài tập 1

+ Yêu cầu HS đọc phép tính tương ứng, GV viết

lên bảng: 15 – 7 = 8

+ Gọi HS dưới lớp nhận xét bài trên bảng

3/ Các phép trừ 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29.

+ Viết lên bảng: 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29 và

yêu cầu HS đọc các phép trừ trên

+ 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu + Lên bảng thực hiện

+ Cả lớp đặt tính và tính 68 – 9

HS nhắc lại tựa bài + HS lắng nghe và thao tác que tính theo + Ta thực hiện phép trừ 15 – 6

65

- 38 27 + Nhắc lại và làm bài 5 HS lên bảng

85 55 95 75 45

- 27 - 18 - 46 - 39 - 37

58 37 49 36 8 + Nhận xét

+ Đọc các phép tính

Trang 4

+ Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm

vào giấy nháp

+ Yêu cầu lần lượt nêu cách thực hiện của mình

đã làm

+ Yêu cầu cả lớp làm tiếp bài 1

+ Nhận xét bài làm trên bảng

4/ Luyện tập – Thực hành

Bài 2:

+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Viết lên bảng

Hỏi : Số cần tìm điền vào  là số nào?Vì sao

+ Điền số nào vào , vì sao?

+ Vậy trước khi điền số chúng ta cần phải làm

gì?

+ Yêu cầu HS làm bài, gọi 3 HS lên bảng

+ Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

+ Nhận xét và ghi điểm

+ Cả lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng thực hiện

3 phép tính : 96 – 48 ; 98 – 19 ; 76 – 28

+ Nhận xét bài của bạn

+ Điền số thích hợp vào ô trống?

+ Ghi kết quả các phép tính + Điền số 80 vào  vì 86 – 6 = 80 + Điền số 70 vì 80 – 10 = 70 + Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả của phép tính

+ Làm bài + Nhận xét bài của bạn và kiểm tra bài của mình

Bài 3:

+ Gọi 1 HS đọc đề

+ Hỏi : Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao?

+ Yêu cầu HS giải bài vào vở, 1 HS lên bảng

giải và nhận xét ghi điểm

Tóm tắt:

Bà : 65 tuổi

Mẹ kém bà : 27 tuổi

Mẹ : tuổi

+ Đọc đề bài

+ Bài toán về ít hơn

+ Làm bài

Bài làm:

Tuổi của mẹ là:

65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số : 38 tuổi

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- Yêu cầu HS cách đặt tính và cách thực hiện 65 - 38

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà học bài, làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



CHÍNH TẢ: (NV) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA A/ MỤC TIÊU:

SGV trang 256

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ ghi đoạn viết

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

+ GV đọc các từ cho HS viết:

+ Nhận xét sửa sai

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn viết chính tả

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ Treo bảng phụ , GV đọc đoạn viết

+ Đây là lời của ai nói với ai ?

+ Người cha nói gì với các con ?

b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày

+ Lời người cha được viết sau dấu câu gì ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

+Yêu cầu HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu viết các từ khó

d/ Viết chính tả

+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần cho

HS viết

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

3/ Hướng dẫn làm bài tập

+ 3 HS lên cả lớp viết ở bảng con các từ:yên lặng, dung dăng dung dẻ, nhà giời.

Nhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

+ Lời cô giáo của Chi

+ Em hãy hái thêm hiếu thảo

+ Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng

+ Đọc các từ: liền bảo, chia lẻ, hợp lại, yêu thương, sức mạnh

+ 3 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con + Nghe và viết chính tả

+ Soát lỗi

Trang 5

a/ Tiến hành

+ Gọi HS đọc yêu cầu.

+ Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên làm

trên bảng lớp

+ Nhận xét bài làm trên bảng

+ Yêu cầu HS đọc các cụm từ trong bài tập sau

khi đã điền đúng

+ Đọc yêu cầu + Cả lớp làm vào vở + Nhận xét bài ở bảng và kiểm tra bài mình

b/ Lời giải:

Bài 2 : a/ lên bảng, nên người, ăn no, lo lắng.

b/ mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.

Bài 3 : a/ ông bà nội, lạnh, lạ

b/ hiền, tiên, chín.

c/ dắt, bắc, cắt.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê.

 Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 đội, cho các đội thi tìm Đội nào tìm được nhiều hơn là đội thắng cuộc

 Một vài ví dụ về lời giải: tìm hiểu, kìm, con chim, bím tóc

- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3

- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học



LUYỆN TOÁN A/ MỤC TIÊU

- HS biết thực hiện các phép trừ có nhớ

- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trng phép cộng

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

HS có vở bài tập toán

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

GV hướng dẫn HS làm 1 số bài sau

Bài 1 Đặt tính rồi tính

a) 35 – 8; 55 – 7; 85 – 9 ; 75 – 6 ;

b) 86 – 9 ; 96 – 8 ; 66 – 7 ; 76 – 9 ;

c) 47 – 9; 27 – 8 ; 78 – 9 ; 48 – 9 ;

Bài 2 Tìm x

a) x + 8 = 36 b) 9 + x = 48 c) x + 7 = 55

GV thu vở chấm

GV nhận xét

HS thực hiện vào bảng con

a) x + 8 = 36 b) 9 + x = 48 c) x + 7 = 55

x = 36 – 8 x = 48 – 9 x = 55 – 7

x = 28 x = 39 x = 48

HS nộp vở

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

GV nhận xét tiết học



Thứ tư ngày 26 tháng 11 năm 2008

TOÁN : LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU :

SGV trang 124

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

- 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC : 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu

đặt tính rồi tính: 46 – 17 ; 57 – 28

+ 1 HS: Giải bài 3

+ GV nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Yêu cầu HS tự nhẩm sau đó ghi kết quả

vào vở

+ 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu + Cả lớp đặt tính và tính 54 - 7

HS nhắc lại tựa bài + Nhẩm và ghi kết quả

+ HS nối tiếp nhau thông báo kết quả

Trang 6

+ Yêu cầu HS thông báo kết quả.

+ Nhận xét cho điểm

Bài2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

+ Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả

+ Hãy so sánh kết quả của 15 – 5 – 1 và 15 – 6

+ Yêu cầu HS giải thích

GV kết luận: Khi trừ 1 số cho một tổng cũng

bằng số đó trừ đi từng số hạng Vì thế khi biết

15 – 5 – 1 = 9 có thể ghi ngay kết quả của

15 – 6 = 9

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi 4 HS lên bảng lần lượt nêu cách thực

hiện của từng phép tính

+ Gọi nhận xét bài trên bảng

+ Nhận xét và ghi điểm từng HS

Bài 4 : Gọi 1 HS đọc đề.

+ Bài toán thuộc dạng toán gì?

+ Yêu cầu tự tóm tắt và làm bài

Tóm tắt : Mẹ vắt: 50 lít sữa Chị vắt: ít hơn mẹ 18 lít

Chị vắt: lít sữa?

+ HS đọc yêu cầu đề + Tính nhẩm

+ HS làm bài và đọc chữa bài + Bằng nhau và cùng bằng 9 + Giải thích

+ Đặt tính rồi tính + Tự làm bài, + 4 HS lên bảng làm bài Trả lời, + Nhận xét

+ Đọc đề

Bài toán về ít hơn

+ Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

Bài giải : Số lít sữa chi vắt được là :

50 – 18 = 32 (lít sữa) Đáp số : 32 lít sữa

Bài 5: Trò chơi: Thi xếp hình

- Tổ chức thi giữa các tổ Tổ nào xếp nhanh, đúng là thắng cuộc

- Ngoài hình vẽ cánh quạt, có thề cho HS thi xếp các hình sau:

Hình chữ nhật Hình ngôi nhà Hình vuông

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

+ Các em vừa học toán bài gì ?

+ Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 54 - 18 , 46 – 17

+ GV nhận xét tiết học , tuyên dương Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



TẬP ĐỌC : NHẮN TIN A/ MỤC TIÊU

SGV trang 257

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :

- Bảng phụ ghi sẵn các nôi dung luyện phát âm, các câu cần luyện đọc

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC: Gọi 3 HS lên bảng đọc bài Câu

chuyện bó đũa và trả lời câu hỏi

GV nhận xét cho điểm từng em

II / DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1) Giới thiệu :ghi tựa

2) Luyện đọc

a/ Đ ọc mẫu :

+ GV đọc lần 1 (đọc đúng theo yêu cầu mục

tiêu ).Tóm tắt ND bài

b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn

+ Yêu cầu HS đọc các từ khó ghi sẵn trên bảng

phụ

+ Yêu cầu đọc từng câu nối tiếp từng câu

trong từng mẫu tin nhắn

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

+ Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc

+ Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng và đọc

d/ Đọc tin nhắn

- HS1 :Tại sao bốn người con không bẻ gãy được bó đũa?

- HS2 :Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào ?

- HS3 : Nêu nội dung của bài ?

3 HS nhắc lại tựa + HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại + Đọc các từ khó như phần mục tiêu

+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu + Em nhớquét nhà,/ học thơ/ và làm toán/chị đã đánh dấu.//

+ Mai đi học,/bạn nhớ mang quyển bài hát/ cho tớ mượn nhé.//

+ 4 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi và nhận xét

+ Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm, nghe và chỉnh sửa cho nhau

+ 2 HS dãy A đọc thi với 2 bạn ở dãy B

Trang 7

+ Yêu cầu HS đọc ti8ng2 tin nhắn trước lớp.

+ Yêu cầu HS chia nhóm và đọc bài trong

nhóm

e/ Thi đọc

+ Tổ chức thi đọc trước lớp

+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dương

+ Đọc đồng thanh

c / Tìm hiểu bài

* Yêu cầu HS đọc thầm bài

+ Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin bằng

cách nào?

+ Vì sao chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng

cách ấy?

+ GV nêu: Vì không gặp trực tiếp Linh lại

không nhờ được ai nhắn tin nên phải viết tin

nhắn để lại cho Linh

* Yêu cầu HS đọc lại mẩu tin thứ nhất

+ Chị Nga nhắn tin Linh những gì ?

+ Hà nhắn Linh những gì?

* Yêu cầu HS đọc bài tập 5

+ Bài tập yêu cầu em làm gì ?

+ Vì sao em phải viết nhắn tin?

+ Yêu cầu HS thực hành viết nhắn tin, sau đó

gọi một số em đọc Nhận xét khen ngợi những

em viết ngắn gọn, đủ ý?

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác

+ Cả lớp đọc đồng thanh

* HS đọc thầm + Chị Nga và chị Hà nhắn tin cho Linh, nhắn bằng cách viết lời nhắn vào tờ giấy

+ Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủ dậy Còn lúc Hà đến thì Linh không có ở nhà

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm + Chị nhắn Linh, quà sáng chị để trong lồng bàn và dặn Linh các công việc cần làm

+ Hà đến chơi nhưng quyển bài hát

* Đọc bài + Viết nhắn tin + Vì bố mẹ đi làm, chị đi chợ chưa về Em sắp

đi học

+ Viết tin nhắn

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

+ Các em vừa học bài gì ?

+ Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều gì ?

+ GV nhận xét tiết học ,tuyên dương ,phê bình

+ Dặn về nhà viết tin nhắn phải ngắn gọn, đủ ý Chuẩn bị bài sau



TẬP VIẾT : CHỮ CÁI M HOA A/MỤC TIÊU

SGV trang 262

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Mẫu chữ M hoa trong khung chữ trên bảng phụ, có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ

- Vở tập viết

C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

+ Yêu cầu HS viết bảng con và bảng lớp chữ

cái L hoa , cụm từ ứng dụng : Lá lành đùm lá

rách

Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu bài: Ghi tựa bài ,giới thiệu chữ

viết và cụm từ ứng dụng

2/ Hướng dẫn viết chữ M hoa.

a) Quan sát và nhận xét

+ Yêu cầu HS nhận xét chiều cao ,chiều rộng

,số nét của chữ M hoa

+ Chữ M hoa gồm mấy nét?

+ GV vừa giảng vừa chỉ vào khung chữ nói về

qui trình viết

+ GV vừa viết vừa nhắc lại qui trình

+ Chữ L hoa giống chữ nào đã học?

b)Viết bảng

+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau đó

+ HS viết theo yêu cầu Ở bảng lớp và bảng con

+ HS nhắc lại

+ chữ M hoa cao 5 li, rộng 5 li + Gồm 4 nét: nét móc ngược phải, nét thẳng đứng, nét xiên phải, nét móc xuôi phải

+ Chú ý lắng nghe + Giống chữ C, G ở phần đầu

+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết vào

Trang 8

viết vào bảng con chữ M.

+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

c/ Viết từ ứng dụng

+ Giới thiệu : GV nói từ ứng dụng mỗi tiếng

cần viết liền nét với nhau Cần viết đúng mẫu

chữ ,khoảng cách

- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng

- Hỏi nghĩa của cụm từ “Miệng nói tay làm”

+ Quan sát và nhận xét

+ Cụm từ gồm mấy tiếng?Nhận xét

+ Khoảng cách giữa các chữ viết như thế nào?

+ Viết bảng

MM iệng nói tay làm.

- Yêu cầu HS viết bảng chữ Miệng.

- Theo dõi và nhận xét khi HS viết

d/ Hướng dẫn viết vào vở

+ GV nhắc lại cách viết và yêu cầu viết như

trong vở

+ GVtheo dõi uốn nắn sữa tư thế ngồi ,cách

cầm bút

+ Thu và chấm 1số bài

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Nhận xét chung về tiết học Dặn dò HS về nhà

viết hết phần bài trong vở tập viết

bảng con

- HS đọc từ “M iệng nói tay làm”

- Khuyên chúng ta lời nói phải đi đôi với việc làm

+ 4 tiếng các chữ M, g, h, y, l cao 5 li,chữ t cao 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li

+ Khoảng cách đủ để viết 1 chữ cái o

- 1 HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng con

- HS thực hành viết trong vở tập viết + HS viết:

- 1 dòng chữ M cỡ vừa

- 2 dòng chữ M cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ M iệng cỡ vừa

- 1 dòng chữ M iệng cỡ nhỏ

- 3 dòng cụm từ ứng dụng

+ Nộp bài



LUYỆN TOÁN A/ MỤC TIÊU

- HS biết thực hiện các phép trừ có nhớ

- Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

HS có vở bài tập toán

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

GV hướng dẫn HS làm 1 số bài sau

Bài 1 Đặt tính rồi tính

a) 45 – 16 ; 65 – 27; 95 – 58 ; 75 - 39

b) 96 – 77; 56 – 18 ; 66 – 29 ; 77 - 48

c) 57 – 49; 68 – 39; 88 - 29 ; 55 - 19

Bài 2 Năm nay bà 65 tuổi, mẹ kém bà 29 tuổi

Hỏi name nay mẹ bao nhiêu tuổi

GV thu vở chấm

GV nhận xét

HS thực hiện vào bảng con

Bài giải Số tuổi năm nay mẹ có là

65 – 29 = 36 ( tuổi ) Đáp số: 36 ( tuổi )

HS nộp vở

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

GV nhận xét tiết học



Thứ năm, ngày 27 tháng 11 năm 2008.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH ; KIỂU CÂU: AI , LÀM GÌ?

A/ MỤC TIÊU :

SGV trang 259

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ kẻ khung ghi nội dung bài tập 2 và bài tập 3

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

Trang 9

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS lên bảng

+ Nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

+ Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt phát biểu

GV ghi bảng các từ không trùng nhau

+ Yêu cầu HS đọc lại các từ đã tìm được sau

đó ghi vào vở

Bài 2 : Gọi HS đọc đề và đọc câu mẫu.

+ Gọi 3 HS làm bài, cả lớp làm vào giấy nháp

+ Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

+ Yêu cầu HS khác bổ sung các câu mà các

bạn trên bảng chưa sắp xếp được

+ Cho cả lớp đọc lại các câu sắp xếp được

+ Mỗi HS đặt 1 câu theo mẫu Ai làm gì?

+ HS dưới lớp phát biểu, chữa bài tập về nhà Nhắc lại tựa bài

+ Tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em

+ Mỗi HS nói 3 từ Ví dụ: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, yêu thương, quý mến

Làm bài vào vở

+ Đọc đề bài + Làm bài Viết tất cả các câu mà em sắp xếp được

+ Nhận xét + Phát biểu

+ Đọc bài

Lời giải :

Anh thương yêu em Chị chăm sóc em Em thương yêu anh Em giúp đỡ chị Chị em nhường nhịn nhau Chị em giúp đỡ nhau.

Anh em thương yêu nhau Chị nhường nhịn em Anh nhường nhịn em.

Bài 3 :

+ Gọi 1 HS đọc đoạn văn cần điền dấu

+ Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chữa bài

+ Chấm bài và nhận xét

+ 1 hs đọc to, cả lớp đọc thầm

+ Điền dấu chấm vào ô thứ nhất và thứ ba, điền dấu chấm hỏi vào ô thứ hai

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Hôm nay, chúng ta học kiến thức gì?

- Dặn HS về nhà mỗi đặt 5 câu theo mẫu : Ai làm gì ?

- GV nhận xét tiết học



TOÁN : BẢNG TRỪ A/ MỤC TIÊU

SGV trang 125

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC

- Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ

- Đồ dùng phục vụ trò chơi 4 tờ giấy roki, 4 bút dạ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC:

+ Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau

HS1:Đặt tính và thực hiện phép tính 42 - 16

,71 -52

HS2: Tính nhẩm: 15 – 5 – 1; 15 – 6

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu bài : Ghi tựa

2/ Bảng trừ :

Trò chơi: Thi lập bảng trừ

+ GV phát giấy và bút dạ cho 4 nhóm

+ Cách chơi: Thực hiện trong 5 phút thực hiện

theo nội dung sau:

Nhóm 1: Bảng 11; 16 trừ đi một số

Nhóm 2: Bảng 12; 18 trừ đi một số

Nhóm 3: Bảng 13; 17 trừ đi một số

Nhóm 4: Bảng 14; 15 trừ đi một số

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận và lên đính ở

bảng, đội nào có nhiều phép tính đúng là

thắng cuộc

Bài 2:

+ Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết quả

vào VBT

+ 2 HS lên bảng thực hiện

+ Cả lớp thực hiện bảng con 55 – 18 Nhắc lại tựa bài

+ Các nhóm nhận giấy, bút và thảo luận theo nội dung GV giao, thảo luận trong 5 phút

+ Đại diện nhóm lên đính ở bảng, nhận xét + Thảo luận, nhận xét các bài trên bảng

+ Nhẩm và ghi kết quả 3 HS thực hiện trên bảng lớp

Trang 10

5 + 6 – 8 = 3 9 + 8 – 9 = 8

8 + 4 – 5 = 7 6 + 9 – 8 = 7

+ Yêu cầu HS nhận xét bài bạn

Bài 3:

+ Cho HS quan sát mẫu, phân tích mẫu và tự

vẽ vào vở

+ Hình mẫu gồm có những gì nào?

+ Nhận xét độ cao của mỗi hình?

+ Nhận xét kích thước của hình vuông?

3 + 9 – 6 = 6

7 + 7 – 9 = 5 + Nhận xét bài của bạn trên bảng, tự kiểm tra bài mình

+ 1 hình tam giác và 1 hình vuông ghép lại + Hình tam giác cao 1 ô và ngang 4 ô

+ Hình vuông có độ dài 2 ô

+ Cho cả lớp vẽ hình theo mẫu vào vở và thu chấm điểm nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Yêu cầu HS đọc lại các bảng trừ

- Dặn HS về các bảng trừ

- Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau

- GV nhận xét tiết học



CHÍNH TẢ : ( NV) TIẾNG VÕNG KÊU A/ MỤC TIÊU :

SGV trang 264

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ chép nội dung bài tập 2

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 2 HS lên bảng Yêu cầu HS nghe và viết

lại các từ mắc lỗi của tiết trước

+ Nhận xét sửa chữa

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn viết chính tả:

a/ Ghi nhớ nội dung

+ GV đọc đoạn thơ một lượt

+ Bài thơ cho ta biết điều gì?

b/ Hướng dẫn cách trình bày

+ Mỗi câu thơ có mấy chữ?

+ Để trình bày đẹp phải viết ntn?

+ các chữ đầu dòng phải viết thế nào?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

+ Cho HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu HS viết các từ khó

+ Theo dõi, nhận xét và chỉnh sữa lỗi sai

d/ GV đọc cho HS viết bài, sau đó đọc cho HS

soát lỗi

GV thu vở chấm điểm và nhận xét

3/ Hướng dẫn làm bài tập

+ Treo bảng phụ Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Yêu cầu cả lớp làm bài.1 HS lên bảng

+ Chữa bài, nhận xét ghi điểm

Cả lớp viết ở bảng con

+ Viết các từ: lên bảng, nên người, mải miết, hiểu biết.

Nhắc lại tựa bài

+ 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Bạn nhỏ đang ngắm em ngủ và đoán giấc

mơ của em

+ Mỗi câu thơ có 4 chữ

+ Viết khổ thơ vào giữa trang giấy

+ Viết hoa chữ cái đầu mỗi dòng thơ + Đọc và viết các từ : vấn vương, kẽo cà kẽo kẹt, ngủ, phất phơ.

Viết bài vào vở, sau đó soát bài và nộp bài

+ 1 HS đọc đề

+ Nhận xét bài ở bảng

Kết luận lời giải đúng

Đáp án: a/ lấp lánh, nặng nề, lanh lợi, nóng nảy.

b/ tin cây, tìm tòi, khiêm tốn, miệt mài

c/ thắc mắc, chắc chắn, nhặt nhạnh.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Nêu cách phân biệt ăt/ăc

- Dặn về nhà viết lại các lỗi sai và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học



LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU A/ MỤC TIÊU

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w