1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn môn Sinh học khối 8 - Trường THCS Tường phù Phù Yên Sơn La

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 311,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn chuÈn bÞ: I/ Môc tiªu: 1/ KiÕn thøc: – Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học – Xác định được vị trí của con người trong tự nhiên – Nêu được các phương pháp học tập đặc th[r]

Trang 1

 T H C S  phù Phù Yên Sơn La 0

Ngày soạn: 29 / 8/ 2008 Ngày giảng: 1/ 9/ 2008

A Phần chuẩn bị:

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

– Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

– Xác định +, vị trí của con +. trong tự nhiên

– Nêu +, các 0+1  pháp học tập đặc thù của môn học

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết các bộ phận cấu tạo trên cơ thể +.

3/ Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn Hình thành thế giới quan khoa học thế

giới quan duy vật biện chứng

II/ Chuẩn bị:

1 / Giáo viên:

- Phiếu học tập

- Tranh : H1.1, H1.2, H1.3

- Bảng phụ

2 / Học sinh : Vở ghi, SGK, đọc -+F bài mới

Viết sẵn đoạn thông tin trống vào vở bài tập

B/ phần lên lớp

I/ ổn định lớp :1’ Kiểm tra sĩ số

II/ Kiểm tra bài cũ:

III/ Bài mới:37’

Mở bài :? Trong +1  trìng Sinh học lớp 7, các em đã học các ngành động vật

nào?

HS: Ngành ĐVNS, ruột khoang, các ngành giun, thân mềm, chân khớp, ĐVCXS

? Lớp động vật nào trong ngành Động vật có ]+1  sống có vị trí tiến hoá nhất?

HS: Lớp thú

G: Con +. đặc biệt giống thú nên thuộc lớp Thú Vậy con +. có vị trí ntn

trong tự nhiên và để biết +, môn sinh học 8 nc những vấn đề gì ta xét bài hôm nay

Hoạt động của giáo viên va hs Nội dung ghi

– Đọc thông tin SGK

– Quan sát bài tập và thảo luận

nhóm để làm bài tập SGK

– Các nhóm lần A+,- trình bày,

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

I/ Vị trí của con 289 trong tự nhiên: 14’

– Các đặc điểm phân biệt +. với động vật

là +. biết chế tạo và sử dụng công cụ lao

động vào những mục đích nhất định, có -+ duy, tiếng nói và chữ viết

II/ Nhiệm vụ của môn cơ thể 289 và vệ sinh:12’

– Sinh học 8 cung cấp những kiến thức về

Trang 2

– HS đọc thông tin SGK

– 2 nhiệm vụ Vì khi hiểu rõ

đặc điểm cấu tạo và chức năng

sinh lí của cơ thể, chúng ta mới

thấy +, loài +. có nguồn

gốc động vật +  đã !+,- lên vị

trí tiến hoá nhất nhờ có lao động

– HS hoạt động nhóm trả lời

 và nêu một số thành tựu của

ngành y học

– Các nhóm khác nhận xét –

bổ sung

– HS đọc thông tin SGK

– Hoạt động cá nhân trả lời câu

hỏi

đặc điểm cấu tạo và chức năng của cơ thể trong mối quan hệ với môi -+  những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện cơ thể

– Kiến thức về cơ thể +. có liên quan tới nhiều ngành khoa học + Y học, Tâm lí giáo dục

III/ ?8>2 pháp học tập bộ môn: 9’

– K+1  pháp học tập phù hợp với đặc điểm môn học là kết hợp quan sát, thí nghiệm và vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tế cuộc sống

IV/ CủNG Cố: 4’

1 Đặc điểm cơ bản để phân biệt +. với động vật là gì?

2 Để học tốt môn học, em cần thực hiện theo các 0+1  pháp nào?

3 Đặc điểm chỉ có ở +. không có ở ĐV?

1.Đi bằng 2 chân

2.Sự phân hoá của bộ ]+1  phù hợp với cn lđ và đi bằng 2 chân

3 Nhờ lđ có mục đích lên bớt lệ thuộc vào thiên nhiên

Trang 3

 T H C S  phù Phù Yên Sơn La 2

4 Răng phân hoá thành răng cửa, nanh, hàm

5 Có tiếng nói chữ viết, có -+ duy trừu -+,  và ý thức

6 Phần thân củ cơ thể có 2 khoang +, ngăn cách với nhau bởi cơ hoành

7 Biết dùng lửa đẻ nấu chín thức ăn

8 Não phát triển sọ lớn hơn mặt

 1,3,5,7,8  1,2,3,4,7

4 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ …

Môn học cơ thể +. và vệ sinh giúp ta tìm hiểu …1…của cơ thể,…2…cùng với

những cơ chế điều hoà các quá trình sống Từ đóđề ra các biện pháp …3…giúp ta có

hiểu biết khoa học để có …4… bảo vệ mt

Đáp án: 1- Ctạo và cnăng

2- Trong mối quan hệ với mt

3- Rèn luyện thân thể

4- Có ý thức

Học ghi nhớ khung hồng

- HS xem lại bài “ Thỏ” và bài “ Cấu tạo trong của thỏ” trong SGK Sinh 7

- Chuẩn bị bài “Cấu tạo cơ thể +.tv kẻ bảng

Ngày soạn: 4 /9 /2008 Ngày giảng : 6 / 9/ 2008

& ' I:

KHáI QUáT Về Cơ THể NGườI

A Phần chuẩn bị:

I/ MụC TIêU:

1/Kiến thức:

 HS kể tên +, và xác định +, vị trí các cơ quan trong cơ thể +.

 Giải thích +, vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hoà hoạt

động các cơ quan

2/ Kỹ năng: Nhận biết các bộ phận trên cơ thể +.

3/ Thái độ: ý thức giữ và rèn luyện cơ thể

II/ chuẩn bị:

?8>2 Pháp : Trực quan , vấn đáp , thảo luận , giảng giải

1 / Giáo viên:

- Tranh phóng to H2.1 – 2.2 SGK

- Sơ đồ mối quan hệ qua lại giữa các hệ cơ quan trong cơ thể

- Bảng phụ sau :

Hệ cơ

quan

Các cơ quan trong từng hệ cơ

Trang 4

Hệ tiêu

hoá

Miệng, ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hoá

Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành các chất dinh @+w  cung cấp cho cơ thể

Hệ tuần

hoàn

Tim và hệ mạch Vận chuyển các chất dinh @+w 

oxi tới các tế bào và vận chuyển chất thải, cacbonic từ tế bào tới các cơ quan bài tiết

Hệ hô hấp

Mũi, khí quản, phế quản và hai lá phổi

Thực hiện trao đổi khí oxi, cacbonic giữa cơ thể và môi -+ 

Hệ bài tiết Thận, ống dẫn +F tiểu và bóng đái Bài tiết +F tiểu

Hệ thần

kinh

Não, tủy sống, dây thần kinh và hạch thần kinh

Tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi -+  điều hoà hoạt động của các cơ quan

Hệ sinh

dục

X+  sinh dục và tuyến sinh dục

Sinh sản và duy trì nòi giống

2/ Học sinh:

- Đọc -+F bài mới

- Chuẩn bị + đã +F  dẫn

B phần lên lớp:

I/ ổn định lớp: 1’

II/ Kiểm tra bài cũ:4’

 Đặc điểm cơ bản để phân biệt  với động vật là gì?

Đ.A: - Ng biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động voà n mục đích nhất định

- Ng có tiếng nói, chữ viết, -+ duy …do con ng có bộ não pt.

Đ.A :…Kết hợp quan sát,tn và vận dụng KT , kn vào thực tế cuộc sống

III/ Bài mới:

Mở bài :1’ GV giới thiệu trình tự các hệ cơ quan sẽ +, nghiên cứu trong suốt năm

học của môn Cơ thể +. và vệ sinh Để có khái niệm chung, chúng ta tìm hiểu khái

quát về cấu tạo cơ thể +.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần

của cơ thể

Mục tiêu: HS xác định  vị

trí các cơ quan trong cơ thể

'

Cách tiến hành:

– Cho HS quan sát H 2.1 –2.2

SGK và cho HS quan sát mô hình

các cơ quan ở phần thân cơ thể

– HS quan sát tranh và mô hình

– HS xác định +, các cơ quan có ở phần thân cơ

I/ Cấu tạo: 20’

1 Các phần cơ thể:

– Cơ thể +. chia làm 3 phần: đầu, thân

và tay chân – Cơ hoành chia cơ

thể ra làm 2 khoang:

khoang ngực và khoang bụng

Trang 5

 T H C S  phù Phù Yên Sơn La 5

+.

– HS hoạt động cá nhân trả lời

các câu hỏi 

– GV nhận xét – bổ sung

Hoạt động 2: Tìm hiểu các hệ cơ

quan trong cơ thể

Mục tiêu : Hs xác định 

chức năng, thành phần các hệ cơ

quan

Cách tiến hành:

– Cơ thể chúng ta bao bọc bằng

cơ quan nào? Chức phận chính

của cơ quan này là gì?

– |+F da là các cơ quan nào?

– Hệ cơ và bộ ]+1  tạo ra

những khoảng trống chức các cơ

quan bên trong Theo em đó là

những khoang nào?

– GV treo bảng phụ

– GV cho HS thảo luận nhóm

điền bảng

– GV nhận xét – bổ sung

Hoạt động 3: Sự phối hợp các

hoạt động của các cơ quan

Mục tiêu : HS giải thích  vai

trò của hệ thần kinh và hệ nội

tiết trong sự điều hoà hoạt động

các cơ quan

Cách tiến hành:

– GV cho HS đọc thông tin SGK

– Phân tích xem bạn vừa rồi đã

làm gì khi thầy gọi? Nhờ đâu bạn

ấy làm +, + thế?

– GV cho HS giải thích bằng sơ

đồ hiứnh 2.3

thể +.

– Các HS khác theo dõi

và nhận xét :

 Cơ thể +. chia làm 3 phần: đầu, thân và tay chân

 Khoang ngực và khoang bụng +, ngăn cách bởi cơ hoành

 Khoang ngực chứa tim, phổi

 Khoang bụng chứa dạ dày, ruột, gan, tụy, thận, bóng đái và các cơ quan sinh sản

– Da – Bảo vệ cơ thể

– Cơ và ]+1  => Hệ vận động

– Khoang ngực và khoang bụng

– HS thảo luận nhóm và

điền bảng – Các nhóm lên trình bày – Các nhóm khác bổ sung

– Đọc thông tin SGK – Khi nghe thầy gọi, bạn

ấy đứng dậy cầm sách đọc

đoạn thầy yêu cầu Đó là

sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan: tai(nghe), cơ

chân co (đứng lên), cơ tay co(cầm sách), mắt (nhìn), miệng (đọc) Sự phối hợp này +, thực hiện nhờ cơ

2 Các hệ cơ quan:

- Vở BT

II/ Sự phối hợp các hoạt động của các cơ

quan :14’

– Sự phối hợp hoạt

động của các cơ quan

+, thực hiện nhờ cơ

chế thần kinh và cơ

chế thể dịch

Trang 6

– GV nhận xét – bổ sung

Kết luận: Sự phối hợp hoạt động

của các cơ quan 2 thực hiện

nhờ cơ chế thần kinh và cơ chế thể

dịch

chế thần kinh và cơ chế thể dịch

IV/ CủNG Cố:4’

1 Tại sao nói cơ thể +. là một khối thống nhất?

2 Hãy điền dấu + (nếu đúng) và dấu – (nếu sai) để xác định vị trí của mỗi cơ quan trong bảng sau:

Vị trí Cơ quan

Thận

Phổi

Khí quản

Não

Mạch máu

Mắt

Miệng

Gan

Tim

Dạ dày

V/ DặN Dò:1’

 Học thuộc ghi nhớ, học bài cũ, làm BT

 Xem lại cấu tạo tế bào thực vật và tế bào động vật

Chuẩn bị bài: “ Tế bào”; kẻ bảng

Ngày soạn: 7 / 9 /2008 Ngày giảng: 9 / 9 /2008

I/ MụC TIêU:

1/Kiến thức:

 HS trình bày +, thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm: màng sinh chất, chất tế bào ( A+F nội chất, riboxôm, ti thể, bộ máy Gôngi, trung thể), nhân

( nhiễm sắc thể, nhân con)

 Phân biệt từng chức năng cấu trúc của tế bào

 Chứng minh +, tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

2/ Kỹ năng: Quan sát, phân tích, Hđ nhóm

3/ Thái độ: Gd Hs thấy rõ mối quan hệ giữa con ng và môi -+ 

II/ Chuẩn bị

Trang 7

 T H C S  phù Phù Yên Sơn La 7

1 / Giáo viên:

– Các tranh phóng to hình 2.2 trang 8, hình 3.1 , hình 4.1 –2 –3 –4 SGK

– Bảng 3.1 – 3.2 SGK

– Sơ đồ mối quan hệ giữa chức năng của tế bào với cơ thể và môi -+ 

2 / Học sinh: Chuẩn bị theo +F  dẫn

III/ phần lên lớp:

1/ ổn định lớp:1’

2/ Kiểm tra bài cũ:4’

Kể tên các hệ cơ quan và xác định vị trí, chức năng của các hệ cơ quan này

trên mô hình?

Hs Chỉ trên mô hình

Căn cứ vào đặc điểm nào mà ta nói cơ thể  là một thể thống nhất?

Có sự phối hợp hđ của các hệ cơ quan

3/ Mở bài : Các em đã biết mọi bộ phận, cơ quan trong cơ thể đều +, cấu tạo bằng

tế bào Vậy tế bào có cấu trúc và chức năng + thế nào? Có phải tế bào là đơn vị nhỏ

nhất trong cấu tạo và hoạt động sống của cơ thể?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi

Hoạt động 1:Tìm hiểu các thành

phần cấu tạo tế bào

Mục tiêu: HS trình bày 

thành phần cấu trúc cơ bản của tế

bào gồm: màng sinh chất, chất tế

bào, nhân.

Cách tiến hành:

– GV treo tranh hình 3.1, cho HS

quan sát tranh và hoạt động cá nhân

để trả lời 

– GV giảng thêm:

 Màng sinh chất có lỗ màng

đảm bảo mối liên hệ giữa tế bào

với máu và dịch mô Chất tế bào

có nhiều bào quan + A+F nội

chất ( trên A+F nội chất có các

ribôxôm), bộ máy Gơngi trong

nhân là dịch nhân có nhiễm sắc thể

Hoạt động 2: Tìm hiểu các chức

năng các bộ phận trong tế bào

Mục tiêu : Hs phân biệt  chức

năng từng cấu trúc của tế bào

Cách tiến hành:

– GV treo bảng phụ 3.1

– HS quan sát tranh hình 3.1

– Cấu tạo tế bào gồm:

– Màng sinh chất – Chất tế bào: A+F nội chất, ti thể, thể Gôngi, trung thể

– Nhân – Các HS khác nhận xét – Bổ sung

I/Cấu tạo tế bào:5’

– Cấu tạo tế bào gồm:

+ Màng sinh chất +Chất tế bào: A+F

nội chất, ti thể, thể Gôngi, trung thể +Nhân

II/Chức năng các

Trang 8

– Màng sinh chất có chức năng gì?

Tại sao màng sinh chất lại thực hiện

+, chức năng đó?

– Chất tế bào có chức năng là gì?

– Kể tên hai hoạt động sống của tế

bào?

– \+F nội chất có vai trò gì trong

hoạt động sống của tế bào?

– Ngoài chức năng tổng hợp các

chất, A+F nội chất còn tham gia vận

chuyển các chất giữa các bào quan

trong tế bào Nhờ đâu A+F nội chất

thực hiện +, chức năng này?

– Năng A+,  để tổng hợp protein

lấy từ đâu?

– GV cho HS hoạt động nhóm để

trả lời câu hỏi :Hãy giải thích mối

quan hệ thống nhất về chức năng

giữa màng sinh chất, chất tế bào và

nhân?

– GV nhận xét – Bổ sung

Hoạt động 3: Thành phần hoá

học của màng tế bào

Mục tiêu:

– GV cho HS đọc thông tin trong

SGK

– GV bổ sung: Axit nuleic có 2

loại là ADN và ARN mang thông

tin di truyền và +, cấu tạo từ các

nguyên tố hoá học là C,H.O,N,P

– Em có nhận xét gì về thành phần

hoá học của tế bào so với các

nguyên tố hoá học có trong tự

nhiên?

– Từ đó, em có thể rút ra kết luận

gì ?

– GV nhận xét – Bổ sung

Hoạt động 4: Tim hiểu hoạt động

– HS quan sát bảng phụ

– Màng sinh chất có

lỗ màng đảm bảo mối liên hệ giữa tế bào với máu và dịch mô Có chức năng giúp

bộ phận của tế bào:8’

-Msc:TĐC giữa cơ

thể và môI -+  -CTB: Diễn ra các hđ sống của tế bào -Nhân:Đk mọi hđ

sống của tế bào

III/Thành phần hoá gọc của tế bào:5’

Gồm:

-Chất vô cơ:nc và muối khoáng -Chất hữu cơ: pr,

G, L, Axitnuclêic

IV/Hoạt động sống

Trang 9

 T H C S  phù Phù Yên Sơn La 9

sống của tế bào

Mục tiêu: HS chứng minh  tế

bào là đơn vị chức năng của tế bào

Cách tiến hành:

– GV treo sơ đồ hình 3.2

– Mối quan hệ giữa cơ thể với môi

-+  thể hiện + thế nào?

– Tế bào trong cơ thể có chức năng

gì?

– Tại sao nói tế bào là đơn vị chức

năng của cơ thể sống?

– GV nhận xét – bổ sung

của tế bào:6’

Các hđ sống của cơ

thể đều diễn ra ở tế bào: TĐC, Tích luỹ

và dự trữ các chất cần thiết, lớn lên phân chia, cảm ứng

TB là đơn vị chức năng của cơ thể

IV/ CủNG Cố:3’

 Trong tế bào, bộ phận nào là quan trọng nhất?

 Tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?

 Làm bài tập bảng 3.2 SGK

V/ DặN Dò:

 Làm bài tập bảng 3.2 SGK

 Đọc mục em có biết

Trang 10

 Đọc -+F bài mới

-oOo -Ngày soạn:9 / 9 /2008 -oOo -Ngày giảng: 10 / 9 /2008

Tiết 4:

A Phần chuẩn bị:

I Mục tiêu:

! Kiến thức: - Hs trình bày +, kháI niệm mô

- Phân biệt +, cấu tạo và + năng của 4 loại mô chính

2 Kỹ năng: Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm

3 Thái độ: GD lòng yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị:

1 Thầy: Tranh 4.1 4.4

Bảng phụ

2 Trò: Chuẩn bị + đã +F  dẫn

B Phần lên lớp:

I ổn định tổ chức: 1’ Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: 4’

Câu hỏi: Trình bày các hđ sông diễn ra trong tế bào?

Đáp án: Các hđ sống diễn ra ở tế bào:

- TĐC và năng A+, 

- Tích luỹ và dự trữ các chất cần thiết

- Lớn lên và phân chia

- Cảm ứng

III Dạy bài mới:

Mở bài: Trong cơ thể có rất nhiều tế bào giống nhau và khác nhau Mô là tổ chức lớn

hơn tế bào , gồm nhiều TB Vậy mô là gì? có những loại mô nào? Bài hôm nay giúp ta

trả lời câu hỏi này?

G

?

Y/c HS nghiên cứu TT Sgk/ 14

X+$ 2 câu hỏi phần lệnh( 14)

Hãy kể những TB có hình dạng khác nhau mà

I Khái niệm mô: 6’

Trang 11

 T H C S  phù Phù Yên Sơn La 12

HS

?

HS

?

G

G

?

G:

?

HS

?

G

?

HS

G

?

em biết ?(Xem lại mục em có biết ở tiết -+F€

- Hình cầu: TB trứng

- Hình đĩa: TB hồng cầu

- Hình sao nhiều cạnh: TBTK

- Hình trụ : TB lót xoang

- Hình sợi : TB cơ trơn

Em hãy giải thích vì sao TB có hình dạng khác

nhau?

Do chức năng khác nhau mà TB phân hoá có hd,

kthc khác nhau Sự phân háo đó diễn ra ngay ở

giai đoạn phôi

Thế nào là mô?

- N ytố phi bào + n TB giống nhau = mô

- Có mô có ytố phi bào có mô o có

- ở 1 số loại mô còn có các ytố ko có ctrúc TB

( + nc trong máu , Ca trong ]+1 € chúng

phối hợp thực hiện 1 cn chung

Treo tranh phóng to H 4.1 -4.4

Có những loại mô chính nào trong cơ thể ?

Y/c Hs quan sát H 4.1

Em có nhận xét gì về sự sắp xếp các TB ở mô

biểu bì? Ctạo đó phù hợp với chức năng gì?

Xếp sít nhau tạo thành lớp rào bảo vệ

Mô biểu bì có ở vị trí nào trong cơ thể?

Cho Hs quan sát H 4.2

Tìm ra những đặc điểm chung nhất giữa 4 loại

mô liên kết?

Các TB nằm rải rác trong chất nền, có các sợi

đàn hồi

Sợi đàn hồi có vai trò neo giữ các tổ chức của cơ

thể( Neo giữ da với cơ)chất nền cũng có thể đặc

+ mô sụn, mô ]+1  ở mô ]+1  chất nền

còn có Ca làm ]+1  vững chắc

Nxét Tp của máu?

Gồm huyết -+1  và các TB máu

Mô là tập hợp các TB chuyên hoá có cấu tạo giống nhau , cùng đảm nhận 1 cn nhất định

II Các loại mô: 29’

Có 4 loại mô chính:

1, Mô biểu bì:

-Ctạo : Gồm các TB xếp sít

nhau

- Cnăng: Bảo vệ các bộ phận bên trong

- Vị trí: Phủ ngoài da, lót trong các cơ quan rỗng(

ruột, mạch máu…)

2 Mô liên kết:

- Ctạo : Mô liên kết gồm các

TB nằm rải rác trong chất nền

...

Trang 10

 Đọc - +F mới

-oOo -Ngày soạn: 9 / /20 08 -oOo -Ngày giảng: 10 / /20 08

Tiết... ng môi - + 

II/ Chuẩn bị

Trang 7

 T H C S  phù Phù Yên Sơn La< /i>... ngực khoang bụng

Trang 5

 T H C S  phù Phù Yên Sơn La< /i> 5

+.

– HS hoạt

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w