PhiÕu häc tËp cña häc sinh H¸t Nêu nội dung bài tiết trước.. - Kết luận:Phong kiến phương Bắc từ lâu đã muốn thôn tính nước ta, nay mượn cớ giúp nhà Lª kh«i phôc ngai vµng nªn qu©n thanh[r]
Trang 1Tuần 29
Ngày soạn: 5 /4/08 Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 4 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ
Nhận xét đầu tuần
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc
Những quả đào
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật (ông,3
cháu,Xuân,Vân Việt 2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu…
Toán
Luyện tập chung
Giúp hs:
- Ôn tập cách viết tỉ số của hai số
- Rèn kĩ năng giải toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
Tranh minh hoạ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátĐọc lại bài tiết trước HátLàm bài tập 2 tiết trước
6’ 1 Hs : luyện đọc trong nhóm
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv: Hướng dẫn hs làm bài tập 1
- Hs viết tỉ số của a và b:
a, = ; b, = ;
b
a
4
3
b
a
7 5
c, = ;
b
a
3 12
6’ 2 Gv : tổ chức cho hs thi đọc giữa
các nhóm
- Nhận xét , tuyên dương nhóm
có nhiều hs đọc đúng và hay
- Gọi 1,2 em đọc lại cả bài
Hs: Làm bài tập 2
- HS nêu yêu cầu
Tổng của hai số 72 120 45
Tỉ số của hai số
5
1 7
1 3 2
6’ 3 Hs : đọc cả bài theo nhóm 2
- thi đọc cả bài trứơc lớp
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
1 + 7 = 8 ( phần )
Trang 2Số thứ nhất là:
1080 : 8 = 135
Số thứ hai là:
1080 – 135 = 945
Đáp số: Số thứ nhất: 945
Số thứ hai: 135
6’ 4 Gv : nhận xét ,bổ sung cho hs ,
tuyên dương em đọc đúng và hay nhất lớp
Hs: Làm bài tập 4
Bài giải:
Tổng số phần bàng nhau là:
2 + 3 = 5( phần) Chiếu rộng hình chữ nhật là:
125 : 5 x 2 = 50 ( m ) Chiều dài hình chữ nhật là:
125 – 50 = 75 ( m)
Đáp số: Chiều rộng: 50 m Chiều dài: 75 m
5 5 Hs : thi đọc trước lớp
- Nhận xét bổ sung cho nhau
- Đọc thầm lại bài
Gv: Hướng dẫn bài tập 5
Bài giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
64 : 2 = 32 ( m ) Chiều dài hình chữ nhật là: ( 32 + 8 ) : 2 = 20 ( m) Chiều rộng hìmh chữ nhật là:
32 – 20 = 12 ( m)
Đáp số: Chiều dài: 20 m Chiều rộng: 12 m
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc
Những quả đào
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu…
- Hiểu nội dung câu chuyện:
Hiểu nội dung câu chuyện :Nhà những quả đào, ông biết tính nét các cháu Ông hài lòng
về các cháu, đặc biệt gợi khen
đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào
Đạo đức
Tôn trọng luật giao thông(t2)
Học xong bài này, học sinh có khả năng:
- Hiểu: Cần phải tôn trọng luật giao thông Đó là cách bảo vệ cuộc sống của mình và mọi người
- HS có thái độ tôn trọng Luật giao thông, đồng tình với những hành
vi thực hiện đúng luật giao thông
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
1’ 1.ÔĐTC Hát Hát
Trang 33’ 2.KTBC Đọc lại bài tiết trước Hs nêu lại nội dung tiết trước 7’ 1 Hs: Đọc thầm bài và tìm hiểu
nội dung bài theo câu hỏi trong sgk
Gv: Hướng dẫn Trò chơi tìm hiểu biển báo giao thông
- Tổ chức cho hs chơi theo 3 nhóm
- Gv phổ biến cách chơi
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi 8’ 2 Gv : Hướng dẫn hs tìm hiểu bài
theo câu hỏi trong sgk
- Người ông dành những quả
đào cho ai ?
- Mỗi cháu của ông đã làm gì
với những quả táo ?
- Cô bé Vân đã làm gì với quả
đào ?
- Em thích nhân vật nào nhất vì
sao?
Hs : Chơi trò chơi:
- Các nhóm quan sát biển báo giao thông và nói ý nghĩa của biển báo
8’ 3 Hs: Thảo luận câu hỏi nêu ý
kiến
- Cậu bé Xuân đem hạt trồng vào 1 cái vò
- Ăn hết quả đào và vứt hạt đi
Đào ngon quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm
- Luyện đọc lại
- Hs đọc nối tiếp nhau theo
đoạn
- Nhận xét bạn đọc
Gv : Hướng dẫn câu hỏi cho các nhóm thảo luận
- Tổ chức cho hs làm việc theo 3 nhóm
- Yêu cầu: mỗi nhóm xử lí một tình huống
7’ 4 Gv : tổ chức cho hs thi đọc
phân vai toàn chuyện
- yêu cầu hs đọc phân vai trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương hs
Hs : thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận đưa ra cách
xử lí tình huống được giao
5’ 5 Hs: Nhận xét, bình chọn bạn
đọc hay nhất, diễn cảm nhất Gv : Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
a, Không tán thành ý kiến của bạn
và giải thích cho bạn hiểu: Luật giao thông cần được thực hiện ở mọi lúc, mọi nơi
b, Khuyên bạn không nên thò đầu
ra ngoài, nguy hiểm
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 4
NTĐ2 NTĐ4
Trang 4Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Các số từ 111 đến 200
Giúp HS:
- Biết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm,các chục, các đơn
vị
- Đọc và viết thành thạo các số
từ 111 đến 200
- Đếm được các số trong phạm
vi 200
Khoa học
Thực vật cần gì để sống
Sau bài học, học sinh biết:
- Cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò của nước, chất khoáng, không khí đối với đời sống thực vật
- Nêu những điều kiện cần để cây sống và phát triển bình thường
II Đồ dùng
III HĐ DH
Hình trang 114, 115 sgk
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátHs nêu lại nội dung tiết trước 8’ 1 Gv: Đọc viết các số từ 111 đến
200
- Viết đọc số 111 + Xác định số trăm, chục, số
đơn vị Cho biết cần cần điền số thích hợp HS nêu số, GV điền
ô trống
- Các số còn lại tương tự
Hs: Thảo luận nhóm 4
- Hs đọc sgk, tiến hành làm thí nghiệm theo hướng dẫn
7’ 2 Hs: Làm bài tập 1
111: một trăm mười một 117: một trăm mười bảy 154: một trăm năm mươi tư
181: một trăm tám mươi một
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- kết luận: Muốn biết cây cần gì
để sống, ta có thể làm thí nghiệm bằng cách trồng cây trong điều kiện sống thiếu từng yếu tố Riêng cây đối chứng phải đảm bảo cung cấp tất cả các yếu tố cần cho cây 8’ 3 Gv: Chữa bài tập 1
- Hướng dẫn hs làm bài tập 2
* Thứ tự các số cần điền là:
a, 113, 115, 118,119
123, 125,127,129
b, 152, 154,156,159 162,163, 165,168
HS: thảo luận nhóm
- Hs làm việc với phiếu học tập
- Hs dự đoán kết quả thí nghiệm
7’ 4 Hs: làm bài tập 3
129 > 120 120 < 152
186 = 186 126 > 122
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- Nhóm khác nhận xét
Trang 5136 = 136 135 > 125
155 < 158 199 < 200 - Kết luận : sgk.
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 5
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Đạo đức Giúp đỡ người khuyết tật
- Vì sao cần giúp người khuyết
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền tật có quyền được đối xử bình
đẳng, có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ
- HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân
- HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật
Tập đọc
Đường đi Sa Pa
- Đọc lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng thể hiện sự ngưỡng mộ, niềm vui, sự háo hức của du khách trước vẻ đẹp của đường lên Sa Pa, phong cảnh Sa Pa
- Hiểu các từ ngữ trong bài
Hiểu nội dung bài
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Phiếu câu hỏi thảo luận
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát
Gv : yêu cầu hs nêu lại nội dung bài trước
Hát
6’ 1 Hs: Xử lí tình huống theo
nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn hoạt động
Gv: Đọc mẫu
- Hướng dẫn giọng đọc
- Chia đoạn
- Hướng dẫn đọc theo đoạn
6’ 2 Gv: Cho các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Thuỷ nên khuyên bạn cần chỉ đường cho chú hoặc dẫn chú đến tận nhà chú Tuấnvì chú bị hỏng đôi mắt
Hs: Luyện đọc đoạn theo nhóm hai
- Nhận xét, sửa sai cho bạn
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó
6’ 3 Hs: Lấy tư liệu đã sưu tầm tự
GT và trưng bày
Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài theo câu hỏi trong SGK
- Hãy miêu tả những điều em hình dung được về mỗi bức tranh trong mỗi đoạn của bài?
- Những bức tranh phong cảnh bằng lời trong bài thể sự quan sát
Trang 6tinh tế của tác giả Hãy nêu những chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế ấy?
- Vì sao tác giả gọi Sa Pa là món quà kì diệu của thiên nhiên?
- Hướng dẫn hs luyện đọc diễn cảm đoạn 3
6’ 4 Gv: Cho các nhóm giới thiệu,
trình bày
Kết luận: Người khuyết tật
chịu nhiều đau khổ , thiệt thòi
Họ thường gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống, cần giúp đỡ người khuyết tật để họ bớt buồn tủi, vất vả
Hs: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
- Nhận xét bạn đọc
- Đại diện một số nhóm thi đọc
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt nhất, hay nhất
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Ngày soạn: 6 /4/08 Ngày giảng:Thứ ba ngày 8 tháng 4 năm 2008
Tiết 1
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Các số có 3 chữ số
Giúp học sinh:
- Đọc và viết thành thạo các số
có 3 chữ số
- Củng cố về cấu tạo số
Chính tả
Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3
- Nghe và viết đúng chính tả bài ai đã nghĩ ra các số 1,2,3,4, và viết đúng tên riêng nước ngoài, trình bày đúng bài văn
- Tiếp tục luyện viết đúng các chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch, êt/ êch
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátHs nêu lại nội dung bài tiết
trước
5’ 1 Gv : Đọc viết các số từ 111 đến
200
+ Xác định số trăm, số chục, số
đơn vị (cần điền chữ số thích hợp)
- Nêu cách đọc
- GV nêu tên số : Hai trăm mười ba
Hs: Đọc thầm bài chính tả
- Nêu những từ khó trong bài
- Luyện viết những từ khó ra giấy
Trang 7- Làm tiếp các số khác 7’ 2 Hs : Hướng dẫn làm bài tập 1
Ha: (310) Hb: (132) Hc: (205) Hd: (110) He: (123)
Gv: Đọc bài chính tả cho hs viết bài
- Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả
- Nhận xét bài viết của hs 8’ 3 Gv : Hướng dẫn làm bài tập 2
- HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS lên chữa (chọn số ứng với cách đọc )
Hs: Làm bài tập 2 + tr: trại, trảm, tàn, trấu, trăng, trân
+ ch: chài, chăm, chán, chậu, chặng, chẩn,
6’ 4 Hs : Làm bài tập 3
số Tám trăm hai mươi 820 Chín trăm mười một 911 Chín trăm chín mươi
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn bài tập 3
- Hs trình bày bài
- Hs đọc mẩu chuyện đã hoàn chỉnh
- Hs nêu tính khôi hài của mẩu chuyện
Tiết 2
NTĐ5 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Mĩ thuật
Tập nặn tạo dáng tự do nặn hoặc vẽ, xé dán các con
- HS nhận biết hình dáng con vật
- Vẽ được con vật theo trí tưởng tượng
- Yêu mến các con vật nuôi trong nhà
Toán
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
- Giúp hs biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Hình ảnh các con vật có hình dáng khác nhau
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát
Gv : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Hát
Hs làm bài tập 3 tiết trước
6’ 1 Hs : Quan sát nhận xét các bài
mẫu
+ Các dáng khi đi đứng nằm…
+ Các bộ phận : đầu, mình…
+ HS thấy các con vật khác nhau về hình dáng màu sắc
Gv: Bài toán 1:
- Gv nêu bài toán, gợi ý hs phân tích đề
Gv hướng dẫn hs giải bài toán theo các bước:
+ Tìm hiệu số phàn bằng nhau + Tìm giá trị của một phần
Trang 8+ Tìm số bé + Tìm số lớn
- Bài toán 2 giải tương tự 6’ 2 Gv : Hướng dẫn hs cách nặn
- Nặn khối chính trước, đầu mình
- Nặn các chi tiết sau
- Gắn dính từng bộ phận chính
và các chi tiết thành con vật
Hs: Làm bài tập 1
- HS nêu yêu cầu
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau:
5 – 2 = 3 ( phần)
Số bé là: 123 : 3 x 2 = 82
Số lớn là: 123 + 82 = 205
Đáp số: số lớn: 205
Số bé: 82 6’ 3 Hs : Chọn con vật để nặn
- Thực hành nặn theo hướng dẫn của giáo viên
Gv: Chữa bài tập 1
- Hướng dẫn làm bài tập 2
- hs nêu yêu cầu
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 ( phần) Tuổi của con là:
25 : 5 x 2 = 10 ( tuổi) Tuổi mẹ là:
25 + 10 = 35 ( tuổi)
Đáp số: Con: 10 tuổi
Mẹ: 35 tuổi
6’ 4 Gv : quan sát chỉnh sửa cho hs
- Tổ chức cho hs trưng bày sp
- Bình chọn bạn có bài nặn đẹp theo tiêu chí
- Sưu tầm tranh ảnh các con vật
Hs: Làm bài tập 3
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là:
9 – 5 = 4 ( phần)
Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225
Số bé là : 225 – 100 = 125
Đ/s : Số lớn: 125
số bé: 100
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Kể chuyện
Những quả đào
- Biết nói tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1cụm từ hoặc 1 câu
- Biết kể lại từng đoạn câu chuyệndựa vào lời tom tắt
- Biết cùng bạn phân vai
- Chăm chú nghe bạn kể
Luyện từ và câu
MRVT: Du lịch- thám hiểm
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm
Du lịch – thám hiểm
- Biết một số từ chỉ địa danh, phản ứng trả lời nhanh trong các trò chơi
Du lịch trên sông
Trang 9chuyện để nhận xét đúng hoặc
kể tiếp câu chuyện
II Đồ dùng
III HĐ DH
- Bảng phụ chép gợi ý kể 3
đoạn Tg
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hát
7’ 1 HS: đọc yêu cầu
- Nêu vắn tắt nội dung từng tranh
- HS quan sát 4 tranh ứng với 4 nội dung và nêu nội dung
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 1
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs suy nghĩ phát biểu ý kiến
6’ 2 Gv : Hướng dẫn kể chuyện
- Yêu cầu hs xếp lại thứ tự các tranh theo đúng nội dung câu chuyện
- Gọi 4 HS lên bảng mỗi em cầm 1 tờ tranh phóng to tự
đứng theo thứ tự tranh từ trái qua phải đúng như nội dung chuyện
Hs: làm bài tập 2 theo nhóm
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài: ý c
7’ 3 Hs : Kể chuyện trong nhóm
- Các nhóm thi kể
- Sau mỗi lần HS cả lớp nhận xét về các mặt: Nội dung cách diễn đạt, cách thể hiện
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 3
- Hs suy nghĩ trả lời
“ Đi một ngày đàng học một sàng khôn”: Ai đi được nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan, trưởng thành hơn
8’ 4 Gv : tổ chức cho hs kể toàn bộ
câu chuyện
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau kể theo 4 gợi ý
- yêu cầu hs nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương hs
Hs: Làm bài tập 4
- Hs làm việc theo nhóm
- Các nhóm trình bày lời giải của nhóm mình
- Nhận xét
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 4:
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Chính tả( nghe viết )
Những quả đào
- Nghe - viết chính xác trình bài
đúng một đoạn trong truyện:
Những quả đào
- Làm đúng các bài tập có phân
Lịch sử
Quang Trung đại phá quân Thanh (1789)
Học xong bài này, học sinh biết:
- Thuật lại diễn biến trận Quang Trung đại phá quân Thanh theo lược đồ
Trang 10biệt có âm vần dễ lẫn: s/x - Quân Quang trung rất quyết
tâm và tài trí trong việc đánh bại quân xâm lược nhà Thanh
- Cảm phục tinh thần quyết chiến, quyết thắng của nghĩa quânTây Sơn
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3 - Hình sgk trang Phiếu học tập của học sinh
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátNêu nội dung bài tiết trước
10’ 1 Gv: Đọc bài chính tả sắp viết
- Cho hs nêu nội dung chính
- Nêu những từ khó viết trong bài
Hs: Thảo luận theo nhóm làm phiếu bài tập:
- Vì sao quân thanh sanh xâm lược nước ta ?
6’ 2 Hs: Đọc bài chính tả
- Nêu nội dung chính
- Luyện viết từ khó vào bảng con
Gv: Cho các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận:Phong kiến phương Bắc từ lâu đã muốn thôn tính nước ta, nay mượn cớ giúp nhà
Lê khôi phục ngai vàng nên quân thanh kéo sang xâm lược nước ta 11’ 3 Gv: Đọc bài cho hs bài vào vở
- Đọc lại bài chính tả cho hs soát lỗi chính tả
- Thu, chấm một số bài
Hs : thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi :
+ Khi nghe tin quân thanh sang xâm lược nước ta , Nguyễn Huệ
đã làm gì ? + Vì sao Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế là một việc làm cần thiết ?
+ Dựa vào lược đồ nêu đường tiến của 5 đạo quân ?
+ Hãy thuật lại trận đánh ở Ngọc Hồi ?
6’ 4 Hs : đọc yêu cầu làm bài tập 2a
- hs làm bài
Ví dụ: cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, trước sân, xô tới, cây xoan
Gv: Cho các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận: sgk
- Thời điểm nhà vua chọn để
đánh là thời điểm nào?
- Vì sao quân ta đánh thắng được
29 vạn quân Thanh?
4’ 5 Gv: gọi hs lên bảng làm bài tập 2
- Nhận xét, cho điểm Hs: Nhắc lại nội dung bài.- Lấy vở ghi bài
2’ Dặn dò Nhận xét chung