1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn học khối 2 - Tuần 24

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 242,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b LuyÖn ph¸t ©m: - Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, GV theo dõi phát hiện từ HS còn đọc sai , đọc nhầm lẫn, GV ghi bảng để hướng dẫn HS luyện đọc.. - GV cho HS đọc đồng thanh,cá nhân, theo [r]

Trang 1

TUần 24

**********

Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009.

Tập đọc

Quả tim Khỉ.

I.Mục tiêu:

* HS đọc trơn toàn bài: Đọc đúng các từ ngữ : leo trèo, quẫy mạnh, nhọn hoắt, sần sùi…Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ

-Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay

-HS hiểu nghĩa các từ : Dài thượt, bội bạc, tẽn tò, trấn tĩnh

*HS hiểu nội dung bài : Truyện ca ngợi trí thông minh của Khỉ, phê phán thói giả dối, lợi dụng người khác của Cá Sấu sẽ không bao giờ có bạn

- Có thái độ không giả dối, lợi dụng lòng tốt của người khác

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, Tranh SGK

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra

bài cũ:5’

2 Giới thiệu

bài : 3’

3.Luyện đọc:

- Rèn KN đọc

trơn 30’

- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài:

Sư Tử xuất quân

- Nhận xét cho điểm vào bài

- Trực tiếp + Ghi bảng

a)GV đọc mẫu:

- GV đọc mẫu toàn bài , nêu cách đọc cho HS theo dõi

b) Luyện phát âm:

- GV cho HS đọc nối tiếp nhau ,đọc

đoạn cho đến hết bài

- GV theo dõi từ nào HS còn đọc sai,

đọc nhầm thì ghi bảng để cho HS luyện đọc

- GV cho HS nảy từ còn đọc sai :

VD : leo trèo, quẫy mạnh, nhọn hoắt, sần sùi…

- GV cho HS luyện đọc , uốn sửa cho HS

c) Luyện ngắt giọng :

- GV treo bảng phụ viết câu văn dài

- GV đọc mẫu, cho HS khá phát hiện cách đọc, cho nhiều HS luyện đọc , theo dõi uốn sửa cho HS

- HS đọc và trả lời câu hỏi bài :

Sư Tử xuất quân

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS nghe

+Đoạn 1: vui vẻ +Đoạn 2: hồi hộp + Đoạn 3,4 : hả hê

- HS theo dõi GV đọc

- 2 HS khá đọc lại

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS nảy từ luyện đọc:

+ Từ: leo trèo, quẫy mạnh, nhọn hoắt, sần sùi…

- HS uốn sửa theo hớng dẫn của GV

- HS luyện đọc

- HS theo dõi GV đọc, HS phát hiện cách đọc

+VD câu văn: Bạn là ai? // Vì sao bạn khóc?//( giọng lo lắng quan tâm) Tôi là Cá Sấu.//Tôi khóc vì

Trang 2

1 Tìm hiểu

bài:18’

- Rèn KN đọc

– hiểu

2 Thi đọc lại

chuyện : 10’

3 Củng cố

dặn dò: 5’

d) GV cho HS đọc đoạn :

- GV cho HS luyện đọc đoạn, tìm từ, câu văn dài luyện đọc và luyện cách ngắt nghỉ

- GV kết hợp giải nghĩa từ

e) Thi đọc :

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

- GV cho HS thi đọc

- GV cho HS nhận xét bình bầu nhóm

đọc tốt , CN đọc tốt , tuyên dơng động viên khuýên khích HS đọc tốt

Tiết 2

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi và tìm ra câu trả lời:

Câu hỏi 1?

- Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh nào?

- Tìm từ ngữ miêu tả hình dáng của Cá

Sấu?

Câu hỏi 2?

Câu hỏi 3?

+ Câu nói nào của Khỉ khiến Cá Sấu tin?

+ Câu hỏi 4?

+ Câu hỏi 5 ?

- Khỉ và Cá Sấu là những con vật như

thế nào?

Yêu cầu HS đọc theo vai

- GV giúp đỡ HS yếu luyện đọc từ , HS khá đọc diễn cảm

- Em hiểu điều gì qua câu chuyện này? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- GV nhận xét giờ học , dặn dò xem lại bài ở nhà

chẳng ai chơi với tôi.//( giọng buồn bã, tủi thân)

+ Câu nói của Khỉ đọc với giọng bình tĩnh

- HS nghe - theo dõi

- HS đọc nối tiếp đoạn

+ Thảo luận và giải nghĩa các từ :

- HS nghe giải nghĩa từ

- HS thi đọc , HS bình bầu cá nhân đọc tốt, nhóm đọc tốt

- HS tìm hiểu bài , trả lời câu hỏi

*Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả

+Thấy Cá Sấu khóc , Khỉ kết bạn , hái quả cho Cá Sâú ăn…

- Cá Sấu nước mắt chảy dài vì không có ai chơi

- Da sần sùi, dài thượt

+Giả vờ mời Khỉ đến n hà chơi + Khỉ giả vờ giiúp Cá Sấu quay về

n hà lấy quả tim Khỉ…

+ Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳng nói trước

- Vì bị lộ bộ mặt giả dối, bội bạc

- Trả lời theo ý hiểu của HS

+ Khỉ: thông minh , tình nghĩa, tốt bụng

+ Cá Sấu: giả dối , gian ác

- Nhiều HS đọc

- HS luyện đọc diễn cảm

- Hiểu điều câu truyện muốn nói: +Truyện ca ngợi trí thông minh của Khỉ, phê phán thói giả dối, lợi dụng người khác của Cá Sấu sẽ không bao giờ có bạn

Trang 3

Toán:

Luyện tập.

I.Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố kĩ năng tìm một thừa số trong phép tính nhân; Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính chia Củng cố về tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính chia

- Rèn kĩ năng tìm một thừa số trong phép tính nhân và giải toán nhanh chính xác Biết nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép tính chia đúng

II.Đồ dùng dạy học.

- Viết sẵn bài tập 3 lên bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra

bài cũ:3’

2 Giới thiệu

bài : 1’

3 Luyện tập -

*BT1: 5’

*BT2:7’

*BT3: 8’

*BT4: 8’

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau:

Tìm x: x x 3 = 18

2 x x = 14

- Yêu cầu cả lớp làm bảng con

- Trực tiếp + Ghi bảng

- HD hs làm từng bài tập

*Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bài, chữa bài

- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài

- Hãy nêu cách tìm số hạng trong một tổng ?

*Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập và làm

- x là gì trong các thành phần chưa biết của phép tính ?

- Muốn tìm một thừa số trong phép nhân ta làm thế nào ?

*Bài 3:

- GV giúp HS tìm hiểu đề:

+ Bài toán cho ta biết gì ? + Bài toán hỏi gì ?

- HS tự làm bài và chữa bài GV chốt lại kết quả bài làm đúng

*Bài 4:

- GV giúp HS tìm hiểu đề:

+ Bài toán cho ta biết gì ? + Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài, gọi 1 HS lên bảng chữa bài GV nhận xét

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bảng con

- HS nhận xét

1) - 1 HS đọc đề bài, đọc các dòng trong bảng

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT

- Lấy tổng trừ đi số hạng kia

2)- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi

- x là thừa số chưa biết

- Lấy tích chia cho thừa số đã biết

- Làm bài vào vở, chữa bài

- HS nêu, HS nhận xét

3)- HS làm bài vào vở 1 HS lên làm trên bảng phụ

Bài giải

Độ dài của 1 đoạn là :

6 : 3 = 2 ( dm) Đáp số: 2 dm 4)- HS đọc , nêu yêu cầu của bài

- Làm bài vào vở, chữa bài

Bài giải

Số đoạnsợi dây đó cắt được là :

6 : 2 = 3 ( đoạn )

Trang 4

4 Củng cố -

dặn dò: 5’ - GV nhận xét giờ học. - Về nhà xem lại bài, ôn lại bảng

nhân 2

Đáp số: 3 đoạn

- HS nghe nhận xét, dặn dò

Thứ ba ngày 24 tháng 2 năm 2009.

Kể chuyện.

Quả tim Khỉ

I.Mục tiêu.

* Rèn kỹ năng nói cho HS

*Giúp HS dựa vào gợi ý kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện:

* HS biết thay đổi giọng kể chuyện cho phù hợp với nội dung

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt

* Rèn cho HS kỹ năng nghe: HS có khả năng theo dõi bạn kể

* HS biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

* Giáo dục HS yêu thích kể chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ghi các gợi ý tóm tắt của từng đoạn truyện

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra

bài cũ:4’

2- Giới thiệu

bài: 1’

3 Kể từng

đoạn :18’

- GV cho HS nối tiếp nhau kể câu chuyện : "Bác sĩ Sói"

, nêu ý nghĩa câu chuyện?

- GV cho HS khác nhận xét bổ sung

- GV nhận xét chốt lại , cho điểm vào bài

- Trực tiếp + Ghi bảng

* Hướng dẫn lời kể từng đoạn truyện:

a.Hướng dẫn HS kể đoạn 1

- Đoạn 1 câu chuyện nói về nội dung gì?

- Hãy kể lại ND đoạn 1

b Hướng dẫn HS kể đoạn 2,3,4: tương

tự như trên

- Chia HS thành nhóm nhỏ yêu cầu

HS kể trong nhóm

- GV và HS nhận xét

- Bình chọn HS, hs kể hay nhất

* GV động viên tuyên dương HS.kể tốt, kể có tiến bộ

- 2 HS nối tiếp nhau kể câu

chuyện

"Bác sĩ Sói"

nêu ý nghĩa câu chuyện?

- HS khác nhận xét bổ sung

- HS nghe

- HS nghe lại nội dung từng tranh trong SGK để nhớ lại câu chuyện

đã học

- HS trả lời câu hỏi, tìm hiểu lại truyện

- HS kể theo gợi ý bằng lời của mình

- HS đại diện nhóm , mỗi em chỉ

kể một đoạn

- Cả lớp theo dõi , nhận xét bạn kể

- HS thực hành thi kể chuyện

- Cả lớp theo dõi , nhận xét bạn kể

Trang 5

4 Kể toàn bộ

chuyện :12’

5- Củng cố

dặn dò : 5’

- GV tổ chức cho HS thi kể lại toàn

bộ câu chuyện.( có thể phân vai dựng lại câu chuyện – 3 vai…)

- GV và HS nhận xét

- Bình chọn HS, nhóm kể hay nhất

* GV động viên tuyên dương HS.kể tốt, kể có tiến bộ

* Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện

( theo vai : Khỉ , Cá Sấu, Người dẫn chuyện , )

- HS nghe

- HS nêu , HS khác nhận xét bổ sung

VD: Truyện ca ngợi trí thông minh của Khỉ, phê phán thói giả dối, lợi dụng người khác của Cá Sấu sẽ không bao giờ có bạn

- Có thái độ không giả dối, lợi dụng lòng tốt của người khác

- HS nghe dặn dò

Chính tả:

Nghe viết : Quả tim khỉ.

I Mục tiêu:

* HS nghe viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn : “ Bạn là ai? …mà Khỉ hái cho”

trong bài : Quả tim Khỉ

* HS làm đúng các bài tập chính tả phân biệt có âm đầu dễ lẫn: s /x; út / uc

* Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, đẹp

* Với HS khá giỏi rèn chữ viết nghiêng nét thanh nét đậm

II Đồ dùng dạyhọc:

- Bảng phụ , phấn màu

- Bảng phụ ghi sẵn quy tắc chính tả

- Viết bài tập 2 ra bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra

bài cũ: 4’

2 GTB :1’

3 Hướng dẫn

HS viết chính

tả : 7’

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết bài vào bảng con tiếng do GV đọc : VD: Ê - đê, Mơ - rông,

- GV cho HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm, vào bài

- Trực tiếp + Ghi bảng

Hướng dẫn viết chính tả:

a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn:

- GV đọc 1 lần

- Đoạn văn có mấy nhân vật? Là những

- HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bài vào vở

- HS khác nhận xét bài làm của bạn

- HS nghe

- HS theo dõi

- Lớp đọc thầm,

- 1 HS đọc lại

+ HS nêu , HS nhận xét bổ sung

- 2 nhân vật: Khỉ và Cá Sấu

Trang 6

4 Viết chính

tả : 15’

5 Bài tập :

* BT2 : 4’

*BT3 : 4’

6 Củng cố

dặn dò: 3’

nhân vật nào?

- Vì sao Cá Sấu lại khóc? Khỉ đã đối

xử với Cá Sấu như thế nào?

- Đoạn văn kể lại chuyện gì?

b Hướng dẫn trình bày:

- Đoạn trích có mấy câu? Những chữ

nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?

+Tìm câu nói của Khỉ ? + Câu nói được đặt trong dấu gì ?

- Khi chấm xuống dòng, chữ đầu câu viết thế nào?

c Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS viết vào nháp , gọi 2 HS lên bảng viết

- GV nhận xét - sửa

* GV đọc bài cho HS viết chính tả

-Chăm sóc hs viết -.Đoc cho hs soát lỗi - chấm bài

*.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2 :

- Gọi 2 HS đọc yêu cầu bài tập 1

- GV yêu cầu 3 – 4 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp , GV chốt lại lời giải đúng

- Cho HS đọc các từ vừa tìm được

Bài 3 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Treo bảng phụ và tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm tiếng bắt đầu bằng

âm s chủ đề về loài thú

- Nêu nội dung thi và y/c

- Chia lớp thành 3 nhóm chơi, gọi lần lợt các nhóm trả lời Mỗi tiếng tính 1

điểm

- Cả lớp , GV chốt lại lời giải đúng

* GV chốt kiến thức, tuyên dương HS làm bài tốt…

- Yêu cầu HS về nhà viết lại các lỗi trong bài chính tả

- Nhận xét giờ học

- Vì chẳng có ai chơi với nó

Có 5 câu; Chữ viết hoa: Cá sấu; Khỉ vì là tên riêng Bạn, Vì, Tôi,

Từ là những chữ đầu câu

+Bạn là ai ? Vì sao bạn khóc?

- Dấu ngoặc kép

+ Đặt trong “” sau dấu hai chấm :

- Viết sau dấu 2 chấm và dấu gạch đầu dòng

- Viết lùi vào 1 ô, viết hoa chữ cái đầu tiên

- Tìm và nêu các chữ

- 2 HS lên bảng viết

- Lớp viết lên bảng con

- Đọc viết nháp các từ sau: Cá Sấu, kết bạn…

- HS nghe viết bài vào vở

2)- Bài y/c chúng ta điền s/ x vào chỗ trống thích hợp

-2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

- HS đọc yêu cầu

- Nghe

- Nhận nhóm và thực hiện theo y/c

- HS nghe nhận xét, dặn dò

Trang 7

Toán.

Bảng chia 4.

I.Mục tiêu.

Giúp HS : + Lập bảng chia 4 dựa vào bảng nhân 4

+ Thực hành chia cho 4 (chia trong bảng)

+ áp dụng bảng chia 4 để giải toán có lời văn

II.Đồ dùng dạy học.

- Các tấm bìa mỗi tấm có 4 chấm tròn

- Bảng nhóm cho HS làm bài tập 3

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra

bài cũ:3’

2 Giới thiệu

bài : 1’

3 Lập bảng

chia 4

6’

4 Học thuộc

lòng bảng

chia 4 7’

5 Luyện tập

- Thực hành:

*BT1: 5’

*BT2:6’

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau:

Tìm x:

x x 3 = 18 x x 3 = 27

2 x x = 18 x x 2 = 18

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng nhân 4

- Trực tiếp + Ghi bảng

*.Lập bảng chia 4

- Giúp HS lập bảng chia 4 dựa vào bảng nhân 4: GV cho phép nhân có thừa số là 4, HS lập phép chia dựa vào phép nhân đã cho có số chia là 4

*.Học thuộc lòng bảng chia 4.

- Yêu cầu HS đọc bảng chia 4

- Tìm điểm chung của các phép tính trong bảng chia 4 ?

- Nhận xét kết quả của các phép chia trong bảng chia 4 ?

- Yêu cầu HS đọc số được đem chia trong các phép tính của bảng chia 4

*GV đây chính là dãy số đếm thêm 4

từ 4 đến 40

- HD hs làm từng bài tập

a.Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài, đổi vở để KT bài lẫn nhau

b.Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Muốn biết xếp được bao nhiêu hộp bóng làm thế nào ?

- Gọi 1 HS lên bảng làm, HS lớp làm vào vở

- GV nhận xét, chốt lại kết quả bài làm

đúng

- 2 HS lên bảng làm, HS lớp làm bảng con

- 1 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 4

- HS lập bảng chia 4 từ các phép tính của bảng nhân 4

4 x 1 = 4 4 : 4 = 1

4 x 2 = 8 8 : 4 = 2

4 x 3 = 12 12 : 4 = 3

- HS đọc bảng chia 4

- Các phép tính trong bảng chia 4

có dạng một số chia cho 4

- Các kết quả lần lượt là: 1, 2, 3, 4,

5, 6, 7, 8, 9, 10

- HS đọc : 4, 8, 12, 16, 20, 24, 28,

32, 36, 40

1)- Làm bài theo yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra chéo

2)- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- 1 HS lên tóm tắt và giải bài toán, lớp làm vào vở

Tóm tắt:

Có 20 quả bóng Mỗi hộp : 4 quả bóng Xếp được : … Hộp?

Trang 8

*BT3: 6’

6 Củng cố -

dặn dò: 3’

c.Bài 3:

- Gv hướng dẫn tương tự bài 2

- HS tự làm bài GV thu chấm, nhận xét

*- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 4

- Dặn về nhà đọc thuộc bảng chia 4, chuẩn bị cho giờ sau

Bài giải

Số hộp bóng xếp được là:

20 : 4 = 5( hộp bóng) Đáp số : 5 hộp bóng 3)- HS tự làm bài, chấm, chữa bài

- 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 4

- HS nghe nhận xét, dặn dò

Đạo đức:

Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại – T 2

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức bài : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

- Rèn kĩ năng phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự

- Tôn trọng lễ phép trong khi nói chuyện trên điện thoại

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ chơi điện thoại

III.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra

bài cũ:3’

2 G TB : 1’

3 Hoạt động

1: Đóng vai

10’

4.Hoạt

động2: Xử lí

tình huống

10’

+ Khi nhận và gọi điện thoại ta cần p’

có thái độ ntn

- NX - đánh giá

- Trực tiếp + Ghi bảng *- Yêu cầu HS thảo luận và đóng vai theo các tình huống sau

+ Tình huống 1: Bạn Nam gọi điện thoại cho bà ngoại đề hỏi thăm sức khỏe của bà

+ Tình huống 2: Một người gọi nhầm

số máy nhà Nam

+ Tình huống 3: Bạn T định gọi điện thoại cho bạn nhưng lại bấm nhầm số máy nhà người khác

- Gọi 1 số cặp lên đóng vai

* Kết luận: Dù ở trong tình huống nào,

em cũng cần phải cư sử lịch sự

*- Y/C H thảo luận xử lí các tình huống

Em sẽ làm gì trong tình huống sau? Vì

sao?

+Tình huống 1: Có điện thoại gọi cho

mẹ khi mẹ vừa vắng nhà

- …P’ nhẹ nhàng , lịch sự

- Thực hiện đóng vai theo nhóm đôi

- HS khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Thảo luận cả lớp về cách ứng xử của các cặp

- Thực hiện theo y/c + Thảo luận nhóm đôi về cách xử lí

+ Trình bày theo cặp trước lớp

Trang 9

5 Hoạt động

3: Liên hệ

(7’)

6 Củng cố,

dặn dò: 5’

+ Tình huống 2: Em đang chơi nhà bạn , bạn ra ngoài thì chuông điện thoại reo

- Gọi đại diện nhóm báo cáo

* Kết luận: Đưa ra các tình huống

đúng

*- Yêu cầu HS thảo luận nhóm các câu hỏi sau

+ Trong lớp ta em nào đã gặp các tình huống tương tự các tình huống đã nêu

ở trên? Em đã làm gì trong các tình huống đó?

-+ Bây giờ em nghĩ lại em thấy như

thế nào?

+ Em sẽ ứng xử thế nào nếu gặp lại các tình huống như vậy?

* Kết luận chung: Cần lịch sự khi nhậnvà gọi điện thoại Điều đó thể hiện lòng tự trọng và tôn trọng người khác

*- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà liên hệ thực tế qua bài học

- HS thảo luận nhóm các câu hỏi

- Thảo luận nhóm đôi

- Báo cáo trước lớp

- Nhận xét bổ sung

VD: Em sẽ bảo bạn ra nghe điện thoại, nếu bạn em bận thì em sẽ nghe hộ bạn điện thoại và giới thiệu cho bạn em biết em là khách đến chơi nhà bạn em…

- HS nghe dặn dò

Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2009.

Tập đọc:

Voi nhà

I.Mục tiêu:

* Giúp HS đọc đúng đọc đúng các từ: khựng lại, vùng vẫy, nhúc nhích, lúc lắc

* Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ , câu văn dài

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay Rèn kĩ năng đọc theo giọng đọc văn bản rành mạch

* HS hiểu nghĩa các từ mới trong bài :

- Hiểu nội dung bài: Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc giúp cho con

người

* Giúp HS biết yêu quý và bảo vệ muông thú, bảo vệ loài voi

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra

bài cũ:3’

2 Giới thiệu

- GV cho HS chọn đọc 1 đoạn trong bài: Gấu trắng là chúa tò mò và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, cho điểm vào bài

- Trực tiếp + Ghi bảng

- HS lên bảng đọc bài: Gấu trắng

là chúa tò mò

- HS chọn đọc 1 đoạn trong bài

và trả lời câu hỏi

- HS nhận xét cho bạn

Trang 10

bài : 1’

3.Luyện đọc:

- Rèn KN đọc

trơn 12’

4 Tìm hiểu

bài:10’

- Rèn KN đọc

– hiểu

a) GV đọc mẫu :

- GV đọc mẫu chú ý giọng đọc cho HS theo dõi chú ý để biết cách đọc bài

b) Luyện phát âm:

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, GV theo dõi phát hiện từ HS còn đọc sai ,

đọc nhầm lẫn, GV ghi bảng để hướng dẫn HS luyện đọc

VD:

+Từ, tiếng: khựng lại, vùng vẫy, nhúc nhích, lúc lắc

- GV cho HS đọc đồng thanh,cá nhân, theo dõi uốn sửa cho HS

c Luyện ngắt giọng:

- GV treo bảng phụ, GV đọc mẫu cho

HS phát hiện cách đọc

- GV cho HS luyện đọc, uốn sửa cho HS

d Luyện đọc đoạn :

- GV cho HS luyện đọc đoạn Yêu cầu

đọc đoạn: HS đọc nối tiếp đoạn mỗi

em đọc 1 đoạn

- Yêu cầu HS đọc đoạn tìm từ khó và giải nghĩa: khựng lại, rú ga

- Luyện đọc đoạn trong nhóm

e Đọc cả bài : GV cho HS đọc cả bài

g Thi đọc giữa các nhóm

GV yêu cầu HS thi đọc

*- GV cho HS thảo luận các câu hỏi và

tự trả lời

- Cho HS nêu HS nhận xét bổ sung

- Vì sao những người trên xe phải ngủ lại trong rừng qua đêm?

- Chuyện gì đã xảy ra khi trời gần sáng?

- Mọi người lo lắng thế nào khi thấy con voi đến gần xe?

- GV giảng thêm về tính cách của loài voi?

? Con voi đã giúp họ như thế nào?

- HS nghe

- HS theo dõi GV đọc bài

- 1HS khá đọc lại , cả lớp đọc thầm

- HS đọc nối tiếp đoạn cho đến hết bài

- HS nảy tiếp từ còn đọc nhầm lẫn ,còn đọc sai

VD: +Từ, tiếng: khựng lại, vùng vẫy, nhúc nhích, lúc lắc

- HS luyện đọc

- HS phát hiện cách đọc câu thơ trong đoạn tìm từ, câu luyện đọc: + Nhưng kìa,/ con voi quặp chặt xe/và co mình vùng vẫy.// Lôi xong/nó cây rồi bản Tun.//

- Giọng linh hoạt, nhấn ở từ gợi cảm

- HS luyện đọc uốn sửa theo hớng dẫn của GV

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn trong bài

+Đọc đoạn: HS đọc nối tiếp đoạn mỗi em đọc 1 đoạn

- HS nghe giảng từ khó: - Giải nghĩa: khựng lại, rú ga

- HS đọc nối đoạn trong nhóm

- HS thi đọc

+ HS thảo luận các câu hỏi và tự trả lời

- HS nêu HS nhận xét bổ sung

- Vì xe bị sa xuống vũng lầy không đi được

+ Một con voi lừng lững xuất hiện

- Sợ voi đập tan xe, định bắn, cần ngăn lại

- Quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình, lôi mạnh vũng lầy

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w