Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.. Các hoạt động dạy học: Phöông phaùp.[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2007
SINH HOẠT TOÀN TRƯỜNG
Học Vần BÀI 90 : ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
Hs đọc và viết một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần vừa học từ bài 84 đến bài 90
Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại được một số tình tiết quan trọng trong truyện kể : Ngỗng và Tép
II Đồ dùng dạy học:
Tranh chữ gắn bìa hay gắn nam châm
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Ôn tập
1/ Bài cũ:
Đọc và viết : rau diếp, tiếp nối, ướp cá, nườm nượp
2/ Bài mới:
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng tháp có vần gì con đã học ?
Hãy kể tên các vần kết thúc bằng âm p ?
Treo bảng ôn
Hôm nay ta sẽ ôn tập toàn bộ các vần kết thúc bằng âm p
a Ôn tập:
Gv chỉ bảng
Gv đọc âm
b Ghép âm thành vần:
Ghép chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang tạo vần
c Đọc các từ ứng dụng:
Viết bảng con
1 hs đọc câu ứng dụng
Ap
Hs đọc âm
Hs chỉ bảng
Hs đọc các vần
Cá nhân đọc : đầy ắp, đòn
Trang 2 Đọc câu ứng dụng Đọc mẫu.
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng dưới bức tranh
b/ Viết:
c/ Kể chuyện:
Tranh 1 : Một hôm nhà nọ có khách Chợ thì xa, người vợ bèn bàn với chồng : “Chẳng mấy khi bác ấy đến thăm nhà Nhà mình đang có đôi ngỗng, hay là thịt đi 1 con đãi khách ?”
Tranh 2 : Đôi vợ chồng nghe được tin ấy suốt đêm không ngủ Con nào cũng muốn chết thay con kia Chúng cứ bàn với nhau mãi Ông khách có tài nghe được tiếng nói của loài vật Cả đêm ông không ngủ vì thương cho tình cảnh đôi ngỗng và quý trọng tình cảm vợ chồng của chúng
Tranh 3 : Sáng hôm sau ông khách thức dậy thật sớm, ngoài cổng có người bán tép Ông bè gọi vợ bạn dậy mua tép Ông nói là ông chỉ thèp ăn tép Chị vợ chiều khách liền mua mớ tép đãi khách và thôi không giết ngỗng nữa
Tranh 4 : Vợ chồn nhà Ngỗng thoát chết, chúng rất biết ơn Tép Và cũng từ ấy, chúng không bao giờ ăn Tép nữa
Ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi tình cảm vợ chồng nhà Ngỗng đã sẵn sàng hy sinh vì nhau
4/ Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Viết vở Tập viết
Trang 3Thứ ngày tháng năm 2007
Đạo đức BÀI 10 : EM VÀ CÁC BẠN ( TIẾT 2 )
I Mục tiêu:
II Tài liệu và phương tiện:
( Xem ở Tiết 1 )
III Các hoạt động dạy học:
Phương
1/ Hoạt động 1: Hs đóng vai
Hs đóng các vai tình huống trong tranh 1, 2, 5, 6 của bài tập 3
Thảo luận :
Em cảm thấy thế nào khi :
Em được bạn bè cư xử tốt ?
Em cư xử tốt với bạn ?
Kết luận: Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
cho bạn cũng như cho chính mình Em sẽ được các bạn yêu quí và có thêm nhiều bạn
2/ Hoạt động 2: Vẽ tranh theo chủ đề : “Bạn em”.
Nêu yêu cầu vẽ tranh
Trưng bày tranh lên bảng
Nhận xét khen ngợi tranh
Hs chia nhóm
Thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
Hs đóng vai
Lớp nhận xét
Hs vẽ tranh
IV Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Trang 4Học vần BÀI 91 : oa – oe
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
Đọc đuợc câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Sức khoẻ là vốn quý nhất
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học.
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ:
Đọc và viết : đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
2/ Bài mới:
A/ Dạy vần :
oa
a/ Nhận diện vần
Gắn âm o lên bảng và hỏi : cô có âm gì đây ? Gắn âm a lên bảng và hỏi : cô lại có âm gì nữa ?
Cô có âm o đứng trước, âm a đứng sau, cô có vần
oa Hôm nay chúng ta học vần oa
b/ Đánh vần:
Ghép vần oa
Đánh vần và đọc trơn : o – a – oa
Hãy ghép âm h vào trước vần oa và dấu nặng ở dưới con chữ o Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng : hoạ
Đánh vần và đọc trơn : hờ – oa – hoa – nặng – hoạ
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : hoạ sĩ
Đọc mẫu
oe
a/ Nhận diện vần:
Gắn bảng âm o và hỏi : cô có âm gì ?
Gắn bảng âm e và hỏi : cô thêm âm gì nữa ?
Cô có âm o đứng trước, âm e đứng sau, cô có vần
oe Hôm nay chúng ta sẽ học thêm một vần nữa đó là :
Viết bảng con
1 hs đọc câu ứng dụng
âm o
âm a
2 hs nhắc lại : oa
Cá nhân, tổ đánh vần
Nhóm, tổ đọc trơn : hoạ
Cá nhân, nhóm đọc : hoạ
Cá nhân đọc : hoạ sĩ
âm o
âm e
2 hs nhắc lại : oe
Trang 5Luyeôn taôp
vaăn oe Haõy phađn tích caâu táo cụa vaăn oe
b/ Ñaùnh vaăn:
Gheùp vaăn oe
Ñaùnh vaăn vaø ñóc trôn maêu : o – e – oe
Haõy theđm ađm x vaøo tröôùc vaăn oe vaø daâu huyeăn ôû tređn con chöõ e Caùc con vöøa gheùp ñöôïc tieâng gì vaôy ?
Haõy phađn tích cho cođ tieâng : xoeø
Ñaùnh vaăn vaø ñóc trôn : xôø – oe – xoe –huyeăn–xoeø
Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? Cođ coù töø : muùa xoeø
Haõy so saùnh vaăn oa vaø oe
c/ Vieât:
Vieât bạng : oa, oe, hoá só, muùa xoeø
d/ Ñóc töø öùng dúng:
Ñóc maêu
TIEÂT 2
3/ Luyeôn taôp:
a/ Ñóc:
Ñóc lái caùc ađm ôû Tieât 1
Ñóc cađu öùng dúng:
Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? Ñóc cađu öùng dúng
Ñóc cađu öùng dúng döôùi böùc tranh
Ñóc maêu
b/ Vieât:
c/ Noùi:
Treo tranh vaø hoûi : bán trong trong tranh ñang laøm gì ? Taôp theơ dúc mang lái cho ta ñieău gì ? Ñeơ coù söùc khoẹ toât
ta phại laøm theâ naøo ? Giöõ veô sinh thađn theơ ra sao ? Coù caăn taôp theơ dúc khođng ?
4/ Cụng coâ daịn doø: nhaôn xeùt tieât hóc.
AĐm o ñöùng tröôùc, ađm e ñöùng sau
Caù nhađn, toơ ñaùnh vaăn
Tieâng : xoeø
Caù nhađn , toơ ñóc thi ñua
Caù nhađn, nhoùm ñóc : muùa xoeø
Gioẫng nhau : baĩt ñaău baỉng ađm o
Khaùc nhau : vaăn oa keât thuùc baỉng a
Vieât bạng con
Caù nhađn ñóc : saùch giaùo kho, chích choeø, mánh khoẹ, hoaø bình
Caù nhađnñóc ađm vaăn, töø ngöõ theo daõy, baøn
Vieât vôû Taôp vieât
Caù nhađn leđn noùi tröôùc lôùp
Trang 6Thứ ngày tháng năm 2007
Toán BÀI : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I Mục tiêu:
1 Giúp hs bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải bài toán có lời văn :
Tìm hiểu bài toán
Bài toán đã cho biết những gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Giải bài toán :
Thực hiện phéptinh1 để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi
Trình bày bài giải
2 Bước đầu tập cho hs tự giải bài toán
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Hoạt dộng 1 : giới thiệu cách giải bài toán và cách trình bày bài giải.
Hướng dẫn hs xem tranh, và nêu câu trả lời các câu hỏi :Bài toán đã cho biết những gì ? Bài toán hỏi gì ?
Ghi tóm tắt lên bảng rồi nêu : ta có thể tóm tắt bài toán như sau
Hướng dẫn giải bài toán : Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta làm thế nào ?
Hướng dẫn viết bài giải
Ta giải bài toán như sau :
Viết câu lời giải : gv hướng dẫn hs dựa vào câu hỏi để nêu câu lời giải “Nhà An có” Số con gà có tất cả.” “Nhà An có tất cả là” Chọn câu lời giải thích hợp rồi viết bảng
Viết phép tính : hướng dẫn cách viết phép tính trong bài giải, hướng dẫn hs đọc phép tính ( 5 cộng 4 bằng chín ) ở đây 9 chỉ 9 con gà nên viết con gà trong ngoặc đơn
Viết đáp số : hướng dẫn cách viết đáp số
Gv chỉ vào từng phần của bài giải nêu lại để nhấn mạnh Khi giải bài toán ta viết bài giải như sau :
Viết “bài giải”
Hs nêu lại tóm tắt của bài toán
Ta làm phép tính cộng Lấy
5 cộng 4 bằng 9 Như vậy nhà
An có 9 con gà
Hs đọc lại bài giải vài lượt
Trang 7Thực hành
Viết câu lời giải
Viết phép tính ( tên đơn vị đặt trong dấu ngoặc )
Viết đáp số
2/ Hoạt dộng 2 : thực hành BÀI 1: Có 1 lợn mẹ, 8 lợn con Hỏi có tất cả bao nhiêu
con lợn ?
BÀI 2: trong vườn có 5 cây chuối, bố trồng thêm 3 cây
chuối nữa Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây chuối ?
BÀI 3: Nhìn tranh viết tiếp vào chỗ chấm để có bài
toán rồi tóm tắt và giải
Làm bài 1 đổi vở sửa bài
Làm bài 2, đổi vở sửa bài
Hs làm bài 3 đổi vở sửa bài
IV Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Trang 8Thứ ngày tháng năm 2007
Học vần BÀI 92 : oai – oay
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : oai, oay, điện thoại, gió xoáy
Đọc được câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ghế đẩu, ghế xoay và ghế tựa
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học.
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ:
Đọc và viết : sách giáo khoa, chích choè, hoà bình, mạnh khoẻ
2/ Bài mới:
A/ Dạy vần :
oai
a/ Nhận diện vần
Gắn âm o lên bảng và hỏi : cô có âm gì đây ? Gắn âm a lên bảng và hỏi : cô có âm gì nữa ? Gắn âm i lên bảng và hỏi : cô có âm gì nữađây ?
Cô có âm o, a và i cô có vần oai Hôm nay chúng ta học vần oai
b/ Đánh vần:
Ghép vần oai
Đánh vần và đọc trơn : o – a – i – oai
Hãy ghép âm th vào trước vần oai và dấu nặng ở dưới con chữ a Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng : thoại
Đánh vần và đọc trơn : thờ – oai – thoai – nặng – thoại
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : điện thoại
Đọc mẫu
Viết bảng con
1 hs đọc câu ứng dụng
âm o
âm a
âm i
2 hs nhắc lại : oai
Cá nhân, tổ đánh vần
Nhóm, tổ đọc trơn : thoại
Cá nhân đọc : điện thoại
Trang 9Luyện tập
oay
a/ Nhận diện vần:
b/ Đánh vần:
c/ Viết:
Viết bảng : oai, oay, điện thoại, gió xoáy
d/ Đọc từ ứng dụng:
Hí hoáy : viết một cách ẩu và nghệch ngoạc cho nhanh
Loay hoay : xoay tới xoay lui
Đọc mẫu
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở Tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng dưới bức tranh
Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói:
Treo tranh và hỏi : hãy chỉ cho cô và các bạn biết đâu là ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa ? Hãy tìm những điểm giống nhau và khác nhau giữa các loại ghế ? Khi ngồi ghế cần chú ý điều gì ?
4/ Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Viết bảng con: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
Cá nhân đọc : lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa
Cá nhân, tổ đọc câu ứng dụng
Viết vở Tập viết
Cá nhân giữa các tổ nói thi đua
Trang 10Thứ ngày tháng năm 2007
Tự nhiên xã hội BÀI 22 : CÂY RAU
I Mục tiêu:
Giúp hs hiểu :
Kể tên một số cây rau và nơi sống của chúng
Quan sát phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây rau
Nói được ích lợi của việc ăn rau và sự cần thiêta phải rửa rau trước khi ăn
Hs có ý thức ăn rau thường xuyên và ăn rau đã được rửa sạch
II Đồ dùng dạy học:
Các loại rau và tranh trang 22 SGK
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Hoạt động 1: quan sát cây rau
Hs biết tên các bộ phạn của cây rau Biết phân loại rau này với rau khác
Hướng dẫn qquan sát và tar3 lời các câu hỏi :
Hãy chỉ và nói rễ, thân, lá của cây rau em mang đến lớp ? Trong đó có bộ phận nào ăn được ?
Em thích ăn loại rau nào ?
Kết luận: có rất nhiều loại rau, các loại rau đều
có : rễ, thân, lá, các loại rau ăn lá như : bắp cải, xà lách, các loại rau ăn được cả lá và thân : rau cải, rau muống, các loại ăn thân như : su hào, các loại rau ăn củ : củ cà rốt, rau ăn hoa : thiên lí, ăn quả : cà chua
bí…
2/ Hoạt động 2: làm việc với SGK
Hs biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong SGK Biết ích lợi của việc ăn rau và sự cần thiết phải rửa rau trước khi ăn
Từng cặp lên hỏi và trả lời cho nhau nghe trước lớp
Hoạt động cả lớp :nêu câu hỏi :
Các em thường ăn loại rau nào ?
Chia nhõm thảo luận theo câu hỏi gợi ý
Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
Chia nhóm 2 hs, quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK
Trang 11 Trước khi dùng rau làm thức ăn nguươì ta phải làm gì ?
Kết luận: ăn rau có lợi cho sức khoẻ, giuó ta
tránh táo bón tránh bị chảy máu chân răng Rau được trồng ở trong vườn, ngoài ruộngnên dính nhiều đất bụi, và còn được bón phân Vì vậy cần phảirưa3 sạch rau trước khi dùng rau làm thức ăn
3/ Hoạt động 3: trò chơi :”Đố bạn rau gì ?”
Hs được củng cố những hiểu biết về cây rau mà các em đã học
Hs bịt mắt và đoán xem đó là rau gì ?
IV Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Trang 12Thứ ngày tháng năm 2007
Toán BÀI : XĂNG TI MET – ĐO ĐỘ DÀI
I Mục tiêu:
Giúp hs có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăngtimet
Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăngtimet trong các trường hợp dơn giản
II Đồ dùng dạy học:
Thước thẳng với các vạch chia thành từng xăngtimet
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Hoạt dộng 1 : giới đơn vị đo độ dài (cm) và dụng cụ đo độ dài.
Hướng dẫn quan sát thước và giới thiệu : “Đây là cái thước có vạch chia từng xăngtimet Dùng thước này để đo độ dài các đoạn thẳng Vạch đầu tiên là vạch 0
Độ dài từ vạch 0 đến vạch 1 là một xăngtimet”
Xăngtimet viết tắt là cm
Viết bảng : cm chỉ vào cm gọi hs đọc
2/ Hoạt dộng 2 : giới thiệu các thao tác đo độ dài.
Hướng dẫn hs đo độ dài theo 3 bước
Đặt vạch 0 của thước trùng vào một đầu của đoạn thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng
Đọc số ghi ở vạch của thước trùng với đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo tên của đơn vị đo (xăngtimet)
Đoạn thẳng AB dài “một xăngtimet”
Đoạn thẳng CD dài “ba xăngtimet”
Viết số đo độ dài đoạn thẳng vào chỗ thích hợp
Viết 1cm ở ngay dưới đoạn thẳng AB
3/ Hoạt dộng 3 : thực hành BÀI 1: Viết cm vào chỗ thích hợp.
BÀI 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm, rồi đọc số to.
Cho hs dùng đầu bút chì di chuyển từ 0 đ61n 1 tr6en mép thước, khi đầu viết chì đến vạch 1 thì nói : “một xăngtimet” Tương tự cho vạch 1 đến vạch 2
Hs đọc cá nhân : cm
Hs quan sát các thao tác
Hs vẽ đoạn thẳng dài 1cm rồi viết số đo độ dài đoạn thẳng vào
2 hs viết số đo và đọc cho
Trang 13BÀI 3: Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết các số đo.
BÀI 4: Đo độ dài các đoạn thảng với thước dài 3cm.
nhau nghe
Hs đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số đo vào chỗ chấm
Hs nêu cách làm
Làm và đổi vở sửa bài
IV Củng cố dặn dị: nhận xét tiết học.
Thứ ngày tháng năm 2007
Thủ công BÀI : CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ, THƯỚC KẺ, KÉO…
I Mục tiêu:
Giúp hs biết cách sử dụng được bút chì, thước kẻ, kéo
II Chuẩn bị:
Bút chì, thước kẻ, kéo, giấy vở hs
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
4’
Giảng giải
Làm mẫu
1/ Gv giới thiệu các dụng cụ thủ công:
Hs quan sát từng dụng cụ : bút chì, thước kẻ, kéo
2/ Gv hướng dẫn thực hành:
Sử dụng bút chì Mô tả : bút chì gồm 2 bộ phận : thân bút và ruột bút, khi sử dụng cầm bút chì ở tay phải, các ngón tay cái, trỏ và giữa giữ thân bút, các ngón còn lại ở dưới tâhn bút làm điểm tựa Khi dùng bút chì để vẽ ta đưa đầu nhọn của bút chì trên giấy và di chuyển nhẹ
Sử dụng thước kẻ
Thuớc kẻ có nhiều loại : bằng gỗ hoặc nhựa, khi dùng tay trái cầm thước, tay phải cầm bút chì Muốn vẽ
1 đường thẳng ta đặt thước trên giấy và đưa bút chì dựa theo cạnh của thước di chuyển đầu bút chì từ trái sang phải nhẹ nhàng
Hs quan sát thao tác của gv
Trang 14IV Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Thứ ngày tháng năm 2007
Học vần BÀI 96 : oan – oăn
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : oan Oăn, giàn khoan, tóc xoăn
Đọc được câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : con ngoan, trò giỏi
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học.
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ:
Đọc và viết : quả xoài, khoai lang, loay hoay, hí hoáy
2/ Bài mới:
A/ Dạy vần :
oan
a/ Nhận diện vần
Gắn âm o lên bảng và hỏi : cô có âm gì đây ? Gắn âm a lên bảng và hỏi : cô có âm gì nữa ? Gắn âm n lên bảng và hỏi : cô có âm gì nữađây ?
Cô có âm o, a và n cô có vần oan Hôm nay chúng
ta học vần oan
b/ Đánh vần:
Ghép vần oan
Đánh vần và đọc trơn : o – a – n – oan
Hãy ghép âm kh vào trước vần oai và cho cô biết các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng : khoan
Đánh vần và đọc trơn : khờ – oan – khoan
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : giàn
Viết bảng con
1 hs đọc câu ứng dụng
âm o
âm a
âm n
2 hs nhắc lại : oan
Cá nhân, tổ đánh vần
Nhóm, tổ đọc trơn : khoan
Cá nhân, tổ đánh vần