+ Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biÕt gi¸ trÞ ph©n sè cña nã.. C.TiÕn tr×nh lªn líp: I.ổn định.[r]
Trang 1Ngày soạn :25/4/2009.
Ngày giảng: Lớp 6a1: 29/4/2009
Lớp 6a2: 29/4/2009
Tiết99: tìm một số biết giá trị một phân số của nó
A.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị phân số của nó Biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn
- Thái độ: Có ý thức trong học tập
B Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu
- Học sinh : Bảng nhóm
C.Tiến trình lên lớp:
I.ổn định
II.Kiểm tra ( 5 ph):
- Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho $CD ?
Chữa bài tập 125 (SBT)
Hạnh ăn : 6 quả
Hoàng ăn : 8 quả
Trên đĩa còn : 10 quả
III Bài mới:
GV dẫn dắt HS giải ví dụ C SGK
Nếu gọi số HS lớp 6A là x theo đầu bài ta
phải tìm x sao cho của x bằng 27 Ta
5 3
có:
x = 27
5
3
Vậy: x = 27
5 3
x = 27 ; x = 45
3 5
Vậy lớp 6A có 45 HS
-H: Vậy để tìm một số biết của nó bằng
5 3
27 Ta làm ntn?
Hãy cho biết muốn tìm một số biết
n m
của nó bằng a ta làm C thế nào ?
HS đọc quy tắc
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV cùng HS phân tích:
1 Ví dụ: (SGK53)
2 Quy tắc ( SGK):
?1:
a) a: = 14 :
n
m
49 2
7 14 7
2
b) 3
5
17 5
2
Trang 2IV Củng cố -Luyện tập (24 ph)
Bài 1: Bảng phụ:
Điền vào
a)Muốn tìm của số a cho $CD
y x
(x, y N , y 0) ta tính
b) Muốn tìm ta lấy số đó nhân với phân số
c) Muốn tìm ta lấy c : (a,b N*)
b a
Yêu cầu: HS phân biệt rõ hai dạng toán trên
Bài 1
a) a
y
x
b) Giá trị phân số của một số cho $CD+
c) Một số biết của nó bằng c
b a
Bài 126
a) 7,2 : 10 , 8
2
3 2 , 7
3
2
b) 5: 1 3 , 5
7
3
HS thảo luận nhóm
Bài 127
a) Số phải tìm là:
3
24 , 93 3
7 32 , 13 7
3
= 31,08 (theo 2)
b) Số phải tìm:
7
24 , 93 7
3 08 , 31
3
7
= 13,32 (từ 1)
là phân số ; 14 là a
7
2
n m
- Yêu cầu HS làm ?2
Cho HS phân tích: Để tìm 350l CD ứng
với phân số nào ?
Trong bài a là số nào ?
là phân số nào ?
n
m
Số đó là:
51
10 17
5 3
2 5
17 : 3
?2:
350l ứng với
1 - (dung tích bể)
20
7 20
13
Vậy a: = 350:
n
m
7
20 350
20 7
= 1000 (l)
Trang 3Bài 129.
Số kg đậu đen đã nấu chín là:
1,2 : 24% = 5 (kg)
V Hướng dẫn học ở nhà( 2 ph)
- Làm bài tập: 130, 131 (55 SGK) Bài 128, 131 (SBT)
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi
*Rút kinh nghiệm
Ngày soạn : 2/5/2009
Ngày giảng: Lớp 6a1: 8/5/2009
Lớp 6a2:9/5/2009
Tiết100: luyện tập
A.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS 2Ch củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó
- Kĩ năng: + Có kĩ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó
+ Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị phân số của nó
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B Chuẩn bị :
- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, hình 11 phóng to, bảng trắc nghiệm
- Học sinh: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
C.Tiến trình lên lớp:
I.ổn định
II.Kiểm tra (5 ph):
- HS1: Phát biểu quy tắc tìm một số khi biết của nó bằng a
n m
Chữa bài 131: Mảnh vải dài 3,75 : 75% = 5 (m)
- HS2: Bài 128 (SBT 24)
a) 375
b) -160
HS nhận xét bài làm của bạn và đề nghị cho điểm
III Bài mới( 28 ph):
Dạng 1: Tìm x
Bài 132 (55 SGK)
- ở câu a để tìm x , phải làm thế nào ?
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải
Bài 132(55 SGK)
a) 2
3
1 3 3
2 8 3
2
x
3
10 3
26 3
8
x
3
26 3
10 3
8
x
Trang 4Dạng 2: Toán đố:
Bài 133 (55 SGK)
- GV yêu cầu HS đọc và tóm tắt
- Đây thuộc dạng toán nào ? Nêu cách
tính
- GV nhấn mạnh hai bài toán cơ bản về
phân số
Bài 135(56 SGK)
- Yêu cầu HS tóm tắt đề bài
- GV: 560 sản phẩm ứng với bao nhiêu
phần kế hoạch ?
3
16 3
8
x
x = -2
8
3 3
16 3
8 : 3 16
b) 3
4
3 2 8
1 7
2
x
4
11 8
1 7
23
x
8
1 4
11 7
23
x
8
1 8
22 7
23
x
8
23 7
23
x
8
7 7
23 : 8
23
Bài 133(55 SGK)
* Tóm tắt:
eCh" thịt = 4Ch" cùi dừa
3 2
eCh" 2Cq" = 5% 4Ch" cùi dừa
Có 0,8 kg thịt
Tính 4Ch" cùi dừa ? eCh" 2Cq" ? Giải:
eCh" cùi dừa cần để kho 0,8 kg thịt là: 0,8: = 0,8 = 1,2 (kg)
3
2
2 3
eCh" 2Cq" cần dùng là:
1,2 5% = 0,06 (kg)
100
5 2 , 1
Bài 135(56 SGK)
* Tóm tắt:
XN đã thực hiện kế hoạch, còn phải làm
9 5
560 sản phẩm
Tính số sản phẩm theo kế hoạch ? Giải:
560 sản phẩm ứng với 1 - = (kế
9
5 9 4
hoạch) Vậy số sản phẩm 2Ch giao theo
kế hoạch là:
Trang 5V Hướng dẫn học ở nhà( 2 ph)
- Học bài
- Làm bài 132 ; 133 (SBT 24)
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi
*Rút kinh nghiệm
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 134 (55 GK)
- Yêu cầu HS đọc và thực hành theo cách
tính trên máy CAISO
Yêu cầu HS làm bài 128, 129, 131 bằng
máy tính
560: 1800 (sản phẩm)
4
9 560 9 4
Bài 134:
Bài toán : Tìm 1 số biết 60% của nó bằng 18
1 8 : 6 0 % = 30 Tính trên máy CAISO
ấn 18 : 60 SHIFT = Vậy số phải tìm là 30