Cho phöông trình.[r]
Trang 1CHƯƠNGV
PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG THEO SINX, COSX
a sin x cos x+ +bsin x cos x c= 1
Cách giải
Đặt =t sin x cos x với điều kiện t+ ≤ 2
Ta có : t2 = +1 2sin x cos x nên 1 thành( )
b
2
2
Giải (2) tìm được t, rồi so với điều kiện t ≤ 2
giải phương trình ⎛⎜ + π⎞⎟=
4 ta tìm được x
Bài 106 : Giải phương trình sin x sin x cos x 0 *+ 2 + 3 = ( )
(*) ⇔sin x 1 sin x( + )+cos x 1 sin x( − 2 )= 0
⇔ 1 sin x+ =0 hay sin x cos x 1 sin x+ − =0
( ) ( )
sin x cos x sin x cos x 0 2
= −
⎡
⇔ ⎢
⎢⎣
( )
2
2
4
π
π
Vậy (2) thành t t2 1 0
2
−
( )
2
⎡ = −
⇔ ⎢
= +
⎢⎣
Do đó ( 2 ) ⇔ 2 cos x 1 2
4
π
π
π
π
] ]
2
2
2
1 1
Trang 2Bài 107 : Giải phương trình 1 sin x cos x3 3 3sin 2x *( )
2
( )* 1 (sin x cos x 1 sin x cos x)( ) 3sin 2x
2
Đặt t sin x cos x 2 sin x
4
π
Với điều kiện t ≤ 2
Thì t2 = +1 2sin x cosx
Vậy (*) thành : 1 t 1 t2 1 3(t2 1)
( )
2
với t = 1 thì sin x 1 sin
π
] ]
3
2
3 2
] ]
3 2
ϕ in 2
Bài 108 :Giải phương trình 2 sin x cos x( + ) = tgx cot gx *+ ( )
Điều kiện sin x 0 sin 2x 0
cos x 0
≠
⎧
⎩ Lúc đó (*) 2 sin x cos x( ) sin x cos x
cos x sin x
2 sin x cos x
+
Đặt t sin x cos x 2 sin x
4
π
Thì t2 = +1 2 sin x cos x với t ≤ 2 và t2 ≠1
(*) thành 2t 22
=
−
Trang 3(Hiển nhiên t = ±1 không là nghiệm)
2
2
⎡ =
⇔ ⎢
⎢⎣
Vậy ( )* ⇔ 2 sin x 2
4
π
π
π
] ]
4
4 Bài 109 : Giải phương trình 3 cot gx cos x( − )−5 tgx sin x( − )= 2 *( )
Với điều kiện sin2x 0≠ , nhân 2 vế phương trình cho sinxcosx≠ 0 thì :
( )* ⇔ 3 cos x 1 sin x2 ( − )−5 sin x 1 cos x2 ( − )= 2 sin x cos x
( ) ( )
⎡
⎢⎣
sin x cos x sin x cos x 0 1
=
⎤⎦
=
( Ghi chú: A.B + A.C = A.D ⇔ A = 0 hay B + C = D )
Giải (1) Đặt t sin x cos x 2 sin x
4
π
Thì t2 = +1 2sin x cosx với điều kiện : t ≤ 2 và t ≠ ±1
(1) thành : t t2 1 0 t2 2t
2
−
t 1 2 nhận so với điều kiện
⎢
⇔
⎢ = −
⎣
3
Trang 4( )2 ⇔ tgx = 3 = tgβ ⇔ x= β + πh , h∈] (với 0< β < π)
5
Bài 110 : Giải phương trình
2
4 2 cos x
Điều kiện : cosx 0≠ ⇔sin x≠ ±1
Lúc đó : (*) tgx 3tg x 1 3 1 sin x 1 tg x( 2 ) ( ) ( 2 ) 4 1 cos x
2
4 1 sin x
( )
( )
2
2
2
tgx 3tg x 1 1 sin x 3 1 tg x 4 0
3tg x 1 tgx 1 sin x 0
3tg x 1 sin x cosx sin x cosx 0
3tg x 1 1
sin x cosx sin x cosx 0 2
⇔ ⎢
⎢⎣
=
( )
4
π
π
Với điều kiện t ≤ 2 và t≠±1
Thì t2 = +1 2sin x cosx
(2) thành : t t 12 0 t2 2t 1
2
−
t 1 2 loại dođiều kiện t 2
t 1 2 nhận so với điều kiện
⎢
⇔
⎢ = − +
⎣
3
Bài 111 : Giải phương trình 2sin x sin x 2cos x cosx cos2x *3 − = 3 − + ( )
( )* ⇔2 sin x cos x( 3 − 3 )−(sin x cosx− )+sin x cos x 02 − 2 =
Trang 5( ) ( ) ( )
( )
sin x cosx 0 hay 2 1 sin x cosx 1 sin x cosx 0
sin x cosx 0 1
sin x cosx sin2x 1 0 2
⎡
⇔ ⎢
⎢⎣
( )
( )
4 xét 2 đặt t sin x cosx 2 cosx x
4
π
⇔ = + π ∈
π
]
− Với điều kiện : t ≤ 2
2
t = +1 sin 2x
Vậy 2 thành t+ t 1 1 0− + =
Khi t = 0 thì cos x 0
4
π
3
4
π
] ]
3
2
π
]
]
Bài 112 : Giải phương trình
( )
sin x sin x sin x sin x cosx cos x cos x cos x *+ + + = + + +
Ta có : (*)
sin x cosx sin x cos x sin x cos x sin x cos x 0 sin x cosx 0 hay 1 sin x cosx 1 sin x.cosx sin x cosx 0
( )
sin x cosx 0 1
2 sin x cosx sin x cosx 2 0 2
⎡
⇔ ⎢
⎢⎣
Ta có : (1) ⇔ tgx 1=
4
π
⇔ = + π ∈ ]
Xét (2) : đặt t sin x cosx 2 cos x
4
π
Với điều kiện t ≤ 2
Trang 6Thì t2 = +1 2sin x cosx
(2) thành 2t t 12 2 0
2
−
2
t 1 t 3 loại
⇔ + + =
⇔ = − ∨ = −
khi t = -1 thì cos x 1 cos3
3
3
2
⎡ − = + π ∈
⎢
⇔ ⎢
⎢ − = − + π ∈
⎢⎣
⎡
⎢
⎢ = − + π ∈
⎣
] ] ]
] k
Bài 113 : Giải phương trình tg x 1 sin x2 ( − 3 )+cos x 1 0 *3 − = ( )
Điều kiện : cosx 0≠ ⇔sin x≠ ±1
2
sin x 1 sin x cos x 1 0 cos x
1 cos x 1 sin x 1 cos x 1 sin x 0
1 cosx 1 sin x 0
hay 1 cosx 1 sin x sin x 1 cosx cos x 1 sin x 0
cosx 1 nhận do điều kiện
sin x 1 loại do điều kiện
sin x sin x cosx cos x sin x cos x 0
⎢
⎢
⎢⎣
=
cosx 1
=
⎡
⎣
cosx 1
sin x cosx 0 hay sin x cosx sin x cosx 0
=
⎡
⎣
cosx 1 tgx 1
sin x cosx sin x cosx 0
⎡
⎣
x k2 ,k
4 sin x cosx sin x cosx 0
⎡
⎢
⎢
⎣
] ]
xét pt sin x cosx sin x cosx 0+ + =
Trang 7đặt
4
π
2
Ta được phương trình t t2 1 0 t2 2t
2
( )
t 1 2 loại
t 1 2 nhận so với đk
⎡ = − −
⎢
⇔
⎢ = − +
⎣
Bài 114 : Cho phương trình m(sin x cosx 1 1 sin2x *+ + = +) ( )
Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0,
2
π
Đặt t sin x cosx 2 sin x
4
π
⎛
⎞
⎟, điều kiện t ≤ 2 Thì t2 = +1 sin 2x
Vậy (*) thành : m t 1 t( + =) 2
π
⇔ ≤ ≤
ta có m t 1 t( + =) 2
2
t m
t 1
+ (do t = -1 không là nghiệm của phương trình) Xét y t2 trên 1,
Thì
2 2
t 2t
t 1
Vậy y tăng trên 1, 2⎡ ⎤
Vậy (*) có nghiệm trên 1, y 1( ) m y 2( )
2
π
2
Trang 8Bài 115 : Cho phương trình cos x sin x msin x cosx *3 + 3 = ( )
a/ Giải phương trình khi m= 2
b/ Tìm m để (*) có nghiệm
Ta có : (*) ⇔(cosx sinx 1 sinxcosx+ )( − )=msinxcosx
Đặt t sin x cosx 2 cosx x
4
π
Với điều kiện (t ≤ 2)
Thì t2 = +1 2sin x cosx
Vậy (*) thành t 1 t2 1 m t2 1
⎞
⎟
⎠
( 2) ( 2 )
a/ Khi m = 2 ta có phương trình
( 2) ( ( 2 ) )
t 3 t− = 2 t 1−
3 2
2
b/ Xét phương trình t 3 t( − 2) (=k t 1 **2 − ) ( )
Do t= ±1 không là nghiệm của (**) nên
3t t
−
−
3t t
t 1
Ta có
( )
4 2 2
t 1
− −
)
suy ra y giảm trên 1,1(− và
→ − = + ∞ → = − ∞
Do đó trên 1,1(− )⊂ −⎡⎣ 2, 2 \ 1⎤⎦ { }± ta có
(d) y = m cắt (C) y 3t t2 3 với m R
−
− Vậy (*) có nghiệm ∀ ∈m R
Trang 9Bài 116 : Cho phương trình
a/ Giải phương trình khi m 1
2
=
b/ Tìm m để (*) có nghiệm trên 0,
2
π
Với điều kiện sin 2x 0≠ ta có
(*) m sin x cosx 1( ) 1 sin x cosx 1 1 0
2 cosx sin x sin x cosx
( )
( )
2
m sin 2x sin x cosx sin 2x 1 cosx sin x 0
sin x cosx 0 1
m sin 2x sin x cosx 1 0 2
⇔ ⎢
⎢⎣
=
=
Xét (2) đặt t sin x cosx 2 cos x
4
π
Thì t2 = +1 sin2x
Do sin2x 0 nên t≠ ≤ 2 và t= ±1
Vậy (*) thành : ( 2 )
t 0
m t 1 t 1 0
=
⎡
⎢
− + + =
⎢⎣
( )
t 0 nhận so điều kiện
⎡ =
⇔ ⎢
⎢⎣
a/ Khi m 1
2
= thì ta được :
t 0
t 1 loại do điều kiện
=
⎡
⎢ =−
⎢⎣
Vậy sinx + cosx = 0
4
π
⇔ = − + π ∈ ]
< < ⇔ − < − <
4
π
Lúc đó
π
< ⎜ − ⎟≤ ⇒ < ≤
Do t 0= ∉(1, 2⎤⎦
Trang 10Nên ta xét phương trình : m t 1 1 0 **( − + =) ( )
( )** ⇔mt m 1= −
1
t 1
m
Do đó : yêu cầu bài toán 1 1 1 2
m
1
m
⎧− > ⎧ <
⎪⎩
1
−
Bài 117 : Cho f x( )=cos 2x 2 sinx cosx2 + ( + )3−3sin2x m+ a/ Giải phương trình f(x) = 0 khi m = -3
b/ Tính theo m giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) Tìm m cho ( ) 2
f x ≤36 x R∀ ∈
Đặt t sin x cos x 2 cos x (điều kiện t 2)
4
π
Thì t2 = +1 sin2x
cos 2x 1 sin 2x 1 t 1= − = − − = − +t 2t2
Vậy f x thành g t( ) ( )= − +t4 2t2 +2t3 −3 t( 2 − +1) m
a/ Khi m = -3 thì g(t) = 0
( )
2 2
t 0 t 1
⇔ = ∨ =
vậy khi m = -3 thì f(x) = 0
1
x 3 k
4
π
2
π
b/ Ta có g' t( )= −4t3+6t2−2t= −2t 2t( 2− +3t 1)
t 0 t 1 t
2
∈ −
⎩
Ta có : g 0( ) 3 m g 1 ,( ) g 1 47 m
⎛ ⎞
⎝ ⎠
g 2 =4 2 3 m, g 2− + = − −m 3 4 2
Trang 11Vậy : ( ) ( )
t 2, 2 x
∈ −
\
+
t 2, 2
x R
∈ −
f x ≤36, x R∀ ∈ ⇔ − ≤6 f x ≤6, x R∀ ∈
( ) ( )
R
R
m 3 6
≤
⎧⎪
⇔ ⎨
≥ −
⎪⎩
+ ≤
⎧⎪
⇔ ⎨
⎪⎩
⇔4 2 3 m 3− ≤ ≤
Cách khác : Ta có ( ) 2( 2 ) ( ) 2
g t = −t t − + + +2t 1 3 m= −⎡⎣t t 1− ⎤⎦ + +3 m Đặt u t= −2 t
4
Vậy g t( ) ( )=h u = − + +u 3 m2
R t 2 , 2 u D
R t 2 , 2 u D
∈
⎡ ⎤
∈ −⎣ ⎦
⎡ ⎤
∈ −⎣ ⎦ ∈
Chú ý 1 : Phương trình giả đối xứng
a sin x cosx− +b sin x cosx =0
đặt t = sinx – cosx
⎞ + ⎟⎠
với điều kiện t ≤ 2 thì t2 = −1 2sin x cosx
Bài 118 : Giải phương trình 2sin x cot gx 2sin 2x 1 *+ = + ( )
Điều kiện : sinx 0≠ ⇔ cos x= ±1
Lúc đó (*) 2sin x cos x 4 sin x cos x 1
sin x
) =
( ) ( )
− =
⎡
⇔ ⎢
⎢⎣
2 sin x cos x 4 sin x cos x sin x
2 sin x sin x cos x 4 sin x 1 0
sin x 2 sin x 1 cos x 2 sin x 1 2 sin x 1 0
2 sin x 1 0 hay sin x cos x 2 sin x 1 0
sin x cos x sin 2x 0 2
Trang 12( ) ( )
⇔ x= +k2π ∨ =x 5 +k2 , kπ ∈ ]
4
−
Với điều kiện ≤t 2 và t ± 1≠
x
0 0
Thì t2 = −1 sin 2
Vậy (2) thành : t−(1 t− 2) =
2
( )
Do đó : 2 sin x 1 5(nhận do t 2 và t 1)
5 1
π
⎡ − = ϕ + π ∈
⎢
⇔ ⎢
π
⎢ − = π − ϕ + π ∈
⎢⎣
] ]
4
π
⎡ = ϕ + + π ∈
⎢
⇔ ⎢
π
⎢⎣
] ]
4 5
Bài 119 : Giải phương trình
cos2x 5 2 2 cos x sin x cos x *+ = − −
Ta có : ( )* ⇔ (cos x sin x2 − 2 )+ =5 2 2 cos x sin x cos x( − )( − ) (sin x cos x 2 2 cos x) ( ) (sin x cos x) 5 0
(sin x cos x sin x cos x 4) [ ] 5 0
Đặt t sin x cos x 2 sin x
4
π
Với điều kiện t ≤ 2
(*) thành : t t 4( + )− =5 0
( )
2
⇔ = ∨ = −
Vậy ( )* ⇔sin x 1 sin
Trang 13π π π π
π
] ]
3
2
Bài 120 : Giải phương trình cos x sin x cos 2x *3 + 3 = ( )
Ta có (*) ⇔ (cos x sin x 1 sin x cos x+ )( − ) =cos x sin x2 − 2
( ) ( )
⎡
⇔ ⎢
⎢⎣
cos x sin x 0 hay 1 sin x cos x cosx sin x
Ta có : ( )1 ⇔ tgx = −1
π
⇔ x= − + πk , k∈ ]
4
Xét (2) đặt t sin x cos x 2 sin x
4
π
Với điều kiện t ≤ 2
Thì t2 = −1 2sin x cosx
(2) thành t 1 t2 1 0 t2 2t 1
2
⇔ = −
⎞
⎟
⎠
⎢⎣
] ]
] ]
x k2 , k
Bài 121 : Cho phương trình cos x sin x m3 − 3 = ( )1
a/ Giải phương trình (1) khi m = 1 bằng cách đặt ẩn phụ t cos x sin x= − b/ Tìm m sao cho (1) có đúng hai nghiệm x ,
4 4
π π
Ta có (1) ⇔ (cos x sin x 1 sin x cos x− )( + )= m
Đặt t cos x sin x 2 cos x
4
π
Với điều kiện t ≤ 2
Thì t2 = −1 2sin x cosx
Vậy (1) thành : t 1 1 t2 m
2
Trang 14a/ Khi m = 1 thì (2) thành t3 −3t 2 0+ =
( )
2
t 1 t 2 loại
⇔ = ∨ = −
Vậy ⎛⎜ + π⎞⎟ = ⇔ + π = ± +π π ∈
2
π
⇔ x k2= π ∨ = − +x k2 , kπ ∈ ]
2
b/ Nếu x ,
4 4
π π
≤
4
π
4
π
nhận xét rằng với mỗi t tìm được trên 0, 2⎡⎣ ⎤⎦
ta tìm duy nhất một x ,
4 4
π π
xét f t( ) = − +t3 3t trên 0, 2⎡⎣ ⎤⎦
vậy (1) có đúng hai nghiệm x ,
4 4
π π
( )d y 2m cắt C y( ) t3 3t trên 0, 2⎡ ⎤
⇔ 2 2m 2 ≤ <
2
Bài 122 : Cho phương trình
2cos2x sin x cos x sin x cos x m sin x cos x *+ + = + a/ Giải phương trình khi m = 2
b/ Tìm m để phương trình (*) có ít nhất một nghiệm trên 0,
2
π
Ta có :
( )* ⇔ 2 cos x sin x( 2 − 2 )+sin x cos x sin x cos x( + ) =m sin x cos x( + )
Trang 15( )
⇔ cos x sin x+ =0 (1) hay 2 cos x sin x− +sin x cos x m ( 2) = Đặt t cos x sin x 2 cos x
4
π
⎛
⎞
⎟ (điều kiện t ≤ 2) Thì t2 = −1 2sin x cosx
x
Ta có : ( )1 ⇔ sin x = −cos
π
⇔ tgx = − ⇔1 x = − + πk , k∈ ]
4
Ta có : (2) thành 2t 1 t2 m
2
−
( )
2
a/ Khi m = 2 thì (**) thành t2 −4t 3 0+ =
( )
⇔ = ∨ =t 1 t 3 loại
vậy ⎛⎜ + π⎞⎟ = ⇔ + π = ± +π π ∈
2
π
⇔ x k2= π ∨ = − + πx k , k∈ ]
2
Do đó :
( )* ⇔ x = − + π ∨ =π k x k2π ∨ = − +x π k2 , kπ ∈ ]
b/ Ta có ∈⎡⎢ π⎤⎥ ⇔ + ∈π ⎡⎢π
3
π⎤
⎥⎦
4
π
1 t 1
⇒ − ≤ ≤
Do nghiệm = − + π ∉π ⎡⎢ π⎤⎥ ∀ ∈
Nên yêu cầu bài toán ⇔( )* * có nghiệm trên [−1,1]
Xét y = − +t2 4t 1 thì y '+ = − + > ∀ ∈ −2t 4 0 t [ 1,1]
y tăng trên 1,1
Do đó : yêu cầu bài toán
2 m 2
* Chú ý 2 : Phương trình lượng giác dạng
a tgx cot gx± +b tg x cot g x+ =0
ta đặt t tgx cot gx thì t= ± 2 = tg x cot g x 22 + 2 ±
sin 2x
Bài 123 : Giải phương trình
( )
3tg x 4tgx 4 cot gx 3cot g x 2 0 *+ + + + =
Trang 16Đặt t tgx cot gx 2
sin 2x
Với điều kiện t ≥2
Thì t2 = tg x cot g x2 + 2 +2
(*) thành : 3 t( 2 −2)+4t 2 0+ =
2
2
3
⎡ =
⎢
⇔
⎢
= −
⎣
2sin x
π
π
] ]
2
4
Bài 124 : Giải phương trình
( )
tgx tg x tg x cotgx cotg x cotg x 6 *+ + + + + =
Ta có (*) ⇔ (tgx cot gx+ )+(tg x cot g x2 + 2 ) (+ tg x cot g x3 + 3 ) =6
Đặt t tgx cot gx 2 (điều kiện t 2)
sin 2x
Vậy (*) thành : t t+ 2 +t t( 2 −3) =8
3 2
2
2
t 2
t 3t 4 0 vô nghiệm
t 2
=
⎡
⎣
⇔ =
π
π
] ]
2
4
Bài 125 : Giải phương trình
( )
2
sin x
Cách 1 : (*) ⇔ 2 1 cot g x( + 2 )+2tg x 5 tgx cot gx2 + ( + )+ =4 0
Trang 17( ) ( )
2
2 tg x cot g x 5 tgx cot gx 6 0
Đặt t tgx cot gx= + = 2 , với t ≥2
sin 2x
Ta được phương trình : 2t2 +5t 2 0+ =
⇔ = − ∨ = −t 2 t 1 loại
2
π
π
] ]
2
4
Cách 2 : Đặt u = tgx (với điều kiện u 0≠ )
2
⎡ = −
⇔ ⎢
+ + =
⎢⎣
3 2
2 2
2
2u u 2 0 vô nghiệm
Vậy (*) ⇔tgx = -1
π
⇔ x= − + πk , k∈ ]
4
Bài 126 : Cho phương trình
2 2
a/ Giải phương trình khi m 5
2
=
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm
Ta có : (1) ⇔ tg x cot g x m tgx cot gx2 + 2 + ( + )+ =3 0 Đặt t tgx cot gx 2 (điều kiện t 2)
sin 2x
t tg x cot g x
Vậy (1) thành : t2 +mt 1 0+ = ( )2
a/ Khi m 5
2
= ta được phương trình 2t2 +5t 2 0+ =
Trang 18( )
1
2
⇔ = − ∨ = −
π
π
] ]
2
4
b/ Cách 1 :
Ta có : (2) ⇔ mt = − −1 t2
1
m
t
⇔ = − −t(do t = 0 không là nghiệm của (2))
Xét y 1 t với t
t
Thì y ' 12 1 1 2 2
−
Ta có : y ' 0= ⇔ = ±t 1
Do đó (1) có nghiệm ⇔ (d) cắt C trên( ) (−∞ −, 2 U 2,] [ +∞)
5
m
2
Cách 2 : Yêu cầu bài toán
( ) 2
⇔ = + + = 0 có nghiệm t thỏa t ≥ 2
Nhận xét rằng do P = 1 nên nếu f(t) có hai nghiệm và có nghiệm thì ta có
1 2 1 2
t , t với t ≤ t
Do đó :
Yêu cầu bài toán ⇔ t1 ≤ − <2 t1 < ∨ − <2 2 t1 < ≤2 t2
( )
( )
( ) ( )
Trang 19BÀI TẬP
1 Giải các phương trình :
a/ 1 cos x sin x sin x+ 3 − 3 =
b/ cos x cos x 2sin x 2 03 + 2 + − =
c/ cos2x 5 2 2 cos x sin x cos x+ = ( − )( − )
d/ cot gx tgx sin x cos x− = +
e/ sin x cos x sin x cos x3 − 3 = −
f/ 1 t+ gx sin x cos x= +
4
π
= k/ sin 2x 12 sin x cos x− ( − )+12 0
sin 2x 1
+
= +
m/ 1 cos 2x 1 cos x33
1 cos 2x 1 sin x
n/ 5 sin x cos x( + )+sin 3x cos 3x 2 2 2 sin 2x− = ( + )
o/ 1+sin x cos x sin 2x 2cos2x 0+ + + =
p/ sin x cos x cos 2x sin x cos x sin x cos x2 − + = 2 +
r/ cos2x 5 2 2 cos x sin x cos x+ = ( − )( − )
s/ cos x sin x cos x 02 + 3 + =
t/ 4 sin x 1 3sin x3 − = − 3 cos 3x
2 Cho phương trình sin 2x sin x cos x( + ) =m 1( )
a/ Chứng minh nếu m > 2 thì (1) vô nghiệm
b/ Giải phương trình khi m = 2
3 Cho phương trình sin 2x 4 cos x sin x+ ( − ) = m
a/ Giải phương trình khi m = 4
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm
4 Cho phương trình : sin x cos x m sin x cos x− ( + )+ =1 0 a/ Giải phương trình khi m = 2
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm (ĐS : m ≥1)
2
Tìm m để phương trình có nghiệm (ĐS : m ≥4)