- Câu kết đoạn : “Những cử chỉ cao quý đó, tuy khác nhau nơi việc làm nhưng đều giống nhau nơi lòng nồng nàn yêu nước” - Những dẫn chứng trong đoạn này được sắp xếp theo trình tự : + Lứa[r]
Trang 1TUẦN 22 TIẾT 81 NS: 10/1/2012
TINH THẦN YÊU NƯỚC CỦA NHÂN DÂN TA
_Hồ Chí Minh_
I-MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Hiểu được qua văn bản chính luận chứng minh mẫu mực, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã làm sáng tỏ chân lí sáng ngời về truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam
II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
1 Kiến thức:
- Nét đẹp truyền thống yêu nước của nhân dân ta
- Đặc điểm nghệ thuật văn nghị luận Hồ Chí Minh qua văn bản
2 Kĩ năng:
- Nhận biết văn bản nghị luận xã hội
- Đọc - hiểu văn bản nghị luận xã hội
- Chọn, trình bày dẫn chứng trong tạo lập văn bản nghị luận chứng minh
III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đề bài văn nghị luận thường nêu những vấn đề gì?
- Làm thế nào để lập ý cho bài văn nghị luận?
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài: 1’
Hoạt động 1: 7’
- Gv đọc một đoạn văn bản rồi
hướng dẫn hs đọc
- Gv yêu cầu hs đọc chú thích
Hs đọc
Hs đọc
A Tìm hiểu chung:
I Đọc văn bản:
II Chú thích: (sgk)
bản :
I Nội dung:
(?) Tìm bố cục bài văn và nêu nội
dung từng phần?
Xác định bố cục của bài cũng
chính là thấy được trình tự lập
luận của tác giả
HS: Bố cục : Bài văn chia làm 3 phần :
- “Dân ta … lũ cướp nước” : Nêu vấn đề nghị luận: Tinh thần yêu nước là một truyền thống quý báu của nhân dân ta, đó là một sức mạnh to lớn trong các cuộc chiến đấu chống xâm lược
- “Lịch sử ta … nồng nàn yêu nước”:
Chứng minh tinh thần yêu nước trong lịch sử chống ngoại xâm của dân tộc và trong cuộc kháng chiến hiện tại
- “Tinh thần yêu nước … kháng chiến”: Nhiệm vụ của Đảng là phải làm cho tinh thần yêu nước của nhân dân ta được phát huy mạnh
1 Bố cục và trình
tự lập luận:
* Bố cục: 3 phần
Trang 2(?) Em hãy lập dàn ý theo trình tự
lập luận trong bài?
mẽ trong mọi công việc kháng chiến
1 Mở bài :
- Lòng yêu nước là truyền thống quý báu của dân tộc ta
- Khi tổ quốc bị xâm lăng thì tinh thần ấy lại trở nên sôi nổi và mạnh mẽ, to lớn
2 Thân bài :
a Tinh thần yêu nước đã được
chứng minh qua những trang lịch sử vẻ vang của thời đại xa xưa với các anh hùng dân tộc tiêu biểu
b Các tầng lớp nhân dân ngày nay
không phân biệt thành phần, lứa tuổi đã thể hiện lòng yêu nước của mình qua những việc làm cụ thể
3 Kết bài :
- Tinh thần yêu nước có khi được trưng bày, có khi cất giấu kín
- Bổn phận của chúng ta là làm cho tinh thần yêu nước được thể hiện
* Dàn bài: 3 phần
(?) Vậy để chứng minh cho nhận
định: “Dân ta có một lòng nồng
nàn yêu nước Đó là truyền thống
quý báu của ta”, tác giả đã đưa ra
những dẫn chứng nào và sắp xếp
theo trình tự như thế nào ?
- Tác giả đã đưa ra những chứng cứ biểu hiện tinh thần yêu nước trong các cuộc đấu tranh cho độc lập dân tộc trong lịch sử và hiện tại ( 2 luận điểm phụ)
Trọng tâm của việc chứng minh là những biểu hiện về cuộc kháng chiến lúc âý: Đó là những việc làm, hành động của mọi giới, mọi tầng lớp trong nhân dân
Đồng thời , tác giả cũng đi từ nhận xét bao quát đến những dẫn chứng cụ thể Những dẫn chứng này được sắp xếp theo trình tự thời gian (trước - sau ; xưa – nay)
2 Phân tích:
* Luận điểm phụ 1: Lòng yêu nước trong quá khứ:
“Lịch sử ta có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại … vẻ vang”
- Dẫn chứng : Thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung v v…
* Luận điểm phụ 2: Lòng yêu nước hiện tại: “Đồng bào ta ngày nay cũng rất xứng đáng với tổ tiên ta ngày trước…”
Gv cho hs đọc lại đoạn văn từ “Đồng
bào ta ngày nay….” đến “nơi lòng
nồng nàn yêu nước”.
(?) Hãy cho biết câu mở đoạn và
Hs đọc
- Câu mở đoạn : “Đồng bào ta ngày
Trang 3câu kết đoạn ở đâu?
(?) Tác giả đã đưa ra những dẫn
chứng nào và sắp xếp theo trình tự
như thế nào?
(?) Qua các dẫn chứng nhằm làm
sáng tỏ cho luận điểm chính ở
trên, em có nhận xét gì về nghệ
thuật lập luận của bài văn?
nay cũng rất xứng đáng với tổ tiên
ta ngày trước”
- Câu kết đoạn : “Những cử chỉ cao
quý đó, tuy khác nhau nơi việc làm nhưng đều giống nhau nơi lòng nồng nàn yêu nước”
- Những dẫn chứng trong đoạn này được sắp xếp theo trình tự :
+ Lứa tuổi (từ già đến trẻ) ->
hoàn cảnh (đồng bào nước ngoài
đến nhân dân vùng bị tạm chiếm)
-> địa bàn cư trú (nhân dân miền ngược đến miền xuôi) -> các tầng lớp nhân dân (từ tiền tuyến đến hậu phương) -> các giai cấp (từ công
nhân , nông dân đến điền chủ)
+ Trình tự công việc ( bám sát
giặc -> nhịn ăn ủng hộ bộ đội ->
khuyên chồng con đi tòng quân ->
xung phong giúp việc vận tải -> săn sóc yêu thương bộ đội -> thi đua tăng gia sản xuất, giúp kháng chiến -> quyên đất ruộng cho chính phủ…)
- Nghệ thuật lập luận: nổi bật nhất là cách lựa chọn và trình bày dẫn
chứng (tiêu biểu, theo một trình tự thích hợp) khiến cho lập luận hùng hồn, thuyết phục.
Chứng minh theo trình tự thời gian (xưa – nay; trước – sau)
- Dẫn chứng :
+Cụ già -> các cháu nhi đồng +Kiều bào -> đồng bào …
+Nhân dân miền ngược -> miền xuôi
Ai ai cũng có một lòng nồng nàn yêu nước, ghét giặc
Trình tự : Lứa tuổi -> Hoàn cảnh -> Địa bàn cư trú
- Dẫn chứng :
+ Chiến sĩ - tiêu diệt giặc -> Công chức – ủng hộ… +Phụ nữ – khuyên
… xung phong …-> Bà mẹ – săn sóc … +Công nhân , nông dân – thi đua tăng gia sản xuất -> Điền chủ – quyên đất ruộng
=> Việc làm thể hiện lòng yêu nước:
-> Trình tự : Các tầng lớp nhân dân -> Các giai cấp -> Trình tự công việc.
Trang 4* Cõu hỏi thảo luận: “Nhận xột
nghệ thuật diễn đạt của văn bản?”
GV nhận xột
Hs thảo luận 3’
Đại diện nhúm trỡnh bày
Hs nhận xột
Ngheọ thuaọt dieón ủaùt:
+ Tinh thaàn yeõu nửụực - Laứn soựng maùnh meừ : keỏt thaứnh lửụựt qua
nhaỏn chỡm
=> Sửực maùnh cuỷa loứng yeõu nửụực
Hỡnh aỷnh ủaởc saộc, ủoọng tửứ choùn loùc theồ hieọn sửực
? Hóy nờu những nột nghệ thuật
chung của văn bản? II Nghệ thuật:- Xõy dựng luận điểm ngắn gọn, sỳc tớch, lập luận chặt chẽ,
dẫn chứng toàn diện, tiờu biểu, chọn lọc
- Sử dụng từ ngữ gợi cảm, cõu văn nghị luận hiệu quả
- Sử dụng biện phỏp liệt kờ tờn cỏc anh hựng dõn tộc trong lịch sử chống ngoại xõm của đất nước, nờu cỏc biểu hiện của lũng yờu nước của nhõn dõn ta
? Hóy nờu ý của văn bản? III í nghĩa văn bản:
Truyền thống yờu nước của nhõn dõn ta cần được phỏt huy trong hoàn cảnh lịch sử mới để bảo vệ đất nước
*Yờu cầu hs đọc thờm ghi nhớ
- Gv liờn hệ giỏo dục lũng yờu
nước cho hs
*Đọc thờm ghi nhớ (sgk)
Hoạt động 3: 2’ C Hướng dẫn tự học:
- Kể tờn một số văn bản nghị luận xó hội của Chủ tịch
Hồ Chớ Minh
- Phõn tớch tỏc dụng của cỏc từ ngữ, cõu văn nghị luận giàu hỡnh ảnh trong văn bản
4 Củng cố: 2’
- Nhận xột nghệ thuật lập luận và nghệ thuật diễn đạt của văn bản?
5 Dặn dũ: 2’
- Học bài, thực hiện theo “HDTH”
- Soạn bài “Cõu đặc biệt”: Thế nào cõu đặc biệt, tỏc dụng của cõu đặc biệt
CÂU ĐẶC BIỆT
I-MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Hiểu thế nào là cõu đặc biệt, tỏc dụng của cõu đặc biệt trong văn bản
- Nhận biết được cõu đặc biệt trong văn bản; biết phõn biệt cõu đặc biệt và cõu rỳt gọn
- Biết cỏch sử dụng cõu đặc biệt trong núi và viết
II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
1 Kiến thức:
- Khỏi niệm cõu đặc biệt
- Tỏc dụng của việc sử dụng cõu đặc biệt trong văn bản
Trang 52 Kĩ năng:
- Nhận biết cõu đặc biệt
- Phõn tớch tỏc dụng cõu đặc biệt trong văn bản
- Sử dung cõu đặc biệt phự hợp với hoàn cảnh giao tiếp
III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc lại cỏc cõu tục ngữ về con người và xó hội đó học Phỏt biểu ý nghĩa và nghệ thuật chung của cỏc cõu tục ngữ đú
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài: 1’
GV ghi vớ duù baỷng
? Caõu in ủaọm coự caỏu taùo nhử theỏ naứo?
Haừy thaỷo luaọn vụựi caực baùn vaứ lửùa choùn
caõu traỷ lụứi ủuựng ?
a) ẹoự laứ caõu bỡnh thửụứng coự ủuỷ CN, VN
b) ẹoự laứ caõu ruựt goùn, lửụùc boỷ CN, VN
c) ẹoự laứ caõu khoõng theồ khoõi phuùc CN,
VN
ẹaựp aựn c
Vaọy em hieồu theỏ naứo laứ caõu ủaởc bieọt?
VD: Raàm ! Moùi ngửụứi ngoaỷnh laùi nhỡn
? Em haừy tỡm vớ duù coự caõu ủaởc bieọt?
Hs quan saựt
Hs thaỷo luaọn 2’
VD: OÂi ! Em Thuỷy! Tieỏng keõu
Caõu khoõng theồ khoõi phuùc
thaứnh phaàn CN, VN.
Caõu ủaởc bieọt laứ loaùi caõu khoõng coự caỏu taùo theo moõ hỡnh CN - VN
HS: Raàm! Moùi ngửụứi ngoaỷnh laùi nhỡn
I Theỏ naứo laứ caõu ủaởc bieọt
VD: OÂi ! Em Thuỷy! Tieỏng keõu
Caõu khoõng theồ
khoõi phuùc thaứnh phaàn
CN, VN.
Caõu ủaởc bieọt laứ loaùi caõu khoõng coự caỏu taùo theo moõ hỡnh CN
- VN
? Xem baỷng, xaực ủũnh taực duùng cuỷa
tửứng caõu ủaởc bieọt?
? Vaọy caõu ủaởc bieọt coự taực duùng gỡ ?
HS: - Caõu 1: Xaực ủũnh thụứi gian nụi choỏn
- Caõu 2: Lieọt keõ thoõng baựo theo sửù vaọt, hieọn tửụùng
- Caõu 3: boọc loọ, caỷm xuực
- Caõu 4: goùi, ủaựp ->Caõu ủaởc bieọt duứng ủeồ:
II Taực duùng cuỷa caõu ủaởc bieọt
- Caõu 1: Xaực ủũnh thụứi gian nụi choỏn
- Caõu 2: Lieọt keõ thoõng baựo theo sửù vaọt, hieọn tửụùng
- Caõu 3: boọc loọ, caỷm xuực
- Caõu 4: goùi, ủaựp
KNS: Biết cỏch dựng cõu đặc biệt phự hợp hoàn cảnh giao tiếp.
Hoạt động 2: 15’
- Bt1, 2 : Tỡm caõu ủaởc bieọt vaứ caõu ruựt
goùn Neõu taực duùng
B Luyện tập:
Bt 1, 2 a Khoõng coự caõu ủaởc bieọt
- Caõu ruựt goùn: Coự khi trong hoứm
Nghúa laứ khaựng chieỏn
Taực duùng: goùn nhanh, nguù yự hoaùt ủoọng
Trang 6b Không có câu rút gọn
- Câu đặc biệt: Ba giây Bốn giây Lâu quá!
Xác định thời gian, bộc lộ cảm xúc
c Không có câu rút gọn
- Câu đặc biệt: Một hồi còi Thông báo sự tồn tại.
d Câu rút gọn: Hãy kể nghe đi!
Bình thường kể đâu.
- Câu đặc biệt: Lá ơi -> Gọi đáp
- Bt 3: Viết đoạn văn ngắn (khoảng
5-7 câu) tả cảnh quê hương em,
trong đó có một vài câu đặc biệt
Bt 3: Hs viết đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu) tả cảnh quê hương em, trong đó có một vài câu đặc biệt
- Tìm trong văn bản đã học những câu đặc biệt và nêu tác dụng của chúng
- Nhận xét về cấu tạo của câu đặc biệt và câu rút gọn
4 Củng cố: 2’
- Thế nào là câu đặc biệt ? Nêu tác
dụng của câu đặc biệt? (Trình bày sơ đồ
tư duy.)
5 Dặn dị: 2’
- Học bài, xem lại các bt
- Soạn bài “Bố cục và phương pháp
lập luận trong bài văn nghị luận”:
Mối quan hệ giữa bố cục và phương
pháp lập luận
Sơ đồ tư duy “Tác dụng của câu đặc biệt”
Tự học cĩ hướng dẫn:
BỐ CỤC VÀ PHƯƠNG PHÁP LẬP LUẬN TRONG BÀI VĂN NGHỊ LUẬN
I-MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Biết cách lập bố cục và lập luận trong bài văn nghị luận
- Hiểu mối quan hệ giữa bố cục và phương pháp lập luận của bài văn nghị luận
II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
1 Kiến thức:
- Bố cục chung của bài văn nghị luận
- Phương pháp lập luận
- Mối quan hệ giữa bố cục và lập luận
2 Kĩ năng:
- Viết bài văn nghị luận cĩ bố cục rõ ràng
Gọi đáp
Bộc lộ cảm xúc
Liệt kê, thơng báo
Xác định thời gian, nơi chốn
Câu đặt biệt
Trang 7- Sử dụng cỏc phương phỏp lập luận.
III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Theỏ naứo laứ caõu ủaởc bieọt ? Neõu taực duùng cuỷa caõu ủaởc bieọt ? Cho vd minh họa
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài: 1’
Hoạt động 1: 13’
Gv hướng dẫn hs tự học:
- Đọc lai bài “Tinh thần yờu nước của
nhõn dõn ta” xỏc định mối quan hệ
giữa bố cục và lập luận
của nhõn dõn ta
Hoạt động 2: 10’
Gv yờu cầu hs trỡnh bày phần tự học
* Moỏi quan heọ giửừa boỏ cuùc vaứ laọp luaọn
- Trong moói ủoaùn vaờn nghũ luaọn coự nhieàu ủoaùn vaờn coự quan heọ chaởt cheừ vụựi nhau theo quan heọ haứng ngang vaứ haứng doùc
a Quan heọ haứng ngang
- Haứng ngang 1: Quan heọ nhaõn quaỷ
- Haứng ngang 2: Luaọn ủieồm - luaọn cửự -laọp luaọn
- Haứng ngang 3: toồng – phaõn hụùp
- Haứng 4: Suy luaọn – tửụng ủoàng
b Quan heọ haứng doùc
- Luaọn ủieồm lụựn Caực luaọn ủieồm nhoỷ toồng hụùp (toồng – phaõn – hụùp)
- Laọp luaọn theo trỡnh tửù thụứi gian
+ Xửa nay
+ Trửụực ủaõy – hieọn nay - sau naứy
Moỏi quan heọ caực phaàn sửỷ duùng nhieàu phửụng phaựp laọp luaọn khaực nhau
Gv nhận xột
KNS: Lựa chọn cỏch lập luận khi tạo lập văn bản và giao tiếp hiệu quả bằng văn bản nghị luận.
Hoạt động 3: 10’
Gv hướng dẫn hs tự làm bài tập
- Bt : ? Baứi vaờn neõu leõn tử tửụỷng gỡ?
? Tu tửụỷng aỏy theồ hieọn ụỷ nhửừng luaọn
ủieồm naứo?
? Tỡm nhửừng caõu mang luaọn ủieồm
? Haừy chổ ra mụỷ baứi - thaõn baứi - keỏt baứi
* Luyện tập:
Bt Baứi vaờn: Hoùc cụ baỷn mụựi coự theồ trụỷ thaứnh taứi lụựn.
- Tử tửụỷng: Hoùc cụ baỷn mụựi coự theồ trụỷ thaứnh taứi lụựn
- Nhửừng caõu mang luaọn ủieồm:
+ ẹụvangxi…….ủaởc bieọt.
+ Em neõn………gioỏng nhau.
+ Caõu chuyeọn… coự tieàn ủoà.
* Mụỷ baứi: Duứng loỏi laọp luaọn ủoỏi chieỏu so saựnh ủeồ neõu
luaọn ủieồm: ớt ai bieỏt hoùc cho thaứnh taứi
* Thaõn baứi: Keồ laùi caõu chuyeọn danh hoùa
Leõ-oõ-na-dụ-vanh-xi muoỏn noựi ủeàn caựch hoùc cụ baỷn thoõng qua
Trang 8? Mở bài tác giả dùng lối lập luận nào ?
? Trong phần thân bài tác giả lập luận
ntn ?
? Lập luận kết bài ?
? Lập luận toàn bài là gì ?
một sự dạy có khoa học và sự kiên trì trở thành nhà danh họa
* Kết bài: Lập luận theo lối nguyên nhân – kết quả
- Lập luận đối chiếu so sánh
- Nhân quả
- Vẽ tranh thành tài
- Nhân quả
- Tống – phân – hợp
Chỉ ra những phương pháp lập luận được sử dụng trong văn bản tự chọn
4 Củng cố: 2’
- Nêu bố cục của bài văn nghị luận
5 Dặn dị: 2’
- Học bài, xem lại các bt
- Soạn bài “Luyện tập về phương pháp lập luận trong bài văn nghị luận”: Lập luận trong đời sống, lập luận trong văn bản nghị luận
LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG PHÁP LẬP LUẬN TRONG BÀI VĂN NGHỊ LUẬN
I-MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
- Hiểu sâu thêm về phương pháp lập luận
- Vận dụng được phương pháp lập luận để tạo lập văn bản nghị luận
II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
1 Kiến thức:
- Đặc điểm của luận diểm trong văn nghị luận
- Cách lập luận trong văn nghị luận
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được luận điểm, luận cứ trong văn nghị luận
- Trình bày được luận điểm, luận cứ trong bài làm văn nghị luận
III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu bố cục của bài văn nghị luận
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài: 1’
sống
GV cho HS đọc bài tập 1 SGK
? Em hãy xác định luận cứ và kết luận
bài tập 1 ?
HS trả lời
HS nhận xét
a) Hôm nay mưa Kết luận: Chúng ta công
Bài tập 1: Tìm luận
cứ và kết luận
Mối quan hệ nhân
quả, có thể thay đổi vị
Trang 9? Nhaọn xeựt moỏi quan heọ giửừa luaọn cửự vaứ
keỏt luaọn ?
? Vũ trớ cuỷa luaọn cửự vaứ keỏt luaọn coự theồ
thay ủoồi cho nhau khoõng ?
GV choỏt laùi yự ủuựng
? Hóy bổ sung luận cứ cho cỏc kết luận
GV cho HS leõn baỷng vieỏt vaứ sửỷa chửừa
? Viết tiếp kết luận cho cỏc luận cứ
vieõn nửừa
b) Qua saựch ủieàu
KL: Em thớch ủoùc
c) Trụứi noựng
KL: ẹi aờn kem
a) Em raỏt yeõu vỡ nụi ủaõy gaộn boự vụựi em
b) laứm maỏt loứng tin
c) Laứm vieọc nhieàu meọt moỷi
d) ễÛ nhaứ
e) Nhửừng ngaứy nghổ
a) Ngoài ủi ra coõng vieõn chụi
b) Ngaứy mai tụự khoõng ủi chụi ủaõu
c) Nhieàu baùn neõn gaõy maỏt ủoaứn keỏt
d) Caực baùn phaỷi gửụng maóu
e) Caọu naứy hoùc haứnh yeỏu haỳn ủi
trớ luaọn cửự vaứ keỏt luaọn
Naốm trong caỏu truực nhaỏt ủũnh.
Baứi taọp 2: Boồ sung luaọn cửự
Baứi taọp 3: Vieỏt keỏt luaọn
Laọp luaọn trong ủụứi
soỏng laứ vaỏn ủeà ủụn giaỷn dieón ủaùt baống moọt caõu.
Hoạt động 2: 15’
? Em haừy so saựnh keỏt luaọn 1 vaứ 2 vụựi
caực luaọn ủieồm ụỷ muùc I.2 ?
? Em haừy ủoùc baứi taọp 2 vaứ ủaởt caõu hoỷi
ủeồ tỡm luaọn ủieồm, cho luaọn ủieồm laứ
“Saựch laứ ngửứụi baùn quyự”
- Luaọn ủieồm trong ủụứi soỏng:
ủi vaứo nhửừng vaỏn ủeà nhoỷ, coự tớnh chaỏt caự nhaõn ụỷ caực maởt sinh hoaùt, tớnh chaỏt thửụứng ngaứy
- Luaọn ủieồm trong vaờn nghũ luaọn: laứ nhửừng keỏt luaọn coự yự nghúa phoồ bieỏn vụựi xaừ hoọi ủeồ ủửa ra luaọn ủieồm naứy caàn coự heọ thoỏng luaọn cửự ủửụùc trỡnh baứy logic, chaởt cheừ ủeồ coự sửực thuyeỏt phuùc
“Saựch laứ ngửụứi baùn lụựn cuỷa con ngửụứi”
- Noọi dung: Saựch coự ớch + Saựch coự taực duùng lụựn ủoỏi vụựi con ngửụứi
B Laọp luaọn trong vaờn nghũ luaọn
Baứi taọp 1: So saựnh
keỏt luaọn ụỷ muùc I 2 ủieồm ruựt ra ủaởc ủieồm cuỷa luaọn ủieồm vaờn nghũ luaọn
Baứi taọp 2: Laọp luaọn
cho luaọn ủieồm
Trang 10? Em hãy rút ra một kết luận làm thành
luận điểm qua hai truyện ngụ ngôn ?
- Tại sao?
+ Sách thầy dạy tri thức
+ Sách nguồn vui giải trí + Sách để chúng ta tâm tình
- Làm gì ? + Yêu quý bảo vệ + Tích cực đọc sách +Khuyến khích đọc sách
- Thầy bói xem voi:
+ Thật cẩn thận trước khi khẳng định một vấn đề: - Mỗi thầy sờ một bộ phận con voi đưa ra kết luận sai
-Luôn kết luận là đúng
- Đánh nhau toạc đầu
Nghi thầy bói ăn ốc nói mò
-Ếch ngồi đáy giếng
+ Luận điểm: Cái giá phải trả cho những kẻ dốt nát kiêu ngạo
+ Luận cứ: Ếch ngồi tận đáy giếng
+ Các loài vật sợ ếch
+ Ếch tưởng mình ghê gớm
+ Trời mưa ếch ra ngoài
+ Thói quen đi ngênh ngang bị trâu giậm Bằng nghệ thuật kể chuyện chọn lọc
Bài tập 3:
Đọc một truyện ngụ ngơn và rút ra kết luận làm thành luận điểm, sau đĩ trình bày lập luận làm sáng tỏ luận điểm đĩ
4 Củng cố: /
5 Dặn dị: 2’
- Học bài, xem lại các bt
- Soạn bài “Luyện tập về phương pháp lập luận trong bài văn nghị luận”: Lập luận trong đời sống, lập luận trong văn bản nghị luận