* Hoạt đợng 4: Củng cố - Nêu các biện pháp giữ vệ sinh da và - HS dựa vào kiến thức phần 1,2 trả lời câu giải thích cơ sở khoa học của các biện hỏi pháp đĩ... Rút kinh nghiệm – Bổ s[r]
Trang 1ND: 2009
Tuần 23
Tiết 44
I Mục Tiêu :
1 Kiến thức:
- Trình bày được cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da, rèn luyện da
- Có ý thức vệ sinh, phòng tránh các bệnh về da
2 Kỹ năng :
- Phát triển kỹ năng quan sát, liên hệ thực tế
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ :
Có thái độ và hành vi vệ sinh cá nhân vệ sinh cộng đồng
II Chuẩn Bị :
1.Giáo viên : Tranh ảnh các bệnh ngoài da.
2.H ọc sinh : Nghiên cứu trước nội dung bài học.
III Ho ạt Động Dạy Học :
1 Ôån định l ớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
1/ Da có cấu tạo như thế nào ?
2/ Da có chức năng gì ? Những
đặc điểm cấu tạo nào của da
giúp da thực hiện những chức
năng đó
1-Da cấu tạo gồm 3 lớp:
+ Lớp biểu bì: Tầng sừng, Tầng tế bào sống + Lớp bì: Sợi mô liên kết, Các thụ quan
+Lớp mỡ dưới da : gồøm các tế bào mỡ
2- Chức năng của da:
+ Bảo vệ cơ thể:sợi mô liên kết tuyến nhờn, lớp mỡ dưới da
+ Tiếp nhận kích thích xúc giác: dây thần kinh…
+ Bài tiết :tuyến mồ hơi…
+ Điều hòa thân nhiệt: co dãn mạch máu dưới da, hoạt động tuyến mồ hôi và cơ co chân lông lớp mỡ cũng mất nhiệt
4
6
3 Bài mới :
a- Giới thiệu bài :Ta cần phải làm gì để da thực hiện tốt các chức năng đó?
Vệ sinh da
b- Tiến trình tiết dạy :
* Hoạt động 1: Bảo vệ da
* Mục tiêu : Xây dựng thái độ và hành vi bảo vệ da
10’
- GV yêu cầu HS trả lời câu
hỏi
- Một học sinh đọc to trước lớp ghi nhớ kiến thức Một
I Bảo vệ da :
- Da bẩn:
Trang 2? Da bẩn có hại như thế nào?
? Da bị xây xác có hại như
thế nào ?
? Giữ da sạch bằng cách nào
?
- Chốt kiến thức sau mỗi câu
trả lời
vài học sinh trả lời câu hỏi
+HSTB: Da bẩn là môi trường thuân lợi cho vi khuẩn phát triển, phát sinh bênh ngoài da,
da bẩn còn làm hạn chế hoạt động bài tiết mồ hôi do đó ảnh hưởng đến sức khỏe
+HSY: Da bị xây xác dễ nhiễm trùng có khi gây bệnh nguy hiểm như nhiễm trùng máu, nhiễm vi khuẩn uốn ván…
+HSY:Tắm giặt thường xuyên không nên cậy trứng cá
+ Là môi trường cho
vi khuẩn phát triển + Hạn chế hoạt động tuyến mồ hôi
- Da bị xây xác dễ nhiễm trùng cần dữ
da sạch và tránh bị xây xác
Hoạt động 2: Rèn luyện da
Mục tiêu:
- Hiểu được các nghuyên tắc và phương pháp rèn luyện da
- Có hành vi rèn luyện thân thể một cách hợp lí
15’
- GV phân tích mối quan hệ
giữa rèn luyện thân thể với
rèn luyện da
- GV yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm hoàn thành bài
tập mục
- GV chốt lại đáp án đúng
- GV lưu ý cho học sinh hình
thức tắm nước lạnh phải:
+ Được rèn luyện thường
xuyên
+ Trước khi tắm phải khởi
+Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khoẻ của từng người
+Cần thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời vào buổi sáng
để cơ thể tạo ra vita min D chống cịi xương.- HS ghi nhớ thông tin
- HS đọc kỹ bài tập thảo luận nhóm Thống nhất ý kiến đánh đánh dấu vào bảng 42.1 và bài tập trang trang 135
- Một vài nhóm đọc kết quả các nhóm khác bổ sung
- Các hình thức rèn luyện da 1,4,5,8,9
- Nguyên tắc rèn luyện da:
2,3,5
- HS nghe và ghi nhớ
II Rèn luyện da:
- Cơ thể là một khối thống nhất rèn luyện
cơ là rèn luyện các hệ
cơ quan trong đó có da
Các hình thức rèn luyện da:
+ Tắm nắng lúc 8-9 giờ +Tập chạy buổi sáng +Tham gia thể thao buổi chiều
+ Xoa bóp
+Lao động chân tay vừa sức
- Nguyên tắc rèn luyện :
+Rèn luyện từ từ , nâng dần sức chịu đựng
Trang 3+ Không tắm lâu
* Hoạt động 3: Phòng chống bệnh ngoài da 10’
- GV yêu cầu HS hoàn thành
bảng 42.2
- GV ghi nhanh lên bảng
- Chốt kiến thức
- GV sử dụng tranh ảnh giới
thiệu 1 số bệnh ngoài da
- GV đưa thêm thông tin về
cách giảm nhẹ tác hại của
bỏng
- Yêu cầu học sinh đọc
- HS vận dụng hiểu biết của mình:
+ Tóm tắc biểu hiện của bệnh
+ Cách phòng bệnh
- Một vài học sinh đọc bài tập, lớp bổ sung
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- Một học sinh đọc to trước lớp
III Phòng chống bệnh ngoài da:
- Các bệnh ngoài da: + Do vi khuẩn
+ Do nấm
+ Bỏng nhiệt, bỏng hóa chất,…
- Phòng bệnh:
+ Giữ vệ sinh thân thể + giữ vệ sinh môi trường
+ Tránh để da bị xây xát, bỏng
- Chữa bệnh: dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sỹ
* Hoạt đôïng 4: Củng cố
3’
- Nêu các biện pháp giữ vệ sinh da và
giải thích cơ sở khoa học của các biện
pháp đó
- HS dựa vào kiến thức phần 1,2 trả lời câu hỏi
4 Dặn dò: (1’)
- Học bài kỹ, trả lời câu hỏi sgk
- Thường xuyên thực hiện BT 2 SGK
- Đọc mục “ Em có biết”
- Ôn lại bài phản xạ
IV Rút kinh nghiệm – Bổ sung: