1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn môn Sinh học khối 8, kì II - Tiết 43: Cấu tạo và chức năng của da

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 231,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X, sao cho một trong ba chữ sốâ hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn phải baèng 1.. Viết phương trình đường tròn[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I NĂM 2012-2013

Mơn thi: TỐN, KHỐI A, A1, B

Thời gian làm bài 180 phút ( khơng kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 2 2

1

x y x

 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số

b) Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB = 5

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: 1

2cos 2 8cos 7

cos

x

6 3 2 9 2 30 28



Câu 4 (1 điểm) Tính giới hạn sau:

0

lim

x

  

Câu 5 (2 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuơng tại A,

AB = a, AC = a 3 và hình chiếu vuơng gĩc của đỉnh A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC

a) Tính theo a thể tích khối chĩp A’.BCC’B’

b) Tính cosin của gĩc giữa hai đường thẳng AA’, B’C’.

Câu 6 (1 điểm) Cho ba số thực dương x,y, z thỏa mãn x + y + z + xy + yz + zx = 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của

P

II PHẦN RIÊNG(2 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng( phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường trịn (C): x2 + y2 – 2x + 4y - 4 = 0 cĩ tâm

I và điểm M(- 1 ; - 3) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác IAB cĩ diện tích lớn nhất

Câu 8.a (1 điểm) Cho tập hợp X = 0,1,2,3,4,5,6,7 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X, sao cho một trong ba chữ sốâ hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn phải bằng 1

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, cĩ điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai

đỉnh B và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2:x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường trịn cĩ tâm C và tiếp xúc với đường thẳng BG

Câu 8.b (1 điểm) Giải hệ phương trình  

x y R



… Hết ….

Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh: ………

Trang 2

Đáp án đề thi thử đại học mơn Tốn khối A năm học 2012 – 2013

Lần 1 trường THPT Gia Bình số 1.

Câu 1

ý a

1 điểm

Câu 1

ý b

1 điểm

Câu 2

1 điểm

+) TXĐ: D = R

+) Tính được y’, KL khoảng đơn điệu, tiệm cận

+) BBT:

+) Đồ thị:

Xét phương trình    (1) với x ≠ -1

2 1

x

x m x

Do đĩ để đường thẳng d: y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm A và B khi và chỉ khi (1)

cĩ hai nghiệm phân biệt hay (2) cĩ hai nghiệm phân biệt x ≠ - 1

2

m

Khi đĩ A(xA;yA), B(xB;yB) với xA, xB là các nghiệm của (2) Để AB = 5

2

Theo viet ta cĩ

   





2 2 2

A B

m

m

x x

2

m m

m

Kết hợp với các điều kiện trên vậy   thỏa mãn bài tốn

  

10 2

m m

điều kiện cosx ≠ 0

Phương trình tương đương với 2cos2x.cosx – 8cos2x + 7cosx = 1

(4cos 2) cos 8cos 7 cos 1 0

Đặt t = cosx, t 1 phương trình trở thành

4t3 - 8t2 + 5t – 1 = 0 (t – 1)(4t2 – 4t + 1) = 0

2

Với t = 1 ta cĩ phương trình cosx = 1 hay x = 2k

Với t = ½ ta cĩ phương trình cosx = ½ 2

3

x  k 

   

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

0.25

0.5

0.25 0,25

0,5

Trang 3

Cõu 3

1 điểm

Cõu 4

1 điểm

Kết hợp với điều kiện phương trỡnh cú ba họ nghiệm x = 2k , 2

3

x  k 

   

Điều kiện

1

x

x x

y y

 

  

   

  

Ta cú



 



(1)

(2) Xột hàm số f t( ) t3 t t R, 

f t( ) 3 t2    1 0, t R nờn hàm số đồng biến trờn R

Mà phương trỡnh (1) cú dạng f(x 2 ) = f(y+ 3) hay phương trỡnh trở thành

x 2 = y + 3 y x23 thay vào phương trỡnh (2) ta được

2

2

Đặt t 2 x 2 2  x t2 10 3 x4 4x2

Do đú (3) trở thành t2 = 3t hay t = 3 hoặc t = 0

Với t = 3 ta cú

2 x 2 2  x 3 2 x 2 2  x 3 12 2 x 5x15(*)

Ta thấy (*) vụ nghiệm vỡ   2 x 2

Vậy hệ phương trỡnh cú 1 nghiệm

6 5 39 25

x y

 



  



Viết lại giới hạn trên dưới dạng:

C =

   0

x

x

x

Xét f x ( ) 1   2 x   1 sin x, ta có f (0) 0  ;

1

x

Đặt g x ( )  3 x    4 2 x, ta có g (0) 0  ;

4

2 3 4

x

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Câu 5

ý a

1 điểm

ý b

1 điểm

0

( ) (0)

'(0) 0

( ) (0) '(0) 0

x

f x f

f

x

x

 Gọi H là trung điểm của BC

Xét tam giác ABC có

3 '.

2

' ' '

VA H Sa a aa

Mà thể tích khối chóp A’.BCC’B’ là

' ' ' ' ' ' '.

A BCC B ABC A B C A ABC

VVVaaa

' ' '

A BCC B

Ta thấy A’H (ABC) nên A’H (A’B’C’) suy ra tam giác HA’B’ vuông tại A’   Theo định lý Pytago: HB’2 = HA’2 + A’B’2 = 3a2 + a2 = 4a2 suy ra

HB’ = 2a

Tam giác BB’H có HB’ + BB’ = 2a nên là tam giác cân ở B’

Do đó cos ' 1, với K là trung điểm của BH

B BH

Góc giữa hai đường thẳng Â’ và B’C’ bằng góc giữa hai đường thẳng BB’ và BC

( vì AA’ //BB’; B’C’ // BC) do đó bằng B BH'  Vậy cosin của góc giữa hai đường

thẳng AA’ và B’C’ bằng 1

4

A’

B’

C’

A

B

C

H K

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

0,5

Trang 5

Câu 6

1 điểm

Câu 7a

1 điểm

Câu 8 a

1 điểm

Câu 7 b

Trước hết ta chứng minh với mọi số thực a, b, c ta đều cĩ

(a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2) (*) dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c

Theo giả thiết và (*) ta cĩ

6 = x + y + z + xy + yz + zx  3(x2 y2z2)x2 y2z2

Đặt t = x2y2z2 , ta cĩ bất phương trình

vì t dương Hay

2 3

t

t

 

 



2 2 2 3

xyz

Mặt khác theo bất đẳng thức cosi với hai số dương ta lại cĩ

2 2 2

3

P

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1

Vậy Min P = 3/2 đạt tại x = y = z = 1

Đường trịn (C) cĩ tâm I(1; - 2), bán kính R = 3 Phương trình đường thẳng d đi qua

M cĩ dạng :

a(x + 1) + b(y + 3) = 0 ( a2 + b2 > 0) hay ax + by + a + 2b = 0

Diện tích tam giác IAB là : 1 , với và

.sin 2

IAB

SIA IB  AIB

(0; )

Suy ra MaxS = 9/2 đạt khi sin = 1 hay

2

AIH  AIB   IHIA 

7

b a

a b

 Vậy cĩ hai đường thẳng cần tìm là: ( ) :d1 x y  4 0; ( ) : 7d2 x y 10 0

* Xem các số hình thức a b cd e, kể cả a = 0 Có 3 cách chọn vị trí cho 1 (1 là a

hoặc là b hoặc là c) Sau đó chọn các giá trị khác nhau cho 4 vị trí còn lại từ

X \  1 : số cách chọn A47

Như thế có 3 x (7 x 6 x 5 x 4) = 2520 số hình thức thỏa yêu cầu đề bài

* Xem các số hình thức 0b cd e

* Loại những số dạng hình thức 0b cd e thỏa mãn yêu cầu bài tốn ra, ta còn

2520 – 240 = 2280 số thỏa yêu cầu đề bài

Gọi B(x ; 5 x )B   B vì B d x y 1:   5 0, ( ;7 ) vì

2

C C

x

C x

C d x  y 

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5

Trang 6

1 điểm

Câu 8 b

1 điểm

Do G(2;0) là trọng tâm tam giác ABC nên ta có 1 ( 1; 4), (5;1)

5

B C

x

x

 

 Suy ra phương trình của BG: 4x – 3y – 8 = 0

Mà đường tròn cần tìm có tâm C và tiếp xúc với BG nên nó có bán kính

9

5

R d C BG 

Vậy đường tròn cần tìm có phương trình là: 2 2 81

25

x  y 

Xét hệ

12 20 0 (2)

x y

Điều kiện x > -1, y > -1

Ta có (2) ( 2 )( 10 ) 0 2 (*)

10

x y

Mà (1) ln(x  1) x ln(y 1) y (3)

Xét hàm số f(t) = ln(t + 1) – t với t > - 1

Có '( ) 1 1

t

f t

f’(t) = 0 khi t = 0 suy ra bảng biến thiên

t -1 0 +∞

f’(t) + 0 -

0

Từ bảng biến thiên suy ra nếu phương trình (3) có nghiệm x ≠ y hay (1) có

nghiệm x ≠ y thì x và y phải trái dấu nhau điều này mâu thuẫn với (*) nên

phương trình (3) phải có nghiệm x = y do đó hệ có nghiệm du y nhất là (0; 0)

0,5

0,25

0,5

0,25

Lưu ý:

Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w