III, Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1, KiÓm tra bµi cò: - Kể một câu chuyện đã nghe đã đọc về ước mơ đẹp, nêu ý nghĩa truyện... Trường Tiểu học số 2 Thị trấn[r]
Trang 1Tuần 9.
Thứ hai ngaỳ 20 tháng 10 năm 2008
Tiết 1: Hoạt động tập thể:
- Nhận xét hoạt động tuần 8
- Kế hoạch hoạt động tuần 9
Tiết 2: Tập đọc
Tiết 17: Thưa chuyện với mẹ.
Nam Cao
I, Mục tiêu:
1, Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm phân biệt lời các nhân vật trong
đoạn đối thoại ( lời ;<= lễ phép, nài nỉ thiết tha; lời mẹ: lúc ngạc nhiên, khi cảm động, dịu dàng.)
2, Hiểu những từ ngữ mới trong bài
Hiểu nội dung ý nghĩa bài: ;<= <% mơ trở thành thợ rèn để kiếm sống giúp mẹ ;<= thuyết phục mẹ đồng ý với em, không xem thợ rèn là nghề hèn kém Câu chuyện giúp em hiểu: mơ <% của ;<= là chính đáng, nghề nghiệp nào cũng đáng quý
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh đốt pháo hoa, giảng từ: đốt cây bông
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc nối tiếp đoạn bài Đôi giày ba
ta màu xanh
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, < dẫn luyện đọc và tìm
hiểu bài:
a, Luyện đọc:
- Chia đoạn: 2 đoạn
- Tổ chức cho h.s đọc đoạn
- G.v sửa phát âm, ngắt giọng cho
h.s
- G.v giúp h.s hiểu nghĩa một số từ
- G.v đọc mẫu
b, Tìm hiểu bài:
- ;<= xin mẹ học nghề rèn để làm
gì?
- H.s đọc bài
- H.s chia đoạn
- H.s đọc nối tiếp đoạn +<% lớp
- H.s đọc đoạn trong nhóm 2
- H.s chú ý nghe g.v đọc mẫu
- ;<= <= mẹ vất vả, muốn học nghề để kiếm sống, Đỡ đần cho mẹ
Trang 2- Mẹ ;<= nêu lí do phản đối <
thế nào?
- Em có nhận xét gì về cách trò
chuyện giữa hai mẹ con ;<=]
( Cách < hô,cử chỉ trong lúc trò
chuyện)
c, Đọc diễn cảm
- G.v < dẫn h.s tìm đúng giọng
đọc của bài
- Tổ chức cho h.s luyện đọc diễn
cảm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- ý nghĩa của bài
- Chuẩn bị bài sau
- H.s nêu
- ;<= nắm tay mẹ, nói với mẹ những lời tha thiết: nghề nào cũng
đáng trọng…
- Cách < hô: đúng thứ bậc trên 1< trong gia đình, ;<= < hô với mẹ lễ phép, kính trọng Mẹ
;<= < “ Mẹ” gọi “ con” rất dịu dàng, âu yếm…
- Cử chỉ: thân mật, tình cảm Mẹ xoa
đầu ;<=) ;<= nắm tay mẹ, nói thiết tha
- H.s luyện đọc diễn cảm
- H.s tham gia thi đọc diễn cảm
- H.s nêu
Tiết 3: Mĩ thuật
Tiết 9: Vẽ trang trí: Vẽ đơn giản hoa lá.
I, Mục tiêu:
- Học sinh nắm <K% hình dáng, màu sắc, đặc điểm của một số loại hoa lá
đơn giản, nhận ra vẻ đẹp của hoạ tiết hoa lá trong trang trí
- Học sinh biết cách vẽ đơn giản và vẽ đơn giản <K% một số bông hoa, chiếc lá
- Học sinh yêu mến vẻ đẹp của thiên nhiên
II, Chuẩn bị:
- Một số hoa lá thật, một số ảnh chop hoa lá và hình hoa, lá đã <K% vẽ đơn giản
- Giấy vẽ, vở thực hành, bút chì, tẩy, màu vẽ
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
Trang 32.2, Quan sát, nhận xét.
- Gvgiới thiệu một số hoa lá,ảnh chụp
hoa lá
- Hình 1 sgk
- Nhận xét: tên, hình dáng, màu sắc?
- Kể tên một số hoa lá khác?
- Gv giới thiệu hình các loại hoa lá
<K% vẽ đơn giản, nhận xét xem có
giống hay không?
2.3, Cách vẽ đơn giản hoa lá:
- Hình 2,3 sgk
- Vẽ hình dáng chung của hoa lá
- Vẽ các nét chính của cánh hoa, lá
- Nhìn mẫu vẽ nét chi tiết
- < ý: Có thể vẽ thêm trục đối
xứng, 5<K% bớt một số chi tiết +<62
rà, vẽ nét mềm mại, và có thể vẽ màu
theo ý thích
2.4, Thực hành vẽ:
- Tổ chức cho h.s vẽ
2.5, Nhận xét, đánh giá
- Chon một số bài vẽ, nhận xét, đánh
giá
- Xếp loại các bài vẽ
3, Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- H.s quan sát, nhận xét
- H.s kể tên một số hoa lá khác
- Nhận xét các bài vẽ
- H.s quan sát hình sgk
- H.s chú ý cách vẽ
- H.s thực hành vẽ
- H.s tự nhận xét bài vẽ của mình và của bạn
Tiết 4: Toán
Tiết 41: hai đường thẳng song song.
I Mục tiêu:
Giúp học sinh có biểu <K về hai <6 thẳng song song ( là hai <6 thẳng không bao giờ cắt nhau.)
II, Đồ dùng dạy học:
- <% thẳng và ê ke
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Nhận dạng hai <6 thẳng vuông
góc và nêu tên các cặp cạnh vuông
góc
Trang 4
- Nhận xét.
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Giới thiệu hai <6 thẳng song
song
- Vẽ hình chữ nhật ABCD
- Kéo dài hai cạnh đối diện về hai
phía
- Hai <6 thẳng AB và CD là hai
<6 thẳng song song với nhau
- Tìm các hình ảnh hai <6 thẳng
song song
- G.v vẽ hai <6 thẳng song song
2.3, Thực hành:
MT: Nhận dạng hai <6 thẳng
song song, gọi tên <K% hai <6
thẳng song song
Bài 1:
a, Hình chữ nhật ABCD
b, Hình vuông MNPQ
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:
ABEG, ACDG, BCDG là hình chữ
nhật
Cạnh BE song song với những cạnh
nào?
Chữa bài, nhận xét
Bài 3:
-Nêu tên cặp cạnh song song với
nhau
- Nêu tên cặp cạnh vuông góc với
nhau
- Nhận xét, chữa bài
A B
D C
- H.s lấy ví dụ hai <6 thẳng song song trong thực tế
A B
D C
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài
- H.s nêu yêu cầu của bài
A B C
G E D
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài
Trang 53, Củng cố, dặn dò.
- Xác định hai <6 thẳng song
song
- Chuẩn bị bài sau
Buổi chiều
Tiết 1: Lịch sử
Tiết 9: Đinh bộ lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân
I, Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Sauk hi Ngô Quyền mất, đất <% rơi vào cảnh loạn lạc, nền kinh tế bị kìm hãm bởi chiến tranh liên miên
- Đinh Bộ Lĩnh đã có công thống nhất đất <%) lập nên nhà Đinh
II, Đồ dùng dạy học:
- Hình sgk trang Phiếu học tập của học sinh
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu nội dung ôn tập
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Nguyên nhân dẫn đến loạn 12 sứ
quân
- Loạn 12 sứ quân?
- Gv: sau khi Ngô Quyền mất, tình
hình đEat <% ta < thế nào?
2.3, Đinh Bộ lĩnh dẹp loạn 12 sứ
quân:
- Em biết gì về Đinh Bộ Lĩnh?
- Đinh Bộ Linh có công lao gì?
- Sau khi thống nhất đất <%) Đinh
Bộ Linh đã làm gì?
- GV giải thích: Hoàng – hoàng đế
Đại Cồ Việt – <%
Việt lớn
Thái Bình – yên ổn
- H.s dựa vào sgk nêu
- Triều đình lục đục tranh nhau ngai vàng, đEat <% bị chia cắt thành 12 vùng, dân chúng đổ máu vô ích, ruộng đồng bị tàn phá, quân thù lăm
le ngoài bờ cõi,…
- Đinh Bộ Lĩnh sinh ra ở Hoa <) Gia Viễn, Ninh Bình Từ nhỏ ông đã tỏ ra
có chí lớn
- Xây dựng lực 5<K) đem quân đi dẹp loạn 12 sứ quân Năm 968 thống nhất giang sơn
- Lên ngôi vua, lấy hiệu là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Hoa <) đặt tên
<% là Đại Cồ Việt, niên hiệu là Thái bình
Trang 62.4, Chơi trò chơi: So sánh tình hình
đất <% +<% và sau khi thống nhất
- Gv chuẩn bị các thẻ chữ
-Yêu cầu sắp xếp và cài vào bảng cho
hợp lí
- H.s chú ý nghe < dẫn cách chơi và luật chơi
- H.s chơi trò chơi
Thời
gian
Các mặt
+<% khi thống nhất Sau khi thống nhất
Đất <% Bị chia thành 12 vùng Đất <% quy về một mối Triều đình Lục đục *<K% tổ chức lại quy củ
Đời sống nhân
dân Làng mạc, ruộng đồng bị tàn phá, dân nghèo khổ, đổ máu
vô ích
Đồng ruộng trở lại xanh
<=) <K% xuôi buôn bán, khắp nơi chùa tháp <K% xây dựng
3, Củng cố, dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2 :Toán
$ 37: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số.
I, Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
- Thực hiện chính xác
II/Chuẩn bị :
- S G K
- D/K: Thực hiện nhóm
III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Bài 1:
Một lớp có 46 học sinh số học sinh
nữ hơn số học sinh nam là 4 học
Hoạt động của trò
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài:
Học sinh nam là:
Trang 7sinh.Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học
sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
- < dẫn tóm tắt và giải bài toán
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:
Cả hai llớp 4A và 4B thu gom <K%
102 kg giấy vụn Lớp 4A thu gom
<K% ít hơn lớp 4b 6 kg giấy vụn Hỏi
mỗi lớp thu gom <K% bao nhiêu kg
giấy vụn?
- < dẫn xác định yêu cầu của
bài
- Yêu cầu một nhóm làm cách 1 một
nhóm làm cách hai
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò.
- < dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
(46 - 4) : 2 = 21 (học sinh)
Số học sinh nữ là:
46 - 21 = 25 (học sinh)
đáp số : 21 học sinh nam
25 học sinh nữ
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài theo yêu cầu: mỗi nhóm làm bài theo một cách
Tiết 3: Luyện viết
Bài viết: đôi gày ba ta màu xanh
I, Mục tiêu:
- Nắm <K% cách thức viết bài văn.( viết đoạn 1 của bài) Cách trình bày khoa học sạch đẹp
- Rèn cách viết chữ của học sinh (đúng mẫu chữ hiện hành trong
+<6 tiểu học), rèn cách viết đẹp của học sinh
II, Chuẩn Bị :
- Viết đoạn một của bài
- Vở luyện viết của học sinh
III, Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra.
- Vở luyện viết của học sinh
2, Bài mới:
* Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Giáo viên đọc đoạn viết
GV < dẫn học sinh Tìm hiểu - Học sinh đọc bài thơ
Trang 8- Tìm hiểu từ khó: Tên riêng và một
số từ khó đối với học sinh của lớp
- HD học sinh viết bảng con
GV nhận xét
- < dẫn học sinh viết vào vở
- Gv đọc học sinh viết bài
- Quan sát, nhận xét
- Học sinh viết từ khó vào bảng con
Cổ giày, sát, khuy dập…
- Nhận xét
- Học sinh viết vở
3, Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại cách viết
- Về nhà luyện viết thêm
Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008
Tiết 1: Thể dục
Tiết 17: Động tác chân Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi
I, Mục tiêu:
- Ôn tập 2 động tác 8<= thở và tay Yêu cầu thực hiện động tác <= đối chính xác
- Học động tác chân Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác
- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi Yêu cầu tham gia trò chơi nhiệt tình, chủ động
II, Địa điểm, DE tiện:
- Sân +<6 sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị 1-2 còi, phấn viết, <% dây, 4 cờ nhỏ, cốc đựng cát
III, Nội dung, DE pháp.
5<K q<= pháp, tổ chức.
1, Phần mở đầu
- G.v nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu tập luyện
- Tổ chức cho h.s khởi động
- Chơi trò chơi tại chỗ
2, Phần cơ bản:
2.1,Bài thể dục phát triển chung
- Ôn động tác 8<= thở:
- Ôn động tác tay:
- Ôn cả hai động tác 8<= thở và
tay:
- Học động tác chân:
6-10 phút 1-2 phút
2-3 phút 2-3 phút 18-22 phút 14-15 phút 2-3 lần 2-3 lần
2 lần
- H.s tập hợp hàng
*
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
- H.s ôn các động tác bài thể dục
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * *
- H.s chú ý theo dõi g.v
< dẫn động tác, học
Trang 9- Thực hiện phối hợp cả ba động
7%8<= thở, tay, chân
- Tổ chức cho h.s thi đua thực
hiện các động tác
2.2, Trò chơi vận động:
- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi
- Tổ chức cho h.s chơi
3,Phần kết thúc:
- Thực hiện một số động tác thả
lỏng
- Hệ thống nội dung tập luyện
- Nhận xét tiết học
4-5 lần 2-3 lần
4-5 phút 4-6 phút
động tác mơi
- H.s thực hiện phối hợp cả
ba động tác
- H.s chơi trò chơi
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
Tiết 2: Toán
Tiết 42: vẽ hai đường thẳng vuông góc.
I, Mục tiêu:
Giúp học sinh biết vẽ:
- Một <6 thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một <6 thẳng cho
+<% ( bằng <% và ê ke)
- *<6 cao của hình tam giác
II, Đồ dùng dạy học:
- <% kẻ và ê ke
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Nhận dạng hai <6 thẳng vuông góc và song song
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
.1, Vẽ <6 thẳng CD đi qua điểm
E và vuông góc với <6 thẳng AB
cho +<%#
?)+<6 hợp: Điểm E nằm trên AB
- Gv < dẫn vẽ và làm mẫu cách
vẽ
b, +<6 hợp : Điểm E nằm ngoài
<6 thẳng AB
- Gv < dẫn vẽ và làm mẫu cách
vẽ
Trang 10
2.2, Giíi thiÖu <6 cao cña tam
gi¸c
- VÏ tam gi¸c ABC
- Qua A vÏ <6 th¼ng vu«ng gãc
víi c¹nh BC, c¾t BC t¹i H
- AH lµ <6 cao cña tam gi¸c
ABC
- §é dµi ®o¹n AH lµ chiÒu cao cña
tam gi¸c ABC
2.3, Thùc hµnh:
MT: VÏ <K% <6 th¼ng vu«ng gãc
víi <6 th¼ng cho +<%#
Bµi 1: VÏ <6 th¼ng AB ®i qua E
vµ vu«ng gãc víi <6 th¼ng CD
trong mçi +<6 hîp sau:
- NhËn xÐt c¸ch vÏ cña h.s
Bµi 2: VÏ <6 cao AH cña h×nh
tam gi¸c trong mçi +<6 hîp sau:
- NhËn xÐt c¸ch vÏ cña h.s
Bµi 3:
- H×nh ch÷ nhËt ABCD; ®iÓm E n»m
trªn AB
- EG vu«ng gãc víi DC
- Ta <K% c¸c h×nh ch÷ nhËt nhËt:
ABCD;
AEGH; EBCG
3, Cñng cè, dÆn dß:
- < dÉn h.s luyÖn tËp vÏ hai
<6 th¼ng vu«ng gãc
- ChuÈn bÞ bµi sau
- H.s nªu yªu cÇu cña bµi
- H.s lµm bµi
TiÕt 3: ChÝnh t¶
TiÕt 9: Nghe viÕt: Thî rÌn.
I, Môc tiªu:
Trang 11- Nghe viết đúng chính tả bài thơ Thợ rèn.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Phân biệt các tiếng phụ âm đầu hoặc vần dễ viết sai: l/n ( uôn/ uông)
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa cảnh hai bác thợ rèn to khoẻ đang quai búa trên cái đe có một thanh sắt nung đỏ
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- G.v đọc một số từ để h.s viết
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, < dẫn học sinh nghe –
viết:
- G.v đọc bài Thợ rèn
- G.v 5< ý học sinh các từ dễ viết
lẫn
- Quai búa là gì?
- Tu là gì?
- Bài thơ cho ta biết những gì về nghề
thợ rèn?
- < ý cách trình bày bài thơ
- G.v đọc cho h.s nghe – viết bài
- G.v đọc bài để h.s soát lỗi
- Thu một số bài chấm, nhận xét,
chữa lỗi
2.3, < dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập 2a: l hay n?
- Tổ chức cho h.s làm bài
- Nhận xét, chữa bài
3, Củng cố, dặn dò:
- < dẫn luyện viết thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- H.s chú ý nghe
- H.s nêu
- Nói lên sự vất vả và niềm vui trong lao động của <6 thợ rèn
- H.s chú ý nghe để viết bài
- H.s soát lỗi
- H.s chữa lỗi
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài:
Năm gian nhà cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt Làn ao lóng lánh bang trăng loe.
Tiết 4: Luyện từ và câu:
Tiết 17: Mở rộng vốn từ ước mơ.
I, Mục tiêu:
- Củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trên đôi cánh <% mơ
Trang 12- 0<% đầu phân biệt <K% giá trị những <% mơ cụ thể qua luyện tập sử dụng các từ bổ trợ cho từ <% mơ và tìm ví dụ minh hoạ
- Hiểu ý nghĩa một số câu tục ngữ thuộc chủ điểm
II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập 2,3 Từ điển
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Tác dụng của dấu ngoặc kép
- Ví dụ
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, < dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tìm trong bài Trung thu độc
lập những từ ngữ cùng nghĩa với ước
mơ.
- Nhận xét
- Mơ tưởng có nghĩa < thế nào?
- Mong ước có nghĩa?
Bài 2:Tìm thêm những từ cùng nghĩa
với ước mơ.
- Nhận xét
Bài 3: Ghi thêm vào sau từ ước mơ
những từ ngữ thể hiện sự đánh giá
( các từ ngữ: đẹp đẽ, viển vông, cao
cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột,
chính đáng
Bài 4: Nêu ví dụ minh hoạ về mỗi
loại <% mơ nói trên
- Nhận xét
Bài 5:
- Hiểu các thành ngữ < thế nào?
- Nhận xét
- Yêu cầu học thuộc lòng các thành
ngữ đó
3, Củng cố, dặn dò
- Ghi nhớ các từ cùng nghĩa với ước
mơ.
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s đọc lại bài Trung thu độc lập.
- H.s thảo luận nhóm tìm các từ cùng nghĩa với ước mơ: mơ tưởng, mong
ước.
- H.s giải nghĩa từ
- H.s nêu yêu cầu của bài
- các từ cùng nghĩa với <% mơ:
a, M: <% muốn b, M: mơ <%#
<% ao, <% mong… mơ <J) mơ mộng…
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài tập:
+ Đánh giá cao: <% mơ đẹp đẽ, <% mơ cao cả,…
+ Đánh giá không cao: <% mơ nho nhỏ,
+ Đánh giá thấp: <% mơ viển vông,
<% mơ kì quặc, <% mơ dại dột,…
- H.s nêu yêu cầu
- H.s lấy ví dụ
- H.s nêu yêu cầu
- H.s đọc các thành ngữ
- H.s trao đổi về ý nghĩa của các thành ngữ
- H.s đọc thuộc các thành ngữ
...- Ôn động tác tay:
- Ôn hai động tác 8<= thở
tay:
- Học động tác chân:
6-1 0 phút 1-2 phút
2-3 phút 2-3 phút 1 8-2 2 phút 1 4- 15 phút 2-3 lần 2-3 lần...
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò.
- < dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị sau
(46 - 4) : = 21 (học sinh)
Số học sinh nữ là:
46 - 21...
số từ khó học sinh lớp
- HD học sinh viết bảng
GV nhận xét
- < dẫn học sinh viết vào
- Gv đọc học sinh viết
- Quan sát, nhận xét
- Học sinh viết