1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kế hoạch giảng dạy môn học khối 4 - Tuần 9

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 158,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III, Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1, KiÓm tra bµi cò: - Kể một câu chuyện đã nghe đã đọc về ước mơ đẹp, nêu ý nghĩa truyện... Trường Tiểu học số 2 Thị trấn[r]

Trang 1

Tuần 9.

Thứ hai ngaỳ 20 tháng 10 năm 2008

Tiết 1: Hoạt động tập thể:

- Nhận xét hoạt động tuần 8

- Kế hoạch hoạt động tuần 9

Tiết 2: Tập đọc

Tiết 17: Thưa chuyện với mẹ.

Nam Cao

I, Mục tiêu:

1, Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm phân biệt lời các nhân vật trong

đoạn đối thoại ( lời ;<=  lễ phép, nài nỉ thiết tha; lời mẹ: lúc ngạc nhiên, khi cảm động, dịu dàng.)

2, Hiểu những từ ngữ mới trong bài

Hiểu nội dung ý nghĩa bài: ;<= <% mơ trở thành thợ rèn để kiếm sống giúp mẹ ;<= thuyết phục mẹ đồng ý với em, không xem thợ rèn là nghề hèn kém Câu chuyện giúp em hiểu: mơ <% của ;<= là chính đáng, nghề nghiệp nào cũng đáng quý

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh đốt pháo hoa, giảng từ: đốt cây bông

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

- Đọc nối tiếp đoạn bài Đôi giày ba

ta màu xanh

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới:

2.1, Giới thiệu bài:

2.2, < dẫn luyện đọc và tìm

hiểu bài:

a, Luyện đọc:

- Chia đoạn: 2 đoạn

- Tổ chức cho h.s đọc đoạn

- G.v sửa phát âm, ngắt giọng cho

h.s

- G.v giúp h.s hiểu nghĩa một số từ

- G.v đọc mẫu

b, Tìm hiểu bài:

- ;<= xin mẹ học nghề rèn để làm

gì?

- H.s đọc bài

- H.s chia đoạn

- H.s đọc nối tiếp đoạn +<% lớp

- H.s đọc đoạn trong nhóm 2

- H.s chú ý nghe g.v đọc mẫu

- ;<= <= mẹ vất vả, muốn học nghề để kiếm sống, Đỡ đần cho mẹ

Trang 2

- Mẹ ;<= nêu lí do phản đối <

thế nào?

- Em có nhận xét gì về cách trò

chuyện giữa hai mẹ con ;<= ]

( Cách < hô,cử chỉ trong lúc trò

chuyện)

c, Đọc diễn cảm

- G.v < dẫn h.s tìm đúng giọng

đọc của bài

- Tổ chức cho h.s luyện đọc diễn

cảm

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

- Nhận xét

3, Củng cố, dặn dò:

- ý nghĩa của bài

- Chuẩn bị bài sau

- H.s nêu

- ;<= nắm tay mẹ, nói với mẹ những lời tha thiết: nghề nào cũng

đáng trọng…

- Cách < hô: đúng thứ bậc trên 1< trong gia đình, ;<= < hô với mẹ lễ phép, kính trọng Mẹ

;<= < “ Mẹ” gọi “ con” rất dịu dàng, âu yếm…

- Cử chỉ: thân mật, tình cảm Mẹ xoa

đầu ;<= ) ;<= nắm tay mẹ, nói thiết tha

- H.s luyện đọc diễn cảm

- H.s tham gia thi đọc diễn cảm

- H.s nêu

Tiết 3: Mĩ thuật

Tiết 9: Vẽ trang trí: Vẽ đơn giản hoa lá.

I, Mục tiêu:

- Học sinh nắm <K% hình dáng, màu sắc, đặc điểm của một số loại hoa lá

đơn giản, nhận ra vẻ đẹp của hoạ tiết hoa lá trong trang trí

- Học sinh biết cách vẽ đơn giản và vẽ đơn giản <K% một số bông hoa, chiếc lá

- Học sinh yêu mến vẻ đẹp của thiên nhiên

II, Chuẩn bị:

- Một số hoa lá thật, một số ảnh chop hoa lá và hình hoa, lá đã <K% vẽ đơn giản

- Giấy vẽ, vở thực hành, bút chì, tẩy, màu vẽ

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Dạy học bài mới:

2.1, Giới thiệu bài:

Trang 3

2.2, Quan sát, nhận xét.

- Gvgiới thiệu một số hoa lá,ảnh chụp

hoa lá

- Hình 1 sgk

- Nhận xét: tên, hình dáng, màu sắc?

- Kể tên một số hoa lá khác?

- Gv giới thiệu hình các loại hoa lá

<K% vẽ đơn giản, nhận xét xem có

giống hay không?

2.3, Cách vẽ đơn giản hoa lá:

- Hình 2,3 sgk

- Vẽ hình dáng chung của hoa lá

- Vẽ các nét chính của cánh hoa, lá

- Nhìn mẫu vẽ nét chi tiết

- < ý: Có thể vẽ thêm trục đối

xứng, 5<K% bớt một số chi tiết +<62

rà, vẽ nét mềm mại, và có thể vẽ màu

theo ý thích

2.4, Thực hành vẽ:

- Tổ chức cho h.s vẽ

2.5, Nhận xét, đánh giá

- Chon một số bài vẽ, nhận xét, đánh

giá

- Xếp loại các bài vẽ

3, Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- H.s quan sát, nhận xét

- H.s kể tên một số hoa lá khác

- Nhận xét các bài vẽ

- H.s quan sát hình sgk

- H.s chú ý cách vẽ

- H.s thực hành vẽ

- H.s tự nhận xét bài vẽ của mình và của bạn

Tiết 4: Toán

Tiết 41: hai đường thẳng song song.

I Mục tiêu:

Giúp học sinh có biểu <K về hai <6 thẳng song song ( là hai <6 thẳng không bao giờ cắt nhau.)

II, Đồ dùng dạy học:

- <% thẳng và ê ke

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

- Nhận dạng hai <6 thẳng vuông

góc và nêu tên các cặp cạnh vuông

góc

Trang 4

- Nhận xét.

2, Dạy học bài mới:

2.1, Giới thiệu bài:

2.2, Giới thiệu hai <6 thẳng song

song

- Vẽ hình chữ nhật ABCD

- Kéo dài hai cạnh đối diện về hai

phía

- Hai <6 thẳng AB và CD là hai

<6 thẳng song song với nhau

- Tìm các hình ảnh hai <6 thẳng

song song

- G.v vẽ hai <6 thẳng song song

2.3, Thực hành:

MT: Nhận dạng hai <6 thẳng

song song, gọi tên <K% hai <6

thẳng song song

Bài 1:

a, Hình chữ nhật ABCD

b, Hình vuông MNPQ

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:

ABEG, ACDG, BCDG là hình chữ

nhật

Cạnh BE song song với những cạnh

nào?

Chữa bài, nhận xét

Bài 3:

-Nêu tên cặp cạnh song song với

nhau

- Nêu tên cặp cạnh vuông góc với

nhau

- Nhận xét, chữa bài

A B

D C

- H.s lấy ví dụ hai <6 thẳng song song trong thực tế

A B

D C

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s làm bài

- H.s nêu yêu cầu của bài

A B C

G E D

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s làm bài

Trang 5

3, Củng cố, dặn dò.

- Xác định hai <6 thẳng song

song

- Chuẩn bị bài sau

Buổi chiều

Tiết 1: Lịch sử

Tiết 9: Đinh bộ lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

I, Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Sauk hi Ngô Quyền mất, đất <% rơi vào cảnh loạn lạc, nền kinh tế bị kìm hãm bởi chiến tranh liên miên

- Đinh Bộ Lĩnh đã có công thống nhất đất <%) lập nên nhà Đinh

II, Đồ dùng dạy học:

- Hình sgk trang Phiếu học tập của học sinh

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

- Nêu nội dung ôn tập

2, Dạy học bài mới:

2.1, Giới thiệu bài:

2.2, Nguyên nhân dẫn đến loạn 12 sứ

quân

- Loạn 12 sứ quân?

- Gv: sau khi Ngô Quyền mất, tình

hình đEat <% ta < thế nào?

2.3, Đinh Bộ lĩnh dẹp loạn 12 sứ

quân:

- Em biết gì về Đinh Bộ Lĩnh?

- Đinh Bộ Linh có công lao gì?

- Sau khi thống nhất đất <%) Đinh

Bộ Linh đã làm gì?

- GV giải thích: Hoàng – hoàng đế

Đại Cồ Việt – <%

Việt lớn

Thái Bình – yên ổn

- H.s dựa vào sgk nêu

- Triều đình lục đục tranh nhau ngai vàng, đEat <% bị chia cắt thành 12 vùng, dân chúng đổ máu vô ích, ruộng đồng bị tàn phá, quân thù lăm

le ngoài bờ cõi,…

- Đinh Bộ Lĩnh sinh ra ở Hoa <) Gia Viễn, Ninh Bình Từ nhỏ ông đã tỏ ra

có chí lớn

- Xây dựng lực 5<K ) đem quân đi dẹp loạn 12 sứ quân Năm 968 thống nhất giang sơn

- Lên ngôi vua, lấy hiệu là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Hoa <) đặt tên

<% là Đại Cồ Việt, niên hiệu là Thái bình

Trang 6

2.4, Chơi trò chơi: So sánh tình hình

đất <% +<% và sau khi thống nhất

- Gv chuẩn bị các thẻ chữ

-Yêu cầu sắp xếp và cài vào bảng cho

hợp lí

- H.s chú ý nghe < dẫn cách chơi và luật chơi

- H.s chơi trò chơi

Thời

gian

Các mặt

+<% khi thống nhất Sau khi thống nhất

Đất <% Bị chia thành 12 vùng Đất <% quy về một mối Triều đình Lục đục *<K% tổ chức lại quy củ

Đời sống nhân

dân Làng mạc, ruộng đồng bị tàn phá, dân nghèo khổ, đổ máu

vô ích

Đồng ruộng trở lại xanh

<=)  <K% xuôi buôn bán, khắp nơi chùa tháp <K% xây dựng

3, Củng cố, dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 2 :Toán

$ 37: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số.

I, Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

- Thực hiện chính xác

II/Chuẩn bị :

- S G K

- D/K: Thực hiện nhóm

III, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

Bài 1:

Một lớp có 46 học sinh số học sinh

nữ hơn số học sinh nam là 4 học

Hoạt động của trò

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s làm bài:

Học sinh nam là:

Trang 7

sinh.Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học

sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

- < dẫn tóm tắt và giải bài toán

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:

Cả hai llớp 4A và 4B thu gom <K%

102 kg giấy vụn Lớp 4A thu gom

<K% ít hơn lớp 4b 6 kg giấy vụn Hỏi

mỗi lớp thu gom <K% bao nhiêu kg

giấy vụn?

- < dẫn xác định yêu cầu của

bài

- Yêu cầu một nhóm làm cách 1 một

nhóm làm cách hai

- Chữa bài, nhận xét

3, Củng cố, dặn dò.

- < dẫn luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

(46 - 4) : 2 = 21 (học sinh)

Số học sinh nữ là:

46 - 21 = 25 (học sinh)

đáp số : 21 học sinh nam

25 học sinh nữ

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s làm bài theo yêu cầu: mỗi nhóm làm bài theo một cách

Tiết 3: Luyện viết

Bài viết: đôi gày ba ta màu xanh

I, Mục tiêu:

- Nắm <K% cách thức viết bài văn.( viết đoạn 1 của bài) Cách trình bày khoa học sạch đẹp

- Rèn cách viết chữ của học sinh (đúng mẫu chữ hiện hành trong

+<6 tiểu học), rèn cách viết đẹp của học sinh

II, Chuẩn Bị :

- Viết đoạn một của bài

- Vở luyện viết của học sinh

III, Các hoạt động dạy học

1, Kiểm tra.

- Vở luyện viết của học sinh

2, Bài mới:

* Giới thiệu bài

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Giáo viên đọc đoạn viết

GV < dẫn học sinh Tìm hiểu - Học sinh đọc bài thơ

Trang 8

- Tìm hiểu từ khó: Tên riêng và một

số từ khó đối với học sinh của lớp

- HD học sinh viết bảng con

GV nhận xét

- < dẫn học sinh viết vào vở

- Gv đọc học sinh viết bài

- Quan sát, nhận xét

- Học sinh viết từ khó vào bảng con

Cổ giày, sát, khuy dập…

- Nhận xét

- Học sinh viết vở

3, Củng cố - Dặn dò

- Nhắc lại cách viết

- Về nhà luyện viết thêm

Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008

Tiết 1: Thể dục

Tiết 17: Động tác chân Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

I, Mục tiêu:

- Ôn tập 2 động tác 8<= thở và tay Yêu cầu thực hiện động tác <= đối chính xác

- Học động tác chân Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác

- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi Yêu cầu tham gia trò chơi nhiệt tình, chủ động

II, Địa điểm, D E tiện:

- Sân +<6 sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Chuẩn bị 1-2 còi, phấn viết, <% dây, 4 cờ nhỏ, cốc đựng cát

III, Nội dung, D E pháp.

5<K q<= pháp, tổ chức.

1, Phần mở đầu

- G.v nhận lớp, phổ biến nội

dung, yêu cầu tập luyện

- Tổ chức cho h.s khởi động

- Chơi trò chơi tại chỗ

2, Phần cơ bản:

2.1,Bài thể dục phát triển chung

- Ôn động tác 8<= thở:

- Ôn động tác tay:

- Ôn cả hai động tác 8<= thở và

tay:

- Học động tác chân:

6-10 phút 1-2 phút

2-3 phút 2-3 phút 18-22 phút 14-15 phút 2-3 lần 2-3 lần

2 lần

- H.s tập hợp hàng

*

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

- H.s ôn các động tác bài thể dục

* * * * * * * * * *

* * * * * * * * *

- H.s chú ý theo dõi g.v

< dẫn động tác, học

Trang 9

- Thực hiện phối hợp cả ba động

7%8<= thở, tay, chân

- Tổ chức cho h.s thi đua thực

hiện các động tác

2.2, Trò chơi vận động:

- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

- Tổ chức cho h.s chơi

3,Phần kết thúc:

- Thực hiện một số động tác thả

lỏng

- Hệ thống nội dung tập luyện

- Nhận xét tiết học

4-5 lần 2-3 lần

4-5 phút 4-6 phút

động tác mơi

- H.s thực hiện phối hợp cả

ba động tác

- H.s chơi trò chơi

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * *

Tiết 2: Toán

Tiết 42: vẽ hai đường thẳng vuông góc.

I, Mục tiêu:

Giúp học sinh biết vẽ:

- Một <6 thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một <6 thẳng cho

+<% ( bằng <% và ê ke)

- *<6 cao của hình tam giác

II, Đồ dùng dạy học:

- <% kẻ và ê ke

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

- Nhận dạng hai <6 thẳng vuông góc và song song

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới:

.1, Vẽ <6 thẳng CD đi qua điểm

E và vuông góc với <6 thẳng AB

cho +<%#

?)+<6 hợp: Điểm E nằm trên AB

- Gv < dẫn vẽ và làm mẫu cách

vẽ

b, +<6 hợp : Điểm E nằm ngoài

<6 thẳng AB

- Gv < dẫn vẽ và làm mẫu cách

vẽ

Trang 10

2.2, Giíi thiÖu <6 cao cña tam

gi¸c

- VÏ tam gi¸c ABC

- Qua A vÏ <6 th¼ng vu«ng gãc

víi c¹nh BC, c¾t BC t¹i H

- AH lµ <6 cao cña tam gi¸c

ABC

- §é dµi ®o¹n AH lµ chiÒu cao cña

tam gi¸c ABC

2.3, Thùc hµnh:

MT: VÏ <K% <6 th¼ng vu«ng gãc

víi <6 th¼ng cho +<%#

Bµi 1: VÏ <6 th¼ng AB ®i qua E

vµ vu«ng gãc víi <6 th¼ng CD

trong mçi +<6 hîp sau:

- NhËn xÐt c¸ch vÏ cña h.s

Bµi 2: VÏ <6 cao AH cña h×nh

tam gi¸c trong mçi +<6 hîp sau:

- NhËn xÐt c¸ch vÏ cña h.s

Bµi 3:

- H×nh ch÷ nhËt ABCD; ®iÓm E n»m

trªn AB

- EG vu«ng gãc víi DC

- Ta <K% c¸c h×nh ch÷ nhËt nhËt:

ABCD;

AEGH; EBCG

3, Cñng cè, dÆn dß:

- < dÉn h.s luyÖn tËp vÏ hai

<6 th¼ng vu«ng gãc

- ChuÈn bÞ bµi sau

- H.s nªu yªu cÇu cña bµi

- H.s lµm bµi

TiÕt 3: ChÝnh t¶

TiÕt 9: Nghe viÕt: Thî rÌn.

I, Môc tiªu:

Trang 11

- Nghe viết đúng chính tả bài thơ Thợ rèn.

- Làm đúng các bài tập chính tả: Phân biệt các tiếng phụ âm đầu hoặc vần dễ viết sai: l/n ( uôn/ uông)

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa cảnh hai bác thợ rèn to khoẻ đang quai búa trên cái đe có một thanh sắt nung đỏ

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

- G.v đọc một số từ để h.s viết

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới:

2.1, Giới thiệu bài:

2.2, < dẫn học sinh nghe –

viết:

- G.v đọc bài Thợ rèn

- G.v 5< ý học sinh các từ dễ viết

lẫn

- Quai búa là gì?

- Tu là gì?

- Bài thơ cho ta biết những gì về nghề

thợ rèn?

- < ý cách trình bày bài thơ

- G.v đọc cho h.s nghe – viết bài

- G.v đọc bài để h.s soát lỗi

- Thu một số bài chấm, nhận xét,

chữa lỗi

2.3, < dẫn học sinh làm bài tập:

Bài tập 2a: l hay n?

- Tổ chức cho h.s làm bài

- Nhận xét, chữa bài

3, Củng cố, dặn dò:

- < dẫn luyện viết thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- H.s chú ý nghe

- H.s nêu

- Nói lên sự vất vả và niềm vui trong lao động của  <6 thợ rèn

- H.s chú ý nghe để viết bài

- H.s soát lỗi

- H.s chữa lỗi

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s làm bài:

Năm gian nhà cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt Làn ao lóng lánh bang trăng loe.

Tiết 4: Luyện từ và câu:

Tiết 17: Mở rộng vốn từ ước mơ.

I, Mục tiêu:

- Củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trên đôi cánh <% mơ

Trang 12

- 0<% đầu phân biệt <K% giá trị những <% mơ cụ thể qua luyện tập sử dụng các từ bổ trợ cho từ <% mơ và tìm ví dụ minh hoạ

- Hiểu ý nghĩa một số câu tục ngữ thuộc chủ điểm

II, Đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập 2,3 Từ điển

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

- Tác dụng của dấu ngoặc kép

- Ví dụ

2, Dạy học bài mới:

2.1, Giới thiệu bài:

2.2, < dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tìm trong bài Trung thu độc

lập những từ ngữ cùng nghĩa với ước

mơ.

- Nhận xét

- Mơ tưởng có nghĩa < thế nào?

- Mong ước có nghĩa?

Bài 2:Tìm thêm những từ cùng nghĩa

với ước mơ.

- Nhận xét

Bài 3: Ghi thêm vào sau từ ước mơ

những từ ngữ thể hiện sự đánh giá

( các từ ngữ: đẹp đẽ, viển vông, cao

cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột,

chính đáng

Bài 4: Nêu ví dụ minh hoạ về mỗi

loại <% mơ nói trên

- Nhận xét

Bài 5:

- Hiểu các thành ngữ < thế nào?

- Nhận xét

- Yêu cầu học thuộc lòng các thành

ngữ đó

3, Củng cố, dặn dò

- Ghi nhớ các từ cùng nghĩa với ước

mơ.

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s đọc lại bài Trung thu độc lập.

- H.s thảo luận nhóm tìm các từ cùng nghĩa với ước mơ: mơ tưởng, mong

ước.

- H.s giải nghĩa từ

- H.s nêu yêu cầu của bài

- các từ cùng nghĩa với <% mơ:

a, M: <% muốn b, M: mơ <%#

<% ao, <% mong… mơ <J ) mơ mộng…

- H.s nêu yêu cầu của bài

- H.s làm bài tập:

+ Đánh giá cao: <% mơ đẹp đẽ, <% mơ cao cả,…

+ Đánh giá không cao: <% mơ nho nhỏ,

+ Đánh giá thấp: <% mơ viển vông,

<% mơ kì quặc, <% mơ dại dột,…

- H.s nêu yêu cầu

- H.s lấy ví dụ

- H.s nêu yêu cầu

- H.s đọc các thành ngữ

- H.s trao đổi về ý nghĩa của các thành ngữ

- H.s đọc thuộc các thành ngữ

...

- Ôn động tác tay:

- Ôn hai động tác 8<= thở

tay:

- Học động tác chân:

6-1 0 phút 1-2 phút

2-3 phút 2-3 phút 1 8-2 2 phút 1 4- 15 phút 2-3 lần 2-3 lần...

- Chữa bài, nhận xét

3, Củng cố, dặn dò.

- < dẫn luyện tập thêm

- Chuẩn bị sau

(46 - 4) : = 21 (học sinh)

Số học sinh nữ là:

46 - 21...

số từ khó học sinh lớp

- HD học sinh viết bảng

GV nhận xét

- < dẫn học sinh viết vào

- Gv đọc học sinh viết

- Quan sát, nhận xét

- Học sinh viết

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm