- Yêu cầu học sinh nắm vứng phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng phương tr×nh bËc nhÊt.. - Thu gọn v[r]
Trang 1Chương III
Phương trình bậc nhất một ẩn số Tuần - Tiết 4
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Đ1: mở đầu về phương trình
A Mục tiêu:
trình sau này
B Chuẩn bị:
GV : SGK , 5
HS : Dụng cụ học tập
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
HS : tìm x biết :
2x +5 = 3(x -1) + 2 x = 6
Gv đặt vấn đề vào bài
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
? Lấy ví dụ về đa thức, biểu thức có chứa
một ẩn
- 4 học sinh lấy ví dụ
- Giáo viên dẫn dắt và ,& ra khái niệm
những hạng tử nào
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của
giáo viên
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi
1
- 3 học sinh lên bảng làm ?1
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
- Yêu cầu học sinh làm ?2
1 Phương trình một ẩn
A(x) = B(x) A(x) là vế trái; B(x) là vế phải A(x); B(x) là các biểu thức
Ví dụ:
2x +5 = 3 (x - 1) 2t – 5 = 4 (3 – t ) - 7
?1
?2 Khi x = 6 giá trị của mỗi vế
VT = 2.6 + 5 = 17
Trang 2- Giáo viên ,& ra khái niệm nghiệm của
- Yêu cầu cả lớp làm ?3 và giải thích
- Cả lớp thảo luận nhóm
- Giáo viên ,& ra chú ý
- Giáo viên ,& ra các khái niệm giải
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Cả lớp thảo luận nhóm
? Thế nào là 2 tập hợp bằng nhau
- Học sinh nhắc lại về 2 tập hợp bằng nhau
?3
* Chú ý: SGK
2 Giải phương trình
?4 a) S = 2
b) S =
3 Phương trình tương đương
''
Ví dụ: x + 1 = 0 x = -1
IV Củng cố:
Bài tập 1 (tr6 - SGK) ( học sinh thảo luận nhóm)
2 = 3t + 4 Bài tập 4: ( học sinh thảo luận nhóm)
nối a với (2); b nối với (3); c nối với (-1) và (3)
Bài tập 5:
1 = 0 ; S2 = 0;1
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Học theo SGK, làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 3 - tr6 SGK; bài tập 3, 4, 6, 8, 9 tr3,4 SBT
Trang 3
Tuần Tiết Ngày soạn:
Ngày dạy:
Đ2: phương trình bậc nhất một ẩn
và cách giải
A Mục tiêu:
- Nắm ,` qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải
B Chuẩn bị:
-GV :SGK ,SBT
-HS : ôn lại các tính chất
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức:
HS :? Trong các số sau: 1; 0, 5; ; 2; 32
3
sau đây:
a) 2 b) c)
3 2
y y t 3 4 t 3 4 1 0
2
x
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
bậc nhất một ẩn
- Học sinh chú ý theo dõi
ẩn
- 3 học sinh lấy ví dụ
? Nêu các tính chất cơ bản của đẳng thức
- Giáo viên ,& ra qui tắc chuyển vế
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng làm
bài
- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
GV nhận xét đánh giá
1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
ax + b = 0; a và b là 2 số (a 0)
VD: 2x + 1 = 0 5y – 3 = 0
2 Hai qui tắc biến đổi phương trình
a Qui tắc chuyển vế
( ) ( )
A x B x A x( ) B x( ) 0
) 4 0
0 4 4
a x x x
)0,1 1,5 0,1 1,5 0,1 0,1 15
b x
x x
b Qui tắc nhân với 1 số
* ( ) ( ) ( ) ( ) (m R; m 0)
* ( ) ( )
( ) ( ) (m 0)
A x B x
m A x m B x
A x B x
A x B x
Trang 4- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu
ví dụ 1, ví dụ 2 trong SGK
- Học sinh nghiên cứu ví dụ trong SGK
? Nêu cách giải bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
2 2.
1.2 2
2
x a x x
)0,1 1,5 0,1 1,5 0,1 0,1 15
b x
x x
3 Cách giả phương trình bậc nhất một
ẩn
ax + b = 0 (a 0)
ax = -b (chuyển b)
x = (chia cả 2 vế cho a)
a
nghiệm duy nhất x = b
a
- 0,5x + 2,4 = 0
- 0,5x = -2,4
x =
2,4 4,8
0,5
IV Củng cố:
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 7 - Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Bài tập 8 (tr10 - SGK) (4 học sinh lên bảng làm bài)
)4 20 0
4 20 20 5 4
a x x x
)2 12 0
3 12 12
4 3
b x x x x
) 5 3
3 5
2 8 8 4 2
c x x
x x x x
)7 3 9
2 2 2 1 2
d x x
x x x x
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm các bài tập 6, 9 tr9 + 10 SGK
- Làm bài tập 12, 16, 17, 18, (tr4 + 5 SBT)
- Đọc và nghiên cứu 5 bài
Trang 5Tuần 2 - Tiết 4
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Đ3: phương trình đưa về dạng : ax + b = 0
A Mục tiêu:
nhân
trình bậc nhất
B Chuẩn bị:
-GV : SGK ,Bảng phụ
- Thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
2
x x x
-HS : Dụng cụ học tập
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: 0,25x 1,5 0
- Học sinh 2: 4 5 1
3x 6 2
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên treo bảng phụ 1 lên bảng và
phát phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp làm bài vào phiếu học tập
- 1 học sinh lên bảng điền vào phiếu học
tập
- Giáo viên treo bảng phụ 2 lên bảng và
phát phiếu học tập
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên điền vào bảng phụ
? Trả lới ?1
1 Cách giải 2x – (3 – 5x) = 4(x +3)
Trang 6- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn và bổ
sung (nếu thiếu, sai)
- Giáo viên ,& ra chú ý và lấy ví dụ minh
hoạ
- 5 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
nhận ,`'
2 áp dụng
5 2 7 3
x
12 2(5 2) 3(7 3 )
x x x
12x 10x 4 21 9x
12x 10x 9x 21 4
25
11
x
25 11
S
* Chú ý:
ax + b = 0 hoặc ax = -b
hợp hệ số của biến bằng 0
IV Củng cố:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 10 (tr12-SGK) (Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để tìm ra chỗ sai của bài toán)
a) Sai: Chuyển vế mà không đổi dấu
b) Sai ở chỗ chuyển -3 từ vế trái sang vế phải mà không đổi dấu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d,f (2 học sinh lên bảng trình bày)
d) 6(1,5 2 )x 3( 15 2 )x
9 12 x 30 6x
12x 6x 30 9
6x 11
11
6
x
11
6
S
f) 3 5 5
2 x 4 8 x
3 15 5
2 8 8
x
x
3 10
8 8
x
x
3 10
8
x
x
3x 10 8x
8x 3x 10
5x 10
x 2
2
S
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Nắm chắc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân, các (5 giải toán
- Làm bài tập 11 cauu a, b, c, d, e, bài tập 12 (SGK)
Trang 7- Lµm bµi tËp 19, 20, 21, 22 (tr6- SBT)
- ChuÈn bÞ tèt giê sau LuyÖn tËp
Trang 8
Tuần 2 - Tiết 4
Ngày soạn:
Ngày dạy:
luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng giải bài toán ,& về dạng ax b 0, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán ,& ,` về dạng ax b 0
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
B Chuẩn bị:
- Gv : SGK, SBT
- HS : Dụng cụ học tập
C Các hoạt động dạy học:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: 5 ( x 6) 4(3 2 )x
- Học sinh 2: 3 5 1 1
x x
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên ,& nội dung bài tập 14 lên
bảng, yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán
xe máy sau x giờ
- Học sinh trả lời
theo x
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm các câu b, d, e, f bài
tập 17 - Học sinh làm nháp
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Bài tập 14 (tr13-SGK)
có nghiệm là 2
x x
có nghiệm là
2
5 6 0
x x
1; 3
S
có nghiệm
6
4
x
1;2
S
Bài tập 15 (tr13-SGK)
Xe máy HN HP
áy 32 /
xe m
V km h
Sau 1h Ô tô HN HP, Vô tô 48 km h/
Sau x giờ 2 xe gặp nhau
Bg Khi xe máy đi ,` x giờ thì ô tô đi ,` x-1 giờ
32x
32x 48(x 1)
Bài tập 17 (tr14-SGK) b) 8x 3 5x 12
8x 5x 12 3 3x 15 x 5
Trang 9- Giáo viên chốt kết quả, K ý cách trình
bày
5
S
d) x 2x 3x 19 3x 5
3x 19 5
3x 24
x 8
e) 7 (2 x 4) (x 4)
7 2 x 4 x 4
7 x 2x
x 7
f) (x 1) (2x 1) 9 x
x 1 2x 1 9 x
x 9 x
0 9
IV Củng cố:
(hay ax = -b)
0
ax b
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 23, 24, 25 (SBT)
HD bài 19 (SGK)
- Tìm công thức tính S :
- a) S = 144 = (x + x +2 ).9
- x = 7(m)
- Đọc và nghiên cứu 5 bài