1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số khối 8 - Tiết 11, 12 - Trường THCS Tôn Thất Thuyết

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 285,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những điều cần lưu ý khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm htử 5.Dặn dò- HDẫn: 3’ - Xem lại các bài tập đã giải, ôn các hằng đẳng thức?. Gi¸o viªn : NguyÔn Xu©n Ninh [r]

Trang 1

Ngày

PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ

I MỤC TIÊU.

1.  : Giúp HS  phân tích   thành nhân    !"  pháp nhóm &'

( ) * xét các (   -    nhóm / lý

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: B  =

C sinh: C và làm bài * D - B  nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1

2

Phân tích các

a) x2y + 3xy2

b) 2 – 25x2

3.Bài

pháp V C !/ không ? Y phân tích   thành nhân  công @Z quan LC  là

 (; ra nhân  chung \* ]   trên làm  nào  +P^ Z NTC

b

*Hoạt động 1: Tìm .P ví <= (15’)

GV: Phân tích   sau thành nhân 

x2 - 3x + xy - 3y

? Các (   có nhân  chung hay không?

Làm  nào  +P^ Z nhân  chung?

GV: T ZP cách phân tích ! @* V

dùng !"  pháp nhóm dP (  

GV: Phân tích   sau thành nhân 

2xy + 3z +6y +xz

HS: 9g Z ! ví <= 1

? Có cách nhóm nào khác không?

2 HS lên    theo 2 cách nhóm

? Nhóm (x2+ 6x)+ (9- y2) !/ không?

GV

1.Ví dụ:

a)Ví  1:Phân tích a thc sau thành nhân t.

x2 - 3x + xy - 3y

= (x2 - 3x) + (xy - 3y)

= x(x-3) + y(x-3)

= (x-3)(x+y)

b)Ví  2:

2xy + 3z +6y +xz

= (2xy + 6y) +(3z+xz)

= 2y(x+3) + z(x+3)

= (x+3)(2y +z)

c)Ví  3:

x2 + 6x + 9 – y2

Trang 2

+ kl nhóm dP có  ptích !/

+ Sau khi ptích thành nhân  ] %l nhóm

quá trình ptích   = !/

Y' @T %:   có  có dP cách

nhóm thích /

*Hoạt động 2: Áp <=  (8’)

[?1] Tính nhanh:

15.64 + 25.100 +36.15 +60.100

[?2] HS ;( :  theo nhóm

GV 0!P ý HS  phân tích LZ 

= (x2 + 6x + 9) – y2

= (x + 3)2 – y2

= (x + 3 +y) (x + 3 - y)

2.Áp dụng:

[?1]Tính nhanh:

15.64 + 25.100 +36.15 +60.100 =

=(15.64 + 36.15) +(25.100 + 60.100) =

=15(64+36) + 100(25+60) =

=15.100 +100.85 = 10 000 [?2]

x 4 - 9x 3 + x 2 -9x = x(x 3 -9x 2 +x - 9)

=x[(x 3 -9x 2 ) + (x - 9)]

=x[x 2 (x-9) + (x - 9) ]

=x(x-9)(x 2 +1).

4

-Làm BT47c,48a/Sgk.Hs làm trên   nhóm Các nhóm nhân xét

- Gv

+ P ^  các (   -   có NTC thì nên s NTC Lt %T nhóm + Khi nhóm chú ý T các (   / thành   u  

+ Khi nhóm các (   mà s <^PGUI L!T <^P ;s thì  ? <^P ^  các

(   trong ;s

5

- J% J các !"  pháp phân tích V C

- Làm bài * 4750 Sgk

- HD:BT48d/Sgk.Nhóm (x2 – 2xy + y2)- (z2- 2zt + t2)

BT50/Sgk Ptích @ trái thành nhân 

x(x - 2)+ x- 2 = 0 (x - 2)(x + 1) = 0

IV.B? sung:

Trang 3

Ngày

Tiết 12: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU.

2.3 4 : Rèn 73 4  phân tích phân tích, ?  / trong  toán.

3.Thái

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: B  =

C sinh: C bài và làm bài * D -

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1

2

Làm bài * 51/ Sgk 3.Bài

b

*Hoạt động 1: Các bài toán phân tích (22’)

GV: Y! d bài * lên   =

Phân tích   sau thành nhân 

a) x2 - xy + x - y

b) 3x2 - 3xy - 5x +5y

? Ta có  áp <=  ngay các !"  pháp V

C  phân tích !/ không ?

GV: Phân tích các

a) 3x2 + 6xy +3y2 - 3z2

b) x2 - 2xy +y2 – z2 + 2zt – t2

HS: Làm nhóm theo y  bàn

.%

1.Bài tập 47/SGK

a) x2 - xy + x - y

= (x2 - xy) + (x - y) = x(x - y) + (x - y) = (x - y)(x + 1) b) 3x2 - 3xy - 5x +5y = (3x2 - 3xy) - (5x - 5y) = 3x(x - y) - 5(x - y) = (x - y)(3x - 5)

2.Bài tập 48/SGK

Phân tích   thành nhân 

b)3x2 + 6xy +3y2 - 3z2

= (3x2 + 6xy +3y2) - 3z2

=3(x2 + 2xy +y2) - 3z2

=3(x + y)2 - 3 z2

= 3  2 2

z y

=3(x+y-z)(x+y+z) c) x2 - 2xy +y2 - z2 + 2zt - t2

Trang 4

GV 0!P ý HS nhóm thích /

HS: 2 em lên   làm

*Hoạt động 2: Bài toán tính nhanh (10’)

GV: Tính nhanh 452 + 402 - 152 + 80.45

? kP' tính nhanh 452 + 402 - 152 + 80.45 ta

làm  nào?

HS: Trình bày ]  

*Hoạt động 3: Bài toán tìm x(10’)

GV: Tìm x 

x(x - 2) + x - 2 = 0

? Hãy phân tích @ trái thành nhân 

HS: Trình bày ]  

GV: <x HS làm câu 50b)

b) 5x(x-3) - x+3 = 0

5x(x-3) - (x-3) = 0

(x-3)(5x - 1) = 0

x = 3 ;s x =

5 1

= (x2 - 2xy +y2 )- (z2 - 2zt + t2)

= (x- y)2 - (z- t)2

=(x-y+z-t)(x-y-z+t)

3.BT: Phân tích các a thc sau thành nhân t a) x2 – 2xy + y2 – 4

b) 9 – x2 – 2xy – y2

4.Bài tập 49(Sgk)

b) 452 + 402 - 152 + 80.45

= 452 + 80.45 + 402 - 152

= (452 + 2.40.45 + 402) - 152

= (45 + 40)2 - 152

= (85-15)(85+15)

= 70.100

= 7000

5.Bài tập 50/SGK

a) x(x - 2) + x - 2 = 0 x(x - 2) + (x - 2) = 0 (x - 2)( x + 1) = 0

x - 2 = 0 ;s x + 1 = 0 Hay x = 2 ;s x = -1 b) x(x-3) - x+3 = 0 5x(x-3) - (x-3) = 0

4

- J 0( các !"  pháp phân tích   thành nhân 

? z  dP D 0!P ý khi phân tích   thành nhân    !"  pháp nhóm  5

- Xem 0( các bài * V ) ôn các   u  

- Làm bài * 55,56/ Sgk, BT33/Sbt

- HD: x2(x - 1) – 2x(x - 3) – 9(x - 1) = 0

[x2(x - 1) – 9(x – 1)] – 2x(x - 3) = 0 (x - 1) (x + 3) (x - 3) – 2x(x - 3) = 0

- Xem tr!Tc bài mTi “ Phân tích da thc thành nhân t b ng cách ph'i h/p nhidu ph!"ng pháp”

IV.B? sung:

Trang 5

Ngày

PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

I MỤC TIÊU.

  : HS  @* <=  linh ;( các !"  pháp  ptích   thành nhân



thành nhân  phù / ^

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: B  =) P C *

C sinh: Bút <() C bài và làm bài * D -

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1

2

HS1: Tìm HS2: Phân tích   sau thành nhân  : 5x3 + 10x2y + 5xy2

3.Bài

a

? Các !"  pháp phân tích   thành nhân  V CX

~ bài * 2 ta V & <=  %^ !"  pháp  phân tích   trên thành nhân  ? Trên g  khi phân tích   thành nhân  ta !  ' / dP !"  pháp

\* ta nên ' / các !"  pháp $ !  nào

b

*Hoạt động1: Tìm .P ví <= (12’)

GV: Ghi DP d lên  

Phân tích  0 sau thành nhân 3

x 2 - 2xy + y 2 - 9

GV:Theo các em ta  phân tích ! 

nào? (nhóm !  nào là / lý?)

HS: 9L 0 và g Z trên   <!T 0T

làm vào nháp

? ~ bài này ta V ' / các !" 

pháp nào ? _K rõ y  !T

HS: Nhóm và   u  

GV: Phân tích   2x3y - 2xy3 - 4xy2 -

2xy thành nhân 

GV: * xét, ' 0( nguyên J phân

1.Ví dụ:

Phân tích   sau thành nhân 

x2 - 2xy + y2 - 9

x2 - 2xy + y2 - 9

= (x2 - 2xy + y2) - 9

= (x - y)2- 32

= (x - y + 3)(x - y - 3)

[?1]

2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy =

=2xy(x2- y 2-2y - 1) =

Trang 6

tích theo các !T

*Hoạt động 2: Áp <=  (17’)

GV: Y! d [?2] lên   =) phát P

C * cho Hs, yêu DP Hs ;( :  theo

nhóm

HS: ;( :  theo nhóm:

a)

IB( \Z dã & <=  các !"  pháp

 phân tích là :

-Nhóm dP (  

UYs nhân  chung

U  u  

GV:Thu P C * - các nhóm 

* xét 7 [P - nhau

1.Phân tích  0 sau thành nhân 3

2xy - x 2 - y 2 + 16

2 - 4 chia 8

cho 5 : 6; giá = nguyên ? n.

HS: Làm vào ^ nháp 0D 0!/ 2 em lên

  g Z

GV thu 1 &' bài ^% 0^ .%

=2xy[x2 - (y + 1)2] =

= 2xy(x - y -1)(x+ y + 1)

2 Áp dụng:

[?2]

a) Tính nhanh giá LF - .P 

x2 + 2x + 1 - y2( x = 94,5 và y = 4,5

Ta có: x2 + 2x + 1 - y2 = = (x+1)2 - y2 = =(x+1-y)(x+1+y) Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào ta có

(94,5 +1 - 4,5)(94,5 +1 +4,5)=

= 100.91 = 9100

Bài tập

BT51c /SGK 2xy - x2 - y2 + 16

= 16 - (x2 - 2xy + y2)

= 42 - (x - y)2 = (4+ x - y)(4 - x +y)

BT52 /SGK

Ta có: (5n + 2)2 - 4 =

=(5n + 2 - 2)(5n+2+2)=

=5n(5n+4)

\* luôn chia  cho 5

4

? J 0( các !"  pháp phân tích các bài * trên Nguyên J phân tích

5

- J% J các !"  pháp phân tích   thành nhân 

- Làm bài * 51,53, 54,57/Sgk

- HD.BT 53/sgk Tách - 3x = - x - 2x ;s 2 = - 4 + 6

x2 - 3x + 2 = x2 - x - 2x +2 = (x2 – x) – (2x - 2) = x(x - 1) - 2(x- 1)

IV.B? sung:

Trang 7

Ngày

Tiết 14: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU.

!"  pháp tách (  ) thêm T (  

3.Thái

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: B  =) P C * Phân 0;( các bài * SGK,SBT

C sinh: Các ppháp phân tích   thành nhân ) các   u  

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1

2

3.Bài

b

*Ho ạt động 1: Lt*p các ph!"ng pháp ã hCc (8’)

GV: Y! d bài * lên   =

Phân tích các

a) x3 + 2x2y + xy2 - 9x

b) 2x - 2y - x2 + 2xy - y2

c) x4 - 2x2

HS: 3 em lên   làm

Gv yêu DP C sinh J 0( các ppháp

*Hoạt động 2: Phân tích   thành

nhân    các !"  pháp khác(15’)

GV cho HS khá lên   trình bày bài 

Phân tích các

a)x2 - 3x + 2 b) x2 + x - 6

c) x2 + 5x + 6

GV: Ta có  áp <=  ngay các !" 

pháp V C  phân tích !/ không ?

GV / ý cách tách (   -3x = -2x - x

y $ < dàng phân tích 

GV cho HS khá lên   trình bày bài 

GV T ZP ppháp tách (  

1.Bài tập 54(Sgk)

a) x(x + y -3)(x + y +3) b) (2 - x + y)(x - y) c) x2(x - 2)( x + 2)

2 Bài tập 53/Sgk

a) x2 - 3x + 2

=x2 - x -2x + 2 = x(x-1) -2(x-1) = (x-1)(x-2) b) x2 + x - 6

= x2 + x - 2 - 4 = (x2 - 4) + (x - 2) =(x - 2)(x + 2) + (x - 2) = (x - 2)(x + 3) c) x2 + 5x + 6 =

= x2 + 2x + 3x + 6 = =x(x+2) +3(x+2) = = (x+2)(x+3)

* 9?  quát:

ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x + c

Trang 8

Tìm b1, b2  cách:

- Tìm tích a.c

- Phân tích a.c thành tích - các s &'

nguyên

- _C s &' nguyên có ?    b

HS: ;( :  theo nhóm:

Phân tích   thành nhân 

a) x2 - 4x + 3

d) x4 + 4

GV <x C sinh thêm T (  

GV: T ZP !"  pháp phân tích

  cách thêm T

*Hoạt động 3: .% tra 15’

Gv ghi d bài lên   =

Y# án

1 B 2 C G2I

3 a) 3x2y-6xy=3xy(x-2) (3đ)

b) x(x - 2) + x - 2 =(x-2)(x+1) G8I

c)x2-y2+2y-1=x2-(y2-2y+1)

=x2-(y-1)2=(x+y-1)(x-y+1) G2I

sao cho: 1 2

 

3.Bài tập 57a,d/Sgk.

Phân tích   thành nhân 

a) x2 - 4x + 3 = x2 - 4x + 4 - 1 = (x - 2)2 - 1 =(x - 2 + 1)(x - 2 - 1) = (x - 1)(x - 3) b) x4 + 4

= x4 + 4 + 4x2 - 4x2 = ( x4 + 4 + 4x2) -(2x)2

=(x2 + 2)2 - (2x)2 = (x2+2 -2x)(x2 + 2 + 2x)

Kiểm tra 15’:

Bài 1: (x-4)2=

A x2-16 B x2-8x+16

C x2+8x+16 D x2-4x+16 Bài 2: (2x-3)(2x+3)=

A 2x2 -9 B 2x2-6

C 4x2 -9 D.4x2+9 Bài 3: Phân tích các   sau thành nhân  a) 3x2y-6xy

b) x(x - 2) + x - 2 c) x2-y2+2y-1 4

XJ 0( các !"  pháp phân tích   thành nhân  %T

? z  0!P ý khi phân tích   thành nhân    ppháp nhóm (  

5

- C bài theo SGK

- Làm bài * 55,56,57/ Sgk

- Xem L!T chia   cho " 

- HD BT56/Sgk Phân tích    cho thành   sau $ thay giá LF vào

2

IV.B? sung:

Trang 9

Ngày

I MỤC TIÊU.

1.  :

HCc sinh nJm !/c khái niZm chia ht c-a hai a thc ,quy tJc chia "n thc cho "n thc

2

3.Thái

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: B  =) P C *

C sinh: Quy tác, nhân và chia hai 0P3 y cùng " &'

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1

2

J 0( quy J chia hai 0P3 y cùng " &' V C ] 0T 7

Áp <=  tính: (- 3)5 : (- 3)3 ; x10 : x6 ; x3 : x3 (x  0)

3 Bài

a

Chúng ta @y ôn 0( phép chia2 0P3 y cùng " &' Mà %l 0P3 y M  là 1 "



Phép chia "  cho "  có gì khác so @T chia hai 0P3 y cùng " &'

b

*Hoạt động1: Tìm .P quy J (16 phút)

Trong * Z chúng ta V  @d phép chia 

? Cho a, b Z, b  0 Khi nào thì a chia ht cho b

GV: T ZP phép chia hai  

Cho 2  0 A và B Ta nói A chia 8 cho

B

GV: Phát P C * cho Hs GP ghi

[?1] và [?2]

HS: ;( :  theo nhóm

GV: Z &' 5/4 không  là &' nguyên

!  (5/4)x là %: "  nên phép chia

trên là 1 phép chia 

GV: Các phép chia ta @y g Z là các

phép chia 

1.Quy tắc:

[?1] Làm tính chia

a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5

c) 20x5 : 12x = (5/3)x4

[?2]

a) Tính 15x2y2 : 5xy2 = 2 =3x

2 2

5

15

xy

y x

b)Tính 12x3y : 9x2 = 4/3xy

Trang 10

? Y"n thc A chia ht cho "n thc B khi

nào?

HS C D * xét Sgk

GV gii thích thu*t ngz ''s' mM không lTn h"n''

? Trong L!  / "  A chia  cho

"  B Hãy phát .P quy J chia "

 cho " 

*Hoạt động 2: \* <=  quy J (10 phút)

GV: Yêu DP HS làm bài * ]  

1.a) Tìm

0 = chia là 15x 3 y 5 2 y 3

b) Cho P = 12x 4 y 2 : (-9xy 2 ) tính giá = ?

P L x = -3 và y = 1,005

HS: Lên   g Z <!T 0T làm vào

nháp

2.Làm tính chia:

a) 5 3 : (-5) 2

( )5 : ( )3

4

3

4 3

b) x 10 : (-x) 8

c)5x 2 y 4 : 10x 2 y

HS:Làm trên ^ P C *

GV:Thu P ^% 1 &' 8 em lên   làm

a) * xét: Sgk

b) Quy

2.Áp dụng:

1.Tính a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z

b) P = 12x4y2 : (-9xy2) = -4/3x3

\T x = -3 ; y = 1,005 ta có: P = 36

2.Làm tính chia:

a) 53 : (-5)2 = 5 ( )5 : ( )3 =( )2

4

3

4

3

4 3

b) x10 : (-x)8 = x2

c)5x2y4 : 10x2y = 1/2y3

4

- J 0( quy J chia "  cho " 

- Bài * 60/SGK

- Trong các phép chia sau phép chia nào là phép chia  9g Z phép chia P

!/

a) 5x2y4 : 10x2y b) 15xy3 : 3x2 c) 4xy : 2xz

5

- C 73 quy J chia "  cho " 

- Làm bài * 59, 61, 62/Sgk; 39,40,42/ SBT

- Xem L!T chia   cho " 

- HD.BT 62/Sgk: 9g Z phép chia !/ !"  3x3y

Thay giá LF -  x = 2 ; y = - 10 vào !" 

IV.B? sung:

Trang 11

Ngày

I MỤC TIÊU.

1.  : C sinh J% !/ khi nào thì   chia  cho "  ,quy J chia   cho " 

3.Thái

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: B  =

C sinh: Bút <() bài M

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1

2

Hãy phát .P quy J chia "  cho "  Làm bài * 61(Sgk)

3.Bài

a

? Khi nào thì "  A chia  cho "  B

Cho "  3xy2 Hãy tìm "  chia  cho "  trên

GV dùng các phép tính : ) Ly  ' các "  (; thành  ) vào bài %T

b

*Hoạt động1: Quy J G8 ')

GV: Nêu [?1]

-Chia các h Lng t3 c?a a th0c cho Gn th0c

3xy 2

GV:Ta nói : 2 - xy +3x2 là !"  -  

6xy2 - 3x2y3 + 9x3y2 chia cho "  3xy2

? \* em nào có  phát .P quy J chia 

 cho  GL!  / các (   -

  chia  cho " I

HS:Phát .P quy J

GV:Yêu DP Hs làm ví <= sau:

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

HS:Làm #)%: em lên   g Z

GV:

Trong g hành ta có  tính >% và †

1.Quy tắc:

[?1]

6xy2 - 3x2y3 + 9x3y2

B!T 1 6xy2:3xy2 = 2 -3x2y3 : 3xy2 = -xy 9x3y2 : 3xy2= 3x2

2

*Quy tắc: (Sgk).

Ví (30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4):5x2y3

= (30x4y3 : 5x2y3) + (-25x2y3: 5x2y3) + (3x4y4 : 5x2y3)

= 6x2- 5 - (3/5)x2y

*Chú ý: Trong g hành ta có  tính >% và † T %: &' !T trung gian

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm