1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương chi tiết Sinh học 12 - Phần Tiến hóa và Sinh thái học

20 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 300,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hóa nhỏ: là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể biến đổi tần số alen, thành phẩn kiểu gen của quần thể dưới tác động của các nhân tố tiến hóa, đến một lúc làm xuấ[r]

Trang 1

Bài 24 CÁC

I  !"# $ %"&' so sánh:

1)

- Là các

quan này

Ví !"

-

là các

-

+

-

2)

- Là

B!

II

1) Quá trình phát

-

- Các loài có

2) Kết luận: Dựa vào quá trình phát triển của phôi là một trong các cơ sở để xác định quan hệ

họ hàng giữa các loài.

III

1) H $A"

Nghiên

có chung

2)

loài sinh

IV

- Các

cùng 20

- Phân tích trình 7 các axit amin + cùng % ,- prôtêin hay trình 7 các Nu + cùng % gen 9 các loài khác nhau có A cho ta >? 1 quan   các loài Các loài có quan  R hàng càng

Xem 7  24 SGK

Trang 2

<bE SINH EeU _<fd ;Jf gd CÁC CÂU <kd SAU:

1 Phân

2 Trình bày

 các loài sinh &'

3

4

các loài sinh &'l

5 Hãy tìm

có chung

6

8Z @n so sánh Các

Phôi sinh R hau cho

HW lý sinh &' R $ $A  cùng chung ^ tiên

;? bào R và sinh R

phân [ $= có chung ^ tiên

Bài 25

I C! 0"'SH0 Lamac: 1809- Là  1X công 4B 0"'SH0 0H hóa 2Z' tiên

1 Nguyên nhân 0H hoá:

a)

làm cho các loài sinh

b)

2 - !"H 0H hoá

Toàn

quán

3 Hình thành 2]! 2^80"_!" nghi

Do

loài nào >W $- Z

4 "`' "1a 0H hoá:

Nâng cao

5 R*" giá:

a) u $A"

Trang 3

-

@ @

- Nêu cao vai trò

b)

- E) thành công trong & Z thích $ $A S@ lý trên sinh &'

-

-

-

II

1 Nhân

1.1

1.2 Di

1.3

*

* U% dung:

-

*

hình thành

1.4 "C ;C! 0? nhiên( CLTN):

*

* U% dung:

-

*

CLTN tác

$ $A thích nghi trên  A sinh &'

CLTN theo con

chung

2 Nguyên nhân

3

CLTN

4 Hình thành

thông qua

5 Hình thành loài

6

- Ngày càng

- ;^   A ngày càng cao

- Thích nghi ngày càng S@ lý

7 R*" giá:

a

- Phát

- 8Z thích thành công 07 hình thành $ $A thích nghi 9 sinh &'

-

b

-

Trang 4

- E) $ sâu vào  ? hình thành loài *4 ) D $)S vai trò + 07 cách ly $1

&* hình thành loài *

So sánh CLTN và CLNT:

Giống nhau

- R`' d?/ trên !- (: tính 4H dD và di 0K'S`

- 6/ tích ;iS 4H dD có ;jk F6/ 2) 0"$ 4H dD có "f

- R`' hình thành "`' df sinh FG0 8a 06 1 df ban 2Z'

Bài 26

I Quan c8 0H hoá và  '3 nguyên ;c' 0H hóa

1 Quan

a

thành

b

*

2  '3 4H dD di 0K'S` !b/ 'Z 0"^

-

-

+

II Các nhân 0B 0H hoá

1 R90 4H

- Do con

- Các Nguyên

nhân

- Do

nhau

- Do nhu

U% dung

-

sinh

môi

-

A không phù S@ &* nhu C + con

- Làm cho sinh &' trong 7 nhiên ngày

càng

- Hình thành nên loài * t loài

thích nghi

- Làm cho

- Hình thành nên các nòi

khác nhau

Trang 5

-

-

2 Di - "G% gen

- Di

- Di

3 "C ;C! 0? nhiên ( CLTN )

- CLTN là quá trình phân hoá

nhau trong

- CLTN tác

- CLTN quy

-

*

*

4 Các

-

-

5 Giao

- Giao

thay

q

Khái

-Là quá trình

A $A hình thành loài * Quá trình này 6 có:

+

+

+

+

Là quá trình hình thành các nhóm phân

Chi, <R4 x%4 *@4 Ngành

Quy

(D dài

Trang 6

- Giao

HS R v w SAU:Phân 4c0 0H hóa "u và 0H hóa ;ax

 So sánh quan c8 !b/ R/!'S và quan c8 "c 2f F` !"C ;C! 0? nhiên

q 2` phân

Nguyên , +

CLTN

-

- trình sinh

+ CLTN

-

;7 D tác Phân hóa

Vai trò +

CLTN

Là nhân các

Nhân

^ S@ alen $Z >Z- 07 thích nghi &* môi

 So sánh các 0"'SH0 0H hoá

q 2` phân

Các nhân 1

- Quá trình

- Di -

- Phiêu > gen

- Giao

- CLTN

- Các

Hình thành $

$A thích nghi H- Z là  + ?  quá trình @1 và quá trình CLTN.

Hình thành loài

*

PP

nghiên



?@ qua tài , ^ sinh &'

R4 Z @n so sánh

Trang 7

gen

1

- Ngày càng

- ;^  ngày càng cao

- Thích nghi ngày càng S@ lý tác

6 Vai trò !b/ các nhân 0B trong quá trình 0H hoá "u

làm thay Giao

nhiên

Làm thay

7

8

9.Nhân

11 Vì sao

Vì sao CLTN là nhân

13

15

.'Z 0"^x

q 2`

phân 4c0 "'SH0 Lamac "'SH0 R/!'S "'SH0 "c 2f

Các nhân 1

- Thay

-

- Quá trình

- Di -

- Phiêu > gen.

- Giao

- CLTN.

- Các

Hình thành

$ $A

thích nghi

Các cá

thay

tích H- Z là  + ?  giao @1 và quá trình CLTN. Hình thành

Trang 8

loài *

phân ly tính

- ra A gen * cách li sinh

E=

hóa

Nâng cao trình $% ^  - Ngày càng

- ;^  ngày càng cao.

- Thích nghi ngày càng S@

lý.

q 2` phân 4c0 Quan c8 !b/ R/!'S Quan c8 "c 2f

Nguyên , +

CLTN

-

- trình sinh

có ý

+ CLTN

-

;7 D tác Phân hóa

CLTN

Vai trò + CLTN

Là nhân

W

Nhân

alen

Giao

nhiên

Làm thay

Trang 9

Bài 27 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH p  { THÍCH NGHI

I/ Khái c8 2]! 2^8 thích nghi

1 Khái

sinh

2 Đặc điểm của quần thể thích nghi

- Hoàn

- Làm

sang ?  khác

II/ Quá trình hình thành

hình thích nghi

không

- Quá trình phát sinh và tích A các gen (  B C loài.

-

- Áp

1941: dùng penixilin tiêu

1944:

1992: trên 95% các

Nguyên nhân: do có gen

thành TB

Gen lan

khác

2 Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong quá trình hình QTTN

- Thí nghiệm: SGK

+

- Vai trò của CLTN:

+ Sàng

+

các $ $A thích nghi

III Sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi:

- Các

thích nghi

- Vì

khác nhau

Trang 10

Bài 28 LOÀI

I.Khái c8 loài sinh "C!

1.Khái

2 Các tiêu !"' phân 4c0 2 loài

- Tiêu

khu

Trên

loài sinh

Tùy

VD: vi

II.Các !- !"H cách li sinh ($ €/ các loài

1.Khái

-Cách li sinh

2.Các

Khái &* nhau

-

ra con lai  !

Đặc điểm

- Cách li

- Cách li

'@ tính giao @1 riêng >  không giao @1

- Cách li mùa khác mùa &!  không giao @1

- Cách li  R" Sinh &' khác loài có D -

- Con lai khác loài không có 0 không sinh

khác

! hoàn toàn

Ví dụ - cŒ ngô Châu Âu không giao @1 &* 0Œ ngô - U7 giao @1 &* ,K  con

Trang 11

Trung P 1 la >D !

Vai trò

-

-

Bài 29 - 30 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI

I Hình thành loài khác khu F?! 2D/ lý:

1 Vai trò

- Cách ly

&* nhau

-

-

khác

- Khi

-Hình thành loài

 Quá trình hình thành loài I $J  4 # I quá trình hình thành KL  thích nghi,

hình thành loài *

VD: Các QT

loài

- Cách ly M" lý có vai trò duy trì - khác ! # / gen Q" các KL  do các nhân /  hoá 3 ra.

2 Thí  "c8 !"# minh quá trình hình thành loài 4 cách li 2D/ lí

Nguyên ,

Cách

II Hình thành loài cùng khu F?! 2D/ lí :

1 Hình thành loài bằng cách li tập tính và cách li sinh thái :

a Hình thành loài bằng cách li tập tính:

- VD: SGK

- Các cá

liên quan

A 1

Trang 12

-

cách li sinh

b.Hình thành loài bằng cách li sinh thái:

- VD: SGK

- Hai

hóa tác

2 Hình thành loài nhờ lai xa và đa bội hoá

- Lai xa: Phép lai  hai cá A  % 2 loài khác nhau <C ? các  A lai xa $= >D !

Con lai khác loài (n + n’)

Ví !"

Loài lúa mì

Triticum monococum x Lúa mì hoang  Aegilops speltoides

< gen AA &* 2n = 14 < gen BB &* 2n = 14

Lúa lai ( AB,2n = 14), >D !

Loài lúa mì Tritrcum dicocum X Lúa mì hoang  Aegilops Squarrosa ( AABB, 4n = 28 ) (  gen DD, 2n = 14) Lúa lai ( ABD, 3n = 21) >D !

Lúa mì Triticum astivum

< gen AABBDD, 6n = 42 Lai xa và

Hx nhân $B 01 NST

Trang 13

Cơ chế hình thành loài mới

Vấn đề

PB Con đường địa lý Con đường sinh thái

Con đường lai xa và đa

bội hoá

H1i

t)Sng

Ở cả thực vật và

động vật

Ở thực vật và động vật

ít di chuyển

Thường gặp ở thực vật ít gặp ở động vật

Cơ chế

Do điều kiện địa lý

khác nhau nên các

quần thể trong loài

bị cách ly, CLTN

tích luỹ các đột

biến, biến dị tổ hợp

theo những hướng

thích nghi khác nhau

hình thành các nòi

địa lý và cuối cùng

là hình thành loài

mới

Trong cùng khu v7c $Wa

lý, do $i=u kin sinh thái khác nhau€ các

cá thA cách ly ss €quCn thA c+a lồi bW cách ly, CLTN tích luz các $%t bi?n, bi?n dW t^ hSp theo h)*ng thích nghi v*i các $i=u kin sinh thái khác nhau €hình thành các nịi sinh thái € lồi m*i

- TB 9 cơ thể lai xa mang bộ NST của 2 loài

€NST không tồn tại thành cặp tương đồng, cản trở ï hình thành giao tử

-Tứ bội hóa cơ thể lai xa tạo thể song nhị bội

(mang bộ NST lưỡng bội của 2 loài), cơ thể lai xa

sinh sản hữu tính được

Bài 31

I H hố ;a và Fq 2` 2^ phân ;)f 0"H a (B

Trang 14

-

&W phân ,- trên loài: chi, R4 >%4 ,*@4 ngành…

trái

Nghiên

-

&= các $ $A hình thái, hoá sinh, sinh R phân [

3 Đặc điểm về sự tiến hoá của sinh giới :

- Các loài SV

cùng

-

-

+

+

nghi cao $% &* các ^ sinh thái khác nhau

- Thích nghi là

II Q90 (B nghiên !#' 0"?!  "c8 F` 0H hóa ;a

- TNo trên

- TNo

-

q 2` phân

Quy mô, 5

nghiên  Có

Trang 15

"1- II ‚ PHÁT SINH VÀ PHÁT y { ‚ ƒ TRÊN TRÁI R…

Bài 32  † ƒ ‚ ƒ

Quá trình

I

1 Hình thành

- 8Z  ? + Oparin và Haldale: Các S@ D   $C tiên trên trái $D $)S hình thành K các

các

2 Quá trình trùng phân

-

trình

qua hàng

II

Khi các $ phân [   : axit nuclêic, pôlypeptit, gluxit, lipit $\ hình thành trong môi bao

khai

III

R

Quá trình @ @ hoá các S@ D cacbon:

C  CH  CHO  CHON Phân  phân [ @ @  $ phân [  $ phân [ 7 tái

sinh R < $ phân [  ? bào nguyên  a

R ;K ? bào nguyên  a  ? bào nhân 0  ? bào nhân 7

U)5 1 ^ <%@ 0R 450 – 750 cm3,

Loài

U)5 ^

Trang 16

- Homo neanderthalensis: %@ 0R 1400 cm 3 , có ,6 Y4 dùng dao 0M4 rìu thành

- Homo sapiens: <%@ 0R 1700 cm 3 , ,6 Y rõ, dùng ,)‰ rìu có ,t tra cán, lao

C móng …  ' và tôn giáo.

Bài 33 ‚ PHÁT y { ‡ SINH   QUA CÁC Ro Rˆ …

I Hóa 0"f!"

1

$D $

2 Sự hình thành hóa thạch

Sinh

Sinh

1 Ý nghĩa

- Hóa

-

loài

-

II PD!" (J phát 0K^ !b/ sinh a qua các 2f 2D/ !"q0

+c 01j trôi df0 ;‰! 2D/:

- Là

-

các loài và phát sinh các loài *

-

thông qua

toàn >% sinh *

-

các

2 Sinh vật trong các đại địa chất

Trang 17

- Các $ $W D" H Thái ^  $ Nguyên sinh  $ E^ sinh  $ Trung sinh  $ Tân sinh

VD:

trong quá trình

+

bùng

Bài 34 ‚ PHÁT SINH LOÀI ‹

I.Quá trình phát sinh loài  1X "c 2f

-Giai

- Giai

1 Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người.

- Các

? B nhau €/  1X và thú.

-

con và nuôi con

-

 !"# 0H bào và sinh "C! phân 0J

KL: chứng tỏ người và thú có chung 1 nguồn gốc.

(Homo)- Loài $J (Homo sapiens)

2 Các dạng vượn người hóa thạch và quá trình hình thành loài người.

-

thành nên loài

Homo

H habilis

S $J khéo léo)

H erectus

S $J   Z T

H sapiens

S $J ! 3T

H neanderthalensis

Trang 18

cm3;

nay

II  1X "c 2f và (? 0H hóa FŒ hóa

-

+ Có

+ Bàn tay

-Trong

nhiên) ngày càng

thành nhân

-

+ chính mình

Các nhân tố tiến

- Ngôn

Các giai đoạn tác

Kết quả thích nghi - Hình thành các $ $A

sinh R trên  A

- Hình thành không

Sự truyền đạt đặc

điểm thích nghi - Qua gen K „  con (di - Qua khác

1 Em hãy trình bày

Trang 19

2 Hãy trình bày

3 Hãy nêu các

4 Nêu các

Cho ví ! minh -l

5 Hãy trình bày các

6

 wO : SINH THÁI N

 I CÁ { VÀ p  { SINH 

Bài 35 MÔI y‹ ƒ VÀ CÁC NHÂN ƒ SINH THÁI

I Môi 0K1X (B và các nhân 0B sinh thái.

1.Khái niệm và phân loại môi trường

a.Khái

tác

b.Phân

+ Môi

+ Môi

+ Môi

2.Các nhân tố sinh thái

Nhân

a.Nhân

b.Nhân

quan

II a "f sinh thái và < sinh thái:

1

sinh

Bao

VD: 0+ cá Chép K 2o C - 440C, 0- 320C

2

phát

- Sinh

qua

Trang 20

-

III ? thích nghi !b/ sinh FG0 Fa môi 0K1X (B 

1.Thích nghi !b/ sinh FG0 Fa ánh sáng

-

Có hai nhóm cây chính:cây ) sáng và cây ) bóng

-

Có hai nhóm:

2.Thích nghi !b/ sinh FG0 Fa "c0 29

a Quy

loài

b Quy

và chi bé

 R9 FG0 " "c0 (B - t 0 0"q% có 0 ;c S/V $8 "8 "f !"H (? 8q0 "c0 OH' 0B

Ánh sáng - Nhóm cây ) sáng, nhóm cây ) bóng.

- Cây ngày dài, cây ngày

- Nhóm

- Nhóm

H% v - - ;7 &' ) v4 7 &' ) v &K  - -

Bài 36 p  { SINH  VÀ CÁC Qƒ QUAN n

 ‘ CÁC CÁ { TRONG p  {

I p'Z 0"^ sinh FG0 và quá trình hình thành 'Z 0"^ sinh FG0

1 Quần thể sinh vật

2.Quá trình hình thành quần thể sinh vật.

II Quan "c €/ các cá 0"^ trong 'Z 0"^ sinh FG0

1 Quan

-Ví

Chó

+ khai thác

+

... class="text_page_counter">Trang 12< /span>

-

cách li sinh

b.Hình thành loài cách li sinh thái:

- VD: SGK

- Hai

hóa tác

2...

- Do

- Các Nguyên

nhân

- Do

nhau

- Do nhu

U% dung

-

sinh

môi

-

A không phù S@ &* nhu C +

- Làm... class="page_container" data-page="5">

-

-

2 Di - "G% gen

- Di

- Di

3 "C ;C! 0? nhiên ( CLTN )

- CLTN trình phân hoá

nhau

- CLTN

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w