- Giáo viên nhận xét, bổ sung và nhắc nhở học sinh học tập những ưu điểm của bài viết.. Hoạt động 5: Giải đáp thắc mắc của học sinh.[r]
Trang 1Tuần 18
Ngày soạn: … /… /2011
Ngày dạy: … /… /2011
Tiết 67: ôn tập tác phẩm trữ tình(tiếp theo)
A Mục tiêu.
đầu nắm khái niệm trữ tình và đặc điểm nghệ thuật của ca dao, thơ trữ tình
Củng cố những kiến thức cơ bản về những bài thơ trữ tình đã học Rèn kĩ năng
so sánh, hệ thống hóa, phân tích 1 số tp trữ tình
B Chuẩn bị:
Gv: G/án; Dung cụ dạy học
Hs: Chuẩn bị bài
C Tiến trình lên lớp.
I ổn định tổ chức (1p)
II Kiểm tra (p) Đan xen vào bài
III Bài mới.
* Hoạt động 1(10p)
GV cho HS phân tích hai câu thơ, thấy
một 4# diện khác và màu sắc
khác
G nhận xét, chốt
* Hoạt động 2(10p)
H nhắc lại những kiến thức đã học
G nhận xét, bổ sung, nhận xét
* Hoạt động 3.(13p)
Tùy trình độ HS để GV dành thời gian
nhiều hay ít cho bài tập này
* Hoạt động 4.(7p)
G giúp H chọn đáp án đúng
1 Bài tập
- Thể hiện nỗi buồn sâu lắng
- Hai dòng thứ nhất, câu đầu biểu cảm trực tiếp, dùng lối kể và tả Câu thứ hai biểu cảm gián tiếp, dùng lối nói ẩn dụ tô
đậm thêm tình cảm ở dòng thứ nhất
- “Bui” là từ cổ: lo # dân không chỉ là nỗi lo O trực mà còn nỗi lo duy nhất
2 Bài tập 2.
- Tình cảm quê # biểu hiện lúc
xa quê >< lúc mới đặt chân về quê
- Một bên trực tiếp >< một bên gián tiếp
- Một bên thể hiện nhẹ nhàng sâu lắng ><
ngùi
3 Bài tập 3*
- Cảnh vật:
+ Giống nhau: đêm khuya, trăng, thuyền, dòng sông,
+ Khác: một bên yên tĩnh, u tối, >< một bên sống động, trong sáng,
- Chủ thể trữ tình: một bên là lữ khách >< một bên là chiến sĩ cách mạng mới hòan thành niệm vụ trọng đại của cách mạng
4 Bài tập 4.
-b, c, e
Trang 2IV Củng cố.(2p)
Gv khái quát những nội dung kiến thức cơ bản
V Dặn dò.(1p)
- Ôn tập nắm chắc kiến thức
- Chuẩn bị: Tiết sau ôn tập Tiếng Việt
* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ……….………
……….………
……….………
……….………
=============================== Ngày soạn: … /… /2011
Ngày dạy: … /… /2011
Tiết 68: ôn tập tiếng việt I Mục tiêu. Củng cố hệ thống hóa kiến thức tiếng Việt đã học ở học kỳ 1 về: từ láy, từ ghép, đại từ, quan hệ từ, yếu tố Hán Việt, thành ngữ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm, điệp ngữ, chơi chữ
Luyện tập các kỹ năng tổng hợp về nhận diện từ, giải nghĩa từ, sử dụng từ để nói, viết
B Chuẩn bị:
Gv: G/án; bảng phụ
Hs: Chuẩn bị bài
C Tiến trình lên lớp.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra: Đan xen vào bài
III Bài mới.
* Hoạt động 1.
- Hs nhắc lại khái niệm từ ghép, từ
láy, đại từ, quan hệ từ.
- Hs ghi nhớ sơ đồ (sgk - 183) và lấy
ví dụ theo yêu cầu của bài.
- Gv gọi một vài hs trả lời.
- Lớp, gv nhận xét, bổ sung.
H nhắc lại khái niệm Đại từ.
I Hệ thống kiến thức.
1 Từ phức:
a, Khái niệm: 2 tiếng trở lên.
b, Phân loại:
+ Từ ghép: 2 tiếng có nghĩa trở lên.
- Từ ghép đẳng lập (sgk 14)
- Từ ghép chính phụ.
+ Từ láy: 1 tiếng gốc có nghĩa, qh ngữ
âm.
- Từ láy toàn bộ (sgk 42)
- Từ láy bộ phận.
2 Đại từ:
Trang 3- Hs giải thích các yếu tố Hán Việt
trong bài tập 3 sgk-184.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Gv nhận xét, bổ sung.
- Hs so sánh quan hệ từ với danh từ,
động từ, tính từ về ý nghĩa và chức
năng.
H nhắc lại khái niệm thành ngữ.
G Nhận xét.
- Hs nhắc lại khái niệm: từ đồng
nghĩa, trái nghĩa, đồng âm, thành
ngữ.
? Tại sao lại có hiện R đồng
nghĩa?
? Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều
nghĩa? Ví dụ?
?Thành ngữ có thể giữ chức vụ gì
trong câu? Ví dụ?
- Học sinh nhắc lại:
+ Thế nào là điệp ngữ? Có mấy
a, Khái niệm: (sgk 55)
b, Phân loại:
+ Đại từ để trỏ: - Trỏ 6 sự vật.
- Trỏ số
- Trỏ h/đ, t/c,
+ Đại từ để hỏi: - Hỏi về 6 sự vật.
- Hỏi về số
- Hỏi về h/đ, t/c
3 Quan hệ từ
a, Khái niệm: (sgk 97).
b, So sánh:
+ Danh từ, động từ, tính từ:
- ý nghĩa: biểu thị ời, sự vật, hoạt
động, tính chất.
- Chức năng: Có khả năng làm thành phần của cụm từ, câu.
+ Quan hệ từ:
- ý nghĩa: biểu thị ý nghĩa quan hệ.
- Chức năng: liên kết các từ, cụm từ, câu,
đoạn
4 Thành ngữ
a, Khái niệm: (sgk 144)
b, Đặc điểm về ý nghĩa của thành ngữ:
- Nghĩa đen.
- Nghĩa bóng (ẩn dụ, so sánh, )
c, Tác dụng: câu văn ngắn gọn, có tính hình R tính biểu cảm cao.
5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm
a Khái niệm.
b, Một số điều cần
- Hiện R đồng nghĩa: nhằm diễn
đạt chính xác các sắc thái rất tinh tế của các sự vật, hiện R
- Từ trái nghĩa mang tính chất hàng loạt.
6 Điệp ngữ, chơi chữ
Trang 4dạng điệp ngữ?
+ Thế nào là chơi chữ? Có mấy
lối chơi chữ?
- Lớp, gv nhận xét, bổ sung.
* Hoạt động 2
- Hs làm bài tập 6 (193), bài 7 (194).
- Gv cho bài tập.
- Hs làm bài, chữa bài, bổ sung.
- Hs nhắc lại những kiến thức tiếng
Việt đã ôn tập, ở những kiến thức
đó, chúng ta phải nhớ những vấn đề
gì? Luyện tập những dạng bài tập
nào?
- Gv chốt bài.
a Khái niệm.
b, Tác dụng:
II Luyện tập.
Bài 6 (193)
Thành ngữ thuần Việt
Trăm trận trăm thắng.
Nửa tin nửa ngờ.
Cành vàng lá ngọc.
Miệng nam mô bụng bồ dao găm.
Bài 7 (194) Thành ngữ thay thế.
Đồng không mông quạnh Còn nước còn tát.
Con dại cái mang.
Nứt đố đổ vách.
Bài *: Cho cặp từ trái nghĩa: Buồn - vui.
a, Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ trên.
b, Phân loại từ láy.
IV Củng cố : G khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức cơ bản
V Dặn dò : Soạn : %# trình địa 4# (phần Tiếng Việt )
* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………
……….………
……….………
……….………
=============================== Ngày soạn: … /… /2011
Ngày dạy: … /… /2011
Tiết 96, 70: Kiểm tra học kì I (Đề của Phòng giáo dục và Đào tạo Lạc Sơn)
A Mục tiêu
Kiểm tra đánh giá sự nhận thức và kĩ năng vận dụng kiến thức của hs trong học kì I
B Chuẩn bị:
Gv: Ôn tập kỹ cho hs
Hs: Ôn tập
C Tiến trình lên lớp.
Trang 5I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới
A Dặn dò: HS chuẩn bị # trình địa 4#
===============================
tuần 19
Ngày soạn: … /… /2011
Ngày dạy: … /… /2011
Tiết 71: chương trình địa phương
(Phần tiếng Việt)
I Mục tiêu.
Rèn một số kiến thức về chính tả (sai phụ âm) O mắc, biết cách sửa
B Chuẩn bị:
Gv: G/án
Hs: Chuẩn bị bài
C Tiến trình lên lớp.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra Đan xen vào bài
III Bài mới.
* Hoạt động 1(10p)
- Gv đọc cho hs chép 8 câu đầu
trích đoạn “Mõm Lũng Cú tột Bắc”
của Nguyễn Tuân, sgk (119, 120).
* Hoạt động 2(24p)
- Hs kiểm tra chéo và chấm lỗi
chính tả của nhau.
- Hs nêu để cùng rút kinh nghiệm.
- Gv nhận xét,
- Hs làm bài tập sgk - 195
- Hs chia làm 4 nhóm, các nhóm trao
đổi và cử đại diện lên bảng chép
các từ mà nhóm mình tìm R
- Hs nhận xét, bổ sung.
- Gv nhận xét, chốt đáp án.
* Hoạt động 3(7p)
1 Bài 1: Nghe - viết
2 Bài 2.
a Điền vào chỗ trống.
b Tìm từ theo yêu cầu.
- Tên các loài cá: Tre, trôi, chim, chuồn, chuối, chích,
- Hoạt động, trạng thái: Ngẫm nghĩ, lo nghĩ, ăn nghỉ.
- Không thật: giả dối, dối trá.
- Tàn ác: dã man,
c Đặt câu phân biệt các từ chứa những
từ dễ lẫn.
3 Bài 3 Thi tìm từ có các phụ âm s/x,
Trang 6- Hs thi tìm từ.
- Kiểm tra, hoàn thiện đoạn văn tiết
68.
ch/tr, l/n, d/r/gi.
a, Diễn tả trạng thái, tâm trạng con 6= nao núng, não nề, niềm nở, nóng nẩy,
lạnh lùng
b, Diễn tả âm thanh tiếng 6 tiếng nói: rúc rích, sằng sặc, rôm rả, rủ rỉ, lí nhí
IV Củng cố.(1p): - Gv nhận xét giờ học V Dặn dò.(1p):
- Ôn tập kiến thức kì I Chuẩn bị Kiểm tra HKI * Rút kinh nghiệm giờ dạy: ……….………
……….………
……….………
……….………
=============================== Ngày soạn: … /… /2011
Ngày dạy: … /… /2011
Tiết 72: TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I A Mục tiờu cần đạt.
Rốn cỏch làm bài ? / B Chuẩn bi: G: Giáo án; Tập bài kiểm tra Học kỳ I H: Chuẩn bi bài theo sự dẫn của G Tổ chức lớp học: Học tập trung theo lớp C Tiến trình lên lớp: 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cu: 3 Bài mới: Hoạt động 1: - 1u v bài: Gv nờu yờu x y z { 4| bài. -
- Giỏo viờn - VX giỏo viờn Y xột, 5? sung - Giỏo viờn cho C 7_ -
Trang 7
- Hs
- Giáo viên Y xét, rút kinh S#
- Giáo viên cho
-
- Giáo viên bài 72 -
- Giáo viên - Giáo viên :e1 -3# D Củng cố: - Hs Y xét chung 7E 012 -3# trong bài 72 -
- Gv E Dặn dò: - Soát -
* Rót kinh nghiÖm giê d¹y: ……….………
……… ……….………
……….……….………
……… ……….………
===============================
... 7< /span>- Hs
- Giáo viên Y xét, rút kinh S#
- Giáo viên cho
-
- Giáo viên 7 2 -
- Giáo viên -. .. 7 2 -
- Giáo viên - Giáo viên :e1 - 3# D Củng cố: - Hs Y xét chung 7E 012 - 3# 7 2 -
- Gv E Dặn dị: - Sốt -
* Rót kinh nghiƯm giê... mới: Hoạt động 1: - 1u v bài: Gv nờu yờu x y z { 4| bài. -
- Giỏo viờn - VX giỏo viờn Y xột, 5? sung - Giỏo viờn cho C 7_ -