Hoạt động của thầy A.Bài cũ: -Thế nào là giữ gìn trường lớp sạch đẹp?. - Giữ gìn trường lớp sạch đẹp có ích lợi gì?[r]
Trang 1Tuần 15 năm học 2009- 2010
Thứ 2 ngày 30 tháng 11 năm 2009
Môn: Tập đọc
Bài: Hai anh em Tiết 1
A Mục tiêu : Giúp HS
1 Rèn kĩ năng đọc tiếng
- Đọc trơn cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: nọ, lúa, nuôi lấy lúa
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Đọc đúng giọng của nhân vật
B Đồ dùng
- Tranh SGK , bảng phụ
C Các hoạt động dạy học
5
30
I- Bài cũ:
- Đọc bài nhắn tin và TLCH:
+ Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn bằng cách nào?
+ Đọc bài nhắn tin của mình viết
- GV nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài
2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu: GV đọc giọng rõ ràng, thong thả
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- HS đọc nt từng câu
- GV sửa phát âm sai cho HS
- Luyện đọc từ phân biệt n/l : nọ, lúa, nuôi lấy nhau
b Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia đoạn và gọi HS đọc từng đoạn
- GV kết hợp sau mỗi đoạn cho HS luyện đọc câu dài, câu
khó
- LĐcâu:
+ Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó lúa/ chất thành hai đống
bằng nhau,/ để cả ở ngoài đồng.//
+ Nếu phần lúa của mình/ cũng bằng phần của anh/ thì
thật không công bằng.//
+ Thế rồi/ anh ra đồng/ lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào
phần của em.//
- Đọc phần chú giải
- GV giải thích thêm
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- Chia nhóm YC đọc từng đoạn trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
- 2HS đọc TL
- 1 HS khá đọc
- HS đọc nối tiếp câu
- 2-3 HS TB đọc
- Cả lớp ĐT
- HS đọc nối tiếp đoạn
- 1 HS khá đọc câu văn
- HS giỏi nêu cách ngắt nghỉ
- LĐ nhóm
Trang 2- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm (CN, ĐT)
- Nhận xét, cho điểm
g Cả lớp đọc đồng thanh
- Thi đọc CN
- Cả lớp ĐT
Môn: Tập đọc
Bài: Hai anh em Tiết
2-I/Mục tiêu : Giúp HS
1 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Công bằng, kì lạ, xúc động
- Hiểu tình cảm của hai anh em
&Z nhịn nhau
II/ Đồ dùng
- Tranh SGK , bảng phụ
III/Các hoạt động dạy học
20
15
5
3 Tìm hiểu bài
- YC 1 HS đọc đoạn 1, 2
+ Ngày mùa đến hai anh em chia lúa & thế nào?
+ Họ để lúa ở đâu?
+ $Z em nghĩ gì và đã làm gì?
+ Tình cảm của Z em đối với anh & thế nào?
- YC 1 HS đọc đoạn 3,4
4$Z anh bàn với vợ điều gì?
+ $Z anh đã làm gì sau đó?
+ Điều kì lạ gì đã xảy ra?
+ Mỗi Z cho thế nào là công bằng?
+ Những từ ngữ nào cho thấy hai anh em rất yêu quý
nhau?
+ Tình cảm của hai anh em đối với nhau & thế nào?
Kết luận:
đùm bọc lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh
=> Chúng ta vừa tìm hiểu nội dung câu chuyện
Bây giờ chúng ta cùng nhau luyện đọc lại cho thật
hay
4 Thi đọc truyện theo vai
- Luyện đọc theo vai
GV tổ chức lớp luyện đọc theo nhóm 3 Z#
- GV tổ chức thi đọc
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- Cả lớp ĐT
- 1HS khá đọc to
- HS khác đọc thầm
- HS nghe câu hỏi và TL
- 1 HS đọc to
- HS khác đọc thầm
- Nghe câu hỏi và suy nghĩ TL
- Suy nghĩ và phát biểu ý kiến
- Luyện đọc
- 2-3 Nhóm đọc
- Nhận xét nhóm bạn đọc
- 2 HS TL
Trang 35 Củng cố dặn dò
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà luyện đọc và tập kể chuyện
Môn : Toán
Bài: 100 trừ đi một số Tiết 1- Tuần 15
I/ Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có dạng 100 trừ đi một số (số có 1-2 chữ số)
- Tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
- áp dụng để giải bài toán liên quan
- Rèn kĩ năng trình bày
II/ Đồ dùng : Que tính
III/Các hoạt động dạy học
1’
34’
I - ổn định II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- Nội dung:
2.1- Giới thiệu phép trừ : 100 - 36
Bước 1: Nêu bài toán:
-> Viết bảng: 100 – 36
Bước 2: > dẫn đặt tính và tính.
100 * 0 không trừ 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4
36 viết 4, nhớ 1
64 * 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ
4 lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1
* 1 trừ 1 bằng 0, viết 0
2.3- Luyện tập
* Bài 1 : Tính
100 4 96
100 9 91
100 22 78
100 3 97
100 69 31
- Nêu cách đặt tính?
* Bài 2 :Tính nhẩm theo mẫu)
100 – 50 = 80 100 – 70 = 30
100 – 40 = 60 100 – 10 = 90
* Bài 3: Giải toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS hát
- HS nhắc lại
- Nghe và phân tích
- HS đặt tính và nêu cách trừ, nhận xét bs
- 3 HS nêu
- HS nghe và phân tích
- Mở SGK: (71)
- Đọc YC
-Làm bài tập -> Chữa bài
- 2 HS TL
- Đọc đề toán
- Làm bài tập và chữa bài
- HS đọc YC
- Làm bài tập vào vở
- HS nhận xét và chữa
-——
——
Trang 4Giải Buổi chiều cửa hàng đó bán là:
100 – 24 = 76 (hộp)
Đáp số: 76 hộp
- Bài toán thuộc dạng nào?
3 Củng cố - dặn dò
- Tổng kết giờ học
bài
- Lắng nghe
Môn: đạo đức
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 2)
I-Mục tiêu:
1 HS biết:
II-Đồ dùng:Tranh VBT
III-Hoạt động dạy học:
5’
30’ B.Bài mới:
1.GT:GV nêu yêu cầu tiết học.
2.Nội dung:
a.HĐ1: Đóng vai xử lý tình huống
*TH 1: Mai và An cùng làm trực nhật.Mai định đổ
rác ra cửa cho tiện An sẽ
*TH2:Nam rủ Hà:Mình cùng vẽ hình Đo-rê-mon
chơi công viên Long sẽ
+Sau mỗi tình huống GV hỏi củng cố ra cách
sử lý hay nhất
GV KL từng tình huống
+VD:t/h1:An nhắc Mai cần đổ rác đúng quy định
b.HĐ2:Thực hành làm sạch , làm đẹp lớp
-Q/S xung quanh lớp xem lớp mình đã sạch &6
-HS t/h sắp xếp lại bàn ghế, đồ đạc sao cho gọn
gàng
-HS quan sát lớp học sau khi đã thu dọn và nêu cảm
nghĩ
GVKL:Mỗi h/s đều tham gia các việc cụ thể vừa
quyền và bổn phận của trẻ em là thể hiện tình yêu
*HĐ3: Tr/c Tìm đôi
- 2HS trả lời
-1 HS TB đọc y/c bài 4
TL nhóm đôi TL đóng vai theo t/h
-Các nhóm lên trình bày Các nhóm # nx
HS quan sát - n/x H/s t/h
Cho 2 h/s chơi thử
Trang 5-GV phổ biến luật chơi.10 h/s tham gia, các em bốc
mỗi em 1 phiếu, mỗi phiếu là 1 câu hỏi hoặc t/l về
bài học
VD:1(a) Nếu tổ em dọn vệ sinh lớp học
1(b) Thì tổ em sẽ quét lớp, quét mạng nhện
-Sau khi gắp phiếu mỗi h/s đọc ND và phải đi tìm
nào tìm nhanh, đúng thì đôi đó thắng
-GV n/x đánh giá
C.Củng cố - dặn dò:
-GV nhận xét giờ học NV thực hành theo bài học
-T/c cho h/s chơi
2-3 h/s nêu 2-3 h/s đọc phần ghi nhớ -Đọc ĐT
Trang 6Thứ 3 ngày 01 tháng 12 năm 2009
Môn : Tập đọc
Bài: Bé hoa
I/Mục tiêu : giúp HS
1 Rèn kĩ năng đọc tiếng
- Đọc trơn cả bài
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
2 Rèn đọc kĩ năng hiểu
- Hiểu các từ mới: đen láy
II/ Đồ dùng - Tranh SGK , bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học
5’
30’
I- Bài cũ: - Đọc bài “Hai anh em” và TLCH:
HS1 + Theo hai Z thế nào là công bằng?
HS2 + Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài
2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu: GV đọc giọng nhẹ nhàng, tình cảm
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ/
a Đọc từng câu
- HS đọc nt từng câu
- GV sửa phát âm sai cho HS
- Luyện đọc từ khó: Ngoan, võng
- Phân biệt l/n: Nụ, lắm, lớn lên, nắn nót
b Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia đoạn và gọi HS đọc từng đoạn và luyện đọc câu khó
+ Hoa yêu em/ và rất thích võng/ ru em ngủ.//
+ Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát mà mẹ vẫn & về.//
- Gọi 1 HS đọc phần chú giải
c Đọc từng đoạn trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
g Cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài
- YC đọc bài và TLCH + Em biết những gì về gia đình Hoa?
+ Em Nụ đáng yêu & thế nào?
+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?
- 2HS đọc TL
- 1 HS khá đọc
- HS đọc nối tiếp câu
- 2-3 HS TB đọc
- Cả lớp ĐT
- HS đọc nối tiếp đoạn
- 1 HS đọc câu văn
- HS giỏi nêu cách ngắt nghỉ,
và từ nhấn giọng
- LĐ nhóm
- Thi đọc CN
- Cả lớp ĐT
- Nghe câu hỏi và TL
- Thi đọc hay
- Nghe nhận xét
Trang 75’ muốn gì?
4 Luyện đọc lại
- Thi đọc cá nhân
- Cả lớp ĐT
5 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
Môn : Toán
Bài: Tìm số trừ
I/ Mục tiêu Giúp HS:
- Biết tìm số trừ & biết trong phép trừ khi biết hiêu và số bị trừ
- áp dụng để giải bài toán liên quan
- Rèn kĩ năng giải toán
III/ Đồ dùng
III/ Các hoạt động dạy học
5’
30’
I - Bài cũ
+ HS1: Đặt tính và tính: 100 – 4 ; 100 – 38 + HS2: Tính nhẩm: 100 – 40 ; 100 – 50
- GV nhận xét đánh giá
II- Bài mới:
1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- Nội dung:
2.1- Bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi bớt đi 1
số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?
2.3 Phân tích:
+ Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông?
+ Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
-> Vậy : Gọi số ô vuông & biết là x + Số ô vuông còn lại là bao nhiêu?
-> Vậy theo đề bài ta có phép tính:
10 – x = 6
x = 10 – 6
x = 4 KL: Muốn tìm x (Số trừ) ta làm & thế nào?
2.3- Luyện tập
* Bài 1 : Tìm x
15 - x = 10
x = 15 - 10
x = 5
32 - x = 14
x = 32 - 14
x = 18
- Nêu tên thành phần? Cách tìm x?
* Bài 2: Viết số thích hợp
- 2HS lên bảng
- HS nhắc lại
- Nghe và phân tích
- HS suy nghĩ và TLCH
- HS quan sát
- Đọc tên thành phần phép tính
- HS nêu
- Mở SGK: (72)
- Đọc YC
-Làm bài tập -> Chữa bài
- 2 HS TL
- Đọc đề toán
- Làm bài tập và chữa bài
Trang 8trừ
- Nêu tên các số con điền?
* Bài 3: Giải toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV chữa bài
- Bài toán thuộc dạng nào?
3 Củng cố - dặn dò
- Tổng kết giờ học
- HS đọc YC
- Làm bài tập vào vở
- HS nhận xét và chữa bài
- Lắng nghe
Môn:Kể chuyện
Bài: Hai anh em Tuần 15
I-Mụctiêu:
1-Rèn kĩ năng nói:
-Biết kể lại đoạn từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp
2-Rèn kĩ năng nghe: biết theo dõi bạn kể, biết nx bạn kể.
kết, giúp đỡ nhau
II-Đồ dùng: tranh SGK.
III-Các hoạt động dạy học:
5 1-Bài cũ:
-Kể lại câu chuyện bó đũa -3 HS kể nối tiếp 4 đoạn
30’ 2-Bài mới:
a)Giới thiệu bài
GV giới thiệu và ghi đầu bài
b)HD kể từng phần theo gợi ý
Bài1: Kể từng phần c.chuyện Hai anh em theo
gợi ý sau:
-1-2 h/s lên kể mẫu
a)Mở đầu câu chuyện
b)ý nghĩ và việc làm của Z em
c) ý nghĩ và việc làm của Z anh
d) Kết thúc câu chuyện
-Mỗi gợi ý ứng với 1 đoạn trong ND truyện
-GV gọi h/s kể mẫu từng đoạn
*Kể từng đoạn trong nhóm
Bài 2:Nói ý nghĩ của 2 anh em khi gặp nhau
trên cánh đồng
-H/S dựa vào gợi ý kể từng đoạn câu chuyện
-HS kể theo nhóm 4-hs nối tiếp
kể từng đoạn cho nhau nghe
*GV &> dẫn hs nh.xét:nội dung đã đủ -2-3 nhóm hs lên kể từng đoạn
Trang 9& kể
đúng trình tự &6 cách diễn đạt đã hay &
dùng từ có hợp lí không?
-HS nhận xét
-Bạn đã biết kể bằng lời của mình &6 -Đại diện các nhóm lên KC
c)Đóng vai dựng lại câu chuyện: -Các nhóm phân vai- tự đóng vai Câu chuyện này có những nhân vật nào?
(anh, em) thêm Z dẫn chuyện
2 ý: Khi kể các nhân vật có thể nói thêm lời
thích hợp, đóng vai tự nhiên với điệu bộ, cử
chỉ, nét mặt
-2-3 nhóm lên KC theo vai
5’ 3-Củng cố - dặn dò:
-1hs kể toàn bộ câu chuyện
-Nêu ý nghĩa của câu chuyện -HS trả lời
-VN tập kể chuyện theo vai
Môn: Chính tả
Bài: Hai anh em
I-Mục tiêu:
-Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn 2 của bài
-Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt 1 số tiếng có âm đầu hoặc thanh, vần dễ lẫn: ai/ay, s/x, ât/âc
Rèn cho h/s có thói quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II-Đồ dùng :Phấn màu, bảng phụ
III-Hoạt động dạy học:
-Viết 2 từ : lặng yên, đêm khuya con
-GV nhận xét -và cho điểm
30’ II-Bài mới:
1.GT:GV nêu y/c tiết học và ghi đầu bài.
2.Nội dung:
a.HD viết chính tả:
-Hỏi ND
-Tìm những câu nói lên suy nghĩ của Z em
-Suy nghĩ của Z em ghi với dấu câu
nào?
-HS khá trả lời
- HS TB trả lời
*Từ dễ nhầm:nuôi, công bằng, nghĩ -HS viết bảng con
-Tiếng nuôi viết & thế nào? -HS phân tích từ
-Tiếng bằng viết ntn?
-Tiếng nghĩ viết bởi phụ âm nào?
*Chữ viết hoa:Những chữ nào cần viết hoa, vì 2 HS trả lời
Trang 10b.Viết chính tả:
-GV đọc bài viết lần 2
đúng
-Học sinh mở vở và chép bài -Học sinh mở vở và chép bài c.Soát và sửa lỗi: GV đọc chậm cho h/s tự soát
lỗi
-GV chấm 4-5 bài
-Lần1 h/s tự soát lỗi, lần 2 đổi chéo vở
3.Luyện tập:
*Bài2: Tìm 2 từ chứa tiếng có vần ai, 2 từ chứa
tiếng có vần ay
*Bài 3: Tìm các từ:
-HS làm BT -1 em đọc y/c bài 2
HS làm bài
1 em lên chữa bài
-Chỉ thầy thuốc
-Chỉ tên 1 loài chim
-Trái nghĩa với đẹp
1 em đọc y/c -TL nhóm đôi -các nhóm lên trình bày
5’ 4.Củng cố- dặn dò:
-GV nhận xét 3-4 bài chính tả của h/s
-GV nhận xét giờ học
Trang 11Thứ 4 ngày 02 tháng 12 năm 2009
Môn: Tập viết
Bài: Chữ N
I-Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng viết chữ:
-Viết chữ N theo cỡ vừa và nhỏ
-Viết đúng câu ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ sau
2.GD h/s tính cẩn thận, giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II-Đồ dùng:Chữ mẫu,bảng phụ viết & vở tập viết
III-Hoạt động dạy học:
5’
30’
A.Bài cũ: Viết chữ M, Miệng
-GV n/x đánh giá
B.Bài mới:
1.GT:GV treo chữ N nêu yêu cầu tiết học
2.Nội dung:
a-HD viết chữ N
*Quan sát và n/x chữ mẫu:
-Chữ N cao mấy li?Gồm mấy nét ,là những
nét nào?
*Cách viết: +Nét 1:ĐB trên ĐK 2, viết nét
móc trái từ )> lên, sang phải,
DB ở ĐK 6.( & nét 1 của chữ M)
+Nét 2: đổi chiều bút viết 1 nét xiên hơi
ở 2 đầu lên ĐK6
+Nét 3:Viết tiếp nét móc xuôi phải, DB ở
ĐK 5
-GV viết mẫu-nêu cách viết
*HD viết bảng con chữ N
-GV n/x sửa sai cho h/s
b-HD viết cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước
nghĩ sau.
+ý nghĩa: Làm việc gì cần phải suy nghĩ
chín chắn , cân nhắc
-GV viết mẫu
-Chữ cái nào cao 2,5 li, 1,5 li,2 li, 1li?
+Viết bảng con chữ Nghĩ
-GV n/x sửa sai cho h/s
c-HS viết vở
-GV h/d học sinh viết vở tập viết
-2 h/s viết bảng lớp, ở lớp viết bảng con
-HS quan sát và n/x
-Cao 5 li, gồm 3 nét
-Nét móc trái, 1 nét xiên, 1 nét móc xuôi phải
-1 h/s đồ theo chữ
-1 em viết bảng-cả lớp viết bảng con
-1 em đọc từ ứng dụng
-1 h/s nêu
-HS n/x phân tích chữ khó
-HS viết bảng con
-HS viết vở tập viết
Trang 125’ bút.
3.GV chấm – chữa
-GV n/x 3-4 bài viết của h/s
4.Củng cố-dặn dò:
GV n/x giờ học
-VN hoàn thành nốt bài
Môn: Toán
Bài: Đường thẳng
I-Mục tiêu:
- giúp h/s: 4> đầucó biểu tựơng về đoạn thẳng, Z thẳng
+Nhận biết về 3 điểm thẳng hàng
+Rèn kĩ năng vẽ Z thẳng , đoạn thẳng
II-Đồ dùng: 0&>
III-Hoạt động dạy học:
5’
25’
1Giới thiệu
g/v nêu y/c tiết học
2.Bài mới:
a)g/t đoạn thẳng , Z thẳng
- g/v chấm hai điểm lên bảng
- con vừa vẽ gì ?
A B
GV: Nếu kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta
Z thẳng AB
*Phân biệt giữa đt và đoạn thẳng
-đoạn thẳng có hai điểm giới hạn ở hai đầu còn Z
thẳng thì không có giới hạn
b)gt 3 điểm thẳng hàng
- gv chấm 3 cùng trên đoạn thẳng vừa kẻ và giới thiệu đ’
A , điểm B, đ’ C cùng nằm trên đt AB gọi là 3 điểm
thẳng hàng Vậy tn là 3 đ’ thẳng hàng?
- Gv chấm 1đ’ D ở ngoài Đ/T AB và hỏi:Điểm A,B,D có
là 3 điểm thẳng hàng không? VS?
3.Luyện tập: GV h/d hs làm BT
thẳng và bút kéo dài các đoạn thẳng về 2 phía , để
Z thẳng rồi ghi tên các Z thẳng đó
-HS đặt tên 2 điểm- vẽ
đoạn thẳng
-Đoạn thẳng AB -2-3 h/s đọc
A C B
-3 Đ’ cùng nằm trên 1
Đ/T
2-3 h/s nhắc lại
A D B
-1 em đọc y/c -h/s làm BT
-1-2 em chữa bài
-HS # nhận xét
...- HS nghe phân tích
- Mở SGK: (71)
- Đọc YC
-Làm tập -& gt; Chữa
- HS TL
- Đọc đề toán
- Làm tập chữa
- HS đọc YC
- Làm tập vào
-. ..
- 2HS lên bảng
- HS nhắc lại
- Nghe phân tích
- HS suy nghĩ TLCH
- HS quan sát
- Đọc tên thành phần phép tính
- HS nêu
- Mở SGK: (72)
-. .. thẳng
-? ?oạn thẳng AB -2 -3 h/s đọc
A C B
-3 Đ’ nằm
Đ/T
2-3 h/s nhắc lại
A D B
-1 em đọc y/c -h/s làm BT
-1 -2 em chữa
-HS # nhận