1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hoạt động ngoài giờ lên lớp - Chủ điểm tháng 9: Truyền thống nhà trường

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 233,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy A.Bài cũ: -Thế nào là giữ gìn trường lớp sạch đẹp?. - Giữ gìn trường lớp sạch đẹp có ích lợi gì?[r]

Trang 1

Tuần 15 năm học 2009- 2010

Thứ 2 ngày 30 tháng 11 năm 2009

Môn: Tập đọc

Bài: Hai anh em Tiết 1

A Mục tiêu : Giúp HS

1 Rèn kĩ năng đọc tiếng

- Đọc trơn  cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ: nọ, lúa, nuôi lấy lúa

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Đọc đúng giọng của nhân vật

B Đồ dùng

- Tranh SGK , bảng phụ

C Các hoạt động dạy học

5

30

I- Bài cũ:

- Đọc bài nhắn tin và TLCH:

+ Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn bằng cách nào?

+ Đọc bài nhắn tin của mình viết

- GV nhận xét, cho điểm

II- Bài mới:

1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu: GV đọc giọng rõ ràng, thong thả

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng câu

- HS đọc nt từng câu

- GV sửa phát âm sai cho HS

- Luyện đọc từ phân biệt n/l : nọ, lúa, nuôi lấy nhau

b Đọc từng đoạn trước lớp

- GV chia đoạn và gọi HS đọc từng đoạn

- GV kết hợp sau mỗi đoạn cho HS luyện đọc câu dài, câu

khó

- LĐcâu:

+ Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó lúa/ chất thành hai đống

bằng nhau,/ để cả ở ngoài đồng.//

+ Nếu phần lúa của mình/ cũng bằng phần của anh/ thì

thật không công bằng.//

+ Thế rồi/ anh ra đồng/ lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào

phần của em.//

- Đọc phần chú giải

- GV giải thích thêm

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- Chia nhóm YC đọc từng đoạn trong nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm

- 2HS đọc TL

- 1 HS khá đọc

- HS đọc nối tiếp câu

- 2-3 HS TB đọc

- Cả lớp ĐT

- HS đọc nối tiếp đoạn

- 1 HS khá đọc câu văn

- HS giỏi nêu cách ngắt nghỉ

- LĐ nhóm

Trang 2

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm (CN, ĐT)

- Nhận xét, cho điểm

g Cả lớp đọc đồng thanh

- Thi đọc CN

- Cả lớp ĐT

Môn: Tập đọc

Bài: Hai anh em Tiết

2-I/Mục tiêu : Giúp HS

1 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Công bằng, kì lạ, xúc động

- Hiểu  tình cảm của hai anh em

&Z nhịn nhau

II/ Đồ dùng

- Tranh SGK , bảng phụ

III/Các hoạt động dạy học

20

15

5

3 Tìm hiểu bài

- YC 1 HS đọc đoạn 1, 2

+ Ngày mùa đến hai anh em chia lúa & thế nào?

+ Họ để lúa ở đâu?

+ $Z em nghĩ gì và đã làm gì?

+ Tình cảm của Z em đối với anh & thế nào?

- YC 1 HS đọc đoạn 3,4

4$Z anh bàn với vợ điều gì?

+ $Z anh đã làm gì sau đó?

+ Điều kì lạ gì đã xảy ra?

+ Mỗi Z cho thế nào là công bằng?

+ Những từ ngữ nào cho thấy hai anh em rất yêu quý

nhau?

+ Tình cảm của hai anh em đối với nhau & thế nào?

Kết luận:

đùm bọc lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh

=> Chúng ta vừa  tìm hiểu nội dung câu chuyện

Bây giờ chúng ta cùng nhau luyện đọc lại cho thật

hay

4 Thi đọc truyện theo vai

- Luyện đọc theo vai

GV tổ chức lớp luyện đọc theo nhóm 3 Z#

- GV tổ chức thi đọc

- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay

- Cả lớp ĐT

- 1HS khá đọc to

- HS khác đọc thầm

- HS nghe câu hỏi và TL

- 1 HS đọc to

- HS khác đọc thầm

- Nghe câu hỏi và suy nghĩ TL

- Suy nghĩ và phát biểu ý kiến

- Luyện đọc

- 2-3 Nhóm đọc

- Nhận xét nhóm bạn đọc

- 2 HS TL

Trang 3

5 Củng cố dặn dò

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà luyện đọc và tập kể chuyện

Môn : Toán

Bài: 100 trừ đi một số Tiết 1- Tuần 15

I/ Mục tiêu

- Biết thực hiện phép trừ có dạng 100 trừ đi một số (số có 1-2 chữ số)

- Tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- áp dụng để giải bài toán liên quan

- Rèn kĩ năng trình bày

II/ Đồ dùng : Que tính

III/Các hoạt động dạy học

1’

34’

I - ổn định II- Bài mới:

1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- Nội dung:

2.1- Giới thiệu phép trừ : 100 - 36

Bước 1: Nêu bài toán:

-> Viết bảng: 100 – 36

Bước 2: > dẫn đặt tính và tính.

100 * 0 không trừ  6, lấy 10 trừ 6 bằng 4

36 viết 4, nhớ 1

64 * 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ

 4 lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1

* 1 trừ 1 bằng 0, viết 0

2.3- Luyện tập

* Bài 1 : Tính

100 4 96

100 9 91

100 22 78

100 3 97

100 69 31

- Nêu cách đặt tính?

* Bài 2 :Tính nhẩm theo mẫu)

100 – 50 = 80 100 – 70 = 30

100 – 40 = 60 100 – 10 = 90

* Bài 3: Giải toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- HS hát

- HS nhắc lại

- Nghe và phân tích

- HS đặt tính và nêu cách trừ, nhận xét bs

- 3 HS nêu

- HS nghe và phân tích

- Mở SGK: (71)

- Đọc YC

-Làm bài tập -> Chữa bài

- 2 HS TL

- Đọc đề toán

- Làm bài tập và chữa bài

- HS đọc YC

- Làm bài tập vào vở

- HS nhận xét và chữa

-——

——

Trang 4

Giải Buổi chiều cửa hàng đó bán  là:

100 – 24 = 76 (hộp)

Đáp số: 76 hộp

- Bài toán thuộc dạng nào?

3 Củng cố - dặn dò

- Tổng kết giờ học

bài

- Lắng nghe

Môn: đạo đức

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 2)

I-Mục tiêu:

1 HS biết:

II-Đồ dùng:Tranh VBT

III-Hoạt động dạy học:

5’

30’ B.Bài mới:

1.GT:GV nêu yêu cầu tiết học.

2.Nội dung:

a.HĐ1: Đóng vai xử lý tình huống

*TH 1: Mai và An cùng làm trực nhật.Mai định đổ

rác ra cửa cho tiện An sẽ

*TH2:Nam rủ Hà:Mình cùng vẽ hình Đo-rê-mon

chơi công viên Long sẽ

+Sau mỗi tình huống GV hỏi củng cố  ra cách

sử lý hay nhất

GV KL từng tình huống

+VD:t/h1:An nhắc Mai cần đổ rác đúng quy định

b.HĐ2:Thực hành làm sạch , làm đẹp lớp

-Q/S xung quanh lớp xem lớp mình đã sạch &6

-HS t/h sắp xếp lại bàn ghế, đồ đạc sao cho gọn

gàng

-HS quan sát lớp học sau khi đã thu dọn và nêu cảm

nghĩ

GVKL:Mỗi h/s đều tham gia các việc cụ thể vừa

quyền và bổn phận của trẻ em là thể hiện tình yêu

*HĐ3: Tr/c Tìm đôi

- 2HS trả lời

-1 HS TB đọc y/c bài 4

TL nhóm đôi TL đóng vai theo t/h

-Các nhóm lên trình bày Các nhóm # nx

HS quan sát - n/x H/s t/h

Cho 2 h/s chơi thử

Trang 5

-GV phổ biến luật chơi.10 h/s tham gia, các em bốc

mỗi em 1 phiếu, mỗi phiếu là 1 câu hỏi hoặc t/l về

bài học

VD:1(a) Nếu tổ em dọn vệ sinh lớp học

1(b) Thì tổ em sẽ quét lớp, quét mạng nhện

-Sau khi gắp phiếu mỗi h/s đọc ND và phải đi tìm

nào tìm nhanh, đúng thì đôi đó thắng

-GV n/x đánh giá

C.Củng cố - dặn dò:

-GV nhận xét giờ học NV thực hành theo bài học

-T/c cho h/s chơi

2-3 h/s nêu 2-3 h/s đọc phần ghi nhớ -Đọc ĐT

Trang 6

Thứ 3 ngày 01 tháng 12 năm 2009

Môn : Tập đọc

Bài: Bé hoa

I/Mục tiêu : giúp HS

1 Rèn kĩ năng đọc tiếng

- Đọc trơn  cả bài

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

2 Rèn đọc kĩ năng hiểu

- Hiểu  các từ mới: đen láy

II/ Đồ dùng - Tranh SGK , bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học

5’

30’

I- Bài cũ: - Đọc bài “Hai anh em” và TLCH:

HS1 + Theo hai Z thế nào là công bằng?

HS2 + Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- GV nhận xét, cho điểm

II- Bài mới:

1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu: GV đọc giọng nhẹ nhàng, tình cảm

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ/

a Đọc từng câu

- HS đọc nt từng câu

- GV sửa phát âm sai cho HS

- Luyện đọc từ khó: Ngoan,  võng

- Phân biệt l/n: Nụ, lắm, lớn lên, nắn nót

b Đọc từng đoạn trước lớp

- GV chia đoạn và gọi HS đọc từng đoạn và luyện đọc câu khó

+ Hoa yêu em/ và rất thích  võng/ ru em ngủ.//

+ Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát mà mẹ vẫn & về.//

- Gọi 1 HS đọc phần chú giải

c Đọc từng đoạn trong nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm

g Cả lớp đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài

- YC đọc bài và TLCH + Em biết những gì về gia đình Hoa?

+ Em Nụ đáng yêu & thế nào?

+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?

- 2HS đọc TL

- 1 HS khá đọc

- HS đọc nối tiếp câu

- 2-3 HS TB đọc

- Cả lớp ĐT

- HS đọc nối tiếp đoạn

- 1 HS đọc câu văn

- HS giỏi nêu cách ngắt nghỉ,

và từ  nhấn giọng

- LĐ nhóm

- Thi đọc CN

- Cả lớp ĐT

- Nghe câu hỏi và TL

- Thi đọc hay

- Nghe nhận xét

Trang 7

5’ muốn gì?

4 Luyện đọc lại

- Thi đọc cá nhân

- Cả lớp ĐT

5 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

Môn : Toán

Bài: Tìm số trừ

I/ Mục tiêu Giúp HS:

- Biết tìm số trừ & biết trong phép trừ khi biết hiêu và số bị trừ

- áp dụng để giải bài toán liên quan

- Rèn kĩ năng giải toán

III/ Đồ dùng

III/ Các hoạt động dạy học

5’

30’

I - Bài cũ

+ HS1: Đặt tính và tính: 100 – 4 ; 100 – 38 + HS2: Tính nhẩm: 100 – 40 ; 100 – 50

- GV nhận xét đánh giá

II- Bài mới:

1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài 2- Nội dung:

2.1- Bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi bớt đi 1

số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?

2.3 Phân tích:

+ Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông?

+ Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?

-> Vậy : Gọi số ô vuông & biết là x + Số ô vuông còn lại là bao nhiêu?

-> Vậy theo đề bài ta có phép tính:

10 – x = 6

x = 10 – 6

x = 4 KL: Muốn tìm x (Số trừ) ta làm & thế nào?

2.3- Luyện tập

* Bài 1 : Tìm x

15 - x = 10

x = 15 - 10

x = 5

32 - x = 14

x = 32 - 14

x = 18

- Nêu tên thành phần? Cách tìm x?

* Bài 2: Viết số thích hợp

- 2HS lên bảng

- HS nhắc lại

- Nghe và phân tích

- HS suy nghĩ và TLCH

- HS quan sát

- Đọc tên thành phần phép tính

- HS nêu

- Mở SGK: (72)

- Đọc YC

-Làm bài tập -> Chữa bài

- 2 HS TL

- Đọc đề toán

- Làm bài tập và chữa bài

Trang 8

trừ

- Nêu tên các số con điền?

* Bài 3: Giải toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV chữa bài

- Bài toán thuộc dạng nào?

3 Củng cố - dặn dò

- Tổng kết giờ học

- HS đọc YC

- Làm bài tập vào vở

- HS nhận xét và chữa bài

- Lắng nghe

Môn:Kể chuyện

Bài: Hai anh em Tuần 15

I-Mụctiêu:

1-Rèn kĩ năng nói:

-Biết kể lại đoạn từng đoạn câu chuyện theo gợi ý

-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp

2-Rèn kĩ năng nghe: biết theo dõi bạn kể, biết nx bạn kể.

kết, giúp đỡ nhau

II-Đồ dùng: tranh SGK.

III-Các hoạt động dạy học:

5 1-Bài cũ:

-Kể lại câu chuyện bó đũa -3 HS kể nối tiếp 4 đoạn

30’ 2-Bài mới:

a)Giới thiệu bài

GV giới thiệu và ghi đầu bài

b)HD kể từng phần theo gợi ý

Bài1: Kể từng phần c.chuyện Hai anh em theo

gợi ý sau:

-1-2 h/s lên kể mẫu

a)Mở đầu câu chuyện

b)ý nghĩ và việc làm của Z em

c) ý nghĩ và việc làm của Z anh

d) Kết thúc câu chuyện

-Mỗi gợi ý ứng với 1 đoạn trong ND truyện

-GV gọi h/s kể mẫu từng đoạn

*Kể từng đoạn trong nhóm

Bài 2:Nói ý nghĩ của 2 anh em khi gặp nhau

trên cánh đồng

-H/S dựa vào gợi ý kể từng đoạn câu chuyện

-HS kể theo nhóm 4-hs nối tiếp

kể từng đoạn cho nhau nghe

*GV &> dẫn hs nh.xét:nội dung đã đủ -2-3 nhóm hs lên kể từng đoạn

Trang 9

& kể

đúng trình tự &6 cách diễn đạt đã hay &

dùng từ có hợp lí không?

-HS nhận xét

-Bạn đã biết kể bằng lời của mình &6 -Đại diện các nhóm lên KC

c)Đóng vai dựng lại câu chuyện: -Các nhóm phân vai- tự đóng vai Câu chuyện này có những nhân vật nào?

(anh, em) thêm Z dẫn chuyện

2 ý: Khi kể các nhân vật có thể nói thêm lời

thích hợp, đóng vai tự nhiên với điệu bộ, cử

chỉ, nét mặt

-2-3 nhóm lên KC theo vai

5’ 3-Củng cố - dặn dò:

-1hs kể toàn bộ câu chuyện

-Nêu ý nghĩa của câu chuyện -HS trả lời

-VN tập kể chuyện theo vai

Môn: Chính tả

Bài: Hai anh em

I-Mục tiêu:

-Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn 2 của bài

-Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt 1 số tiếng có âm đầu hoặc thanh, vần dễ lẫn: ai/ay, s/x, ât/âc

Rèn cho h/s có thói quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II-Đồ dùng :Phấn màu, bảng phụ

III-Hoạt động dạy học:

-Viết 2 từ : lặng yên, đêm khuya con

-GV nhận xét -và cho điểm

30’ II-Bài mới:

1.GT:GV nêu y/c tiết học và ghi đầu bài.

2.Nội dung:

a.HD viết chính tả:

-Hỏi ND

-Tìm những câu nói lên suy nghĩ của Z em

-Suy nghĩ của Z em  ghi với dấu câu

nào?

-HS khá trả lời

- HS TB trả lời

*Từ dễ nhầm:nuôi, công bằng, nghĩ -HS viết bảng con

-Tiếng nuôi  viết & thế nào? -HS phân tích từ

-Tiếng bằng  viết ntn?

-Tiếng nghĩ  viết bởi phụ âm nào?

*Chữ viết hoa:Những chữ nào cần viết hoa, vì 2 HS trả lời

Trang 10

b.Viết chính tả:

-GV đọc bài viết lần 2

đúng

-Học sinh mở vở và chép bài -Học sinh mở vở và chép bài c.Soát và sửa lỗi: GV đọc chậm cho h/s tự soát

lỗi

-GV chấm 4-5 bài

-Lần1 h/s tự soát lỗi, lần 2 đổi chéo vở

3.Luyện tập:

*Bài2: Tìm 2 từ chứa tiếng có vần ai, 2 từ chứa

tiếng có vần ay

*Bài 3: Tìm các từ:

-HS làm BT -1 em đọc y/c bài 2

HS làm bài

1 em lên chữa bài

-Chỉ thầy thuốc

-Chỉ tên 1 loài chim

-Trái nghĩa với đẹp

1 em đọc y/c -TL nhóm đôi -các nhóm lên trình bày

5’ 4.Củng cố- dặn dò:

-GV nhận xét 3-4 bài chính tả của h/s

-GV nhận xét giờ học

Trang 11

Thứ 4 ngày 02 tháng 12 năm 2009

Môn: Tập viết

Bài: Chữ N

I-Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng viết chữ:

-Viết chữ N theo cỡ vừa và nhỏ

-Viết đúng câu ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ sau

2.GD h/s tính cẩn thận, giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II-Đồ dùng:Chữ mẫu,bảng phụ viết & vở tập viết

III-Hoạt động dạy học:

5’

30’

A.Bài cũ: Viết chữ M, Miệng

-GV n/x đánh giá

B.Bài mới:

1.GT:GV treo chữ N nêu yêu cầu tiết học

2.Nội dung:

a-HD viết chữ N

*Quan sát và n/x chữ mẫu:

-Chữ N cao mấy li?Gồm mấy nét ,là những

nét nào?

*Cách viết: +Nét 1:ĐB trên ĐK 2, viết nét

móc  trái từ )> lên,  sang phải,

DB ở ĐK 6.( & nét 1 của chữ M)

+Nét 2: đổi chiều bút viết 1 nét xiên hơi

 ở 2 đầu lên ĐK6

+Nét 3:Viết tiếp nét móc xuôi phải, DB ở

ĐK 5

-GV viết mẫu-nêu cách viết

*HD viết bảng con chữ N

-GV n/x sửa sai cho h/s

b-HD viết cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước

nghĩ sau.

+ý nghĩa: Làm việc gì cần phải suy nghĩ

chín chắn , cân nhắc

-GV viết mẫu

-Chữ cái nào cao 2,5 li, 1,5 li,2 li, 1li?

+Viết bảng con chữ Nghĩ

-GV n/x sửa sai cho h/s

c-HS viết vở

-GV h/d học sinh viết vở tập viết

-2 h/s viết bảng lớp, ở lớp viết bảng con

-HS quan sát và n/x

-Cao 5 li, gồm 3 nét

-Nét móc  trái, 1 nét xiên, 1 nét móc xuôi phải

-1 h/s đồ theo chữ

-1 em viết bảng-cả lớp viết bảng con

-1 em đọc từ ứng dụng

-1 h/s nêu

-HS n/x phân tích chữ khó

-HS viết bảng con

-HS viết vở tập viết

Trang 12

5’ bút.

3.GV chấm – chữa

-GV n/x 3-4 bài viết của h/s

4.Củng cố-dặn dò:

GV n/x giờ học

-VN hoàn thành nốt bài

Môn: Toán

Bài: Đường thẳng

I-Mục tiêu:

- giúp h/s: 4> đầucó biểu tựơng về đoạn thẳng, Z thẳng

+Nhận biết về 3 điểm thẳng hàng

+Rèn kĩ năng vẽ Z thẳng , đoạn thẳng

II-Đồ dùng: 0&>

III-Hoạt động dạy học:

5’

25’

1Giới thiệu

g/v nêu y/c tiết học

2.Bài mới:

a)g/t đoạn thẳng , Z thẳng

- g/v chấm hai điểm lên bảng

- con vừa vẽ  gì ?

A B

GV: Nếu kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta 

Z thẳng AB

*Phân biệt giữa đt và đoạn thẳng

-đoạn thẳng có hai điểm giới hạn ở hai đầu còn Z

thẳng thì không có giới hạn

b)gt 3 điểm thẳng hàng

- gv chấm 3 cùng trên đoạn thẳng vừa kẻ và giới thiệu đ’

A , điểm B, đ’ C cùng nằm trên đt AB gọi là 3 điểm

thẳng hàng Vậy tn là 3 đ’ thẳng hàng?

- Gv chấm 1đ’ D ở ngoài Đ/T AB và hỏi:Điểm A,B,D có

là 3 điểm thẳng hàng không? VS?

3.Luyện tập: GV h/d hs làm BT

thẳng và bút kéo dài các đoạn thẳng về 2 phía , để 

Z thẳng rồi ghi tên các Z thẳng đó

-HS đặt tên 2 điểm- vẽ

đoạn thẳng

-Đoạn thẳng AB -2-3 h/s đọc

A C B

-3 Đ’ cùng nằm trên 1

Đ/T

2-3 h/s nhắc lại

A D B

-1 em đọc y/c -h/s làm BT

-1-2 em chữa bài

-HS # nhận xét

...

- HS nghe phân tích

- Mở SGK: (71)

- Đọc YC

-Làm tập -& gt; Chữa

- HS TL

- Đọc đề toán

- Làm tập chữa

- HS đọc YC

- Làm tập vào

-. ..

- 2HS lên bảng

- HS nhắc lại

- Nghe phân tích

- HS suy nghĩ TLCH

- HS quan sát

- Đọc tên thành phần phép tính

- HS nêu

- Mở SGK: (72)

-. .. thẳng

-? ?oạn thẳng AB -2 -3 h/s đọc

A C B

-3 Đ’ nằm

Đ/T

2-3 h/s nhắc lại

A D B

-1 em đọc y/c -h/s làm BT

-1 -2 em chữa

-HS # nhận

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w