b §iÒn vµo chç trèng in hay inh To như cột đình Kính trên nhường dưới KÝn nh bng T×nh lµng nghÜa xãm Chín bỏ làm mười - Hướng dẫn học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập và suy nghĩ các vần đã[r]
Trang 1Tuần 29: Ngày soạn: 27/03/2009
Ngày giảng: 30/03/2009
(Buổi chiều)
Tiết 1: Đạo đức
Giúp đỡ người khuyết tật
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
quyền &(6 hỗ trợ, giúp đỡ
theo khả năng của bản thân
khuyết tật
II Chuẩn bị:
khuyết tật
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
(3')
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
(2')
2 Hoạt động 1:
Xử lí tình huống
Mục tiêu: Giúp học
sinh biết lựa chọn
cách ứng xử để
khuyết tật
(18)
3 Hoạt động 2:
Giới thiệu ( liệu về
khuyết tật
Mục tiêu: Giúp học
sinh củng cố, khắc
sâu bài học về cách
- Giờ 0(L các em học bài gì ? Em đã làm gì
- Nhận xét đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
- Giáo viên nêu tình huống
Đi đến đầu làng thì Thuỷ và Quân gặp một
chào chú ạ!" () đó bảo: "Chú chào các cháu Nhờ các cháu giúp chú tìm đến nhà ông Tuấn xóm này với" Quân liền bảo: "Về nhanh
để xem hoạt hình trên ti vi, cậu ạ"
- Giáo viên hỏi : Nếu là Thuỷ, em sẽ làm gì khi
đó? Vì sao?
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày và thảo luận cả lớp
Kết luận: Thuỷ nên khuyên bạn: cần chỉ
đường hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận nhà cần tìm.
- Yêu cầu học sinh trình bày, giới thiệu các (
liệu đã ( tầm &(6
- Lần -(6 từng nhóm lên trình bày ( liệu của nhóm mình
- Yêu cầu các nhóm khác theo dõi thảo luận và nhận xét
- 2 học sinh trả lời
- Nghe
- Theo dõi
- Nghe
- Theo dõi
- Thảo luận nhóm
- Đại diện trình bày
- Nhận xét
- Nghe
- Trình bày
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 2khuyết tật.
(10')
4 Củng cố dặn dò:
(2’)
Kết luận: Khen ngợi những nhóm nào có nhiều tư liệu và trình bày hay về những việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật
+ Qua bài này em thấy mình cần làm gì để giúp
việc làm phù hợp với khả năng để giúp đỡ họ)
- Gọi 2 học sinh đọc ghi nhớ
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Trả lời
- Nhắc lại
- Nghe, ghi nhớ
––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––
Tiết 2: Thể dục
Bài 57: trò chơi “con cóc là cậu ông trời”
và “chuyền bóng tiếp sức”
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh làm quen với trò chơi “Con cóc là cậu ông trời” và ôn trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”
chủ động
3 Giáo dục: Học sinh có ý thức trong giờ học và yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Sân, còi
III Các hoạt động dạy học
A Phần mở đầu:
(15’)
B Phần cơ bản:
(15’)
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Chạy nhẹ nhàng theo 2 hàng dọc
- Xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối
- Yêu cầu học sinh ôn bài thể dục phát triển chung
- Đội hình tập luyện GV:
x x x x x
x x x x x
x x x x x
- Học trò chơi: "Con cóc là cậu ông trời"
- Giáo viên nhắc tên trò chơi và giải thích cách chơi
tác dụng và động tác nhảy của con cóc (ngắn gọn)
- Giáo viên tổ chức chức học sinh chơi theo đội hình hàng ngang Mỗi học sinh chỉ thực hiện khoảng từ 2 - 3 lần thì dừng lại, đứng lên, đi về tập hợp cuối hàng Cứ
- Nghe
- Thực hiện theo của giáo viên
tập luyện
- Theo dõi, nghe, ghi nhớ
- Phát biểu ý kiến
- Học sinh nghe, thực hiện
Trang 3C Phần kết thúc:
(5’)
- Giáo viên cho học sinh chơi thử 2 lần
- Giáo viên cho học sinh chơi chính thức
lỗi và có hình thức phạt: Hát, nhảy lò cò,
- Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”
- Giáo viên nhắc lại cách chơi và luật chơi
- Chia lớp làm ba tổ tập luyện
Tổ 1: x x x x x x x x
Tổ 2: x x x x x x x x
Tổ 3: x x x x x x x x
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh khi chơi
- Giáo viên nhận xét
- Đứng vỗ tay, hát
- Nhảy thả lỏng
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học
- Chơi thử 2 lần
- Chơi chính thức
- Nghe phổ biến luật chơi
- Chia tổ và thực hiện chơi
- Nhận xét
- Nghe, ghi nhớ
- Thực hiện theo
giáo viên
- Nghe, ghi nhớ
––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––
Tiết 3: Toán (bổ sung)
Luyện tập
(Các số từ 111 đến 200)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về cách nhận biết và đọc các số từ 111 đến
200
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cho học sinh về nhận biết số và biết áp dụng vào làm
3 Giáo dục học sinh tính kiên trì tỉ mỉ trong học toán và biết áp dụng vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
- Bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
(7’)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
(1’)
2 Luyện tập
Bài 1: (10’)
Viết (theo mẫu)
- Học sinh viết lại các số từ 111 đến 200
- Lớp viết bảng con
- Nhận xét, đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
- Nêu yêu cầu bài học
- Yêu cầu học sinh cất sách giáo khoa, vở bài tập
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập trên bảng
Lớp quan sát
- Gọi lần -(6 học sinh lên điền
- Theo dõi, thực hiện
- Nghe
- Nghe, ghi nhớ
- 1 học sinh
đọc, lớp quan sát
- Nghe
- Học sinh
điền nối tiếp
Lop2.net
Trang 4Bài 2: Số?
(10’)
Bài 3: (10’)
>
<
=
?
3 Củng cố dặn dò:
(2’)
111 Một trăm () một
117 Một trăm () bảy
154 Một trăm năm (w (
181 Một trăm tám (w mốt
195 Một trăm chín (w năm
- Nhận xét sửa sai
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập trên bảng
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài Q(L lớp làm vào vở
a)
111 112 113 114 115 116 117 118 119 120
121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 c)
191 192 193 194 195 196 197 198 199 200
- Nhận xét ghi điểm
- Gọi 1 học sinh đọc đầu bài
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm, G(L lớp làm vào vở
123 < 124 129 > 120 126 > 122
136 = 136 155 < 158 120 < 152
186 = 186 135 > 125 148 > 128
199 < 200
- Nhận xét, ghi điểm
- Gọi 1 học sinh nhắc lại bài
- Về nhà xem lại bài chuẩnbị bài sau
- Nghe, sửa sai
- 1 học sinh
đọc yêu cầu
- Nghe
- 3 học sinh lên làm bài
- Nhận xét
- Nghe, ghi nhớ, sửa sai
- 1 học sinh
đọc bài
- 3 học sinh lên làm bài
- Nhận xét
- Nghe, ghi nhớ
––––––––––––––––––––––––––––––––
–––––––––
Ngày soạn: 27/03/2009 Ngày giảng: 31/03/2009
Tiết 1: Toán
Các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh đọc và viết &(6 các số có ba chữ số và củng cố về
cấu tạo số
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc viết thành thạo các số có ba chữ số để làm các bài tập đúng nhanh, chính xác
Trang 53 Giáo dục: Học sinh có tính cẩn thận kiên trì, khoa học và chính xác và biết áp dụng vào cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị:
- Một số hình vuông, bộ đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
(4’)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
(1’)
2 Đọc và viết số từ
111 đến 200 và nêu
vấn đề học tiếp các
số
(15')
bài tập
Bài 1:
Mỗi số sau chỉ số ô
vuông trong hình
nào?
Bài 2: Mỗi số sau
ứng với cách đọc
nào ?
- Gọi 2 học sinh lên làm ý b bài 2
- Nhận xét, ghi điểm
- Ghi đầu bài lên bảng
a) Làm việc chung cả lớp:
- Giáo viên nêu vấn đề học tiếp các số và trình bày trên bảng
Ví dụ: Viết và đọc số 243
- Yêu cầu học sinh xác định số trăm, số chục và số
đơn vị, cho biết cần điền số thích hợp nào, viết số
- Học sinh tự nêu ý kiến, giáo viên điền vào chỗ trống
- Gọi học sinh nêu cách đọc (Chú ý dựa vào hai chữ
số sau cùng để suy ra cách đọc số có ba chữ số, chẳng
hạn: bốn mươi ba - hai trăm bốn mươi ba
với số 235 và 310
b) Làm việc cá nhân
- Giáo viên nêu tên số, chẳng hạn "hai trăm ()
một", yêu cầu học sinh lấy hình vuông (trăm) các hình chữ nhật (chục) và đơn vị (ô vuông) để &(6 hình ảnh trực quan của số đã cho
- Giáo viên cho học sinh làm tiếp với các số khác, chẳng hạn: 312, 132
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ yêu cầu và nội dung bài tập
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi thi nối nhanh
- Gọi 2 học sinh lên thi nối nhanh
- Nhận xét, khen ngợi và &(" ra kết quả đúng
a) bốn trăm linh năm b) Bốn trăm năm (w
c) Ba trăm () một
- 2 học sinh làm bài
- Theo dõi
- Theo dõi
- Trả lời
- Nêu cách
đọc
- Thực hành
đọc
- Thực hành qua các ô vuông
- 1 học sinh
đọc
- Theo dõi
- Gọi 2 hs lên thi nối nhanh
- Nhận xét 315
521 405
322
450 311
Lop2.net
Trang 6Bài 3:
Viết (theo mẫu )
4 Củng cố dặn dò:
(2’)
d) Ba trăm () lăm
e ) Năm trăm hai (w mốt
g) Ba trăm hai (w hai
- Gọi 1học sinh đọc yêu cầu của bài tập
viết số
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét ghi điểm
- Lớp chữa bải vào vở
- Gọi 1 hs nhắc lại bài
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Gọi 1 học sinh đọc
- Nghe
- 2 học sinh lên bảng làm bài, G(L lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bổ sung
- Nhắc lại
- Nghe, ghi nhớ
––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––
Tiết 2 Chính tả: (tập chép)
Những quả đào
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh chép chính xác, trình bày đúng tóm tắt truyện những quả đào và làm đúng các bài tập phân biệt s/x; hoặc in/ inh
2 Kĩ năng: Học sinh trình bày đúng bài viết và luyện viết đúng các âm vần dễ lẫn trong bài
3 Giáo dục: Học sinh có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Chuẩn bị:
- Bài viết ghi trên bảng phụ
- Phiếu ghi bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên viết 2 tiếng bắt đầu bằng - 2 học sinh
Trang 7(4’)
B bài mới:
1 Giới thiệu bài:
(1’ )
sinh tập chép
chuẩn bị:
(7’)
b) Chép bài:
(15’)
c) Chấm chữa bài:
(5’)
sinh làm bài tập:
(6’)
Bài 2: Điền vào
chỗ trống in hay
inh
4 Củng cố dặn dò:
(2’)
s/x
- Nhận xét ghi điểm
- Ghi đầu bài lên bảng
- Giáo viên đọc bài chép trên bảng phụ
- Gọi 3 học sinh đọc lại
- Yêu cầu học sinh đọc thầm + Những chữ nào trong bài viết hoa? Vì sao viết hoa?
Những chữ cái đầu câu và đứng đầu mỗi tiếng trong các tên riêng phải viết hoa.
thèm, làm &'
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi uốn nắn học sinh yếu
- Thu bài chấm điểm
- Nhận xét chữa bài
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
làm
- Yêu cầu học sinh làm vở
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét ghi điểm
- Kiểm tra bài ở vở
b) Điền vào chỗ trống in hay inh
Chín bỏ làm ()
suy nghĩ các vần đã cho để điền cho đúng
- Gọi 1 học sinh nhắc lại bài vừa viết
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài 2 ý a trang 93
viết
- Theo dõi
- Theo dõi
- 2 em đọc lại
- Lớp đọc thầm
- Trả lời
- Viết bảng con
- Viết bài vào vở
- Nộp bài
- Theo dõi
- Nghe
- 2 học sinh lên bảng làm, lớp làm vở
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Nghe, ghi nhớ
––––––––––––––––––––––––––––––––
––––
Tiết 3: Thể dục
Bài 58: Trò chơi: con cóc là cậu ông trời
tâng cầu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tiếp tục ôn luyện trò chơi “Con cóc là cậu ông trời”, tâng cầu
2 Kĩ năng: Yêu cầu biết cách chơi, biết đọc vần điệu và thời gian chơi có kết hợp vần điệu ở mức ban đầu
3 Biết thể hiện động tác tâng cầu và đạt số lần tâng cầu liên tục
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học:
Lop2.net
Trang 8ND và TG HĐ của GV HĐ của HS
A phần Mở đầu:
1 Nhận lớp:
(2’)
2 Khởi động:
(10’)
B Phần cơ bản:
(18’)
C Phần kết thúc:
(5’)
- Lớp tr(ởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông…
X X X X X
X X X X X
X X X X X
- Cán sự điều khiển
- Chạy nhẹ nhàng 3 hàng dọc
- Ôn bài thể dục phát triển chung
Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời
- Giáo viên nêu trò chơi, học sinh đọc vần
điệu 2 lần sau đó chơi trò chơi có kết hợp
đọc vần điệu
- Tâng cầu
- Giáo viên nêu tên trò chơi làm mẫu cách tâng cầu, từng em tâng cầu bằng vợt gỗ
- Chia 3 tổ cho học sinh chơi theo sự quản
- Đi đều 3 hàng dọc và hát
- Tập một số động tác thả lỏng
- Hệ thống bài
- Nhận xét giao bài về nhà
- Tập chung
- Nghe
- Khởi động
điều khiển
- Tập bài thể dục phát triển chung
- Chơi trò chơi
- Nghe
- Nghe, quan sát
- Chia tổ thực hành
- Thực hiện theo
giáo viên
- Nghe, ghi nhớ
––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––
Tiết 4; Tập viết
Chữ A kiểu 2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ A hoa theo cỡ vừa và nhỏ, viết &(6 câu ứng
2 Kĩ năng: Biết viết câu ứng dụng “Ao liền ruộng cả” theo cỡ và nhỏ, chữ viết
đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
3 Giáo dục học sinh tính kiên trì khi viết bài và có ý thức rèn luyện chữ viết
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ A kiểu 2
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - Học sinh viết bảng con chữ Y hoa - Viết bài
Trang 9(4’)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
(1’)
chữ hoa “A”
(4’)
3 H(ớng dẫn viết
cụm từ ứng dụng:
“Ao liền ruộng cả.”
(4’)
vở
(20’)
5 Chấm, chữa bài:
(5’)
4 Củng cố dặn dò:
(2’)
- 1 học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng của bài 0(L “Yêu luỹ tre làng” (2 học sinh viết bảng lớp) G(L lớp viết bảng con từ
“Yêu”
- GV nhận xét, chữa bài
- Ghi đầu bài lên bảng
- Nêu mục tiêu bài học a) Quan sát nhận xét chữ A hoa kiểu 2
- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li?
5 li
- Gồm mấy nét là những nét nào?
Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngược
- Hãy nêu cách viết chữ A kiểu 2?
Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1lia bút lên phía bên phải chữ o, viết nét móc
- Giáo viên viết lên bảng nhắc lại cách viết
- Học sinh viết bảng con “A”
- 1 học sinh đọc cụm từ ứng dụng
ý nói giầu có ở vùng thôn quê
- Nêu các chữ có độ cao 2,5li ?
- Nêu các chữ có độ cao 1,5li ?
- Nêu các chữ có độ cao 1 li ?
- Nêu khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng
Bằng khoảng cách viết chữ o
- Nêu khoảng cách đánh dấu thanh ?
- Dấu huyền đặt trên chữ ê, dấu nặng G(L
chữ ô, dấu hỏi trên chữ a
- Nêu cách nối nét với các âm?
Nét cuối của chữ A nối với đường cong của chữ o.
- Học sinh viết chữ “Ao” cỡ nhỏ.
- 1 dòng chữ A cỡ vừa, 2 dòng chữ A cỡ nhỏ
- Học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên theo dõi và giúp đỡ những học sinh yếu
- Chấm 8 bài, nhận xét
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà luyện viết lại chữ A
- 1 học sinh nhắc lại
- Nghe
- nghe
- Quan sát
- Nghe, trả lời
- Quan sát, viết theo
- Viết bảng con
- đọc từ ứng dụng
- Nghe, phát biểu
- Viết bảng con
- nghe, ghi nhớ
- Viết bài vào vở
- Nộp bài
- Nghe, ghi nhớ
––––––––––––––––––––––––––––––––
–––––––
(Buổi chiều)
Lop2.net
Trang 10Tiết 1: Tập đọc (bổ sung)
Cậu bé và cây si già
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Rèn kỹ năng đọc -( loát toàn bài tập đọc Ngắt nghỉ hơi đúng yêu cầu của bài
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật (cây si già, cậu bé)
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng Đọc - Hiểu nghĩa các từ ngữ khó: hí hoáy, rùng mình
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
(4’)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Luyện đọc:
(15’)
a Đọc từng câu:
b Đọc từng đoạn
0(L lớp:
d Đọc từng đoạn
trong nhóm:
e Thi đọc giữa các
nhóm:
3 H(ớng dẫn tìm
hiểu bài:
(10’)
Những từ ngữ nào cho biết cây đa sống rất lâu?
- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả đối với quê h(ơng nh( thế nào?
- Nhận xét đánh giá
- Ghi đầu bài lên bảng
- Giáo viên đọc mẫu
- 1 học sinh đọc bài, lớp đọc thầm
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn 0(L
lớp
- Chia 2 đoạn: Đoạn 1: Từ đầu…ơn cây Đoạn 2: còn lại
- Chú ý 1 số từ chú giải cuối bài
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Giáo viên theo dõi, uấn nắn học sinh yếu
- Học sinh thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét bổ sung
Câu 1: (1 học sinh đọc câu hỏi )
- Cậu bé đã làm gì không phải với cây si ?
Dùng dao nhọn khắc tên mình lên thân cây, làm cây đau điếng.
Câu 2: Cây đa đã làm gì để cậu bé hiểu nỗi đau của nó?
Cây khen cậu có cái tên …rồi nói khéo…làm cho cậu đau.
Câu 3: Theo em sau cuộc nói chuyện với cây,
Chắc cậu bé không nghịch nữa vì cậu hiểu … có
ý thức bảo vệ cây.
- 2 em dọc bài
- Trả lời
- Nghe
- Theo dõi
- Nghe
- Học sinh đọc bài
- Học sinh đọc từng câu
- Học sinh đọc
đoạn 0(L lớp
- 2 học sinh đọc chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Học sinh đọc câu hỏi
- Phát biểu
- Nhận xét bổ sung