Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600.. Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ GTVT ĐƯỜNG THỦY II
TÀI LIỆU ÔN TẬP Chứng chỉ điều khiển phương tiện thủy nội địa đi ven biển
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Năm 2016
Trang 2PHÁP LUẬT HÀNG HẢI VIỆT NAM
Câu 1 Các quy định tại qui tắc phòng ngừa va chạm tàu thuyền phải được áp dụng:
a Vào ban ngày
b Vào mọi điều kiện thời tiết
c Vào ban đêm
d Vào lúc thời tiết tốt
Câu 2 Tàu thuyền được coi là tàu thuyền vượt khi nó đến gần tàu thuyền khác từ một
hướng lớn hơn bao nhiêu độ sau trục ngang của tàu thuyền bị vượt là:
a 190
b 200
c 22,50
d 19,50
Câu 3 Ban đêm nhìn vào đèn, trường hợp được coi là hai phương tiện đối hướng nhau
khi:
a Nhìn thấy1 đèn xanh, 1 đèn trắng
b Nhìn thấy 1đèn đỏ, 1 đèn trắng, 1đèn xanh
c Nhìn thấy1 đèn đỏ, 1 đèn trắng
d Nhìn thấy 1 đèn trắng
Câu 4 Đèn hành trình của tàu biển được bật từ thời điểm:
a Trước lúc mặt trời lặn
b Từ khi mặt trời lặn
c Sau mặt trời lặn 30 phút
d Trời tối hẳn
Câu 5 Tàu thuyền máy có chiều dài từ 50 mét trở lên đang hành trình ban đêm phải bật
các loại đèn:
a 1 đèn cột trắng, 2 đèn mạn(xanh, đỏ), 1đèn lái
b 2 đèn cột trắng, 2 đèn mạn (xanh, đỏ), 1đèn lái
c 3 đèn cột trắng, 2 đèn mạn(xanh, đỏ), 1đèn lái
d 2 đèn mạn(xanh, đỏ), 1đèn lái
Câu 6 Tín hiệu một tiếng còi ngắn có nghĩa là:
a Tôi đổi hướng đi của tôi sang phải
b Tàu tôi có ý định vượt sang bên trái của tàu anh
c Yêu cầu tàu anh giúp đỡ
d Anh hãy chú ý
Câu 7 Tín hiệu hai tiếng còi ngắn nghĩa là:
a Tôi đổi hướng đi của tôi sang phải
b Tôi đổi hướng đi của tôi sang trái
c Máy của tôi đang lùi
d Yêu cầu giúp đỡ
Câu 8 Báo hiệu này báo rằng:
a Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập
b Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái
c Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải
d Báo hiệu vùng đặt đường cáp hoặc đường ống ngầm, vùng diễn tập quân sự
Câu 9 Báo hiệu này báo rằng:
Trang 3a Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập.
b Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái
c áo hiệu vùng đặt đường cáp hoặc đường ống ngầm, vùng diễn tập
quân sự
d Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải
Câu 10 Báo hiệu này báo rằng:
a Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập
b Báo hiệu vùng đánh bắt, nuôi trồng hải sản, vùng công trình đang thi
công
c Báo hiệu vùng đặt đường cáp hoặc đường ống ngầm, vùng diễn tập
quân sự
d Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái
Câu 11 Báo hiệu này báo rằng:
a Báo hiệu vùng khoan thăm dò địa chất, khai thác dầu mỏ, khí đốt
b Báo hiệu vùng đánh bắt, nuôi trồng hải sản, vùng công trình đang
thi công
c Báo hiệu vùng đặt đường cáp hoặc đường ống ngầm, vùng diễn tập
quân sự
d Tất cả các ý trên
Câu 12 Tàu thuyền máy khi neo, ban ngày treo dấu hiệu hình:
a Hình nón màu đen
b Hình trụ màu đen
c Quả cầu màu đen
d Hình nón cụt màu đen
Câu 13 Loại trừ các trường hợp đã nêu ở Điều 9, Điều 10, Điều 13 của Colreg.Tàu thuyền
máy đang hành trình phải nhường đường cho những phương tiện:
a Tàu thuyền đánh cá
b Tàu thuyền mất khả năng điều động
c Tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động
d Cả ba ý trên
Câu 14 Tàu hoa tiêu khi đang hành trình ban đêm ngoài các đèn mạn và đèn lái còn phải
thắp các loại đèn:
a Trên đỉnh hay gần đỉnh cột buồm hai đèn chiếu sáng khắp bốn phía, theo chiều thẳng đứng đèn trên màu trắng, đèn dưới màu đỏ
b Trên đỉnh cột buồm, theo chiều thẳng đứng trên một đèn trắng, dưới một đèn xanh
c Trên đỉnh cột buồm, theo chiều thẳng đứng trên một đèn trắng, dưới một đèn vàng
d Trên đỉnh cột buồm, theo chiều thẳng đứng trên một đèn xanh, dưới một đèn vàng
Câu 15 Tàu thuyền hành trình ngoài biển vào phải để phao này:
a Phía nào cũng được
b Chính ngay mũi tàu
c Phía bên mạn trái
d Phía bên mạn phải
Câu 16 Tàu thuyền hành trình ngoài biển vào phải để phao này:
Trang 4a Phía nào cũng được
b Chính ngay mũi tàu
c Phía bên mạn trái
d Phía bên mạn phải
Câu 17 Báo hiệu này báo rằng:
a Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Bắc của báo hiệu
b Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu
c Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Đông của báo hiệu
d Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Tây của báo hiệu
Câu 18 Báo hiệu này báo rằng:
a Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Bắc của báo hiệu
b Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu
c Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Đông của báo hiệu
d Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Tây của báo hiệu
Câu 19 Báo hiệu này báo rằng:
a Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Bắc của báo hiệu
b Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu
c Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Đông của báo hiệu
d Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Tây của báo hiệu
Câu 20 Báo hiệu này báo rằng:
a Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Bắc của báo hiệu
b Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu
c Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Đông của báo hiệu
d Tàu thuyền được phép hành trình ở phía Tây của báo hiệu
Trang 5HÀNG HẢI HỌC
Câu 21 Vòng tròn lớn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục trái đất, đi qua tâm trái
đất là:
a Vòng tròn kinh tuyến
b Vòng tròn vĩ tuyến
c Vòng tròn xích đạo
d Vòng tròn xích vĩ
Câu 22 Vòng tròn nhỏ mà mặt phẳng chứa nó song song với mặt phẳng xích đạo là::
a Vòng tròn vĩ tuyến
b Vòng tròn kinh tuyến
c Vòng tròn xích đạo
d Vòng tròn xích vĩ
Câu 23 Hướng đi thật của tàu là:
a Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
b Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
c Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
d Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng
hồ từ 000 đến 3600
Câu 24 Phương vị thật của mục tiêu là:
a Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
b Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
c Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
d Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng
hồ từ 000 đến 3600
Câu 25 Góc mạn là:
a Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 1800
b Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 1800
c Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến trái đất đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 1800
d Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính từ mũi tàu sang phải hoặc sang trái từ 000 đến 1800
Câu 26 Độ lệch địa từ là:
a Góc hợp bởi bắc kinh tuyến trái đất với đường bắc kinh tuyến từ tại một điểm
b Góc hợp bởi bắc kinh tuyến trái đất với đường hướng đi của tàu tại một điểm
c Góc hợp bởi bắc kinh tuyến trái đất với đường phương vị mục tiêu tại một điểm
d Góc hợp bởi đường kinh tuyến trái đất đường phương vị mục tiêu ngược tại một điểm
Trang 6Câu 27 Hướng đi địa từ của tàu là:
a Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
b Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
c Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
d Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng
hồ từ 000 đến 3600
Câu 28 Phương vị địa từ của mục tiêu là:
a Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường phương vị mục tiêu ngược, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
b Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
c Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
d Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng
hồ từ 000 đến 3600
Câu 29 Hướng đi la bàn của tàu là:
a Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
b Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
c Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
d Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng
hồ từ 000 đến 3600
Câu 30 Phương vị la bàn của mục tiêu là:
a Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến từ đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
b Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn đến đường hướng đi của tàu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
c Góc hợp bởi đường bắc kinh tuyến la bàn đến đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng hồ từ 000 đến 3600
d Góc hợp bởi đường mũi lái tàu và đường phương vị mục tiêu, tính thuận chiều kim đồng
hồ từ 000 đến 3600
Câu 31 Sai số riêng la bàn từ là:
a Góc hợp bởi bắc kinh tuyến từ với đường bắc kinh tuyến la bàn tại một điểm
b Góc hợp bởi bắc kinh tuyến từ với đường hướng đi của tàu tại một điểm
c Góc hợp bởi bắc kinh tuyến từ với đường phương vị mục tiêu tại một điểm
d Góc hợp bởi đường kinh từ đất đường phương vị mục tiêu ngược tại một điểm
Câu 32 Hải đồ thường được sử dụng để thao tác đường đi của tàu là:
a Hải đồ điện tử
b Hải đồ Mercator
c Hải đồ Trắng
d Hải đồ Gnomonic
Trang 7Câu 33 Đặc điểm của hải đồ Mercator:
a Các đường kinh tuyến là những đường thẳng đứng song song với nhau và vuông góc với xích đạo
b Các đường vĩ tuyến là những đường thẳng nằm ngang song song với nhau và vuông góc với các đường kinh tuyến
c Các đường thẳng trên hải đồ là đường hằng hướng chứ không phải là đường nối ngắn nhất giữa hai điểm trên mặt đất
d Tất cả các đặc điểm trên
Câu 34 Máy đo sâu hiển thị:
a Độ sâu từ máy đo tới đáy biển
b Độ sâu từ mặt boong tới đáy biển
c Độ sâu từ ki tàu tới đáy biển
d Từ mặt nước tới đáy biển
Câu 35 Tốc độ kế thủy lực xác định:
a Vận tốc tàu đối với nước
b Vận tốc tàu đối với đáy biển
c Vận tốc của tàu đối với tàu mục tiêu
d Vận tốc của tàu đối với bờ
Câu 36 Nút A/C SEA trên máy radar dùng để:
a Khử nhiễu mưa
b Khử nhiễu biển
c Khử nhiễu giao thoa
d Điều chỉnh độ sang màn hình
Câu 37 Nút A/C RAIN trên máy radar dùng để:
a Khử nhiễu mưa
b Khử nhiễu biển
c Khử nhiễu giao thoa
d Điều chỉnh độ sang màn hình
Câu 38 Trong một vùng có nhiều radar hoạt động trên một giải tần có thể xuất hiện;
a Nhiễu mưa
b Nhiễu biển
c Nhiễu giao thoa
d Tất cả các đáp án trên
Câu 39 CPA trong đồ giải Radar nghĩa là:
a Điểm tiếp cận gần nhất giữa 2 tàu
b Khoảng thời gian tiếp cận gần nhất giữa 2 tàu
c Phương vị từ tàu ta tới tàu mục tiêu
d Khoảng cách từ tàu ta tới tàu mục tiêu
Câu 40 TCPA trong đồ giải Radar nghĩa là:
a Khoảng cách tiếp cận gần nhất giữa 2 tàu
b Khoảng thời gian tiếp cận gần nhất giữa 2 tàu
c Phương vị từ tàu ta tới tàu mục tiêu
d Khoảng cách từ tàu ta tới tàu mục tiêu
Trang 8Câu 41 Một hải lý ở vĩ độ 45 0 có chiều dài là:
a 1832,3 mét
b 1842,3 mét
c 1852,3 mét
d 1862.3 mét
Câu 42 Trên radar núm để đo khoảng cách tới mục tiêu có ký hiệu:
a SELECT/ CANCL
b VRM1/ VRM2
c EBL1 /EBL2
d POWER
Câu 43 Số 0 hải đồ được tính từ đáy sông, biển đến:
a Mực nước thuỷ triều cao nhất
b Mực nước thuỷ triều trung bình
c Mực nước thuỷ triều thấp nhất
d Mực nước tại thời điểm tàu đang hành trình
Câu 44 Trên hải đồ Việt Nam, có chỗ ghi 1 5 có ý nghĩa:
a Số 0 hải đồ tại vị trí đó = 1,5m
b Số 0 hải đồ tại vị trí đó = 15 m
c Độ sâu mực nước tại thời điểm tàu đang hành trình = 1,5m
d Độ sâu mực nước khi thuỷ triều lên cao nhất = 15m
Câu 45 Kinh tuyến gốc là kinh tuyến đi qua:
a Nước Anh
b Nước Hà Lan
c Nước Pháp
d Nước Đức
Trang 9ĐIỀU ĐỘNG TÀU
Câu 46 Điều động tàu cập cầu, gió trong cầu thổi ra, khi bắt được dây chéo mũi thì:
a Để lái thẳng, cho máy tới để đưa lái tàu vào
b Bẻ lái vào trong, cho máy tới để đưa lái tàu vào
c Bẻ lái ra ngoài, cho máy tới để đưa lái tàu vào
d Bẻ lái vào trong, cho máy lùi để đưa lái tàu vào
Câu 47 Khi điều động tàu cập cầu, cập phao, thả neo, chạy qua cầu thì thường lựa chọn:
a Nước ngược nhẹ
b Nước xuôi
c Nước ngược mạnh
d Nước nào cũng được
Câu 48 Điều khiển xuồng đi đường có ảnh hưởng của sóng, để giảm được ảnh hưởng của
sóng hướng đi người điều khiển cần chọn là:
a Ngược với hướng sóng
b Ngang với hướng sóng
c Vát, chếch với hướng sóng
d Chạy Xuôi với hướng sóng
Câu 49 Để đề phòng hiện tượng hai tàu hút nhau, khi vượt nhau, tốc độ của tàu vượt và
tàu bị vượt:
a Phải chênh nhau ít
b Phải chênh nhau nhiều
c Không cần chênh nhau
d Chênh nhau vừa phải
Câu 50 Trên hải đồ ghi hướng tàu phải đi HT = 10 0 , sai số la bàn ΔLL cq = +2 0 , nhưng khi
tàu hành trình kim la bàn HL cq = 12 0 Như vậy tàu đang đi:
a Tàu chạy lệch sang trái đường chạy tàu = 40
b Tàu chạy lệch sang phải đường chạy tàu 40
c Tàu chạy lệch sang trái đường chạy tàu = 20
d Tàu chạy lệch sang phải đường chạy tàu 20
Câu 51 Trên hải đồ ghi hướng tàu phải đi HT = 10 0 , sai số la bàn ΔLL cq = +2 0 , nhưng khi tàu
hành trình kim la bàn HL cq = 12 0 Để đi đúng đường chạy tàu phải:
a Bẻ lái sang phải
b Bẻ lái sang trái
c Để lái thẳng
d Không cần bẻ lái
Câu 52 Tàu đang chạy mà có người ngã xuống nước thì người lái tàu phải:
a Lập tức ngừng máy, bẻ bánh lái về phiá người ngã
b Lập tức điều động tàu quay trở để cứu người
c Lập tức ngừng máy, bẻ bánh lái ngược với phiá người ngã
d Lập tức tăng máy, bẻ bánh lái ngược với phiá người ngã
Câu 53 Khi tàu đang hành trình trên biển có người ngã xuống nước, phải cho người nhảy
ngay xuống để cứu không:
a Có
b Không
Trang 10c Tùy từng trường hợp
d Cho người bơi giỏi nhất nhảy xuống
Câu 54 Tàu đang chạy mà có người ngã xuống nước thì khi điều động tàu cứu người phải
để người ngã phía:
a Mạn dưới sóng
b Mạn trên sóng
c Mạn nào cũng được
d Ngay trước mũi tàu
a 1 phao
b 2 phao
c 3 phao
d Số phao ném ra không hạn chế miễn sao gần người ngã là được
Câu 56 Khi tàu đang hành trình trên biển, có gió thổi từ lái về mũi tàu Tính năng ăn lái
tàu là:
a Ăn lái giảm
b Ăn lái tốt
c Ăn lái rất tốt
d Ăn lái bình thường
Câu 57 Nhìn vào màn hình radar phát hiện có một mục tiêu nằm đúng mũi tàu, giá trị
góc mạn của mục tiêu này là:
a 100 trái
b 100 phải
c 00
d 1800
Câu 58 Khi tàu đang hành trình trên biển, có dòng hải lưu chảy từ lái về mũi tàu Tính
năng ăn lái của tàu là:
a Ăn lái tốt
b Ăn lái giảm
c Ăn lái bình thường
d Ăn lái rất tốt
Câu 59 Khi thực hiện đồ giải trên radar để tránh va, thấy hướng đi tương đối của tàu lạ
chỉ thẳng vào tâm vòng tròn màn hình radar, TCPA nhỏ, mức độ nguy hiểm của hai tàu là:
a Không nguy hiểm
b Rất nguy hiểm
c Nguy hiểm ít
d Nguy hiểm vừa
Câu 60 Khi thực hiện đồ giải trên radar để tránh va Khi đồ giải thấy hướng đi tương đối
của mục tiêu song song với hướng đi tàu mình và tốc độ bằng tốc độ tàu mình, mục tiêu đó là mục tiêu:
a Một tàu đang đi đối hướng
b Một tầu đang cắt mũi
c Một mục tiêu cố định
d Một tàu đang đi song song với tàu mình