1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 5 Tuần 6 - Chuẩn KTKN

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 137,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển các hoạt động: 12’ * Hoạt động 1: Thảo luận nhóm laøm baøi taäp 2 Phương pháp: Thảo luận, thực hành, động não - Tìm những bạn có hoàn cảnh khó - Học sinh làm việc theo nhóm, l[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6

2

06/10

HĐTT

Đạo đức

Tập đọc

Toán

Chính tả

Chào cờ Có chí thì nên ( TIẾT 2) Sự sụp đổ của chế độ a-pác – thai Luyện tập

Nhớ viết : Ê- mi- li, con

3

07/10

Toán

LTvà Câu

Kể chuyện

Khoa học

Thể dục

Héc ta Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- hợp tác Chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Dùng thuốc an toàn ( bài 11)

Bài 11

4

08/10

Tập đọc

TLV

Lịch sử

Toán

Kĩ thuật

Tác phẩm của Si le và tên phát xít Luyện tập làm đơn

Bài 6 : Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước Luyện tập

Thêu chữ v ( tiết 3)

5

09/10

Toán

LT và Câu

Thể dục

Khoa học

Mĩ thuật

Luyện tập chung Dùng từ đồng âm để chơi chữ Bài 12

Bài 12 Phòng bệnh sốt rét Bài 6

6

10/10

Toán

Tập làm văn

Hát nhạc

Địa lý

HĐ TT

Luyện tập chung Luyện tập tả cảnh Bài 6

Bài 6 Đất và rừng Sinh hoạt văn nghệ , đăng kí thi đua

Trang 2

Thứ hai ngày 06 tháng 10 năm 2008

-TẬP ĐỌC BÀI : SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A- PÁC – THAI

I.Mục tiêu

-Đọc trôi chảy toàn bài

-Đọc đúng các tiếng phiên âm, các số liệu thống kê

-Biết đọc bài với giọng thông báo rõ ràng, rành mạch, tốc đọ khá nhanh, nhấn

giọng những từ ngữ thông tin về số liệu, về chính sách đối xử bất công người da

đen và da màu ở Nam Phi; cuộc đấu tranh dũng cảm và bền bỉ của họ, thắng lợi

của cuộc đấu tranh

*Hiểu được nội dung chính của bài: Vạch trần sự bất công của chế độ phân biệt

chủng tộc Ca ngợi cuộc đấu tranh chống chết độ a-pac-thai của những người dân

da đen, da màu ở Nam Phi

II Đồ dùng dạy học

-Tranh ảnh về nạn phân biệt chủng tộc, ảnh cựu tổng thống Nam Phi Nen –xơn

Man-đê-la nếu có

-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài

cũ (3-5’)

2 Giới thiệu

bài

3 Luyện đọc

HĐ1: Đọc đoạn

nối tiếp

-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài

-Nhận xét và cho điểm học sinh

-Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

-Cần đọc với giọng thông báo, nhấn giọng các số liệu và từ ngữ phản ánh chính sách bất công đối với người da đen và da màu ở Nam Phi

-Cần nhấn giọng ở những từ ngữ:

nổi tiếng, vàng, kim cương…

-Gv chia đoạn: 3 đoạn

-Đ1: từ đầu đến a-pác-thai

-Đ2: Tiếp theo đến dân chủ nào

-Đ3: còn lại

-Cho HS đọc đoạn nối tiếp +Luyện đọc từ ngữ khó: a-pác-thai…

-Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

+Đ1: Cho HS đọc thành tiếng và đọc thầm

-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

-Nghe

-HS dùng viết chì đánh dấu đoạn trong SGK

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn 2 lần -1 vaì HS đọc cả bài

-2 HS đọc chú giải

-3 Hs giải nghĩa từ

-1 HSkhá đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm

Trang 3

4 Tìm hiểu bài.

5 HDHS đọc

đoạn văn bản có

tính chính luận

6 Củng cố dặn

H: Dưới chế độ a-pác-thai, người

da đen bị đối xử như thế nào?

+Đ2: Đọc thành tiếng và đọc thầm đoạn 2

H: Người dân Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ chết độ phân biệt chủng tộc?

+Đ3:

H; Vì sao cuộc đấu tranh chống chết độ a-pác-thai được đông đảo mọi người trên thế giới ủng hộ

H; Hãy giới thiệu về vị tổng thống đầu tiên của nước Nam Phi mới?

-GV cho HS quan sát ảnh vị tổng thống

-Gv hướng dẫn cách đọc

-GV đưa bảng phụ đã chép đoạn cần luyện đọc lên và hướng dẫn

-HS luyện đọc

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn Đọc trước bài tác phẩm của sin-lơ và tên phát xít

-Bị đối xử một cách bất công Người

da trắng chiếm 9/10 đất trồng trọt…

-1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm

-Đứng dậy đòi bình đẳng Cuộc đấu tranh anh dũng và bền bỉ của họ cuối cùng đã giành được thắng lợi

-HS có thể trả lời: Những người có lương tâm, yêu chuộng hoà bình không thể chấp nhận sự phân biệt chủng tộc dã man

………

-Ông là một luật sư, tên là Nen-xơn Man-đê-la ông bị giam cầm 27 năm

vì ông đã đấu tranh chống chế độ a-pác-thai…

-HS luyện đọc đoạn văn

-3 Hs đọc cả bài

-TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và

giải các bài toán có liên quan

-Giáo dục HS ý thức tự giác trong học toán , tích cực suy nghĩ làm bài

II/ Đồ dùng học tập

-Bảng con

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 4

KHOA HỌC BÀI : DÙNG THUỐC AN TOÀN ( BÀI 11)

A Mục tiêu :

- Giúp hs:

+ Xác định khi nào nên dùng thuốc

+ Nêu những đặc điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc

+nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và không đuúng liều lượng

B Đồ dùng dạy học :

-Một số bản sử dụng thuốc

-Hình 24-25 SGK

HĐ1: Bài cũ

HĐ2: Bài mới

Luyện tập

Bài 1:

Bài 2:Khoanh

vào trước câu

trả lời đúng

Bài 3: So sánh

Bài 4:

HĐ3: Củng cố-

dặn dò

Gọi HS lên bảng làm bài 3

-Nêu mối quan hệ mỗi đơn vị đo diện tích tiếp liền?

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

a) viết các số đo dưới dạng m2

b) viết các số đo dưới dạng dm2

-Nhận xét cho điểm

- Gọi HS nêu miệng và giải thích.-Nhận xét cho điểm

-Nếu hai vế không cùng một đơn

vị đo ta làm thế nào?

-Nhận xét chốt kiến thức

-Gọi HS đọc đề bài

-Diện tích căn phòng bằng tổng diện tích nào?

-Muốn biết diện tích căn phòng ta phải làm thế nào?

-Cần 150 viên gạch biết diện tích

1 viên có tính được diện tích của căn phòng không?

-Bài toán hỏi đơn vị đo diện tích của căn phòng là gì?

-Nhận xét chấm điểm

-Chốt ý chính

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

-1HS yếu lên bảng làm, lớp nhận xét

-Nối tiếp nêu

-Nhắc lại tên bài học -HS làm vào vở, 2 HS TB lên bảng

8m227dm2 = … m2

16m29dm2 = … m2

4dm265cm2 = … dm2

102dm28cm2 = … dm2

-Nhận xét sửa

-Một số HS nêu miệng Câu B được khoanh

-Nhận xét bổ sung

- 2HS lên bảng, lớp làm bảng con và giải thích cách làm của mình

-Nhận xét bài làm trên bảng

-1HS đọc đề bài

-Tổng diện tích các viên gạch

-Diện tích của 1 viên gạch -Nêu:Là m2

1HS khá lên bảng giải, lớp giải vào vở

-Nhận xét sửa bài

Trang 5

C Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ

(5)

2.Bài mới : ( 25)

HĐ1:Làm việc

theo cặp

MT:Khai thác vốn

hiểu biết của HS

về tên một số

thuốc và trường

hợp cần sử dụng

thuốc đó

HĐ2:Thực hành

làm bài tập trong

SGK

MT:Xác định khi

nào nên dùng

thuốc Lưu ý khi

dùng thuóc và mua

thuốc Lưu ý tác

hại của việc dùng

không đúng thuốc

HĐ3:Trò chơi : "

Ai nhanh, ai đúng?

"

MT:Giúp hs không

những biết cách sử

dụng thuốc an toàn

mà còn tận dụng

giá trị dinh dưỡng

của thưc ăn để

phòng tránh bềnh

3 Củng cố dặn dò:

(5)

* Gọi 2 HS lên bảng -Nêu lại nd bài học trước ? -Trong tuần qua em đã thực hiện công việc với gia đình NTN?

-Nhận xét chung

* Cho HS làm việc theo cặp để trả lời câu hỏi:

-Bạn đã dùng thuốc bao giờ chưa và dùng trong trường hợp nào ?

-Gọi đại từng cặp lên bảng trả lời câu hỏi

KL: Khi bị bệnh chúng ta cần dùng thuốc chữa trị Tuy nhiên phải dùng thuốc đúng

* Yêu cầu HS làm bài tập 24 SGK

-Chỉ định một số HS nêu kết quả

KL: Chỉ dùng thuốc khi cần thiét ,dùng đúng thuốc, đúng cách theo chỉ định của bác sĩ

Khi mua thuốc cần đọc kĩ thông tin trên vỏ thuốc

-Nếu có vỏ thuốc cho HS xem vỏ và các HD trên vỏ thuốc

* Yêu cầu hs đọc câu hỏi lắng nghe và bài tỏ ý kiến

- Cho 1 HS đọc yêu cầu , các

hs khá giỏi bày tỏ ý kiến

-Quan sát nhận xét -Treo đáp án: câu 1 : thứ tự: c, a,b

Câu 2: thứ tự : c,b,a

-Đối chiếu với ý kiến HS

* Nhận xét chốt ý

* Nêu lại ND bài, -Lưu ý HS khi dùng thuốc ở nhà

* 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi

-HS nêu

-Các việc em đã làm trong tuần tuyên truyền với mọi người trong gia đình

* Thảo luận theo cặp -Nêu các trường hợp sử dụng thuốc

-2-3 HS nhận xét cách dùng thuốc của bạn

-Nêu lại kết luận của giáo viên

* Mở SGK đọc yêu cầu bài

-Lần lượt HS nêu kết quả -Nêu vai trò của thuốc đối vơi cuộc sống con người

- HS lần lượt xem vỏ thuốc đã sưu tầm được

* 3HS đọc câu hỏi

-Suy nghĩ và bày tỏ ý kiến -Lắng nghe nhận xét

-Liên hệ thực tế ( dành cho HS khá giỏi )

-Cho HS nêu các loại quả ,các cây thuốc Nam có thể chữa bệnh ,lưu ý một số điều cần tránh

* 3 hs nêu lại

-Chuẩn bị bài sau

Trang 6

-Thứ ba ngày 07 tháng 10 năm 2008

CHÍNH TẢ BÀI : Nhớ viết : Ê – MI – LI , CON (Luyện tập đánh dấu thanh ở các tiếng có chứa ươ/ ưa

I.Mục tiêu:

-Nhớ viết đúng, trình bày đúng khổ thơ 2, 3 của bài Ê-mi-li, con

-Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có nguyên âm đôi ưa/ươ nắm vững

quy tắc đánh dấu thanh vào các tiếng có nguyên âm đôi ưa/ươ

-Rèn kĩ năng viết nhanh , đúng đẹp , cẩn thận

II.Đồ dùng dạy – học.

-3 Tờ phiếu khổ to phô tô nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ

2 Giới thiệu bài

3 Nhớ-viết

HĐ1: Hướng dẫn

chung

HĐ2: HS nhớ viết

BTCT

HĐ1: HDHS làm

bài 2

-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài

-Nhận xét và cho điểm học sinh

-Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

-Cho HS đọc yêu cầu cuả bài

-Cho HS luyện viết một vài từ ngữ dễ viết sai: Oa-sinh-tơn,Ê-mi-li, sáng loá

-GV lưu ý các em về cách trình bày bài thơ, những lỗi chính tả dễ mắc, vị trí của các dấu câu

-GV chấm 5-7 bài

-Nhận xét chung

-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2

-GV giao việc : 3 việc

-Đọc 2 khổ thơ

-Tìm tiếng có ưa,ươ trong 2 khổ thơ đó

-Nêu nhận xét về cách ghi dấu thanh

ở các tiếng đã tìm

-Cho vài HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

-2-3 HS lên bảng viết lại những chữ viết sai ở tiết trước

-Nghe

-1 HS đọc

-2 Hs đọc thuộc lòng khổ thơ từ Ê-mi-li, con ôi! đến hết

-HS luyện viết từ ngữ

-HS nhớ lại đoạn chính tả cần viết và viết chính tả

-HS tự soát lỗi

-HS đổi vở cho nhau để sửa lỗi,…

-1 HS đọc to, lớp đọc thầm

-HS làm bài cá nhân

-2 HS lên bảng, 1 HS đọc các tiếng vừa tìm được…

-Cả lớp nhận xét

Trang 7

HĐ2:HDHS làm

bài 3

5 Củng cố dặn dò

-Những tiếng có ưa: lưa thưa, mưa

-Những tiếng có ươ: nước, tưởng…

-Trong các tiếng lưa thưa, mưa không có âm cuối nên dấu thanh nằm trên chữ cái…

-Trong các tiếng nước, tưởng có dấu thanh nằm trên hoặc dưới con chữ đứng sau của nguyên âm…

-Cho HS đọc yêu cầu bài 3

-GV giao việc bài 4 cho 4 thành ngữ, tục ngữ Các em tìm tiếng có chứa ưa hoặc ươ để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sao cho đúng

-Cho HS làm bài GV dán 3 tờ phiếu đã phô tô bài 3 lên bảng lớp

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

-Các từ cần điền là:

+Cầu được ước thấy

+Năm nắng mười mưa

………

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà HTL và viết lại vào vở các câu thành ngữ, tục ngữ vừa học

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-3 HS lên làm trên bảng lớp -Lớp nhận xét

TOÁN BÀI : HÉC TA

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Biết gọi, kí hiệu, độ lớn của đơnvị đo diện tích héc ta; quan hệ héc ta và mét

vuônhg

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta), vận dụng

để giải các bài toán có liên quan

II/ Đồ dùng học tập

- HS chuẩn bị phiếu cá nhân

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 8

1 Bài cũ

2 Bài mới

HĐ 1: Giới

thiệu đơn vị đo

diện tích héc –

ta

HĐ 2: Luyện

tập.Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

Bài 4:

HĐ3: Củng cố-

dặn dò

-Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học từ lớn đến bé?

-Dẫn dắt ghi tên bài học

Thông thường khi đo diện tích một mảnh đất, …người ta dùng đơn vị là héc – ta

-1ha bằng 1 héc tô mét vuông và ha viết tắt là ha Viết bảng -1ha bằng bao nhiêu m2

-Yêu cầu HS viết số thích hợp vào chỗ trống

-Yêu cầu HS nêu cách đổi?

-Nhận xét cho điểm

-Yêu cầu HS nêu đề bài toán

-Bài toán này thực chất yêu cầu các em làm gì?

-Nhận xét cho điểm

Yêu cầu HS nêu đề bài toán

-Yêu cầu HS điền Đ, S và giải thích

-Nhận xét sửa

-Nêu đề bài toán và tóm tắt

-Yêu cầu HS làm bài

-Chấm bài và nhận xét

-Gọi HS nêu lại nội dung chính của tiết học

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

-1 HS yếu lên bảng -Nhắc lại tên bài học

-Ghi và đọc nhẩm

-1ha bằng 1 héc tô mét vuông 1ha = 1hm = 10000m2

-2HS lên bảng viết

-Lớp viết vào bảng con

4ha = … m2

20 ha = … m2

ha = … m2

4

3

b) 60000m2 = … ha

……

-Nhận xét bài làm trên bảng -Đổi 22000ha ra đơn vị km -HS làm bài vào phiếu -Đổi phiêú kiểm tra bài cho nhau

-1HS khá nêu kết quả, lớp nhận xét sửa bài

-1HS nêu đề bài toán

2HS TB lên bảng, lớp làm bài vào vở

a) 85 km2 <850ha (S) b) (Đ) c) .(S) -Nhận xét bài làm trên bảng -1HS nêu đề bài toán

-1HS lên bảng làm, lớp làm nháp

Bài giải

12ha = 120000m2

Mảnh đất dùng để xây toà nhà

chính là :

120000 : 40 = 3000 (m2) Đáp số: 3000m2

-Nhận xét sửa bài trên bảng -1 – 2 HS nêu:

Trang 9

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI : MỞ RỘNG VỐN TỪ : HỮU NGHỊ HỢP TÁC I.Mục tiêu:

-Mở rộng, hệ thống vốn từ, nắm nghĩa các từ nói lên tình hữu nghị, sự hợp tác giữa

người; giữa các quốc gia dân tộc Bước đầu làm quen với các thành ngữ nói về tình

hữu nghị, sự hợp tác

-Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu

II.Đồ dùng dạy – học.

-Từ điển học sinh

-Tranh, ảnh thể hiện tình hữu nghị, sự hợp tác giữa các quốc gia

-Bảng phụ hoặc phiếu khổ to

III.Các hoạt động dạy – học.

1 Kiểm tra bài cũ

2 Giới thiệu bài

3 Hướng dẫn HS

làm bài tập

HĐ1: HDHS làm

bài tập 1

HĐ2: HDHS làm

bài 2

HĐ3: HDHS làm

-Gọi HS lên bảng nêu một số ví dụ về từ đồng âm , đật câu với từ đồng âm đó

-Nhận xét và cho điểm học sinh

-Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

-Cho HS đọc yêu cầu bài 1

-GV giao việc: bài tập cho một số từ có tiếng Hữu Các em xếp các từ đó vào 2 nhóm a,b sao cho đúng

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả GV treo bảng phụ hoặc giấy khổ to có kẻ sẵn GV chốt lại kết quả đúng và ghi vào bảng

a)Hữu có nghĩa là bạn bè

-Hữu nghi: tình cảm thân thiện giữa các nước

-Chiến hữu: Bạn chiến đấu

………

GV chốt lại kết quả đúng

a)Gộp có nghĩa là gộp lại, tập hợp thành cái lớn hơn

-Hợp tác

-Hợp nhất…

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-2 HS lên bảng

-Nghe

-1 HS đọc to, lớp lắng nghe

-HS làm bài theo cặp

-2 HS khá lên bảng làm

-Lớp nhận xét

b)Hữu có nghĩa là có +Hữu ích

+Hữu hiệu: có hiệu quả

+Hữu tình: Có tình cảm

……

b)Hợp có nghĩa là đúng với yêu cầu đòi hỏi nào đó

-Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ

-1 HS TB đọc, lớp lắng nghe

Trang 10

bài 3.

HĐ4: HDHS làm

bài 4

4 Củng cố dặn

-GV giao việc: mỗi em đặt 2 câu

-Mỗi câu với 1 từ ở bài 1

-Mỗi câu với 1 từ ờ bài 2

-Cho học sinh làm bài và trình bày kết quả

-GV nhận xét và khen những HS đặt đúng và hay

-Cho HS đọc yêu cầu

-GV giao việc: Bài tập cho 3 thành ngữ các em đặt 3 câu mỗi câu trong đó có một thành ngữ đã cho

Các em troa đổi theo cặp để hiểu được nội dung các câu thành ngữ…

-Cho HS làm bài và trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại

+Câu Bốn biển một nhà là diễn tả sự đoàn kết, kêu gọi sự đoàn kết rộng rãi…

+Kề vai sát cánh diễn rả sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan…

-GV khen những HS đặt câu hay

-Gv nhận xét tiết học

-GV tuyên dương những học sinh nhóm HS làm việc tốt

-Yêu cầu HS về nhà HTL 3 câu thành ngữ

-HS làm bài cá nhân -Một số HS trình bày kết quả -Lớp nhận xét

-1 HS đọc yêu cầu bài tập -HS làm việc theo cặp và đọc câu mình đặt được trước lớp

-Lớp nhận xét

-THỂ DỤC BÀI 11: ĐHĐN – TRÒ CHƠI “ CHUYỂN ĐỒ VẬT”

I.Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: Tập hợp hàng dọc, hàng

ngang, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau, Yêu cầu

báo cáo mạch lạc, tập hợp hàng nhanh chóng, động tác thành thạo, đều, đẹp đúng

khẩu lệnh

-Trò chơi: "Chuyển đồ vật” Yêu cầu HS chơi đúng luật, tập trung chú ý, phản xạ

nhanh, chơi đúng luật hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi

II Địa điểm và phương tiện.

-Vệ sinh an toàn sân trường

- Còi và kẻ sân chơi

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w