Muïc ñích yeâu caàu : Nắm được cách tính giá trị của btđs ; đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng ; đa thức[r]
Trang 1125
Ôn tập cuối năm
A Mục đích yêu cầu :
Nắm được cách tính giá trị của btđs ; đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng ; đa thức, đa thức thu gọn, bậc của đa thức, cộng trừ
đa thức, cách sx đa thức một biến, hệ số của đa thức, nghiệm của đa thức một biến và số nghiệm của nó Làm thạo việc tính giá trị của btđs Biết nhận dạng đơn thức, thu gọn đơn thức, tìm bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức, nhận dạng các đơn thức đồng dạng và làm thạo việc cộng trừ chúng Biết nhận dạng đa thức, thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức, làm thạo việc cộng trừ đa thức Biết sắp xếp đa thức một biến, tìm hệ số của đa thức Biết tìm nghiệm của đa thức một biến và kiểm tra 1 số có phải là nghiệm hay không Thấy được việc mở rộng trên số là btđs
B Chuẩn bị :
Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập
C Nội dung :
1p
0p
43p
8p
8p
8p
8p
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Ôn tập :
1 Tìm bậc của đa thức :
a -2x3yz-3x2y3-xy+4
b 3x4y2-4x3y2+x2yz-4
c -2x3-3x2-x+4+2x3
d 3x4-4x3+x2-4-3x4
2 Tìm các hệ số của đathức:
a -4x3-x2+3x-5
b 5x4-4x3+3x2-2
c -2x3-3x2-x+4+2x3
d 3x4-4x3+x2-4-3x4
3 Thu gọn đa thức :
a –9xy–37xy+6xy+37xy
b 29xy–5xy–29xy–7xy
c.-7x2y–7xy2-7x2y+7xy2–
6x2y2–5xy+4x2y2
d.-8xy2-8x2y-8x2y+8xy2–7xy
–6x2y2+xy
4 Sắp xếp một đa thức :
a -6x3-5x2-3x-2+4x2+6x3
b 7x4-x2-8x3+6x-5-3x2-7x4
c -9x5+2x-4-3x-2+6x2+9x5
d 5x4-4x+7x2-8-9x2-5x3-5x4
a 5 5 2 0 -> 5
b 6 5 4 0 -> 6
c 2 1 0 -> 2
d 3 2 0 -> 3
a –4 –1 3 -5
b 5 –4 3 0 -2
c –3 –1 4
d –4 1 -4
a =–9xy+6xy=-3xy
b -5xy–7xy=-12xy
c =-14x2y–2x2y2–5xy
d =-16x2y–6xy–6x2y2
a =-x2-3x-2
b =-8x3-4x2+6x-5
c =6x2-x-6
d =-5x3-2x2-4x-8
1 Tìm bậc của đa thức :
a -2x3yz-3x2y3-xy+4 (5)
b 3x4y2-4x3y2+x2yz-4 (6)
c -2x3-3x2-x+4+2x3 (2)
d 3x4-4x3+x2-4-3x4 (3)
2 Tìm các hệ số của đa thức :
a -4x3-x2+3x-5 (–4 –1 3 –5)
b 5x4-4x3+3x2-2 (5 –4 3 0 –2)
c -2x3-3x2-x+4+2x3 (–3 –1 4)
d 3x4-4x3+x2-4-3x4 (–4 1 –4)
3 Thu gọn đa thức :
a =–9xy+6xy=-3xy
b -5xy–7xy=-12xy
c =-14x2y–2x2y2–5xy
d =-16x2y–6xy–6x2y2
4 Sắp xếp một đa thức :
a =-x2-3x-2
b =-8x3-4x2+6x-5
c =6x2-x-6
d =-5x3-2x2-4x-8
Lop8.net
Trang 2126
-11p
0p
1p
3 Cộng trừ các đa thức :
a (–7x2–6x+5)+(4x2-x–9)
b (–5x2+3x-8)–(x2+7x-3)
c.(–2x2y–3y2z+4)+(–2x2+x2y
+3y2z–3)
d (–3x2+2yz+1) – (–x2
+3yz-5y2+7)
4 Củng cố :
5 Dặn dò :
Ôn tập về biểu thức đại số
a =–3x2–7x-4
b =–6x2-4x-5
c =–x2y–2x2+1
d =–2x2-yz-5y2-6
3 Cộng trừ các đa thức :
a =–3x2–7x-4
b =–6x2-4x-5
c =–x2y–2x2+1
d =–2x2-yz-5y2-6
Lop8.net