GV hỏi: bằng những kiến thức về cơ chế di truyền phân tử, các em hãy thảo luận nhóm để giải thích cơ chế của hiện tượng KG dị hợp Aa chỉ biểu hiện tính trạng do A quy định mà tính trạng [r]
Trang 1Ngày !"#
$%& 01.
Chủ đề 1:
ĐỐI VỚI SỰ HÌNH THÀNH TÍNH TRẠNG
I-
1 4 5$%# &678
Sau khi
- Nêu
- Nêu
-2 4 phát &;$<# 5= #>#
- Phát
nhóm
- Rèn
3 4 thái @AB hành vi:
-II-
- Máy
- Tranh
III- TRÌNH BÀI GI
1 K# @L#6 &M 8678 G" tra H : HS
2 Bài NO$
Đặt vấn đề: Ở chương trình sinh học cấp THCS chúng ta đã được làm quen với tính quy
luật của hiện tượng di truyền của Men-đen Vậy em nào hãy lấy ví dụ mô tả lại định luật 1 và 2 của Men-đen?
A$ dung bài 6S8 !"& @A# 8TU giáo viên và 6S8 sinh I- CÁC *+, TÁC -
CÁC GEN ALEN:
1 ;A$ hoàn toàn:
a/ Ví dụ:
-
-
- GV dung
- HS $ 4X
+ khác nhau
Trang 2con lai F1
Trang 3- # O lai minh 6
Pt/c:
AA aa
Gp: A a
F1: Aa
(100%
F1 x F1: Aa x Aa
GF1: A, a A, a
F2: 1AA : 2Aa : 1aa
(3/4
-
+ c X con lai F1 có KG: Aa cho KH
+ c X con lai F2 phân ly KG: 1AA :
2Aa : 1aa và KH là 3
xác
b/ Khái niệm trội hoàn toàn:
-
át
cùng lô cút
-
$%'
tính
F1 là tính + 2 phân ly " hình theo
- GV
- HS
- GV R vì sao F F1 có
- HS toàn xanh)
- GV R g 4 phân ly KG và KH F F2 nào?
- HS $ 4X F2 có g 4 phân ly KG là 1AA : 2Aa : 1aa
và
- GV
- GV hoàn toàn so tính
- HS hoàn toàn khác
quy
- GV
Trang 5c/ Cơ chế phân tử của hiện tượng
trội hoàn toàn:
* Giả thuyết 1:
* Giả thuyết 2:
- Trong
tính
nên trong bào " )N Aa
không có
- Khi
không
d/ Phương pháp kiểm tra kiểu gen
của các cơ thể có KH trội:
- Dùng phép lai phân tích " " tra
- Phép lai phân tích là phép lai i
- GV
- HS
- GV khoa
gen nên dù
TB
- GV
nào
không? vì sao?
- HS $ 4X dùng phép lai phân tích " " tra % không
- GV trên EJ 7 cho ; phép lai phân tích là phép lai
- HS
- GV
- GV
có Hãy
Trang 6KG
+ FB
KH
+ FB phân tính 1 KH $% : 1 KH
Aa
C-
Phép lai phân tích
D- BÀI \ ] NHÀ:
Bài
1 toàn a/ Hãy xác
Trang 7b/ Cho các 1 giao 2.
c/ Làm
Bài 1 lai h nhau (bí < ! KH) U thu
2 phân ly KH theo g 4 3 3 R : 1 3 vàng
a/ Hãy
nào?
Ngày !"#
$%& 02
Chủ đề 1:
ĐỐI VỚI SỰ HÌNH THÀNH TÍNH TRẠNG -Bài 1: CÁC *+, TÁC - CÁC GEN ALEN
(Tiếp theo)
I-
1 4 5$%# &678
Sau khi
- Nêu
- Nêu
toàn
-2 4 phát &;$<# 5= #>#
- Phát
nhóm
- Rèn
3 4 thái @AB hành vi:
-II-
- Máy
- Tranh
toàn
III- TRÌNH BÀI GI
1 K E` /a G" tra H : HS
2 BÀI
Câu 1: E nào là $% hoàn toàn? Cho ví )* và # O lai minh 6'
hình 3 3 R : 1 3 vàng cho các cây 3 R F2 3 cho g
Trang 83 BÀI a
Cho lai
con lai F1 1 lai h nhau thì F
F2 phân ly
- GV
hôm nay chúng ta
A$ dung bài 6S8 !"& @A# 8TU giáo viên và 6S8 sinh
I- CÁC *+, TÁC -
CÁC GEN ALEN:
2 ;A$ không hoàn toàn:
a/ Ví dụ:
-
- F1
gen
- c F2 phân ly KG và KH
theo g 4 1 : 2 : 1 Do s 46 KG
quy
- hoa mõm chó và phân tích
- GV
+ G 3 F1 có gì khác so
Vì sao F1 gian)
+ Eg 4 phân ly KG và KH F F2 có gì khác so h thí +
- HS $ 4X
+ F1
+ F2 phân ly KG và KH
1 : 2 : 1 Do trong $% không hoàn toàn s 46 KG quy
Trang 9b/ Cơ chế phân tử của trội không
hoàn toàn:
- c X F1
gian là do
trung gian, còn alen
không
- Trong
2
-
c/ Khái niệm trội không hoàn toàn:
- Là
không hoàn toàn
trung gian
- Ví
+ c X F1 alen còn alen
- GV
mà em ;W
- HS toàn
ngô: vàng, tím,
- GV
- GV
- HS
IV-
Bài tập 1: (học sinh tự giải)
Khi lai 2
lai F1
a/ Tính
b/ cho các cây ngô F1 lai h nhau thì con lai F2 có g 4 " gen và " hình
Bài tập 2: (giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng phương pháp tích đại số để tìm nhanh
tỷ lệ KG và KH)
1 a/ Xác
b/ cho F1 lai h nhau thì con lai F2 phân ly KG và KH
$% không hoàn toàn
b/ Eg 4 phân ly KG F F2 = (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb)
KH F F2 = (3/4 cây cao : 1/4 cây
Trang 10Ngày !"#
$%& 03
Chủ đề 1:
ĐỐI VỚI SỰ HÌNH THÀNH TÍNH TRẠNG
Trang 11-Bài 1: CÁC *+, TÁC - CÁC GEN ALEN
(Tiếp theo)
I-
1 4 5$%# &678
Sau khi
- Nêu
- Nêu
-2 4 phát &;$<# 5= #>#
- Phát
nhóm
- Rèn
3 4 thái @AB hành vi:
-máu
II-
- Máy
- Tranh
toàn
III- TRÌNH BÀI GI
1 K E` /a G" tra H : HS
2 BÀI
3 BÀI a
A$ dung bài 6S8 !"& @A# 8TU giáo viên và 6S8 sinh
3 Ei# &;A$
a/ Khái niệm:
- HS
trong
b/ Ví dụ:
- Tính
quy A, IB và
IO xác
O L= nhóm máu ABO) Trong 7
các KG sau:
+ Nhóm máu A: IAIA, IAIO
+ Nhóm máu B: IBIB, IBIO
- sinh nêu khái
- HS
'
- GV
- HS $ 4X
+ Nhóm máu A: IAIA, IAIO + Nhóm máu B: IBIB, IBIO + Nhóm máu AB: IAIB + Nhóm máu O: IOIO
A$ dung bài 6S8 !"& @A# 8TU giáo viên và 6S8 sinh
Trang 12+ Nhóm máu AB: IAIB.
+ Nhóm máu O: IOIO
c/ Giải thích cơ chế di truyền đồng
trội:
- Trong
ABO, các gen alen IA, IB ! có
nguyên A và B, alen IO không "
soát
Nhóm máu A (IAIA, IAIO): alen IA
Nhóm máu B (IBIB, IBIO): alen IB
Nhóm máu AB (IAIB):
IAIB
và B và
nguyên A và B
Nhóm máu O (IOIO) không
kháng nguyên
- GV
- GV
- HS $ 4X $% hoàn toàn
* Ngoài ví )* ! nhóm máu ABO, giáo viên 4d, thêm ví )* ! nhóm máu MN " minh 6 thêm
- GV ABO nói trên và
thích
- HS + Nhóm máu A (IAIA, IAIO): alen IA nguyên A
+ Nhóm máu B (IBIB, IBIO): alen IB nguyên B
+ Nhóm máu AB (IAIB): AIB kháng nguyên A và B và
A và B
+ Nhóm máu O (IOIO) không
C-
Câu 1:
Câu 2:
nhóm máu gì?
KG
Câu 3:
g$ ý:
Câu 1: Nhóm máu A
có nhóm máu A, AB
Nhóm máu B
Nhóm máu AB
Nhóm máu O
có nhóm máu A, B, AB (nhóm chuyên cho)
Câu 2: Các con có nhóm máu AB.
Trang 13Ngày !"#
$%& 04
Chủ đề 1:
ĐỐI VỚI SỰ HÌNH THÀNH TÍNH TRẠNG -Bài 1: CÁC *+, TÁC - CÁC GEN ALEN
(Tiếp theo)
I-
1 4 5$%# &678
Sau khi
-2 4 phát &;$<# 5= #>#
- Rèn
3 4 thái @AB hành vi:
- Có ý
II-
- Không
III- TRÌNH BÀI GI
1 K E` /a G" tra H : HS
3 BÀI a
quy
A$ dung bài 6S8 !"& @A# 8TU giáo viên và 6S8 sinh
Trang 14Dạng 1: Bài toán thuận:
-
tính
D lai
- Yêu
-
+
gen
tình
+
+
tích
* Ví
gà
1 toàn gà chân cao, lông xám xanh
a/ Xác
gà
b/ cho F1 lai h nhau thì F2 phân
ly KG và KH
c/ Cho F1 lai h gà chân d lông
xám xanh thì g 4 gà chân cao, lông
$j$
a/ F1
- Tính
theo quy 4< $% hoàn toàn trong 7
chân cao $% hoàn toàn so h chân
d'
- Tính
quy 4< $% không hoàn toàn
b/ Quy
- Gen A quy
- Gen B quy
xám xanh
- GV toán
- HS
- GV
- GV pháp
- HS
- GV R J 3 F1 cho chúng ta gì?
- HS tính hoàn toàn so
- GV
F câu b và c
- HS
- GV
Trang 15 Pt/c:
Gà chân cao, lông
Gà chân
Pt/c: AABB x aabb
Gp: AB ab
F1: AaBb (chân cao, xám xanh)
F1 x F1: AaBb x AaBb
GF1: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
F2: KG = (1AA : 2 Aa : 1aa)(1BB :
2Bb : 1bb)
KH = (3 chân cao : 1 chân d )(1
lông
1 lông
c/ G" gen D lai:
F1: AaBb x aaBb
gà chân cao, lông
8
1
4
1
x
2
1
Dạng 2: Bài toán nghịch
- S 3 phân ly KH F con lai
- Yêu
-
+
+
+
* Ví
cây F1: 3 R tròn lai h các cây
khác
- KQ1: F2 O 4 46 KH h g 4 9
cây 3 R tròn; 3 cây 3 R dài; 3
cây 3 vàng, tròn và 1 cây 3 vàng,
dài
-KQ2: F2O 2 46 KH h g 4 75%
3 R tròn; 25% 3 R dài
Hãy
D lai h F1
- GV
2 1
Bb x Bb BB =
4 1
- GV nào?
- HS
- GV
- GV 4d, ví )*'
- HS
3'
Trang 16- KQ1:
* Tính
3 R^3 vàng = (9+3)/(3+1) = 3/1
F2O 4 k giao / = 2 x 2
F1 và
lai và 3 R $% hoàn toàn so h
3 vàng
* Tính
ta có 3 tròn $% so h 3 dài, F1
và
D lai
+ Quy
Gen A: 3 R{ alen a: 3 vàng
Gan B: 3 tròn; alen b: 3 dài
p# " D lai: AaBb
- KQ2: F2 có KH = 3A-B- : 1A-bb
F2: 100% A- F1 Aa x AA
F2: 3B- : 1bb F1 Bb x Bb
p# " D lai: AABb
- GV R F2O bao nhiêu 46 k giao /W J 7 suy ra F1 và
6 sao?
- HS suy
- GV
- HS $ 4X AaBb
- GV yêu
- HS
- GV
IV
Trang 17Ngày !"#
$%& 05
Chủ đề 1:
ĐỐI VỚI SỰ HÌNH THÀNH TÍNH TRẠNG -Bài 1: CÁC *+, TÁC - CÁC GEN ALEN
(Tiếp theo)
I-
1 4 5$%# &678
Sau khi
-gen alen theo quy
2 4 phát &;$<# 5= #>#
- Phát
- Rèn
3 4 thái @AB hành vi:
-II-
- Không
III- TRÌNH BÀI GI
1 K E` /a G" tra H : HS
2
Câu 1: Nêu
3 BÀI a
-A$ dung bài 6S8 !"& @A# 8TU giáo viên và 6S8 sinh
!"& @A# 1: Xây dựng công thức
tổng quát định luật tổ hợp của
Men-đen:
có y
gen )N $% không hoàn toàn, ta có:
- : 46 giao / = 2n (n = y +z)
- : 46 KG = 3n
- : 46 KH = 2n yx3z
- Eg 4 phân ly KG = (1 : 2 : 1)n
- Eg 4 phân ly KH = (3 : 1)y(1: 2 : 1)z
!"& @A# 2: Ứng dụng công thức
tổng quát vào giải quyết các bài toán
- GV R hãy tìm : 46 giao / : 46 " gen,
g 4 phân ly KG, : 46 KH, g 4 phân ly KH trong các
+ Aa x Aa
+ AaBb x AaBb
+ AaBbDd x AaBbDd
- HS
- GV
- GV quát vào
Trang 18quy luật di truyền trong thi trắc - HS
- Tìm : 46 giao / = 2n
- Tìm số loại KG = 3nx2m trong 7 n là
VD: AaBbDdEe x AabbDdee
: KG là: 32 x 22 = 36 46
- Tìm số loại KH = 2y x 3z trong 7 y
là
gen $% không hoàn toàn
VD: AaBbDdEe x AabbDdee
: 46 KH = 23 x 31 = 24 46'
- Tìm tỷ lệ của một KG bất kỳ = tích g
VD: AaBbDd x AabbDd, tìm AaBbdd
+ Aa x Aa cho Aa = 2/4
+ Bb x bb cho Bb = 1/2
+ Dd x Dd cho dd = 1/4
Eg 4 KG AaBbdd =
32
2 4
1 x 2
1 x 4
- Tìm tỷ lệ của một HK bất kỳ = tích g
VD: AaBbDdEe x AabbDdEe, tìm
g 4 KH A-B-DDE-?
+ Aa x Aa cho KH A- = 3/4
+ Bb x bb cho KH B- = 1/2
+ Dd x Dd cho KH DD = 1/4
+ Ee x Ee cho KH E- = 2/4
A-B-DDE- =
128
9 4
3 x 4
1 x 2
1 x 4
3
- GV
- GV 4d, ví )* AaBbDdEe x AabbDdee
- HS $ 4X : KG = 32 x 22 = 36
- GV phân tích:
Aa x Aa cho 3 46 KH là 1AA : 2Aa : 1aa
Bb x bb cho 2 46 KG là 1Bb : 1bb
Dd x Dd cho 3 46 KG, Ee x ee cho 2 46 KG
- GV yêu
- HS
- GV AaBbDd x AabbDd, tìm g 4 KG AaBbdd:
Aa x Aa cho Aa = 2/4
Bb x bb cho Bb = 1/2
Dd x Dd cho dd = 1/4
AaBbdd =
32
2 4
1 x 2
1 x 4
2
- GV
3'
- HS
IV
Bài toán áp
Trang 19b/ : 46 KG, KH F F2 khi cho F1 lai h nhau.
nhau
d/ 5 phân ly KG, KH F F2 khi cho F1 lai h nhau
(GV
- KG = (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb)(1DD : 2Dd : 1dd)
- KH = (3 cây cao : 1 cây
Trang 20Ngày !"#
$%& 06
Chủ đề 1:
ĐỐI VỚI SỰ HÌNH THÀNH TÍNH TRẠNG -Bài 2: CÁC *+, TÁC - CÁC GEN KHÔNG ALEN
VÀ TÁC I-
1 4 5$%# &678
Sau khi
- Nêu
- Nêu
-2 4 phát &;$<# 5= #>#
- Phát
nhóm
- Rèn
3 4 thái @AB hành vi:
-II-
- Máy
- Tranh
sung
III- TRÌNH BÀI GI
1 K E` /a G" tra H : HS
2
Câu 1: Nêu
3 BÀI a
-A$ dung bài 6S8 !"& @A# 8TU giáo viên và 6S8 sinh I- CÁC *+, TÁC GEN
KHÔNG ALEN:
1 no# tác RM sung:
a/ Ví dụ: Bổ trợ 9 : 3 : 3 : 1
Pt/c: hoa R x hoa vàng
F1: 100% hoa tím
F2: 9/16 hoa tím
3/16 hoa R
3/16 hoa vàng
-
- HS hoa
- GV
- HS
- GV
...Chủ đề 1:< /b>
ĐỐI VỚI SỰ HÌNH THÀNH TÍNH TRẠNG -Bài 1: CÁC *+, TÁC - CÁC GEN ALEN
(Tiếp theo)
I- ... Chủ đề 1:< /b>
ĐỐI VỚI SỰ HÌNH THÀNH TÍNH TRẠNG -Bài 1: CÁC *+, TÁC - CÁC GEN ALEN
(Tiếp theo)
I- ...
Chủ đề 1:< /b>
ĐỐI VỚI SỰ HÌNH THÀNH TÍNH TRẠNG -Bài 2: CÁC *+, TÁC - CÁC GEN KHÔNG ALEN
VÀ TÁC I-
1