1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Môn Tiếng Việt 1 - Tuần 30

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 94,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ÑDDH ’ 2 Giới thiệu bài : Hoâm nay ta nghe – vieát baøi “ Keå cho beù nghe” và điền đúng chữ ng, hay ngh, vần ươ[r]

Trang 1

Tuần :30.

Ngày : ………

Tập đọc :Ngưỡng cửa

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó

- Tiếng có vần ăt, ăc; từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này.

- Ôn các vần ăt, ăc; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ăt, ăc.

- Hiểu được từ ngữ trong bài

- Hiểu được nội dung bài : Ngưỡng cửa rất thân quen với mọi người trong gia đình từ bé đến

lớn.Ngưỡng cửa là nơi từ đó đứa trẻ bắt đầu đến trường và xa hơn nữa

- Học thuộc lòng khổ thơ mà H thích nhất

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

2’

10’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ :

T gọi H đọc bài “ Người bạn tốt”

T hỏi:+Ai đã giúp Hà khi bạn bị gãy bút chì ?

+Bạn nào giúp Cúc sửa dây đeo cặp?

Nhận xét

* Bài mới

Giới thiệu bài :

-T treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?

-T Đây là kiểu nhà cổ ngày xưa, nhà có ngưỡng

cửa.Ngưỡng cửa là phần dưới của khung cửa ra

vào.Khi đi vào trong hoặc đi ra ngoài nhà, các

em phải bước qua nó Bài thơ ta học hôm nay

nói về ngưỡng cửa cái rất thân thiết và gần gũi

với con người T ghi tựa bài

1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

+T đọc mẫu cả bài thơ

T cho H luyện đọc

+Đọc tiếng , từ ngữ :

T gọi H đọc tựa bài T rút từ : ngữơng cửa

- Tiếng ngưỡng có âm đầu gì ? Vần gì ?

T gạch dưới : ngưỡng cửa

T rút từ : quen

-Tiếng quen có âm đầu gì ? Vần gì ?

T gạch dưới : quen

T rút từ : dắt vòng

-Tiếng vòng có âm đầu gì?

T gạch dưới : dắt vòng

T rút từ lúc nào

H đọc bài

H trả lời câu hỏi

-H trả lời: em bé đang bước qua ngưỡng cưả

-H xác định câu

2 H

- Âm ng , vần ương

H đọc :ngưỡng cửa ( C/n, ĐT )

H đọc khổ 1

- Âm qu , vần en

H đọc : quen( C/n, ĐT)

-Âm đầu v

H đọc : dắt vòng ( C/n,ĐT)

H đọc khổ 2

-Tranh minh họa bài đọc

Trang 2

10’

5’

20’

3’

10’

2’

Tiếng lúc có âm đầu gì,? Vần gì?

T gạch chân tiếng lúc

T rút từ nơi này

Tiếng này có âm đầu gì ? Vần gì?

T gạch chân tiếng : này

+ Đọc câu :

+ Đọc đoạn :

+ Đọc bài :

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần ăt, ăc T giới

thiệu :Hôm nay ta ôn 2 vần ăt, ăc.T gắn 2 vần

lên bảng

- Tìm trong bài tiếng có vần ăt

-Tìm tiếng ngoài bài có vần ăt, ăc

-Nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc

T nhận xét

3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố

T phổ biến cách chơi

TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

+Ai dắt em bé tập đi ngang ngưỡng cửa?

+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?

T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )

Nghỉ giữa tiết

2 Hoạt động 2 : Luyện nói :

T nêu yêu cầu của đề tài luyện nói

T cho H quan sát tranh và thảo luận nhóm qua

câu hỏi:

+Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu?

+Từ ngưỡng cửa nhà mình , bạn đi những đâu?

T nhận xét

* Củng cố , dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Kể cho bé

nghe

H:âm đầu l , vần uc

H đọc : lúc nào( C/n,ĐT)

H đọc khổ 3

H: âm đầu n , vần ay

H đọc :nơi này ( C/n,ĐT)

Mỗi H đọc 1 dòng theo dãy Từng nhóm 3H đọc 3 khổ nối tiếp nhau

H từng tổ thi đua đọc các khổ

H thi đua đọc cả bài

H :dắt

H thi đua tìm tiếng có vần ăt, ăc

H thi đua tìm các câu có vần ăt, ăc.

H khác nhận xét

H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần

ăt, ăc

H đọc khổ thơ 1 ( 3H ) + Bà dắt em bé đi men ngưỡng cửa

H đọc khổ 2 , 3 ( 3H ) + Để đi tới trường

H đọc cả bài ( 3 H )

H đọc thụôc lòng bài thơ

Cả nhóm thảo luận và trình bày : 1 H hỏi, 1 H trả lời

Vần mẫu

Tranh minh họa câu mẫu

SGK

Ghi nhận cần lưu ý :

………

………

Trang 3

Tuần : 30

Ngày ………

Tập viết: Tô chữ hoa Q

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- H biết tô các chữ hoa

-H viết đúng các vần : ăt, ăc, các từ: màu sắc, dìu dắt chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét

-H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Các chữ viết hoa phóng to

- Bảng lớp ( kẻ sẵn )

-Vở tập viết, bảng, phấn, bút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

8’

5’

2’

13’

*Kiểm tra bài cũ:

-T gọi H viết: con hươu, quả lựu

-T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài:

T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )

Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ăt, ăc;

các từ : màu sắc, dìu dắt

1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-T treo chữ mẫu

-T giới thiệu: chữ Q gồm 2 nét: nét cong kín và

nét lượn ngang

-T nêu cách viết: Đặt bút ngay ĐK 6 đưa bút sang

trái viết nét cong kín phần cuối lượn vào trong

xuống đến ĐK4 , dừng bút trên ĐK4 , lia bút giữa

ĐK1 và 2 viết nét lượn ngang từ trong lòng chữ ra

ngoài , dừng bút ở ĐK 2

2.Hoạt động 2: Viết vần, từ

-T giới thiệu vần: ăt, ăc ; các từ: màu sắc, dìu dắt

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở

-T nhắc tư thế viết

-T nêu lại cách viết

-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ

- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c

-H nêu lại các nét của chữ Q

hoa

-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc

-H tập viết ở b/c

-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ

-H viết b/c vần ăt, ăc

Bảng

b/p

b/c, phấn

b/l,phấn màu

b/c, phấn

Trang 4

-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở

-T thu và chấm 1 số vở viết xong

-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)

*Củng cố, dặn dò:

-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp

-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ

-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu

-H xem bài viết đẹp để học tập

Vở tập Viết, Bút mực

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 5

Tuần 30

Ngày ………

Chính tả : Ngưỡng cửa

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- H chép lại chính xác , không mắc lỗi khổ thơ cuối bài “ Ngưỡng cửa”, tốc độ viết :2 chữ / phút

- Điền đúng vần ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tập chính tả , bút, bảng phụ

- Vở BT Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2’

15’

3’

10’

5’

*Kiểm tra bài cũ:

- T chấm 1 số vở chính tả

-T nhận xét

*Bài mới :

Giới thiệu bài :Hôm nay ta tập chép bài “

Ngưỡng cửa” và điền đúng vần ăt, ăc ,chữ g,

gh vào chỗ trống

1.Hoạt động 1: Tập chép

-T treo bảng phụ có bài chép

-T cho H đọc các tiếng khó trong bài

-T cho viết từ khó ở bảng

-T cho viết vở khổ thơ cuối

-T nhắc tư thế viết

-T đọc lại bài

-T chấm 1 số vở

-T sửa lỗi sai chung

Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả

a) Điền vần ăt, ăc

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền vần nhanh”

b)Điền g hay gh

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu

nhanh”

-T tuyên dương H làm bài tốt nhất

*Củng cố, dặn dò:

Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần iêu, yêu

-Về nhà tập chép lại bài thơ

5 H

-H:ngưỡng cửa, đầu tiên, nơi này

-H đọc lại cả đoạn -H viết b/c các tiếng trên -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

H thi đua tìm tiếng có vần

B /p

B /c Vởchính tả, bút

BT Tiếng Việt

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 6

Tuần :30.

Ngày : ………

Tập đọc :Kể cho bé nghe

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó

- Tiếng có vần ươc, ươt; từ ngữ: ầm ĩ, chó vện,chăng dây , ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu sắt

- Ôn các vần ươc, ươt; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ươc, ươt.

- Hiểu được nội dung bài: đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật , đồ vật trong nhà , ngoài đồng

- Học thuộc lòng bài thơ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

2’

10’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ :

-T cho đọc bài “ Ngưỡng cửa”

-T hỏi:+Em bé qua ngưỡng cửa để đi đến

những đâu?

+Hàng ngày, qua ngưỡng cửa nhà mình em

đi những đâu?

Nhận xét

* Bài mới

Giới thiệu bài

-T: Xung quanh các em có nhiều đồ vật, con

vật.Chúng đều rất đáng yêu và ngộ

nghĩnh.Để tìm hiểu được những đặc điểm

đáng yêu đó, cô và các em hãy nghe anh

Trần Đăng Khoa kể cho bé nghe những đặc

điểm đó nhé T ghi tựa bài

1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

+T đọc mẫu lần 1

T cho H luyện đọc

+Đọc tiếng , từ ngữ :

-T xác định khổ thơ

-T rút từ ø “ầm ĩ” giải thích: la ó ồn ào

-T gạch chân: ầm ĩ

-T rút từ chó vện giải thích: có vằn trên

lưng

-T rút từ “ chăng dây”

+Tiếng chăng có âm đầu gì? Vần gì?

-T gạch chân tiếng chăng

-T rút từ ăn no

+Tiếng no có âm đầu gì?

-T gạch chân no

-H đọc bài -H viết b/c

H đọc tựa bài -H đọc câu 1

-H : đọc ầm ĩ ( C/n, ĐT)

-H đọc câu 2

-H đọc: chó vện ( C/n, ĐT)

-H đọc câu 3 -H : âm đầu ch, vần ăng

- H đọc :chăng dây ( C/n, ĐT)

- H đọc câu 4 +Có âm đầu n

-H đọc : ăn no ( C/n, ĐT)

SGK b/c, phấn

-Tranh minh họa bài đọc

Trang 7

10’

5’

10’

3’

10’

10’

2’

T gạch chân từ nấu cơm

+ Đọc dòng:

+ Đọc khổ :

+ Đọc bài :

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần ươc, ươt

T giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần ươc,

ươt T gắn 2 vần lên bảng

- Tìm trong bài tiếng có vần ươc

-Tìm các tiếng , từ có vần ươc, ươt ở ngoài

bài

3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố

T phổ biến cách chơi

TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện

nói

+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ?

T: vì máy cày làm việc thay con trâu và

được chế tạo bắng sắt nên gọi là trâu sắt

T đọc mẫu lần 2

Nghỉ giữa tiết

2 Hoạt động 2 : Học thuộc lòng

T cho H đọc từng dòng

T xoá dần các từ, chỉ để lại tiếng đầu dòng

3.Hoạt động 3:Luyện nói

-T gọi H nêu chủ đề luyện nói

-T yêu cầu H quan sát tranh và đố nhau về

các con vật trong tranh

-T nhận xét, cho điểm

* Củng cố , dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Hai chị

em

-H đọc các câu còn lại

-H đọc : nấu cơm( C/ n, ĐT )

-Mỗi H đọc 1 dòng theo dãy -Mỗi H đọc 1 khổ

-H thi đua đọc cả bài

-H : nước -H thi đua tìm nhanh các tiếng có

vần ươc, ươt ở ngoài bài

-H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần

ươc, ươt

-H đọc khổ thơ 1 ( 3H ) + cái máy cày ( 3H ) -H đọc cả bài ( 3 H )

-H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài

-H: Hỏi đáp về con vật em biết -H thực hiện

Vần mẫu

Tranh minh họa câu mẫu

SGK

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 8

Tuần : 27

Ngày ………

Tập viết: Tô chữ hoa R

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- H biết tô các chữ hoa

-H viết đúng các vần : ươc, ươt, các từ: dòng nước, xanh mướt chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đềunét.

-H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Các chữ viết hoa phóng to

- Bảng lớp ( kẻ sẵn )

-Vở tập viết, bảng, phấn, bút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

8’

5’

2’

13’

*Kiểm tra bài cũ:

-T gọi H viết: màu sắc, dìu dắt

-T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài:

T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )

Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ươc,

ươt; các từ : dòng nước, xanh mướt.

1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-T treo chữ mẫu

-T giới thiệu: chữ R hoa gồm nét móc ngược trái,

nét cong trên, nét móc ngược phải

Cách viết : Đặt bút ở ĐK 6, viết nét móc ngược

trái nhưng phía trên hơi lượn về bên phải, phần

cuối nét móc cong hơn đến ĐK3 và dừng bút ngay

ĐK2, lia bút đến ĐK5 viết nét cong trên đến giữa

ĐK3 và 4 tạo thành 1 vòng xoắn nhỏ, viết tiếp nét

móc ngược phải , kết thúc ngay ĐK2

2.Hoạt động 2: Viết vần, từ

-T giới thiệu vần: ươc, ươt; các từ: dòng nước,

xanh mướt

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở

-T nhắc tư thế viết

-T nêu lại cách viết

-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ

- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c

-H nêu lại các nét của chữ R

hoa

-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc

-H tập viết ở b/c

-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ

-H viết b/c vần ươc, ươt

Bảng

b/p

b/c, phấn

b/l,phấn màu

Vở tập viết,bút mực

Trang 9

-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở

-T thu và chấm 1 số vở viết xong

-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)

*Củng cố, dặn dò:

-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp

-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ

-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu

-H xem bài viết đẹp để học tập Bài

chọn

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 10

Tuần 30

Ngày ………

Chính tả : Kể cho bé nghe

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- H chép lại chính xác , không mắc lỗi 8 dòng thơ đầu bài “ Kể cho bé nghe”, tốc độ viết : 2 chữ / phút

- Điền đúng chữ ng, hay ngh, vần ươt hay ươc vào chỗ trống

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tập chính tả , bút, bảng phụ

- Vở BT Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2’

15’

3’

10’

5’

Giới thiệu bài :

Hôm nay ta nghe – viết bài “ Kể cho bé nghe”

và điền đúng chữ ng, hay ngh, vần ươt hay ươc

vào chỗ trống

1.Hoạt động 1: H nghe viết

-T treo bảng phụ có bài viết

-T cho H đọc các tiếng khó trong bài

-T cho viết từ khó ở bảng

-T cho viết vở cả bài

-T nhắc tư thế viết

-T đọc lại cả bài

-T chấm 1 số vở

-T sửa lỗi sai chung

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả

a) Điền ng hay ngh

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền âm đầu

nhanh”

b)Điền vần ươt hay ươc

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền vần

nhanh”

-T tuyên dương H làm bài tốt nhất

*Củng cố, dặn dò:

Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần ươt, ươc

-Về nhà tập chép lại bài thơ

-H:ầm ĩ, chó vện,chăng dây -H đọc lại cả đoạn

-H viết b/c các từ trên -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

H thi đua tìm tiếng có vần

B /p phấn

B /c Vở chính tả, bút

BT Tiếng Việt b/p,phấn

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 11

Tuần :30.

Ngày : ………

Tập đọc :Hai chị em

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó

- Tiếng có vần et, oet; từ ngữ: vui vẻ, một lát,dây cót, hét lên, buồn.

- Ôn các vần et, oet; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần et, oet.

- Hiểu được từ ngữ trong bài

- Nhắc lại nội dung bài: Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình.Chị giận bỏ đi học bài.Cậu

em thấy buồn chán vì không có người cùng chơi.Câu chuyện khuyên ta không nên ích kỉ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

2’

10’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ :

-T gọi H đọc bài “ Kể cho bé nghe”

-T hỏi:+Con chó, con vịt, con nhện, cối

xaylúa có đặc điểm gì ngộ nghĩnh?

+Con trâu sắt là cái gì?

Nhận xét

* Bài mới

Giới thiệu bài :

-T treo tranh ,hỏi :bức tranh vẽ cảnh gì?

-T: Vì sao như vậy? Lớp mình cùng học bài

hôm nay để biết điều đó.T ghi tựa bài

1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

+T đọc mẫu cả bài văn

T cho H luyện đọc

+Đọc tiếng , từ ngữ :

-T gọi H đọc câu 1

-T rút từ : vui vẻ

+ Tiếng vui có âm đầu gì ?Vần gì?

-T gạch dưới : vui

-T gọi H đọc câu 2,3,4

-T rút từ : một lát

-Tiếng lát có âm đầu gì ? Vần gì ?

-T gạch dưới : lát

-T rút từ : dây cót

+Tiếng cót có âm đầu gì ? Vần gì?

-T gạch dưới : cót

-T gọi H đọc câu 5, 6

-T rút từ hét lên , giải thích : la toáng lên

-H đọc bài -H trả lời câu hỏi

-H: chị ngồi học bài,còn cậu em ngồi buồn thiu giữa đống đồ chơi

-H đọc tựa bài -H đọc câu 1 + Âm đầu v, vần ui

-H đọc :vui vẻ ( C/n, ĐT )

-H đọc câu 2,3,4

- Âm l , vần at -H đọc :một lát (C/n, ĐT)

+Âm đầu c , vần ot

-H đọc : dây cót ( C/n,ĐT)

-H đọc câu 5, 6

-H đọc hét lên ( C/n, ĐT)

-H đọc câu 7 ,8

-Tranh minh họa bài đọc

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w