Về kiến thức: Củng cố lại các công thức đạo hàm, các qui tắc tính đạo hàm và ý nghĩa hình học của nó Cách xét dáu một biểu thức 2.. Về kỹ năng Học sinh thành thạo trong việc tính đạo hàm[r]
Trang 1Ngày 19/08/2010 Ngày ! 21/08/2010 " #$% 12A1 Ngày ! 21/08/2010 " #$% 12A2
Tiết 1: LUYỆN TẬP PHẦN ĐẠO DẤU CÁC BIỂU THỨC
I - Mục tiêu
Qua bài
1
2 *+ ,C D
H)*+ I duy và thái 4A
Tích
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1
III - Tiến trình bài học:
*/ Ổn định lớp (1 )
1 Kiểm tra bài cũ:( kiểm tra trong bài giảng)
2 Bài mới
Hoạt động 1(15’): Đạo hàm
Yêu
Yêu
hàm
HSnêu các công
'
0
'
1
2
x
x
' 2
'
2
1 tan
cos x
'
'
'
2
1 cot
sin
x
x
HSnêu các qui
' ' ' '
u v u v
Trang 2
Yêu
4 hàm
' '
'
uv u v u v
' ' '
u
' '
ku k u
' '
2
k v k
HS nêu ý
Cho
y=f(x)
*/
là
x y o, o '
o
y x
*/ -% - 4B5 Mx y o, o là
'
yy y x xx
Hoạt động 2(10’): Dấu biểu thức
êu
Nêu
2
'G ,_
*/ Tìm `a
a
x
a x+b
trái
4
*/
:$ x
*/
2
*/
phân 'F x1, x2 Khi 4>
x x1 x2
T T !G a 0 trái !G a 0 !G a
b a
Trang 3*/ Tìm
*/ Chia
f(x)
*/ Xác
Hoạt động3(15’): Luyện tập
Tìm
a y = -2x2 + 3x – 4
b y = x3 – 3x2 + 5
c y = 𝑥 + 4
2𝑥 ‒ 1
d y=1 3 2
e y = 4 2
x x
HD
3/Củng cố(2’)
*/ Thành
*/ Thành
4/ Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà(3’)
Tìm
4
c y = 2 3
5
x x
... 3*/ Tìm
*/ Chia
f(x)
*/ Xác
Hoạt động3(15’): Luyện tập< /b>
Tìm
a y = -2 x2 + 3x –
b... y x xx
Hoạt động 2(10’): Dấu biểu thức< /b>
êu
Nêu
2
''G ,_
*/ Tìm `a
a.. .-% - 4B5 Mx y o, o