A.Môc tiªu: * KiÕn thøc : HS biÕt vËn dông c¸c quy íc vÒ thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức * Kĩ năng : Thực hiện đúng các phép tính * Thá[r]
Trang 1Ngày soạn : / /2010
Ngày giảng: 6A: / / 2010
6B: / / 2010
Tiết 15: Thứ tự thực hiện các phép tính
A.Mục tiêu:
*Kiến thức:
- HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
* Kĩ năng:
- HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị biểu thức
* Thái độ:
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
B Chuẩn bị :
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài 75 tr 32 SGK
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ
C.Tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức (1ph)
Kiểm tra sĩ số h/s lớp 6A: ; lớp 6B:
II Kiểm tra bài cũ ( 5 ph):
- Chữa bài 70 (T30- SGK)
987 = 9.102 +8.101 + 7 100
2564 = 2 103 + 5 102 +6 101 +4 100
= a 104 + b 103 +c 102 + d 101 +e 100
abcde
III Bài mới (27ph)
- GV: Các dãy tính bạn vừa làm là
các ví dụ về biểu thức Hãy lấy thêm
ví dụ về biểu thức ?
-H: Thế nào là một biểu thức ?
-H: Một số có được coi là một biểu
thức không? dấu ngoặc trong biểu
thức chỉ điều gì?
- H: Nhắc lại thứ tự thực hiện phép
tính?
HS: Trong dãy tính nếu chỉ có các
phép tính cộng trừ ( hoặc nhân chia )
ta thực hiện từ trái sang phải
Nếu dãy tính có ngoặc ta thực
1 Nhắc lại về biểu thức
- Ví dụ : 5-2 ; 15+3.2 -7 ; 23 ( 14+ 38:2-7) ;
43 ; 4 là các biểu thức
*Chú ý ( SGK )
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức( 23 ph)
Trang 2hiện ngoặc trong trước rồi đến ngoặc
vuông , ngoặc nhọn
- GV thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức cũng như vậy
-H: Nếu chỉ có phép tính cộng trừ
hoặc nhân chia ta làm ntn?
HS: Nếu chỉ có phép tính cộng trừ
hoặc nhân chia ta thực hiện phép tính
từ trái sang phải
H: Hãy thực hiện phép tính sau ?
H: Nếu có các phép tính cộng, trừ ,
nhân , chia ta làm ntn?
( nhân và chia trước cộng và trừ sau)
GV giới thiệu nếu có cả luỹ thừa
nghĩa là có các phép tính cộng ,trừ ,
nhân , chia nâng lên luỹ thừa ta thực
hiện phép tính nâng lên luỹ thừa
trước rồi đến nhân và chia , cuối
cùng là cộng và trừ
-GV: Hãy tính giá trị của biểu thức :
a) 33 10 + 22 .12
b) 25: 4 – 3.2 + 42
-H: Đối với biểu thức có dấu ngoặc
ta làm ntn? ( ngoặc tròn, ngoặc
vuông , ngoặc nhọn)
( SGK)
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ ở SGK
-H: Hãy tính giá trị biểu thức
180- 2.[130 – (12 – 4)2 ]
- GV cho HS làm ?1
Gọi hai HS lên bảng
HS1:
a) (77)
HS2:
b) (124)
- GV đưa bài tập ở bảng phụ để HS
trả lời:
Bạn Lan đã thực hiện phép tính như
sau:
a) 2 52 = 102 =100
b) 62 : 4.3 = 62 : 12 =3
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
-Ví dụ 1: 17+ 3 – 4 = 16 18:2 7 = 63
- Ví dụ 2:
a) 33 10 + 22 .12 = 27.10+ 4.12 = 270 + 48 +318 b) 25: 4 – 3.2 + 42 = 32: 4 - 6 +16 = 8-6 +16 = 18
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
- Ví dụ3:
180- 2.[130 – (12 – 4)2 ]
= 180- 2.[130 –82 ]
= 180- 2.[130 – 64 ]
= 180- 2.66
= 180 – 136 = 44
?1:
Trang 3Theo em bạn Lan làm đúng hay sai?
vì sao?
(2 52 = 2.25
62 : 4.3 = 36:4.3 =9.3 )
- Hoạt động nhóm làm ?2
b) (124)
?2:
a) ( 6x – 39 ) : 3 =201 6x – 39 =201.3 6x = 603 + 39
x =642: 6
x = 107 b) (x= 34)
IV Củng cố(10 ph)
- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức (có ngoặc , không có ngoặc )
- GV treo bảng phụ bài 75( tr.32 SGK)
x3 - 4
- Cho HS làm bài 76 tr.32 SGK
22 : 22 = 1
2 : 2 + 2 : 2 =2
(2 + 2 + 2 ) : 2 = 3
2 +2 – 2 + 2 = 4
V Hướng dẫn học ở nhà (2 ph)
- Hoặc thuộc phần đóng khung
- Làm bài 73 đến 77 (tr.32 SGK) ; 104,105 ( tr.15 SBT)
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
VI Rút kinh nghiệm
x4
Trang 4Ngày soạn : / /2010
Ngày giảng: 6A: / /2010
6B: / /2010
Tiết16: luyện tập
A.Mục tiêu:
* Kiến thức : HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
* Kĩ năng : Thực hiện đúng các phép tính
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận ,chính xác trong tính toán
B Chuẩn bị :
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 80 ( tr 33 SGK )
- Học sinh: Bảng nhóm ,bút dạ ,máy tímh bỏ túi
C.Tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức.(1ph)
Kiểm tra sĩ số học sinh lớp 6A: ; lớp 6B:
II Kiểm tra bài cũ ( 12 ph):
*HS1: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc
Chữa bài 74 ( a,d) (tr.32 SGK)
a) 541 + ( 218 – x) = 735
218 – x = 735 – 541
218 – x = 194
x = 218 – 194
x = 24
d) 12x – 33 = 32 33
12x = 35 + 33
12x = 243 + 33
12x =276
x = 23
* HS2:Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có ngoặc
Chữa bài 77 (b) (tr 32 SGK)
b) 12 : 390 : [500 – ( 125 +35 7 )]
= 12 : 390 : [500 – ( 125 +245 )]
= 12 : 390 : [500 – 370]
= 12 : 390 : 130
=12 :3 =4
* HS3: Chữa bài 78 (tr.33 SGK)
12 000 – ( 1500 2 + 1800 3 + 1800 2 : 3 )
= 12 000 – ( 3000 + 1800 3 + 3600: 3 )
= 12 000 – ( 3000 + 5400 + 1200 )
= 12 000 – 9600
= 2400
- GV và HS cả lớp cùng chữa bài tập trên bảng , đánh giá cho điểm
Trang 5III Bài mới (28 ph)
_ GV để bài 78 trên bảng yêu cầu HS làm
bài 79
-Muốn tính giá một gói phong bì làm như
thế nào?
-H: Giá một quyển sách tính ntn?
(1800.2:3)
- Bài 80 tr 33 SGK
GV yêu cầu các nhóm viết đầu bài vào vở
HS hoạt động nhóm thi đua giữa các
nhóm về thời gian và số câu đúng:
Mỗi thành viên trong nhóm lần lượt thay
nhau ghi các dấu ( = ; < ; > ) thích hợp
vào o vuông
- GV yêu cầu HS đọc hướng dẫn trong
SGK và trình bày các thao tác của phép
tính trong bài 81
Lưu ý : Nếu HS dùng máy FX 570 MS
thao tác không giống như SGK
-H: Có bao nhiêu cách tính giá trị biểu
thức 34 – 33 ?
- HS đọc kỹ đầu bài , có thể tính giá trị
biểu thức 34 – 33 bằng nhiều cách khác
nhau kể cả dùng máy tính
GV gọi HS lên bảng trình bày
Bài 79 ( sgk- 33)
An mua hai bút chì giá 1500 đồng một chiếc , mua ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển , mua một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển
vở , tổng số tiền phải trả là 12000 đồng Tính giá một gói phong bì
- Bài 80 ( sgk- 33)
12 = 1
22 = 1 +3
32 = 1 + 3 +5
13 = 12 - 02
23 = 32 - 12
33 = 62 - 32
43 = 102 - 62
( 0 + 1) 2 = 02 + 12
( 1 + 2) 2 > 02 + 22
( 3 + 2) 2 > 22 + 32
- Bài 81 ( sgk- 33)
a) ( 274 + 318 ) 6 = 3552 b) 34 29 + 14 35 = 1476 c) 49 62 - 32 51 = 1406
- Bài 82 ( sgk- 33)
* Tính giá trị biểu thức 34 – 33 : Cách 1:
34 – 33 = 81 – 27 = 54 Cách 2:
34 – 33 = 33.(3 – 1 )= 27 2 = 54 Cách 3: Dùng máy tính
Trang 6IV Củng cố (3 ph)
- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
* Cách làm của bạn HS đúng hay sai :
3 + 5 2 = 8 2 = 16
HS : Bạn HS tính sai vì phải nhân trước rồi mới đến phép tính cộng
* Nêu cách làm bài tập :
Tìm x biết:
a) ( x- 47 ) – 115 = 0
b) ( x – 36 ) : 18 = 12
c) 2x = 16
d) x50 = x
V Hướng dẫn học ở nhà (1ph)
- Làm bài tập: 106 110( tr.15 SBT)
- Làm câu 1,2,3,4 (tr.61 ) phần ôn tập chương I SGK
VI Rút kinh nghiệm