a, Là câu có chủ ngữ chỉ người ,vật thực hiện một hành động hướng vào người ,vật khaùc b, Là câu có chủ ngữ chỉ người ,vật được hành động của người ,vật khác hướng vaøo c, Là câu có thể [r]
Trang 1Tuần:26- Tiết: 119
NS:28.3.2010
AMỤC TIÊU BÀI HỌC:
-Thơng qua bài làm của học sinh để kiểm tra việc học và các kiến thức đã học
-Đánh giá được việc nắm bắt bài của học sinh
B.CHUẨN BỊ:
-Giáo viên :rađề ,đáp án
-Học sinh:ôn tập chuẩn bị làm bài 1 tiết
C.CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1)Ổn định lớp:
2)Bài cũ:
3)Bài mớI;
THIẾT KẾ ĐỀ BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM :
ĐỀ MA TRẬN:
Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu
Cao thấp
Mức độ
TỔN G
Câu tỉnh
lược
Câu đặc
biệt
Trạng
ngữ
Câu chủ
động
Câu bị
động
Rút gọn
câu
Tổng số
câu
Tổng
điểm
8 2
4 1
1 2
1 5
14 10
I Trắc nghiệm :(3điểm)
*Khoanh tròn câu đúng
Trang 2TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU
LỚP :7A
Họ và
tên:……….
Thứ ………… ngày ………tháng 3 năm 2010.
KIỂM TRA
MÔN:tiếng việt (1 tiết )
Điểm Lời phê của cô giáo
I Trắc nghiệm :(3điểm)
*Khoanh tròn câu đúng
Câu 1: Khi ngụ ý,đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người,chúng ta se õlược bỏ
thành phần nào trong hai thành phần sau :
a) Chủ ngữ b) Vi ngữ
Câu 2:Trong các câu sau ,câu nào là câu đặc biệt ?
a,Trên cao ,bầu trời trong xanh không một gợn mây
b, Lan được đi tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều
c, Hoa sim!
d, Mưa rất to
Câu 3: Trạng ngữ là gì ?
a, Là thành phần chính của câu b, Là thành phần phụ của câu
c, Là biện pháp tu từ của câu d, Là một trong số các từ loại của tiếng việt
Câu 4: Trạng ngữ không được dùng để làm gì ?
a, Chỉ nguyên nhân, mục đích của hành động được nói trong câu
b, Chỉ thời gian và nơi chốn diễn ra hành dộng được nói đen trong câu
c, Chỉ phương tiện và cách thức của hành động được nói đến trong câu
d, Chỉ chủ thể của hành động được nói đến trong câu
Câu 5: Thế nào là câu chủ động ?
a, Là câu chủ độnh chỉ người , vật thực hiện một hành động hướng vào người, vật khác
b, Là câu có chủ ngữ chỉ người ,vật được hành động của người ,vật khác hướng vào
c, Là câu không cấu tạo theo mô hình CHỦ_VỊ
d Là câu có thể rút gọn thành phần vị ngữ
Câu 6: Thế nào là câu bị động ?
a, Là câu có chủ ngữ chỉ người ,vật thực hiện một hành động hướng vào người ,vật khác
b, Là câu có chủ ngữ chỉ người ,vật được hành động của người ,vật khác hướng vào
c, Là câu có thể rút gọn thành phần chủ ngữ
d, Là câu có thể rút gọn các thành phần phụ
Trang 3Câu7: Trong các câu sau, câu nào là câu chủ động?
a, Nhà vua truyền ngôi cho câu bé
b, Lan được mẹ tặng chiếc cặp sách mới nhân ngày khai trường
c, Thuyền bị gió làm lật
d, Ngôi nhà đã bị ai đó phá
Câu8:Trong các câu sau ,câu nào là câu bị động ?
a, Mẹ đang nấu cơm b, Lan được thầy giáo khen
c, Trời mua rất to d,Trăng tròn
Câu 9:cách phân loại câu bị động trong tiếng Việt dựa trên cơ sở nào?
a, Dựa vào ý nghĩa câu đó
b, Dựa vào sự tham gia cấu tạo câu của các từ “bị,được ‘
c, Dựa vào vị trí của trạng ngữtrong câu
d, Dựa vào các biện pháp tu từ được sử dụng trong câu
Câu 10:Trong các câu sau ,câu nào không phải là câu bị động ?
a, Năm nay ,nông dân cả nước được một vụ mùa bội thu
b, Ngôi nhà này cảu ông tôi xây từ ba mươi năm trước đây
c, Sản phẩm này rất được khách hàng ưa chuộng
d, Lan bị thầy giáo phê bình vi không làm bài tập về nhà
Câu 11: Câu nào sau đây là câu rút gọn? a, Anh trai tôi cũng học đi đôi với hành b, Anh trai tôi luôn học đi đôi với hành c, Học đi đôi với hành d, Rất nhiều người học đi đôi với hành Câu 12: Trong các dòng sau, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt? a, Bộc lộ cảm xúc b, Gọi đáp c, Làm cho lời nói được ngắn ngọn d, Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng II Tự luận: (6điểm) Câu 1: Thế nào là câu chủ động? Thế nào là câu bị động? Mỗi câu nêu một ví dụ Câu 2: Viết một đoạn văn có sử dụng câu đặc biệt và câu rút gọn Gạch chân dưới những câu đó
Trang 5
*Đáp án:
I.Trắc nghiệm:
II.Tự luận:
1 Học sinh nêu được khái niệm về :-Câu chủ động +ví dụ đúng =1đ
-Câu bị động =ví dụ đúng =1đ
2 Đoạn văn viết có sử dụng:- Câu đặc biệt =2.đ
-Câu rút gọn=2đ
Đoạn văn mạch lạc ,rõ ràng =1đ