1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Vật lý khối 7 tiết 14: Môi trường truyền âm

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi động2’ hướng dẫn của GV 3: Làm việc với SGK8’ -GV hướng dẫn HS quan sát từng hình ở trang 10 SGK tập đặt và tập trả lời câu hỏi cho từng hình .ví dụ: -HS chỉ vào hình đầu tiên bên t[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009 Tiếng việt n – m

I- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết được: n, m

- Đọc được các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

II- Đồ dùng dạy học:

- 1 cái nỏ thật đẹp

- Bảng gài

- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài

cũ(5’)

2- Dạy chữ ghi âm

n (13’)

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

a- Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ n và nói (chữ n (in) gồm 1 nét sổ thẳng và một nét móc xuôi

- Chữ n viết thường gồm 1 nét móc xuôi và 1 nét móc 2 đầu

b- Phát âm và đánh vần

+ Phát âm:

- Ghi bảng chữ n

- GV phát âm mẫu và HD Khi phát âm n, đầu lưỡi trạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và mũi

+ Đánh vần tiếng khoá

- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n

- Y/c HS tìm chữc ghi âm ơ viết bên phải âm n

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: nơ

? Hãy phân tích cho cô tiếng nơ ?

- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con: bi ve, ba lô

- HS đọc một vài em

- HS đọc theo GV: n-m

- HS chú ý theo dõi

- HS phát âm (CN, Nhóm, lớp)

- HS lấy hộp đồ dùng & thực hành gài chữ n

- HS gài: nơ

- HS đọc: nơ

- Cả lớp đọc lại: nơ

- Tiếng nơ có âm n đứng trước, âm ơ đứng sau

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

nờ - ơ - nơ

Trang 2

3- Dạy chữ ghi âm

m (13’)

4- Đọc từ ứng

dụng:(4’)

1- Luyện đọc:(15’)

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV viết bảng: nơ (giải thích)

c- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nêu quá quy trình viết

-GV theo dõi, chỉnh sửa

( Quy trình tương tự) Lưu ý:

+ Chữ m gồm hai nét móc xuôi và một nét móc hai đầu

+ So sánh chữ n với chữ m Giống: Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác: m có nhiều hơn một nét móc xuôi

+ Phát âm: hai môi khép lại rồi bật

ra hơi thoát ra qua cả miệng và mũi

+ Viết:

+ GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng Y/c học sinh nhìn bảng và

đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Viết các từ ứng dụng lên bảng

? Bạn nào có thể gạch dưới những tiếng chứa âm mới học?

- Cho HS phân tích tiếng nô và mạ

- Cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

+ Đọc lại bài tiết 1

- Đọc bài trong SGK

- GV theo dõi, chỉnh sửa + Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi

? Tranh vẽ gì ?

GV nói: Hai mẹ con bò, bê đang

ăn cỏ trên một cánh đồng cỏ xanh tốt có đầy đủ cỏ như vậy thì bò bê

sẽ được no nê, đó cũng là nội dung câu ứng dụng Hãy đọc cho cô câu

- HS qs tranh và thảo luận

- Tranh vẽ mẹ đang cài nơ lên tóc cho bé

- HS đọc trơn (nơ): CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

- HS làm theo HD của GV

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS gạch dưới: nô, mạ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

HS đọc CN, nhóm, lớp

- 3 em cầm sách đọc

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ

Trang 3

2- Luyện viết:(5’)

3- Luyện nói(3’)

4- Củng cố - Dặn

dò:(5’)

này

? Khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý điều gì ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Trong câu ứng dụng có từ nào chứa âm mới học ?

GV giải nghĩa:

No nê (được ăn no nê thì không bị

đói)

- GV đọc mẫu

? Hôm nay chúng ta sẽ viết những gì ?

- Hướng dẫn viết và giao việc

- Cho HS xem bài mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói

về chủ đề gì ?

- GV đặt câu hỏi gợi ý giúp HS phát triển lời nói tự nhiên

? ở quê em gọi người sinh ra mình

là gì ?

? em còn biết cách gọi nào khác không ?

? Nhà em có mấy anh em ?

? Em là thứ mấy ?

? Bố mẹ em làm nghề gì ?

? em có yêu bố mẹ không ? vì sao

?

? Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng

?

? Các em biết bài hát nào về cha

mẹ không ?

? Hãy đọc lại bài luyện nói hôm nay ?

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: - Học lại bài

- Tự tìm các từ chứa chữ vừa học

- HS đọc

- Phải ngắt hơi

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS: no nê

- 1 số em đọc, lớp đọc ĐT

- HS đọc nội dung viết

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết -HS tập viết trong vở

- …bố mẹ, ba má

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủđề luyện nói hôm nay

- HS đọc ĐT

- 2 học sinh đọc nối tiếp toàn bài

Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ

Trang 4

I- Mục tiêu:

1- Kiến thức: HS hiểu được Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu

tóc, quần áo được giặt sạch, đi dày dép sạch… mà không lười tắm gội, mặc quần áo rách, bẩn…

2- Kỹ năng:

- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác

3- Thái độ:

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

II- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt như mèo”

III- Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài

cũ:(5’)

2: Hát bài“Rửa mặt

như mèo”(5’)

3 kể về việc thực

hiện ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ(10’)

4- Thảo luận nhóm

? Giờ trước chúng ta học bài gì ?

- Cho HS nhận xét trang phục của nhau

- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những HS chưa tiến bộ

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như

mèo”

? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì sao ?

? Rửa mặt không sạch như mèo thì

có tác hại gì ?

? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ? chúng ta đừng giống mèo nhé

GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn,

ở sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ để mọi người khỏi chê cười

+ Y/c một số HS (một số em sạch

sẽ, một số em chưa sạch sẽ) nói cho cả lớp biết mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ NTN?

GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ đề nghị các bạn vỗ tay

- Nhắc nhở những em chưa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở

- Gọn gàng sạch sẽ

- HS qs và nêu nhận xét của mình

- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay

- Sẽ bị đau mắt

- HS chú ý nghe

- Lần lượt một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ NTN ? + Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay…

Trang 5

theo BT3(10’)

5- Củng cố dặn

dò(5’).

BT3 và trả lời câu hỏi

? ở từng tranh bạn đang làm gì ?

? các em cần làm theo bạn nào ? không nên làm theo bạn nào ? vì sao

?

- GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo các bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng

HD học sinh đọc ghi nhớ cuối bài

- GV đọc và HD đọc

- NX giờ học

: Làm theo ND đã học

- HC thảo luận nhóm 4 theo HD

- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, NX

- HS chú ý nghe

- HS đọc ĐT, CN, nhóm

Thứ ba ngày 15 tháng 09 năm 2009

Tiếng việt d đ

I- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết được: d, đ, dê, đò

- Đọc được các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II- Đồ dùng dạy - học.

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

III- các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài

cũ:(5’)

2- Dạy chữ ghi

âm:d(13’)

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

a- Nhận diện chữ

GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d

in cô viết trên bảng gồm một nét cong hở phải và một nét sổ thẳng, chữ d viết thường gồm một nét cong

hở phải và một nét móc ngược dài

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ

- 1- 3 em đọc

- HS theo dõi

Trang 6

3 Dạy chữ đ(13’)

4- Đọc tiếng và từ

ứng dụng(4’)

? Em thấy chữ d gần giống với chữ

gì đã học

? Chữ d và chữ a giống và khác nhau

ở điểm nào ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát

âm d, đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Ghép tiếng và đánh vần

- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học

? Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ ghi âm d

- GV ghi bảng: dê

? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa + Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

(Quy trình tương tự):

- Lưu ý:

+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang + So sánh d với đ:

- Giống: Cùng có một nét móc cong

hở phải và một nét móc ngược

- Khác: đ có thêm một nét ngang + Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh

+ Viết:

- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng trên bảng

- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể

đa: đưa tranh vẽ cây đa

đe: tranh vẽ cái đe của người thợ rèn

- Giống chữ a

- Cùng 1 nét cong hở phải

và 1 nét móc ngược

- Khác: nét móc ngược của chữ d dài hơn ở chữ a

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- HS ghép: dê

- HS đọc: dê

- Tiếng dê có âm d đứng trước âm ê đứng sau

- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)

- HS QS tranh thảo luận

- Tranh vẽ con dê

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS chú ý nghe

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

- HS làm theo HD của GV

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS chỉ da ở tay mình

- HS chú ý nghe

Trang 7

1- Luyện đọc(15’):

2- Luyện viết:(10’)

3- Luyện nói:(5’)

đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực hiện đo

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

đi bộ: là đi bằng hai chân

da dê: da của con dê dùng để may túi

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp) + Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? Tranh vẽ gì ?

- GV nói: Đó chính là câu ứng dụng hôm nay

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

- HD HS viết trong vở cách chữ cách nhau 1 ô, các tiếng cách nhau một chữ o

- GV cho HS xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua thảo luận với bạn bè trước lớp theo chủ đề

- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển lời nói

? Tranh vẽ gì ?

? Con biết những loại bi nào ?

? Em có hay chơi bi không ?

? em đã nhìn thấy con dế bao giờ

- HS dùng phấn màu gạch dưới; da, dê, đi

- HS phân tích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS QS tranh minh hoạ và nhận xét

- Tranh vẽ 1 em bé được mẹ dắt đi trên bờ sông đang vẫy tay chào người lái đò

- HS đọc:CN, nhóm, lớp

- HS tìm gạch chân: (dì, đi,

đò)

- HS đọc lại

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở

- Lớp trưởng điều khiển

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe

về chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 8

4- Củng cố, dặn

dò:(5’)

chưa, nó sống ở đâu ?

? Cá cờ thường sống ở đâu ?

nó có màu gì ?

? Con có biết lá đa bị cắt như trong tranh lá đồ chơi gì không ?

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: - Đọc, viết âm, chữ vừa học

- Xem trước bài 15

- HS đọc ĐT

- 2 HS đọc nối tiếp (SGK)

Toán Bằng nhau – Dấu =

I- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lượng so sánh các số

II- Đồ dùng dạy học:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông

III- Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài

cũ:(5’)

2- Nhận biết quan

hệ bằng nhau:(10’)

- Cho HS so sánh các số trong phạm

vi 5

- GV nhận xét sau kiểm tra

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai

có thể so sánh số hoa và số lọ hoa cho cô

+ Tương tự GV đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ thì ntn ?

- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm xanh = 3 chấm đỏ ta nói “ba bằng ba”

viết là: 3 = 3 dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

- 2 học sinh lên bảng 4….5 2….1 3… 1 4… 2

- Lớp làm bảng con 5……4

- 3 = 3 vì 3 bông hoa và số

lọ hoa bằng nhau

- 3 chấm tròn xanh = 3 chấm tròn đỏ

- ba bằng ba

Trang 9

3- Luyện tập thực

hành:(15’)

Bài 1: viết dấu =

- Viết đúng đẹp dấu

=

Bài 2: Viết theo mẫu

- Nhận biết sự =

nhau về số lượng

Bài 3: > < =

- Củng cố kỹ năng

so sánh

4- Củng cố - dặn

dò:(5’)

- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

b- Giới thiệu 4 = 4:

Làm tương tự như 3 = 3

- Cho HS thảo luận nhóm để rút ra kết luận “bốn bằng bốn”

- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng con

? Vậy 2 có = 2 không ?

5 có = 5 không ?

? Em có nhận xét gì về những kết quả trên

? Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng giống hay khác nhau ?

- Y/c HS nhắc lại

- HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết phải cân đối giữa hai số, không cao quá, không thấp quá

? Bài yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài

? Nêu Y/c của bài ?

- Cho HS làm bài rồi chữa miệng Bài 4: Làm tương tự bài 2

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy

định + Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô

màu đỏ; số 2  màu xanh; số > 2 thì  tô màu vàng

- NX giờ học, giao bài về nhà

- HS viết: 4 = 4

- 2 = 2

- 5 = 5

- Mỗi số luôn = chínhnó

- Giống nhau

- 1 = 1; 2=2; 3=3; 4=4; 5=5

- HS thực hành viết dấu =

- So sánh các nhóm đối tượng với nhau rồi viết kết quả vào ô trống

- HS làm và đọc miệng kq

- Lớp nghe, NX, sửa sai

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

- HS làm và chữa miệng

- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

Tự nhiên xã hội Bảo vệ mắt tai

I - Mục tiêu :

- Học sinh biết các việc làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Biết cách bảo vệ mắt và tự giác thực hành

- Giáo dục học sinh thường xuyên vệ sinh giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

Trang 10

II - Thiết bị dạy học :

- Giáo viên : Phiếu bài tập, tranh ảnh sưu tầm về tai mắt, SGK

- Học sinh : SGK

III - Các hoạt động dạy - học :

1 Kieồm tra baứi

cuừ(5’)

2 Khụỷi ủoọng(2’)

3: Laứm vieọc vụựi

SGK(8’)

4.Laứm vieọc vụựi

SGK(8’)

HS nhaọn ra vieọc gỡ

neõn laứm vaứ khoõng

neõn laứm ủeồ baỷo veọ

tai

? Nhụứ ủaõu maứ chuựng ta nhaọn bieỏt ủửụùc caực con vaọt xung quanh?

Cho HS haựt baứi “rửỷa maởt nhử meứo”

-GV hửụựng daón HS quan saựt tửứng hỡnh ụỷ trang 10 SGK taọp ủaởt vaứ taọp traỷ lụứi caõu hoỷi cho tửứng hỡnh vớ duù:

-HS chổ vaứo hỡnh ủaàu tieõn beõn traựi vaứ hoỷi:

+Khi coự aựnh saựng choựi chieỏu vaứo maột,baùn trong hỡnh veừ ủaừ laỏy tay che maột,vieọc laứm ủoự laứ ủuựng hay sai? chuựng ta coự neõn hoùc taọp baùn ủoự khoõng?

-GV khuyeỏn khớch HS tửù ủaởt caõu hoỷi vaứ caõu traỷ lụứi

-GV goùi HS chổ ủũnh caực em coự caõu hoỷi hay leõn trỡnh baứy trửụực lụựp

Keỏt luaọn: Chuựng ta khoõng neõn ủeồ aựnh saựng chieỏu vaứo maột.

-Gv hửụựng daón HS quan saựt hỡnh/11SGK vaứ taọp ủaởt caõu hoỷi cho tửứng hỡnh.Vớ duù:

-HS chổ vaứo hỡnh ủaàu tieõn beõn traựi trang saựch vaứ hoỷi:

+Hai baùn ủang laứm gỡ?

+Theo baùn vieọc laứm ủoự laứ ủuựng hay sai?

-GV cho HS xung phong traỷ lụứi

-HS hoỷi vaứ traỷ lụứi theo hửụựng daón cuỷa GV

-HS theo doừi

-HS thay phieõn nhau taọp ủaởt caõu hoỷi vaứ traỷ lụứi

-HS traỷ lụứi

-HS traỷ lụứi

Trang 11

4 Cuỷng coỏ daởn

doứ(5’)

-Tieỏp theo,GV laàn lửụùt neõu caực caõu hoỷi cho caỷ lụựp thaỷo luaọn:

+ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu maột cuỷa chuựng ta bũ hoỷng?

+ ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu tai cuỷa chuựng ta bũ ủieỏc?

+ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu muừi,lửụừi,da cuỷa chuựng ta maỏt heỏt caỷm giaực?

* Keỏt luaọn:

-Nhụứ coự maột ( thũ giaực ),muừi (khửựu giaực),tai (thớnh giaực),lửụừi (vũ giaực),da (xuực giaực) maứ chuựng ta nhaọn bieỏt ủửụùc moùi vaọt xung quanh,neỏu moọt trong nhửừng giaực quan ủoự bũ hoỷng chuựng ta seừ khoõng theồ bieỏt ủửụùc ủaày ủuỷ veà caực vaọt xung quanh.Vỡ vaọy chuựng ta caàn phaỷi baỷo veọ vaứ giửừ gỡn an toaứn caực giaực quan cuỷa cụ theồ

- Nhaọn xeựt giụứ hoùc

- Hửụựng daón hoùc baứi ụỷ nhaứ

- Chuaồn bũ giụứ sau

-HS theo doừi

-HS traỷ lụứi

Ký duyệt

………

………

………

………

Thứ năm ngày 16 tháng 09 năm 2009 Tiếng việt t - th

I- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết được: t, th, tổ , thơ

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

II- Đồ dùng dạy học:

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w