1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề và hướng dẫn - Kiểm tra học kỳ I môn Toán lớp 12 (Số 3)

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 433,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho... Phần dành cho học sinh học theo sách Toán 12 chuẩn Câu Vb: 3 điểm 1.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: TOÁN - LỚP 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH: ( 7 ĐIỂM )

Câu I: (2 điểm)

Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 5 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Dựa vào đồ thị (C) của hàm số (1), tìm tham số m để phương trình:

23t - 3.4t + 5 = m (t là ẩn) có nghiệm

Câu II: (2 điểm)

1 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = x4 - 8x2 + 15 trên đoạn [-1; 3]

2 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

Câu III: (1 điểm)

Giải các phương trình sau:

1) 4x2 x 1 64 2) log x log (x 2) 13  3  

Câu IV: (2 điểm)

Cho hình lăng trụ đều tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có độ dài cạnh đáy là 2a, cạnh bên là a

1 Chứng minh hai khối tứ diện ABDA’ và CBDC’ bằng nhau

2 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’

3 Gọi M là trung điểm của cạnh A’D’, S là tâm của hình vuông ABCD Tính theo a thể tích của khối chóp S.MB’C’D’

II PHẦN RIÊNG: ( 3 ĐIỂM )

A Phần dành cho học sinh học theo sách Toán 12 nâng cao Câu Va: (3 điểm)

1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song

2

y

x 2

 

 với đường thẳng 3x + y - 2 = 0

2 Giải phương trình: log e2 6 ln x 2  5.log x2

3 Cho hình chóp đều tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a 2 Tính theo a diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho

B Phần dành cho học sinh học theo sách Toán 12 chuẩn Câu Vb: (3 điểm)

1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 biết tiếp tuyến song song với

x 1

 đường thẳng 3x - 4y = 0

2 Giải phương trình: 6 2  2x  5.10x log 2

3 Cho hình chóp đều tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a 2 Tính theo a diện tích xung quanh và thể tích của hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho

……… Hết ………

Lop12.net

Trang 2

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = x3 - 3x2 + 5

1 Tập xác định: 

2 Sự biến thiên:

a)Giới hạn tại vô cực:

3

             

0,25

b) Bảng biến thiên:

BBT: x - 0 2 +

y’ + 0 - 0 +

5 +

y - 1

Hàm số đồng biến trên (-; 0) và (2; +); nghịch biến trên (0; 2) xCT = 2, yCT = 1; xCĐ = 0, yCĐ = 5 0,50 3 Đồ thị: y’’ = 6x - 6; y’’ = 0  x = 1 - Đồ thị nhận điểm uốn I(1; 3) làm tâm đối xứng - Đồ thị đi qua (-1; 1), (3; 5) 0,50 2 Dựa vào đồ thị (C) …

Đặt x = 2t > 0, phương trình đã cho thành: x3 - 3x2 + 5 = m Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi đường thẳng y = m có điểm chung với đồ thị (C) của hàm số (1) trên khoảng (0; +) Dựa vào đồ thị (C) của hàm số (1) trên khoảng (0; +) ta có các giá trị của m cần tìm là: m  1 0,50 II 2,00 1 Tìm giá trị nhỏ nhất và …

Hàm số y = x4 - 8x2 + 15 liên tục trên đoạn [-1; 3]

Ta có y’ = 4x3 - 16x = 4x(x2 - 4)

2

y ' 0 4x(x 4) 0 x 0, x 2 x 0

  

0,50

[-1; 3] [-1; 3]

2 Tính đạo hàm của các hàm số:

a) y = x2.e4x Tập xác định: 

y

x

5

2 3 -1

O

3 1 1

Trang 3

y’ = (ex)’.ln(2 + sinx) + ex.(ln(2 + sinx))’

= ex.ln(2 + sinx) + ex.(2 s inx)' = ex.ln(2 + sinx) + ex

2 s inx

cosx

1 Giải phương trình: 4x 2   x 1 64

Tập xác định: 

2

x x 1

2 Giải phương trình: log x log (x 2) 13  3  

Tập xác định: (2; +)

 x(x - 2) = 3  x2 - 2x - 3 = 0  x = -1 hoặc x = 3

Hình vẽ

0,25

1 Chứng minh Chứng minh hai khối tứ diện ABDA’ và CBDC’ bằng nhau

Ta có mp(BDD’B’) là mặt trung trực của hai đoạn thẳng AC và A’C’ nên phép đối xứng qua mp(BDD’B’) biến bốn điểm A, B, D, A’ lần lượt thành bốn C, B, D, C’

Vậy hai khối tứ diện ABDA’ và CBDC’ bằng nhau

0,25

2 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’

Ta có đáy của khối lăng trụ là hình vuông ABCD có diện tích bằng 2a.2a

Vậy thể tích của khối lăng trụ là V = = 4a2.a = 4a3

ABCD

3 Tính theo a thể tích của khối chóp S.MB’C’D’

Ta có đáy của khối chóp S.MB’C’D’ có diện tích bằng:

SMB’C’D’ = SA’B’C’D’ - SA’B’M = 4a2 - a2 = 3a2 0,25 Chiều cao của khối chóp S.MB’C’D’ bằng khoảng cách từ S đến

MB'C'D'

Va Phần dành cho học sinh học theo sách Toán 12 nâng cao 3,00

1 Viết phương trình tiếp tuyến …

Tiếp tuyến  song song với đường thẳng 3x + y - 2 = 0 nên có hệ số góc

k = -3 Gọi (x0; y0) là tọa độ tiếp điểm, ta có k = -3 = y’(x0) 0,25

2a a

M

S

C

D A

D'

A'

B

Lop12.net

Trang 4

y = x 3 4 y ' 1 4 2 , x 2.

y’(x0) = -3  (x0 + 2)2 = 1  x0 = -1 hoặc x0 = -3

0,25

Với x0 = -1, y0 = 0, ta có tiếp tuyến tại (-1; 0) là y = -3(x + 1) 0,25

Với x0 = -3, y0 = -10, ta có tiếp tuyến tại (-3; -10) là y = -3(x + 3) - 10 0,25

Điều kiện xác định của phương trình: x > 0

2

6 ln x

 lnx = 2 hoặc lnx = 3

6 ln x ln x ln x 5ln x 6 0

Với lnx = 3  x = e3 (thỏa đk)

3 Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu …

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, ta có OA = OB = OC = OD = a;

OS2 = SA2 - OA2 = 2a2 - a2 = a2  OS = a Vậy tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là O, bán kính R = a

0,50

Thể tích khối cầu V = 4 3 4 3

Vb Phần dành cho học sinh học theo sách Toán 12 chuẩn 3,00

1 Viết phương trình tiếp tuyến …

Tiếp tuyến  song song với đường thẳng 3x - 4y = 0 nên có hệ số góc

k = 3/4 Gọi (x0; y0) là tọa độ tiếp điểm, ta có k = 3/4 = y’(x0) 0,25

0

0

y’(x0) = 3/4  (x0 - 1)2 = 4  x0 = -1 hoặc x0 = 3

0,25

Với x0 = -1, y0 = 5/2, ta có tiếp tuyến tại (-1; 5/2) là y = 3(x 1) 5

Với x0 = 3, y0 = -1/2, ta có tiếp tuyến tại (3; -1/2) là y = 3(x 3) 1

2 Giải phương trình: 6 2  2x  5.10x log 2.

Tập xác định: 

2x x log 2

6 2   5.10 6 2 2x 5.10log 2 x  6 22x 5.2x 0,25

 22x  5.2x   6 0  2x = 2 hoặc 2x = 3 0,25

Trang 5

… Hết …

Ghi chú: Trong từng câu, học sinh có thể làm theo cách khác, giáo viên tùy theo mức độ để cho điểm hợp lí.

3

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, ta có hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có bán kính đường tròn đáy R = OA = a; chiều cao = SO = a;

đường sinh SA = a 2

0,50

Lop12.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w