KiÓm tra: -GV gọi HS đọc lại phép tính cộng trong ph¹m vi 8 -GV cho HS dưới lớp đặt tính theo cột däc lµm vµo b¶ng con -GV hỏi khi đặt tính theo cột dọc các con ph¶i chó ý ®iÒu g×?. -GV [r]
Trang 1Môn : Toán
Tiết số :
Thứ …… ngày … tháng……năm 200
Tên bài dạy: Phép trừ trong phạm vi 8
1 Mục tiêu:
Giúp học sinh :
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
2 Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên : - Mô hình thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học
- Hộp đồ dùng toán của GV
* Học sinh : - Hộp đồ dùng toán của HS
- Bảng, phấn, VBT toan
3 Các hoạt động dạy và học:
Thời
A Kiểm tra:
-GV gọi HS đọc lại phép tính cộng
trong phạm vi 8
-GV cho HS dưới lớp đặt tính theo cột
dọc (làm vào bảng con)
-GV hỏi khi đặt tính theo cột dọc các
con phải chú ý điều gì?
-GV cho điểm và nhận xét.
+3HS lên bảng + HS làm tính vào bảng con +HS trả lời
C Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
-GV: Các con đã được học phép cộng
trong phạm vi 8 Hôm nay cô sẽ dậy
các con tiếp "Phép trừ trong phạm vi
8"
Trang 22 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 8
*Bước 1: Hướng dẫn HS thành lập
công thức:
8 – 1 = 7 ; 8 – 7 = 1
.Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong
SGK rồi nêu bài toán
VD: “ Tất cả có 8 hình tam giác, bớt đi
1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình
tam giác?
-HS quan sát hình vẽ -Sử dụng đồ dùng toán
*Bước 2:
-Gọi HS nêu câu trả lời và hướng dẫn
HS nêu đầy đủ:
VD: “8 hình tam giác bớt đi 1 hình còn
7 hình tam giác”
-GV: 8 bớt 1 còn mấy?
8-1= (Viết kết quả vào chấm)
-HS trả lời, đọc và nêu phép tính
*Bước 3:
-Giúp HS quan sát hình vẽ tự nêu được
kết quả của phép trừ 8 – 7, rồi tự viết
kết quả đó (1) vào chỗ chấm trong
phép trừ 8 – 7 =
-GV viết bảng:
8 – 7 = 1
8 – 1 = 7
-HS trả lời, đọc và nêu phép tính
3.Hướng dẫn HS thành lập các công
thức:
8 – 2 = 6 ; 8 – 6 = 2
8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4
4 Hướng dẫn HS bước đầu ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8
7-3=4 và 7-4=3 tương tự như
7-1=6 và 7-6=1
-GV viiét 6 CT vừa lập được lên bảng
-Tiến hành tương tự như ở phần 2
Thi lập lại phép trừ trong phạm vi 6
-GV che số xoá dần +HS đọc, viết phép tính
*Nghỉ giữa giờ
C Luyện tập:
Bài 1: Tính
8 8
Trang 3.
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài và nêu cách làm Chốt ý : Khi thực hiện phép tính cột dọc các con chú ý điều gì? -Đọc lại bảng cộng trừ 8 -HS trả lời -HS đọc bảng + , - 8 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 7 + 1 =
6 + 2 =
8 – 1 =
8 – 7 =
Cho HS nêu yêu cầu của bài và nêu cách làm -HS làm bài và chữa bài Bài 3: Tính 6 – 1 – 2 =
6 – 2 – 1 =
-Cho HS nêu yêu cầu của bài và nêu cách làm -Nhận xét cách tính -Nhận xét các phép tính có gì đặc biệt (Các chỗ trong phép tính đổi chỗ cho nhau )
+HS tự nêu
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
-Yêu cầu HS quan sát tranh rồi nêu bài
toán.
VD: có 8 con chim, 4 con bay đi Hỏi
còn mấy con chim?
-Yêu cầu HS viết phép tính tương ứng
vào ô trống
-HS làm bài và chữa bài -HS trả lời.
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
-HS làm bài và chữa bài.
Trang 4-Cho HS nêu yêu cầu của bài và nêu
cách làm.
-Yêu cầu HS quan sát tranh rồi nêu bài
toán.
D Củng cố dặn dò:
-Trò chơi củng cố:
Nối phép tính với kết quả đúng:
2 + 4 6 3 + 4
2 + 6 7 8 – 2 8 – 0 8 8 – 1 -Về nhà làm bài 2,3,4 (Trang 73 SGK) - HS chơi (2 đội, mỗi đội 3 HS) 4 Rút kinh nghiệm bổ sung: