1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương học kỳ II môn Toán lớp 8 năm học 2009 - 2010

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 205,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp Bài 13 : Cho một lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác vuông cân vớt độ dài cạnh góc vuông là AB = AC =[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II MƠN TỐN LỚP 8 NĂM HỌC 2009- 2010

I LÝ THUYẾT :

A Một số câu hỏi lý thuyết và áp dụng lý thuyết

I/ Đại số Câu 1:

Câu 2 Nêu 2 quy

trình 4 - 3x = x - 6 ?

Câu 3

(  hay khơng ? Vì sao ? 3x - 6 = 0 và x2 - 4 = 0

Câu 4

1

2

1

x

x x

Câu 5 : Nêu các

?

) 3 )(

1 (

2 2

2 6

x x

x x

x

Câu 6 Nêu các

Câu 7: Nêu

Câu 8

Câu 9 Phát

trình ax + b  0 ( 4& a  0 và  là x ) ?

Câu 10:

0, 0

xx

II Hình học: Câu 1 Phát

M AB và N AC

Câu 2 Phát &*!YZ hình , ghi GT , KL, ( lý Ta-lét (+ ? Áp  cho tam giác ABC cĩ

M AB và N BC sao cho AM = 2, BM = 4, BN = 6 và CN = 3

Câu 3 Phát biểu YZ hình , ghi GT , KL hệ quả của đ/l ta lét

Câu 4 Phát

BC = 15cm Tính ( dài AB ?

Câu 5 Phát &*! (  hai tam giác (h i ?Áp  cho ABC cĩ AB:AC:BC = 4 :5:6 MNK (h i 4&ABC và cĩ chu vi K 90cm.Tính ( dài j& i @ MNK

Câu 6 Phát

MNK cĩ

NK = 6cm, MK = 12cm 3M& tam giác ABC (h i 4& tam giác nào ?

Câu 7 Phát

cân ABC và DEF cĩ gĩc A K gĩc E 3M& ABC (h i 4& tam giác nào ?

Câu 8 Phát

Câu 9 Phát

Câu 10

cĩ quan

Trang 2

Áp

RPQ K 50cm2 Hãy tính &> tích @ ABC ?

Câu 11: Các

song song

Câu 12 Cho hình

Hãy

a) Các

c) Các

mp(ADQM)

Câu 13 - Hình

- Hình

- Hình

B/ Một số bài tập luyện tập

I/ Đại số

1 Giải các phương trình sau:

a) 6x – 3 = -2x + 6 b) 2(x – 1) + 3( 2x + 3) = 4(2 – 3x) - 2

c) 3 – 2x(25 -2x ) = 4x2 + x – 40 ; d) 7 1 2 16 ; e)

x

f) ;

2

x

g) 1 2 4 h) ; i) (x-2)(2x-3) = ( 4-2x)(x-2)

2x 3x(2x 3)  x

2

2

k) x 7 2 ; l) 5 2 x  1 x m) 5x = 3x + 4

2 Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 12 – 3x < 7 ; b) 3(x -1) – 4(2 – 4x) > 3(x+ 2) ; c) 3 2 1 ;

d) 4 3 2 ; e) ; f) ; g) (x - 3)(x + 3) < (x + 2)2 + 3

4

x

x x

xx

3) Giải các bài toán tìm x đưa về BPT :

x

2 5

2

2/ Tìm x 1

1

2

x

3/ Cho A = .Tìm giá

8 x

5 x

4/ Tìm x sao cho giá

5/ Tìm x sao cho giá

6/ Tìm x sao cho: a) Giá

b ) Giá

GIyf BÀI TOÁN T|[ CÁCH ]}R R3~[ TRÌNH

1)

A (' B

3

Trang 3

3) Tìm hai

4)

(   thì  X phân :S 4& K phân :S Tìm phân :S ban (k! 2

3

5)

Tính dtích

6)

thùng

nhau Tính :S A X k! lúc (k! G j& thùng

7)

quãng ( W AB

8)

9)

5

10)

hai

11/ Khu

khu  W

12/

BÀI TẬP HÌNH HỌC :

Bài 1: Cho ABC, các

a) ADB  AEC  b) HE.HC = HD.HB c) H, M, K d) ABC 

Bài 2: Cho ABC ( Â=90 0 ), AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác

a) Tính

b) Tính ( dài BD, CD c)Tính &=! cao AH @ ABC

Bài 3 : Cho hình

Hãy

a) Các

c) Các

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông

a) F minh K tam giác ABC và tam giác DEC (h i b) Tính

c) Tính ( dài AD

d) Tính

Bài 5 : Cho ABCvuông

Trang 4

a) F minh AHB, CHA(h i

b) Tính

c) Trên i AC A$ (&* E sao cho CE=5cm ;trên i BC A$ (&* F sao cho m1-F minh CE F vuông 

d) F minh :CE.CA=CF

c) Tính

Bài 7 : Cho ABC vuông G A có AB = 8cm, AC = 15cm, (!W cao AH.

a/ Tính BC, AH;

b/

dài MN

c/ F minh K A M.AB = AN.AC

Bài 8 : Cho tam giác ABC vuông

BDC

a/ Tính ( dài các (i BD, BM;

b/ F minh MN // AC;

c/

Bài 9 : Cho hình

DE

a/ Tính ( dài các (i DE, DG, DF;

b/ F minh KE FD2 = FE.FG

Bài 10 : Cho AABC vuông G A ; AB = 48 cm ; AC = 64cm Trên tia (S& @ tia AB A$ (&* D sao cho AD = 27 cm ; trên tia (S& @ tia AC A$ (&* E sao cho AE = 36 cm

a/ F minh ABC (h i ADE A A

b/ Tính ( dài các (i BC ; DE

c/ F minh DE // BC

d/ F minh EB BC 

Bài 11 : Cho AABC ( AB < AC ), Phân giác AD Trên

F (&* A , Z tia Cx sao cho BCxA BADA [V& I là trung (&* @ Cx và AD

F minh : a/ ADB (h i 4& ACI ; ADB (h i 4& CDI A A A A

b/ AD2 = AB.AC – DB.DC

Bài12:Cho hình chóp (=! S.ABC có (?$ là tam giác (=! iT = xYi bên SA = 5cm

a/ Tính trung (i SH @ hình chóp;

b/ Tính ( W cao SO @ hình chóp;

c/ Tính

Bài 13 : Cho

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 1

A LÝ

Câu1: Phát

Câu2: Phát

Bài 6 : Cho hình

giác ADB

a) F minh tam giác AHB (h i tam giác BCD

b) F minh AD2 = DH.DB

Trang 5

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Bài 1 : 2

a) 2x +1 = 15-5x

b)

2 2 2

3

x

x x

x

Bài 2 : 1điểm

2

7 3 6

7

2x  x

Bài3:

Hai thùng

thì :S A X k! G hai thùng K nhau Tính :S A X k! G j& thùng lúc (k!

Bài4: 3.5điểm

a) F minh ABH(h i 4& CBA

b) Tính

c)

ĐỀ SỐ 2 Bài 1 :

a/ 3x – 2 = 2x + 5

b/ ( x – 2 ) ( x – 6 ) = 0

3

2

2

3

x

x

x

x

Bài 2 :

3x – (7x + 2) > 5x + 4 aF minh K : 2x2 +4x +3 > 0 4& V& x

Bài 3 :

ban (<!

Bài 4:

Tính

Bài 5 : Cho ABC có AB=12cm , AC= 15cm , BC = 16cm Trên  i AB A$ (&* M sao cho AM =3cm

a/ Tính ( dài MN

b/ F minh K là trung (&* @ MN

c/ Trên tia MN

F minh QIC (h i 4& AMN

Trang 6

ĐỀ SỐ 3 A/Lý thuyết: (2 (&*I

Câu 1: (1 (&*I

Câu 2: (1 (&*I

Áp

B/ Bài toán: (8 (&*I

Bài 1: JDvP(I

a/ x – 3 = 18

b/ x(2x – 1) = 0

1 x

2 x

x

1

Bài 2: JDP(I

a/

Hãy

b/ Cho A = .Tìm giá

8 x

5 x

Bài 3:

nên

Bài 4: J/P(I

Cho tam giác ABC, có Â = 900, BD là trung

ADB, DN là phân giác @ góc BDC (M AB, N BC). 

a/ Tính MA

b/ F minh MN // AC

c/ Tinh

ĐỀ SỐ 4 Bài 1

) 3 )(

1 (

2 2

2 ) 3 (

x x

x x

x

Bài 2

&W 30 phút Tính quãng ( W AB

CD và DA

ĐỀ SỐ 5 Bài 1 Cho 1 1 : 2 4 4& 0ŠDY 0Š.DY

x

ç

-a Rút

b Tính A khi x=6

Câu 2 Hai nhóm công nhân

nhóm

viên

Câu 3 Cho hình thang ABCD có

(8& dáy M AB

Trang 7

a) Tính các góc @ hình thang.

b) ?$ A4 DC = 20 cm Tính chu vi hình thang

c) [V& O là giao (&* @ hai ( W chéo AC và BD F minh OC = 2OA

ĐỀ SỐ 6

1

Câu 2:

km/h

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông

F minh: a) ‹3 ~ ‹T

b) ‹3 ~ ‹T3

ĐỀ SỐ 7 Câu 1:

2

2

x

x x

 

Câu 2: Tìm

Bài 3 :(4 điểm).

Trên 1

a F minh K AEF ADC

Câu 4; Tính

H B

C

D O

A

ĐỀ SỐ 8

2

3 4 2

x

Câu 2:

ngày mà còn

mét?

Câu 3: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có AB = CD Cho AB = 6 cm; BC = 5 cm

2 1 a)Tính chu vi hình thang

Trang 8

b)Tính ( W cao AH và &> tích hình thang thang

IF minh  3

OD

BD OC AC

...

Câu 13 - Hình

- Hình

- Hình

B/ Một số tập luyện tập

I/ Đại số

1 Giải phương trình sau:

a) 6x – = -2 x + b) 2(x...

2

x

g) 1 2 4 h) ; i) (x-2)(2x-3) = ( 4-2 x)(x-2)

2x 3x(2x 3)  x

2

2... class="page_container" data-page="6">

ĐỀ SỐ A/Lý thuyết: (2 (&*I

Câu 1: (1 (&*I

Câu 2: (1 (&*I

Áp

B/ Bài toán: (8 (&*I

Bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w