1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn: Tiếng Việt - Khối 4

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 148,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng kiến thức hình học đã học xác định khoảng cách hai ảnh của vật qua hai gương... Baøi taäp vaän duïng: I.[r]

Trang 1

CHUÛ ẹEÀ Tệẽ CHOẽN

MOÂN: VAÄT LYÙ THễỉI LệễẽNG 6 TIEÁT

I MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Giuựp hoùc sinh nhaọn bieỏt aựnh saựng, vaứ ủieàu kieọn nhỡn thaỏy vaọt Hieồu vaứ

vaọn duùng ủũnh luaọt phaỷn xaù aựnh saựng vaứ ủũnh luaọt truyeàn thaỳng aựnh saựng giaỷi thớch caực hieọn tửụùng lieõn quang Tỡm hieồu sửù taùo thaứnh aỷnh gửụng phaỳng

2.Kyừ naờng: Reứn luyeọn hoùc sinh kyừ vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ veừ hỡnh giaỷi thớch caực hieọn tửụùng lieõn quang ửựng duùng vaứo thửùc teỏ ủụứi soỏng haống ngaứy

3 Giaựo duùc: Tớnh caồn thaọn tỡm hieồu khoa hoùc ửựng duùng vaứo cuoọc soỏng, yeõu thớch boọ moõn

II Thụứi lửụùng:

- Tieỏt 1-2 TèM HIEÅU MAẫT NHèN THAÁY VAÄT-NGUOÀN SAÙNG, VAÄT SAÙNG

- Tiết 3-4 Sệẽ TRUYEÀN AÙNH SAÙNG- ẹềNH LUAÄT PHAÛN XAẽ AÙNH SAÙNG

- Tiết 5-6 OÂN TAÄP AÛNH CUÛA VAÄT TAẽO BễếI GệễNG PHAÚNG

II NOÄI DUNG:

Tieỏt 1-2 Ngaứy daợ

Bai1: TèM HIEÅU MAẫT NHèN THAÁY VAÄT-NGUOÀN SAÙNG, VAÄT SAÙNG

A Kieỏn thửực:

1 Kieỏn thửực: Hoùc sinh hieồu ủửụùc ủieàu kieọn nhỡn thaỏy aựnh saựng vaứ vaọt Phaõn bieọt

nguoàn saựng vaứ vaọt chieỏu saựng

2 Kyừ naờng: Reứn luyeọn kyừ naờng vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc ửựng duùng vaứo thửùc teỏ Sửỷ duùng chớnh xaực caực thuaọt ngửừ vaọt lyự

3 Giaựo duùc: Tớnh caồn thaọn tỡm hieồu khoa hoùc ửựng duùng vaứo cuoọc soỏng, yeõu thớch boọ moõn

B Noọi dung:

I.OÂn taọp lyự thuyeỏt:

- Mắt chỉ có thể nhận biết 

ánh sáng khi nào?

- Chúng ta chỉ nhìn thấy vật khi

nào?

- Nguồn sáng là vật  thế

nào? Cho thí dụ về nguồn

sáng?

- Vật sáng là vật  thế nào?

Cho thí dụ về vật sáng?

- Mắt chỉ có thể nhận biết  ánh sáng khi có

ánh sáng truyền vào mắt ta và gây cảm giác sáng

- Chúng ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ nó truyền đến mắt ta

- Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng

- Vd: Đèn điện đang hoạt động…

- Vật sáng gồm nguồn sáng và nhứng vật hắt lại

ánh sáng chiếu vào nó

2 Baứi taọp:

Trang 2

Noọi dung Phửụng phaựp 1.1.Vì sao khi đọc sách < ta < 

ngồi nơi có ánh sáng thích hợp?

1.2.Tại sao ta không nhìn thấy các vật trong

tủ khi đóng kín?

1.3.Tại sao khi đi trong đêm tối < ta sử

dụng đèn pin hoặc đuốc sáng?

1.4 Tại sao cùng một loại mực, viết trên giấy

trắng ta thấy rõ hơn khi viết trên giấy sẫm

màu?

1.5 Vì sao trên đầu kim và các con số của

đồng hồ < ta lại sơn “ Dạ quang”?

1.6 Tại sao trên mặt các <  nhựa ( màu đen)

< ta lại sơn các vạch phân luồng bằng màu

trắng ?

1.7 Bằng kiến thức vật lý hãy giải thích câu tục

ngữ: :” Tối  hũ nút”?

1.8 Bằng cách nào để phân biệt những nơi có

luồng ánh sáng của đèn pin và nơi không có

luồng ánh sáng đi qua ( không để mắt nơi có

ánh sáng đi qua)

- Khi ủoùc saựch nụi aựnh saựng yeỏu, hoaởc aựnh saựng quaự maùnh maộc seừ nhử theỏ naứo?

-Maột ta nhỡn thaỏy vaọt khi naứo?

- Trong tuỷ khi ủoựng kớn coự aựnh saựng chieỏu ủeõn vaọt khoõng?

- ẹeứn pin hoaởc ngoùn ủuoỏc saựng goùi chung laứ gỡ?

-Nhửừng vaọt naứy giuựp ớch gỡ cho chuựng ta khi ủi trong ủeõm toỏi?

- Vỡ sao ta nhỡn thaỏy vaọt maứu ủen?

- Maột ta nhỡn thaỏy chửừ maứu ủen treõn giaỏy traộng roừ hụn giaỏy saóm vỡ sao?

- Chaỏt daù quang coự taực duùng gỡ? -Taực duùng naứy giuựp ớch gỡ cho chuựng ta khi xem giụứ?

- ẹửụứng nhửùa coự maứu gỡ?

- Maứu traộng coự khaỷ naờng taựn xaù aựnh saựng nhử theỏ naứo khi coự aựnh saựng chieỏu vaứo? Tớnh chaỏt naứy giuựp ớch gỡ cho ngửụứi tham gia giao thoõng?

- Caực vaọt ủửùng trong huừ nuựt kớn coự nhaọn ủửụùc aựnh saựng khoõng?

- Aựnh saựng ủeứn pin khoõng chieỏu vaứo maột maột ta coự nhaọn bieỏt aựnh saựng khoõng?

- ẹeồ nhaọn bieỏt aựnh saựng cuỷa ủeứn pin luực aỏy em laứm nhử theỏ naứo

3.Bài tập vận dụng:.

Khoanh tròn câu trả lời em cho là đúng:

1.9 Những vật sau đây vật nào là nguồn sáng:

A Bảng đen c Ngọn nến đang cháy

B Ngọn nến d Mặt trăng

1.10 Chúng ta không nhìn thấy các vật trong tủ khi đóng kín là do:

A Các vật không phát ra ánh sáng c ánh sáng từ vật không truyền đi

Trang 3

B ánh sáng không truyền  đến mắt ta d Vật không hắt ánh sáng vì tủ che chắn

1.11 Khi đọc sách < ta <  ngồi nơi có ánh sáng thích hợp bởi vì:

A ánh sáng quá mạnh gây cảm giác chói làm mỏi mắt

B ánh sáng yếu gây căng thẳng cho mắt

C ánh sáng thích hợp làm mắt ta không căng thẳng

D Giúp mắt thoải mái khi đọc sách

E Các nhận định trên đều đúng

1.12 Khi đi trong đêm tối < ta sử dụng đèn pin hoặc đuốc sáng bởi:

A Khi  chiếu lối đi sáng lên

B Khi các vật sáng lên ta phân biệt  lối đi

C Nếu không chiếu sáng ta không thể đi /

D Có thể tránh  các vũng i/

E Có thể tránh  các vật cản

1.13 Vì sao trên đầu kim và các con số của đồng hồ < ta lại sơn “ Dạ quang”? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

A Chất dạ quang giúp ta phân biệt giờ một cách dễ dàng

B Sơn các chất dạ quang để trang trí cho đồng hồ đẹp

C Ban đêm chất dạ quang phát sáng vì thế ta có thể biết giờ

D Sơn các chất dạ quang để bảo vệ kim và các con số của đồng hồ

E Chất dạ quang có thể hắt sáng tốt làm đồng hồ sáng lên

1.14 Tại sao trên các dụng cụ đo %<  các vạch chỉ thị < ta lại sơn có màu sắc khác với dụng cụ là nhằm:

A Để trang trí các dụng cụ

B Để bảo vệ dụng cụ khi sử dụng nhiều

C Để dễ phân biệt khi đo đạc

D Để gây hấp dẫn _ đo đạc

E Đê gây chú ý khi tiến hành đo đạc

1.15 Mắt chỉ nhì thấy vật khi:

A Khi vật phát ra ánh sáng về các phía

B Khi ánh sáng từ vật truyền đi các phía

C Khi có ánh sáng truyền đến mắt ta

D Khi các vật  đốt cháy sáng

E Khi có ánh sáng từ vật phát ra thay đổi

1.16 Chọn từ thích hợp điền khuyết hoàn chỉnh câu sau:

Trong một môi trường trong suốt (1) ánh sáng truyền theo.(2)

Đáp án nào sau đây đúng:

A (1) - không đổi ; (2) - <  thẳng

B (1) - thay đổi ; (2) - <  thẳng

C (1) - đồng tính ; (2) - <  thẳng

D (1) - đồng tính ; (2) - một <  thẳng

E (1) -  nhau ; (2) - <  thẳng

Ruựt kinh nghieọm:

Trang 4

Tieỏt 3-4 Ngaứy daùy:

Baứi 2 : Sệẽ TRUYEÀN AÙNH SAÙNG- ẹềNH LUAÄT PHAÛN XAẽ AÙNH SAÙNG

A.Muùc tieõu:

1)Kieỏn thửực:

-Hieồu ủũnh luaọt veà sửù truyeàn thaỳng cuỷa aựnh saựng, và các khái niệm tia sáng, chùm

sáng Nội dung định luật phản xạ ánh sáng

2)Kú naờng:

-Kú naờng vaọn duùng ủũnh luaọt truyeàn thaỳng cuỷa aựnh saựng ủeồ giaỷi thớch caực hieọn tửụùng

boựng toỏi, bong nửỷa toỏi Nhaọn bieỏt ủửụùc ba loaùi chuứm saựng

3)Thaựi ủoọ: Reứn ủửực tớnh caồn thaọn laọp luaọn chớnh xaực qua caực thớ nghieọm,thửùc haứnh.

B TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:

I.OÂn taọp lyự thuyeỏt:

-phát biểu định luật truyền

thẳng ánh sáng?

4<  truyền của ánh sang

 biểu diễn  thế nào?

-Có mấy loại chùm sáng? Nêu

đặc điểm của mỗi loại chùm

sáng?

-Bóng tối nằm ở đâu?

-Vì sao có bống tối?

-Bóng nửa tối nằm ở đâu?

-Vì sao có bống nửa tối?

- Nhật thực xảy ra khi nào?

-Ta quan sát  hiện  

này ở những nơI nào?

-Nguyệt thực xảy ra khi nào?

-Thế nào là hiện   PX A

S?

-Hiện   phản xạ ánh sáng

xảy ra khi nào?

-Phát biểu định luật phản xạ

ánh sáng?

I Kiến thức cơ bản

- Định luật truyền thẳng ánh sáng: (sgk)

- 4<  truyền của ánh sáng  biểu diễn bằng một <  thẳng có i  gọi là tia sáng

- Có ba loại chùm sáng: Chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kì

- Bóng tối nằm phía sau vật cản, không nhận 

ánh sáng tà nguồn sáng truyền tới

- Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản, nhận  ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới

- Nhật thực toàn phần (hay một phần ) quan sát 

ở chổ có bóng tối ( hay nửa bóng tối ) của mặt trăng trên trái đất

- Nguyệt thực xảy ra khi mặt trăng bị trái đất che khuất

- Hiện   xẩy ra khi chiếu một tia sáng vào = 

bị =  hắt trở lại môi +<  cũ Hiện   đó gọi là hiện   phản xạ ánh sáng

- Định luật phản xạ ánh sáng:

+ Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và

<  pháp tuyến của =  tại điểm tới

+ Góc phản xạ bằng góc tới

2 Baứi taọp:

1 Tại sao trong các lớp học, < ta lắp

nhiều bóng đèn cùng loại ở các vị trí khác

nhau?

2 Bằng kiến thức vật lý hãy giải thích tại

- Việc lắp bóng đèn trong phòng học phải thỏa mãng các yêu cầu nào?

- Ban đêm ánh sáng từ đèn biển truyền đến

Trang 5

sao khi xây dựng các đèn biển (Hải đăng)

< ta <  xây nó trên cao

3 Hãy giải thích tại sao khi ta đứng +i

ngọn đèn: đứng gần ta thấy bóng lớn còn

đứng xa thấy bóng nhỏ hơn?

4 Bằng kiến thức vật lý em hãy giải thích

câu tục ngữ: “ Cọc đèn tối chân

5 Cho hình vẽ:

a Vẽ tiếp tia tới, tia phản xạ

b Xác định độ lớn góc tới, góc phản xạ

c Độ lớn góc tới thay đổi  thế nào khi

=  quay lệch 10

6 Khi xếp hàng vào lớp muốn biết mình

đứng trong hàng thẳng hay  em làm

 thế nào?Giải thích cách làm của em?

tàu thuyền theo '<  nào?

- Đèn đặc trên cao có tác dụng gì?

- Đèn sáng tạo ra chùm sáng gì?

- Vậy khi đứng gần ta chắn nhiêu hay ít các tia sáng? Tạo ra bóng tối lớn hay nhỏ?

- ánh sáng đèn phát ra truyền trong không khí theo <  nào?

-Chỗ không nhận = ánh sáng gọi là gì?

- Tia tới có dặc điểm gì?

-Tia phản xạ có đặc điểm gì?

- Góc tới  tạo bỡi từ các tia nào?

- Góc phản xạ tạo bỡi từ các tia nào?

- Độ lớn góc tới  xác định  thế nào?

- Góc phản xạ và góc tới có mối quan hệ nhu thế nào?

- Khi =  quay pt có thay đổi không?

- Khi đó độ lớn của góc tới, góc phản xạ thay đổi  thế nào?

3 Bài tập vận dụng

7 Hãy chọn câu đúng trong các nhận xét sau:

a ánh sáng luôn luôn truyền theo <  thẳng trong mọi môi +< /

b Trong i ánh sáng truyền theo <  thẳng

c Trong không khí ánh sáng truyền theo <  thẳng

d ánh sáng truyền từ không khí vào i luôn truyền theo <  thẳng

e ánh sáng truyền từ môi +<  trong suốt này sang môi +<  trong suốt khác luôn truyền theo <  thẳng

8 Dùng các từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a Một chùm sáng là (1)

Nếu là chùm sáng song song thì các tia sáng (2)

b Một chùm sáng có các tia (3)  gọi là chùm sáng hội tụ

c Chùm sáng phân kỳ  giới hạn bởi các tia (4)

d Chùm sáng song song  giới hạn bởi các tia (5)

e Chùm sáng hội tụ  giới hạn bởi các tia.(6)

9 Hãy chọn câu đúng nhất trong các nhận xét sau:

A ánh sáng luôn truyền theo <  thẳng trong mọi môi +< /

B Trong môi +<  i ánh sáng truyền theo <  thẳng

Trang 6

C Trong môi +<  không khí ánh sámg truyền theo <  thẳng.

D ánh sáng truyền từ không khí vào i luôn truyền theo <  thẳng

E Câu B và C đúng

10 Trong các lớp học, < ta lắp nhiều bóng đèn cùng loại ở các vị trí khác nhau nhằm mục đích:

A Các vị trí đều đủ độ sáng cần thiết C Học sinh không bị loá khi nhìn lên bảng

B Tránh bóng đen và bóng mờ của < hoặc và tay D Cả A, B và C đều

đúng

11 Một vật chắn sáng đặt +i một nguồn sáng, khi đó:

A Phía sau nó là một vùng bóng đen

B Phía sau nó là một vùng nửa tối

C Phía sau nó là một vùng vừa bóng đen và nửa tối

D Phía sau nó là một vùng bóng đen xen kẻ nửa tối

E Phía sau nó là một vùng bóng đen và hai vùng nửa tối

12 Khi có hiện   nhật thực toàn phần xẩy ra ta thấy:

A Mặt đất bị che khuất hoàn toàn ánh nắng mặt trời

B Mặt trời bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa

C Mặt trời bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời

D Một phần mặt trời bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối

E Một phần Mặt trời bị che khuất và thấy các tai lửa của mặt trời

13 Khi có hiện   nguyệt thực toàn phần xẩy ra ta thấy:

A Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn ánh nắng mặt trời

B Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa

C Mặt trăng bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời

D Một phần mặt trăng bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối

E Một phần Mặt trăng bị che khuất và thấy các tia sáng mặt trời

15 Một vật chắn sáng đặt +i một nguồn sáng nhỏ ( nguồn điểm) Phía sau nó sẽ là:

A Một vùng tối C Một vùng nửa tối

B Một vùng bóng đen D Một vùng tối lẫn nửa tối

16 Tại một nơi có xẩy ra nhật thực một phần, khi đó:

A "< ở đó không nhìn thấy mặt trăng

B "< ở đó chỉ nhìn thấymột phần mặt trăng

C ở đó nằm trong vùng bóng tối của mặt trăng

D "< ở đó không nhìn thấy một phần mặt trời

E "< ở đó không nhìn thấy mặt trănglẫn mặt trời

Ruựt kinh nghieọm:

Trang 7

Tieỏt 5-6 Ngaứy daùy:

Baứi 4 : OÂN TAÄP AÛNH CUÛA VAÄT TAẽO BễếI GệễNG PHAÚNG

A.Muùc tieõu:

1)Kieỏn thửực: Hieồu ủửụùc caực khaựi nieọm, ủaởc ủieồm sửù taùo aỷnh cuỷa gửụng phaỳng 2)Kú naờng: Rèn luyện kỹ năng nhaọn bieỏt caực loaùi gửụng vaứ nhửừng ửựng duùng cuỷa

gửụng

3)Thaựi ủoọ: Yeõu thớch moõn hoùc tỡm toứi caực ửựng duùng cuỷa gửụng trong thửùc teỏ.

B TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:

I.OÂn taọp lyự thuyeỏt

-ảnh của vật tạo bỡi =  phẳng

là ảnh gì? Có độ lớn thế nào so

với vật?

-Khoảng cách từ một điểm của

vật đến =  và khoảng cách từ

ảnh đến của điểm đó đến = 

N TN?

-Các tia sáng xuất phát từ điểm

sáng S cho tia phản xạ có < 

kéo dài đI qua đâu?

I Kiến thức cơ bản

- ảnh ảo tạo bởi =  phẳng không hứng  trên màn và có độ lớn bằng vật

- Khoảng cách từ một điểm của vật đến =  bằng khoảng cách từ ảnh đến của điểm đó đến

= /

- Các tia sáng từ điểm sáng S cho tia phản xạ có

<  kéo dài qua ảnh ảo S’

2 Baứi Taọp:

1 Khi quan sát ảnh của mình trong

=  bạn Nam thắc mắc:

Tại sao ảnh của mình cùng chiều với

mình mà ảnh của Tháp rùa Hồ =,

lại lộn 

Tại sao vậy? Bằng kiến thức của mình

hãy giải đáp thắc mắc trên của bạn

Nam

2 Hai =  phẳng G1 và G2 hợp với

nhau một góc Giữa hai =  có

một điểm sáng S ảnh của S qua

=  thứ nhất cách S một khoảng

6cm; qua =  thứ 2 cách S 8cm,

khoảng cách giữa hai ảnh là 10 cm

Tính góc giữa hai = /

3 Một vật nằm trên mặt bàn nằm

ngang Đặt một =  phằng chếch

450 so với mặt bàn Hỏi ảnh của vật

nằm theo 2=  nào?

- Nêu các tính chất ảnh của vật tạo bỡi =  phẳng?

- ảnh tạo bỡi =  phẳng cuứng chiều với vật khi nào? " chiều với vật khi nào?

- ti  dẫn học sinh đọc đề bài toán

- Vẽ hình Ghi các khoảng cách đã cho lên hình vẽ

- Vận dụng kiến thức hình học đã học xác

đinh độ lơn của góc giữa hai = /

- Vật này đặt  thế nào so với = 

- ảnh của vật thu  có chiều  thế nào

so với vật?

Trang 8

4 Hai =  phẳng đặt song song với

nhau, i  mặt phản xạ vào nhau và

cách nhau một khoảng l = 1m Một

vật AB song song với hai =  cách

=  G1 một khoảng 0,4m Tính

khoảng cách giữa hai ảnh của AB qua

hai =  G1, G2

- ti  dẫn học sinh đọc đề bài toán

- Vẽ hình Ghi các khoảng cách đã cho lên hình vẽ

- Vận dụng kiến thức hình học đã học xác

định khoảng cách hai ảnh của vật qua hai

= /

III Baứi taọp vaọn duùng:

I Khoanh troứn caõu traỷ lụứi em cho laứ ủuựng nhaỏt:

5 Một tia sáng SI đập vào =  phẳng cho một tia phản xạ hợp với mặt phẳng = 

một góc 300 Khi đó góc tới của tia tới SI là:

A 300 ; B 600 C 900 D 450 E 750

6 Khi chiếu một tia SI đập vào =  phẳng cho một tia phản xạ hợp với mặt phẳng

=  một góc 300 Nếu giữ nguyên tia tới và quay =  một góc 200 thì tia phản xạ sẽ

quay một góc:

A 300 ; B 600 C 200 ; D 400 ; E

200

7 Đặt hai =  phẳng vuông góc với nhau chiếu một tia sáng SI bất kỳ vào =  G1

có góc tới i = 300 Tia phản xạ cuối cùng qua G2 có 2=   thế nào đối với tia tới

SI? Chọn câu trả lời đúng trong các đáp án sau:

A Vuông góc với SI C Song song với SI

B Có 2=  cắt tia SI D Hợp với SI 300

4.18 Chiếu một tia sáng SI vuông góc mặt =  phẳng Khi đó góc giữa tia tới và tia

phản xạ bằng:

A 1800 ; B 00 C 900 ; D 00 hoặc 900 E 900 hoặc 1800

4.19 Cho hai =  phằng hợp với nhau một góc 600 và i  mặt phản xạ vào nhau

Hỏi chiếu tia tới SI tạo với mặt =  G1 một góc bao nhiêu để tia phản xạ cuối cùng

tạo với mặt =  G2 một góc 600?

A 300 ; B 600 C 450 ; D 750 E

150

S

Trang 9

Hoù vaứ teõn :……… Kieồm tra 15 phuựt

Lụựp : 7 Moõn : Tửù choùn

I ) Traộc nghieọm : ( 4.0 ẹieồm )

I : (2.0 ẹieồm ) Khoanh troứn vaứo caõu cho laứ ủuựng

1/ Trong nhửừng vaọt sau ủaõy, vaọt naứo xem laứ vaọt trong suoỏt:

a) Taỏm nhửùa traộng ; b) Taỏm goó; c ) Taỏm bỡa cửựng; d) Nửụực nguyeõn chaỏt

2/ Chuứm saựng phaựt ra tửứ ủeứn pin laứ chuứm saựng:

a) Chuứm hoọi tuù ; b) Chuứm phaõn kyứ

c ) Chuứm song song ; d ) Caỷ a,b,c

3 / f=  cho ảnh ảo có độ lớn bằng vật:

a) f=  phẳng b) f=  cầu lồi

c) f=  cầu lõm d) Cả a; b; c

4/ Gửụng caàu loừm thửụứng ủửụùc ửựng duùng

a) Laứm choaự ủeứn pha xe oõ toõ ; b) Taọp trung naờng lửụùng maởt trụứi

c) ẹeứn chieỏu duứng khaựm beọnh tai; d) Caỷ 3 ửựng duùng

II: (2.0 ẹieồm ) ẹieàn tửứ thớch hụùp vaứo choồ troỏng.

1 Aựnh saựng truyeàn theo ủửụứng thaỳng trong moõi trửụứng………

2 Hieọn tửụùng traựi ủaỏt ủi vaứo vuứng boựng toỏi cuỷa maởt traờng goùi laứ ………

3 ……… naỹm sau vaọt caỷn nhaọn ủửụùc moọt phaàn aựnh saựng tửứ nguoàn chieỏu tụựi

4 Aỷnh taùo bụừi gửụng phaỳng coự ủoọ lụựn nhoỷ hụn ………

III Tửù luaọn 6.0 ủieồm

Caõu 1 3.0 ủieồm

a/ Phaựt bieồu ủũnh luaọt phaỷn xaù aựnh saựng?

b/ Veừ tia tụựi tia phaỷn xaù trong caực trửụứng hụùp sau?

c/ Xaực ủũnh ủoọ lụựn goực phaỷn xaù, goực tụựi?

Caõu 2 : (1.5 dieồm) Khi xeỏp haứng vaứo lụựp muoõn bieõt mỡnh xeỏp thaỳng haứng hay chửa

em laứm nhử theỏ naứo? Giaỷi thớch caựch laứm cuỷa em?

Caõu 3: (1.5 dieồm) Taùi sao khi laộp kớnh chieỏu haọu cho oõ toõ xe maựy ta duứng gửụng caàu loài maứ khoõng duứng gửụng phaỳng?

Trang 10

Đáp án:

I Trắc nghiệm:

Câu 1: 2 điểm ( Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

1 d; 2 b; 3 a; 4 d

Câu 2: 2 điểm ( Mỗi từ điền đúng 0,5 điểm)

a Trong suốt đồng tính b Nhật thực

c Bóng nửa tối d Gương cầu lõm

II Tự Luận:

Câu 1

a/ Phát biểu đúng định luật phản xạ ánh sáng 1,0 đ

b/ Vẽ đúng tia tới tia phản xạ như hinh vẽ 1,0 đ

c/ -Xác định đúng độ lớn góc góc tới: i = 45 0,5 đ

-Xác định đúng độ lớn góc phản xạ i = 30 0,5 đ

Câu 2 (1.5 diểm)

- Khi xếp hàng vào lớp muôn biêt mình xếp thẳng hàng hay chưa em nhìn thẳng bạn

đứng ở trước mà không thấy bạn đứng đầu hàng

- Vì ánh sáng từ bạn đầu hàng truyền đến mắt theo đường thẳng bị bạn dứng trước che khuất

Câu 3: (1.5 diểm)Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của

gương phẳng, nên khi lắp vào gương chiếu hậu cho ôto xe máy giúp người lái xe quang sát được ở sau xe một khoảng rộng hơn dùng gương phẳng

... đúng:

A (1) - không đổi ; (2) - <  thẳng

B (1) - thay đổi ; (2) - <  thẳng

C (1) - đồng tính ; (2) - <  thẳng

D (1) - đồng tính ; (2) - <  thẳng... thẳng

E (1) -  ; (2) - <  thẳng

Ruựt kinh nghieọm:

Trang 4< /span>

Tieỏt 3 -4 Ngaứy dáy:...

-Bóng tối nằm đâu?

-Vì có bống tối?

-Bóng nửa tối nằm đâu?

-Vì có bống nửa tối?

- Nhật thực xảy nào?

-Ta quan sát   

này nơI nào?

-Nguyệt

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w