Kết luận: giữ gìn trường lớp sạch đẹp lµ quyÒn vµ bæn phËn cña mçi häc sinh để các em được sinh hoạt, học tập trong - Vài học sinh đọc phần kết luận?. môi trường trong lành.[r]
Trang 1Tuần 15 Thứ hai ngày tháng năm 2008
Toán
100 trừ đi một số
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết cách thực hiện các phép trừ dạng 100 trừ đi một số (100 trừ đi 1 số có 2 chữ
số, số có 1 chữ số)
- Tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục
- áp dụng giải bài toán có lời văn, bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học: 10 bó que tính
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: Chữa bài tập về nhà
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
* GV nêu:
Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính Hỏi
còn lại? que tính
? Để biết còn lại? que tínhta làm như thế
nào?
- GV ghi bảng: 100 - 36
- HD HS cách đặt tính và tính
- GV gọi HS nêu cách tính
* Giới thiệu phép trừ: 100 - 5
- GV tiến hành tương tự
* GV lưu ý: số 0 trong kết quả các phép
trừ 064 ; 095 chỉ 0 trăm cso thể không ghi
vào kết quả
b) Luyện tập:
Bài 1: GV gọi HS đọc đề bài
- GV gọi HS nêu rõ cách thực hiện phép
tính: 100 – 4 ; 100 - 69
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV HS cách tính:
100 – 20 = ?
10 chục – 2 chục = 8 chục
100 – 20 = 80
- GV nhận xét, cho điểm
- HS nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép trừ: 100 – 36
- HS nêu cách đặt tính
+ 0 không trừ được 6 lấy 10 trừ 6 bằng 4 viết 4 nhớ 1
+ 3 thêm 1 bằng 4 0 không trừ được 4 lấy
10 trừ 4 bằng 6 viết 6 nhớ 1
+ 1 trừ 1 bằng 0, viết 0
- Vài học sinh nêu lại cách tính
- 1 HS lên bảng đặt tính và tính
- Vài HS nêu cách thực hiện phép trừ
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bảng con
- 2 HS lần lượt trả lời
- Tính nhẩm
- HS nêu cách làm
- HS làm nhóm
100 – 70 = 30
100 – 10 = 90
100 – 40 = 60
- Đại diện nhóm lên trình bày và nêu cách nhẩm
10 chục – 7 chục bằng 3 chục
Trang 2Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- GV tóm tắt:
- GV chấm bài, nhận xét
Vậy: 100 – 70 = 30
- HS đọc đề bài
- Phân tích đề
- Làm bài vào vở
Bài giải Biểu chiều bán được là:
100 – 24 = 76 (hộp) Đáp số: 76 hộp
4 Củng cố- dặn dò: - Tóm tắt nội dung bài.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán
Tập đọc Hai anh em
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của 2 nhân vật (người anh và người em)
- Năm được nghĩa các từ mới: công bằng, kì lạ
- Hiểu: Câu chuyện ca ngợi tình an hem luôn yêu thương, lo lắng nhường nhịn nhau
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài sgk
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: HS đọc thuộc lòng: Tiếng võng kêu.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Luyện đọc
* GV đọc mẫu
* Đọc từng câu:
Công băng, ngạc nhiên, xúc động ôm chầm
lấy nhau
* Đọc đoạn
HD ngắt giọng
- GV giảng từ: công bằng, xúc động, kì lạ
* Đọc đoạn trong nhóm
* Thi đọc
* Đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu và phát hiện từ khó
- HS luyện đọc đoạn trước lớp
Thế rồi/ Anh ra đống/ lấy lúa của mình/
bỏ thêm vào phần của em//
Ngày … đến/ họ … lúa/ chất bằng nhau/ để … đường//
- HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc đoạn trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện nhóm thi đọc
- HS đọc đồng thanh đoạn 1 + đoạn 2
Tiết 2
b) Tìm hiểu bài:
C1: Lúc đầu 2 anh em chia lúa như thế
nào?
? Người em nghĩ gì và làm gì?
C2: Người anh nghĩ gì và đã làm gì?
- Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau để ở ngoài đồng
- Em nghĩ: Anh mình còn phải nuôi vợ con … người em ra đống lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh
- Anh nghĩ: Em sống một mình vất vả Nếu phần của mình bằng chú ấy thì không
Trang 3C3: Mỗi người cho thế nào là công bằng
GVKL: Vì thương yêu nhau quan tâm
đến nhau nên 2 anh em đều đưa ra những
lí do để giải thích sự công bằng
C4: Hãy nói 1 câu về tình cảm của 2 anh
em
c) Luyện đọc lại:
- GV HD HS thi đọc
- Nhận xét
công bằng Anh lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
- Anh hiểu công bằng là chịu cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả
Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
- Hai anh em rất thương yêu nhau/ sống vì nhau/ Hai anh em đều lo lắng cho nhau
- HS đọc theo vai
4 Củng cố- dặn dò: - Tóm tắt nội dung bài.
- Liên hệ thực tế
-Dặn HS về nhà học bài
ôn luyện Trò chơi " vòng tròn"
I Mục tiêu:
- Tiếp tục học trò chơi " vòng tròn" Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi theo vần
điệu ở mức độ ban đầu theo đội hình di động
II Địa điểm , phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kình 3m; 3,5m; 4m
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
* GV nhận lớp phổ biến nội dungyêu cầu
giờ học
+Yêu cầu h/s tập một số động tác khởi
động:
+Ôn bài TD phát triển chung:
* Trò chơi " vòng tròn"
+ Hướng dẫn cách chơi:
- 1 em hãy nêu lại cách chơi trò chơi " vòng
tròn" ?
- Em hãy đọc câu vần điệu của trò chơi
này?
- Cho h/s ôn cách chuyển từ 1 vòng tròn
thành 2 vòng tròn và ngược lại từ hai vòng
trò về một vòng tròn
- GV sửa lỗi sai cho h/s
*Đi đều và hát rồi chuyển đội hình về hàng
dọc
* 3 hàng dọc tập hợp, dóng hàng điểm
số, báo cáo:
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc theo địa hình tự nhiên rồi chuyển thành đội hình vòng tròn
- Từ đội hình vòng tròn đứng quay mặt vào tâm tập 8 ĐT của bài TD phát triển chung
*Ôn trò chơi " vòng tròn":
- HS nêu, nhận xét,
- Vài em nêu lại cách chơi
- HS đọc, vài em đọc lại
- Chơi thử ,kết hợp gieo vần điệu ( vài lượt)
- Chơi thật (8 - 10 lần)
* HS chuyển đội hình về hàng dọc để đi
đều
( lớp trưởng điều khiển)
Trang 4* Yêu cầu h/s chuyển đội hình về hàng
ngang:
+Củng cố:
- Hôn nay chúng ta đã ôn được trò chơi
nào?
- Nhận xét giờ học:
+ Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
* Lớp trưởng điều khiển chuyển đội hình về hàng ngang:
- HS nêu
- 1em đọc lại cách gieo vần của trò chơi
- Cúi người thả lỏng
- Cúi lắc người thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
- VN ôn lại ĐT của trò chơi " vòng tròn"
Hoạt động tập thể Hát múa bài: Cô giáo
I Mục tiêu
- HS thuộc lời ca và giai điệu bài: Cô giáo
- Ôn những động tác múa cho thành thạo
II Chuẩn bị
GV : ND bài hát múa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 ổn định tổ chức lớp
2 Nội dung
a HĐ 1 : ôn lại bài hát
- GV cho HS ôn lại bài hát 2, 3 lượt
- GV sửa những chỗ HS hát sai
- Kết hợp vỗ tay đều theo nhịp
- GV cho một dãy hát, một dãy vỗ tay rồi đổi
lại
b HĐ 2 : ôn bài múa
- GV múa mẫu một lần
- GV theo dõi uốn nắn từng động tác
- HS hát
- HS thực hiện
- Cả lớp quan sát
- HS múa
- HS múa theo nhóm, cá nhân
IV Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà múa cho người thân xem
Thứ ba ngày tháng năm 2008
Tìm số trừ
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết tìm số trừ chia hết trong phép trừ khi biêt hiệu và số bị trừ
- áp dụng để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ trong bài phóng to.
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: 2 HS lên bảng đặt tính và tính.
100 – 4 ; 100 - 38
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) HD cách tìm số trừ
- GV HD HS quan sát hình vẽ sgk - HS đọc yêu cầu bài
Trang 5- Có 10 ô vuông, sau khi lấy đi 1 số ô
vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số ô
vuông bị lấy đi?
- Số ô vuông được lấy đi chưa biết Ta gọi
số đó là Có 10 ô vuông, lấy đi số ô x
vuông chưa biết trừ đi x
10 - = 6x
= 10 – 6x
= 4x
KL: Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
b) Thực hành:
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu tìm x
- GV gọi HS nhận xét
Bài 2: GV cho HS hoạt động nhóm
- Củng có cách tìm số bị trừ
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV tóm tắt:
- GV chấm, chữa bài, nhận xét
- Phân tích đề
- HS nêu thành phần của phép trừ
10: Số bị trừ
: Số trừ
x
6: Hiệu
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- HS học thuộc
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 HS lên bảng giải
- Lớp làm vào bảng con
- HS hoạt động nhóm 2 bạn
Bạn nêu – bạn trả lời SBT = Hiệu + số trừ
- Vài học sinh nêu lại
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Số ô tô đã rời bến là:
36 – 10 = 26 (ô tô) Đáp số: 26 ô tô
4 Củng cố- dặn dò: - Vài em nêu cách tìm số trừ.
- Nhận xét giờ học, Về nhà làm bài tập
Kể chuyện Hai anh em
I Mục đích- yêu cầu:
- Kể được từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý
- Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong chuyện (ý nghĩa của người anh và người em khi gặp nhau trên cách đồng)
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: - 2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện bó đũa.
- Nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
HD kể chuyện
a) HD kể từng phần câu chuyện
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn gợi ý
- Yêu cầu HS dựa vào gợi ý kể lại câu
chuyện
? Đoạn văn kể về ai?
? Người em đã nghĩ gì và làm gì?
- HS đọc yêu cầu 1
- HS đọc gợi ý, mỗi ý với nội dung 1 đoạn trong truyện
- Người em
- Anh mình … cho anh
Trang 6b) HD HS kể trong nhóm
c) Kể trước lớp
Nếu HS còn lúng túng GV gợi ý theo câu
hỏi
d) Kể toàn bộ câu chuyện:
- HS kể trong nhóm
- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày
- Các nhóm kể
- HS nhận xét
- Mỗi HS được chỉ định đều kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét sau mỗi lần kể
4 Củng cố- dặn dò: - Câu chuyện khuyên điều gì?
Anh em phải biết yêu thương lo lắng cho nhau nhường nhịn cho nhau
- Liên hệ
- Về nhà tập kể cho mọi người nghe
Chính tả (Tập chép)
Hai anh em
I Mục đích- yêu cầu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của chuyện hai an hem
- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm, vần dễ lẫn; ai/ay ; s/x ; ất/ấc
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung đoạn chép
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: 2 HS lên viết từ khó.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Ghi nhớ nội dung
- GV đọc đoạn câu chéo
? Đoạn văn kể về ai?
? Người em đã nghĩ gì và làm gì?
b) HD trình bày đoạn
? Đoạn văn có mấy câu?
? Những chữ nào được viết hoa?
- HD viết từ khó
* Chép bài:
* Soát lỗi:
* Chấm bài: GV chấm 7 bài
- Nhận xét
c) HD làm bài tập
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài
Bài 3: Đọc yêu cầu bài
- GV nhận xét
- HS theo dõi và đọc thầm
- Người em
- Anh mình … cho anh
- Đoạn văn có 4 câu
- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ
- HS tập viết từ khó: bảng con: nghĩ, nuôi, công bằng
- HS chép bài vào vở
- HS nhìn bảng soát lỗi
- HS đọc yêu cầu bài
- Tìm 2 tiếng có vần ai
2 tiếng có vần ay
- chai, trái, tai
- chảy, trảy, máy, vay
- HS làm bài vào vở
+ Bác sĩ, sáo, sẻ
+ Sơn ca, xấu, mất, gập
4 Củng cố- dặn dò: - Nhận xét giờ học.
- Về nhà viết lại những lỗi sai
Trang 7Trường học
I Mục đích- yêu cầu:
- HS biết tên trường, địa điểm của trường mình và ý nghĩa của tên trường
- Mô tả 1 cách đơn giản cảch quan nhà trường, cơ sở vật chất của trường
- Tự hào và yêu quý trường học của mình
II Đồ dùng dạy học: - Tranh - Phiếu học tập.
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: Nêu cách phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- GV nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Hoạt động 1: Quan sát trường học
- Cho HS tham quan trường học
? Nêu tên trường, địa chỉ trường
? Nêu vị trí của từng lớp, khối
? Nêu các phòng khác
- Sân trường và vường trường ra sao?
b) Hoạt động 2: làm việc với sgk
- GV HS học sinh quan sát
? Ngoài các phòng học trường của bạn
còn có những phòng nào?
? Bạn thích phòng nào? Vì sao
c) Hoạt động 3: trò chơi
HD viên du lịch
- GV gọi 1 số học sinh tự nguyên tham gia
trò chơi
- GV phân vai
- HD cách chơi
- GV cùng học sinh nhận xét
- HS ra ngoài quan sát trường học để trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- Trường tiểu học Hương CanhA
- HS trả lời
- Phòng họp, phòng Hiệu trưởng, phòng hiệu phó, thư viện, đoàn đội, phòng đọc sách …
- Sân trường sạch sẽ, nhiều cây cho bóng mát, cây cảnh
- HS quan sát hình 3, 4, 5, 6 sgk (33)
- HS trả lời
- HS trả lời theo ý mình
- HS nhận vai
- HS tham gia chơi trò chơi
4 Củng cố- dặn dò: - HS hát bài: Em yêu trường em.
- Tóm tắt nội dung bài
- Về nhà học bài
Tiếng việt ( + ) Luyện viết bài : Hai anh em
I Mục tiêu
- HS luyện viết bài : Hai anh em ( đoạn 4 )
- Rèn kĩ năng viết, trình bày cho HS
- GD HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ ghi đoạn chép
HS : vở viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 82 Bài mới
- GV treo bảng phụ
- GV đọc mẫu đoạn viết
- Đoạn viết có mấy câu ?
- Tiếng nào được viết hoa ? Vì sao ?
- Nhận xét cách trình bày đoạn viết
+ GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
+ HS theo dõi
- 2, 3 HS đọc lại
- Đoạn viết có 5 câu
- Tiếng : Sáng, Họ, Cho, Cả, được viết hoa vì đó là tiếng đầu câu
- Tiếng đầu tiên viết đầu ô thứ 2
+ HS chép bài vào vở
- Đổi vở cho bạn, soát lỗi
IV Củng cố, dặn dò - GV nhận xét chung tiết học
- Về nhà luyện viết thêm
Âm nhạc (+)
ễN TẬP 3 BÀI HÁT: - CHÚC MỪNG SINH NHẬT
- CỘC CÁCH TÙNG CHENG
- CHIẾN SĨ TÍ HON I.Mục tiêu:
- Hỏt đỳng giai điệu và lời ca
- Hỏt cú vận động phụ họa
II Chuẩn bị:
- Đàn - nhạc cụ gừ
III Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số + hỏt đầu giờ - Học sinh ổn định tổ chức
2 Bài cũ:
- Em hóy hỏt bài Chỳc Mừng Sinh Nhật?
- Hỏt cỏ nhõn
3 Bài mới:
- ễn tập 3 bài hỏt
- Chộp tờn bài học lờn bảng
Bài (1) Chỳc Mừng Sinh Nhật?
- Đàn
- Nhận xột
Bài (2) Cộc Cỏch Tựng Cheng
- Đàn
- Nhận xột
Bài (3) ễn bài Chiến Sĩ Tớ Hon
- Đàn
- Nhận xột
- Ghi vở
- Học sinh hỏt đồng thanh
- ễn theo tổ, nhúm
- Nghe
- ễn theo tổ, nhúm (cú sử dụng nhạc cụ gừ kết hợp trũ chơi)
- Nghe
- Thi đua theo nhúm
- Cỏ nhõn (đứng vung tay nhịp nhàng)
- Nghe
4 Củng cố
- Chơi trũ chơi bài Cộc Cỏch Tựng Cheng
- Nhận xột
- Nhắc lại nội dung tiết học
- Mỳa cỏ nhõn
- Thực hiện
5 Dặn dũ - Họct tốt 3 bài hỏt trờn - Nghi nhớ
Thứ tư ngày tháng năm 2008
Trang 9Trò chơi “vòng tròn”
I Mục đích- yêu cầu:
- HS tiếp tục ôn trò chơi vòng tròn Yêu cầu biết chơi một cách chủ động, chơi có vần, điệu
- Tiếp tục ôn đi đều Thực hiện tương đối chính xác, đều và đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Vệ sinh an toàn nơi tập trên sân trường
III Hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học - HS dắt tay nhau chuyển đội hình hàng ngang thành vòng tròn
- Đi đều theo vòng tròn và hát
2 Phần cơ bản:
- HD ôn lại trò chơi: Vòng tròn
- GV HD HS cách chơi
- GV quan sát, HD thêm
- Nhận xét
- HS đứng quay mặt theo vòng tròn và thực hiện cách chơi
- HS quan sát
- HS di chuyển tập hợp thành 2 hàng dọc
và đi đều theo khẩu lệnh của giáo viên
3 Phần kết thúc:
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập chơi cho thạo
- HS cúi người thả lỏng
- Cúi lắc người thả lỏng
Tập đọc
Bé hoa
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc lưu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc bài với giọng tình cảm, nhẹ nhàng
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc giúp đỡ bố mẹ
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: 2 em nối tiếp đọc bài Hai anh em và trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Luyện đọc
* GV đọc mẫu toàn bài
* HD luyện đọc và ý nghĩa từ:
+ Đọc từng câu
* Đọc đoạn trước lớp
3 đoạn
- HD ngắt giọng
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu và phát hiện từ khó
- HS đọc từ khó: Nụ, lớn lên đen láy, nắn nót
- HS đọc từng đoạn
- Hoa yêu em / và rất thích đưa võng/ ru
em ngủ
Trang 10* Đọc trong nhóm
* Thi đọc
* Đọc đồng thanh
b) Tìm hiểu bài:
C1: Em biết những gì về gia đình Hoa?
C2: Em Nụ đáng yêu như thế nào?
C3: Hoa đã làm gì giúp mẹ?
C4: Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì?
c) Luyện đọc lại:
- HD học sinh đọc diễn cảm
- GV và học sinh bình chọn những bạn
đọc hay nhất
Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát mà mẹ vẫn chưa về
- HS luyện đọc
- HS đọc phần chú giải sgk
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Lớp đọc đồng thanh
- Gia đình Hoa có 4 người
- Em Nụ môi đỏ hang, mắt mở to, tròn và
đen láy
- Hoa ru em ngủ, trôn gem giúp mẹ
- Hoa kể về em Nụ, vệ chuyện Hoa hát hết bài hát ru em
Hoa mong muốn khi nào bố về dạy thêm bài hát khác
- HS tổ chức thi đọc diễn cảm
4 Củng cố- dặn dò: ? Bài văn nói gì?
- Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc giúp đỡ bố mẹ
- Về nhà đọc lại bài
Toán
đường thẳng
I Mục đích- yêu cầu:
- Bước đầu có biểu tượng về đoạn thẳng, đường thẳng
- Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm bằng thước và bút, biết ghi tên các
đường thẳng
II Đồ dùng dạy học: Thước kẻ, phấn màu.
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: Chữa bài tập số 3.
- GV nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Hoạt động 1: Giới thiệu về đường thẳng: ba
điểm thẳng hàng
- Giới thiệu đường thẳng AB
- Chấm 2 điểm A và B dùng thước và bút nối
từ điểm A đến điểm B Ta được đường thẳng
- Gọi tên đường thẳng đó là đoạn thẳng AB
- Nhận biết đường thẳng
- Dùng bút và thước kéo dài đường thẳng AB
về 2 phía ta được đường thẳng AB
b) Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
- Chấm sẵn 3 điểm thẳng hàng A, B, C Chú ý
chấm điểm C sao cho cùng nằm trên 1 đường
- HS quan sát
- HS vẽ vào giấy nháp