Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại xương Hoạt động của giáo viên và học sinh Gv yêu cầu quan sát tranh H7.1,2,3 thảo luận trả lời câu hỏi: - Có mấy loại xương?3 phần - Dựa vào đâu để phân bi[r]
Trang 1Giỏo ỏn sinh học 8
Nguyễn Thị Diễm Hương- THCS Gio Sơn
Ngày soạn : 17 / 9 / 2010
Ngày soạn : 20 / 9 / 2010 (8B,C) 22 / 9 / 2010 (8A)
TUẦN 4 CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG
TIẾT 7: BỘ XƯƠNG
A/ Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- HS trỡnh bày được cỏc thành phần chớnh của bộ xương và xỏc định vị trớ cỏc xương chớnh ngay trờn cơ thể mỡnh
- Phõn biệt cỏc loại xương dài, xương ngắn , xương dẹt về hỡnh thỏi , cấu tạo
- Phõn biệt dược cỏc loại khớp xương , nắm vững cấu tạo khớp động
2.Kĩ năng:
- Rốn luyện kỹ năng quan sỏt tranh, mụ hỡnh kỹ năng phõn tớch , so sỏnh , tổng hợp kết quả
3.Giỏo dục:
Giỏo dục ý thức bảo vệ bộ xương
B/ Phương phỏp: Trực quan + vấn đỏp tỡm tũi.
C/ Chuẩn bị: GV: Mụ hỡnh xương người, xương thỏ, tranh cấu tạo một đốt sống điển
hỡnh, tranh vẽ H 7.1 , H 7.4
D/ Tiến trỡnh lờn lớp:
I.Ổn định lớp:
II.Kiểm tra bài cũ: Cho vớ dụ 1 phản xạ và phõn tớch phản xạ.
III.Bài mới:
ĐVĐ: Bộ xương người cú đặc diểm gỡ?
Hoạt động 1: Tỡm hiểu về bộ xương.
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung ghi bảng
GV: Bộ xương cú vai trũ gỡ?(Kiến thức
cũ)
HS: Nghiờn cứu SGK quan sỏt H 7.1 trả
lời cõu hỏi
GV: Bộ xương gồm mấy phần ? Nờu đặc
điểm của mỗi phần ?(3 phần)
HS: Nghiờn cứu thụng tin SGK quan sỏt
H 7.1 , 7.2, 7.3 và mụ hỡnh xương người
trả lời cõu hỏi
GV: Bộ xương người với dỏng đứng
thẳng thể hiện như thế nào? (Xương mặt
nhỏ; lồi cằm;Sọ lớn; Tay , chõn cấu tạo
phự hợp dỏng đứng thẳng;…)
Tỡm những điểm giống và khỏc nhau giữa
xương tay và xương chõn?( Giống : 5
phần ; Khỏc : Chõn to,dài,khỏe hơn tay)
I.Cỏc phần chớnh của bộ xương
a) Vai trũ của bộ xương:
- Tạo bộ khung cho cơ thể
- Chỗ bỏm cho cỏc cơ làm cơ thể vận động được
- Bảo vệ cỏc nội quan
b) Thành phần của bộ xương:
Bộ xương gồm:
+ Xương đầu: - Xương sọ phỏt triển
- Xương mạt cú lồi cằm + Xương thõn:
- Cột sống gồm nhiều đốt khớp lại cú 4 chổ cong
- Lồng ngực gồm xương sườn và xương ức
+ Xương chi:
Lop8.net
Trang 2Giỏo ỏn sinh học 8
Nguyễn Thị Diễm Hương- THCS Gio Sơn
Những điểm khỏc nhau cú ý nghió
gỡ?(Phự hợp chức năng của chỳng)
HS: Nghiờn cứu thụng tin SGK , quan sỏt
H 7.1 trả lời cõu hỏi
- Chi trờn: Xương đựi vai, cỏnh, ống, bàn, ngún tay
- Chi dưới: Đựi hụng, xương đựi, ống, bàn, ngún chõn
Hoạt động 2: Tỡm hiểu cỏc loại xương
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung ghi bảng
Gv yờu cầu quan sỏt tranh H7.1,2,3 thảo luận trả lời cõu
hỏi:
- Cú mấy loại xương?(3 phần)
- Dựa vào đõu để phõn biệt cỏc loại xương?(Dựa vào vị
trớ và chức năng của chỳng)
- Xỏc định cỏc loại xương đú trờn mụ hỡnh.( X.dài: ống
tay, ống chõn,xương đựi…; X.ngắn: đốt sống, ngún tay,
ngún chõn…; X.dẹt: xương sọ)
HS: Nghiờn cứu SGK trả lời cõu hỏi
II Cỏc loại xương:
Dựa vào hoạt động và cấu tạo chia làm 3 loại:
- Xương dài: Hỡnh ống, giữa rỗng chứa tuỷ
- Xương ngắn: ngắn
- Xương dẹt: Hỡnh bản dẹt, mỏng
Hoạt động 3: Tỡm hiểu cỏc khớp xương.
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung ghi bảng
GV: Thế nào là một khớp xương? Mụ
tả 1 khớp động Khả năng cữ động của
khớp động & khớp bỏn động khỏc
nhau như thế nào? Vỡ sao cú sự khỏc
nhau đú? Nờu đặc điểm của khớp bỏn
động?
HS: N/c SGK quan sỏt H 7.4, trao đổi
nhúm thống nhất cõu trả lời Đại diện
nhúm xỏc định cỏc loại khớp trờn mụ
hỡnh, nhúm khỏc nhận xột bổ sung
GV: Nhận xột bổ sung
III Cỏc khớp xương:
Là nơi tiếp giỏp giữa cỏc đầu xương( cỏc khớp);
- Khớp động: 2 đầu xương cú sụn , giữa là dịch khớp, ngoài là dõy chằng để cử động dễ dàng
- Khớp bỏn động: Giữa 2 đầu xương cú đĩa sụn làm hạn chế cử động
- Khớp bất động: Cỏc xương gắn chặt bằng khớp răng cưa nờn khụng cữ động được
IV- Kiểm tra đỏnh giỏ: GV gọi 1 và HS xỏc định cỏc xương ở mỗi phần của
bộ xương
V- Dặn dũ:
- Học bài và trả lời cõu hỏi SGK Đọc mục “Em cú biết”
- Mỗi nhúm 1 mẫu xương đựi ếch hay xương sườn của gà Nghiờn cứu trước bài “Cấu tạo và tớnh chất của xương”
- Ra về nhớ chấp hành luật lệ giao thụng
VI.Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop8.net