1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy khối lớp 2 - Tuần học 15

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 820,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi tên bài Bài 1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi – Học sinh nêu yêu cầu câu hỏi - Giáo viên treo 3 tranh lên bảng - Học sinh quan sát tranh và đọc các từ trong [r]

Trang 1

TUẦN 15

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Tập đọc : Tiết 43-44: HAI ANH EM

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi hợp lí sau các dấu chấm dấu phẩy và giữa các cum từ dài

- Biết đọc phân biệt lời người kể với ý nghĩ của hai nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Nắm được nghĩa các từ mới :công bằng, kì lạ, gặt ,…

- Hiểu được các từ đã chú giải

- Hiểu nghĩa câu chuyện : Ca ngợi tình cảm anh em, anh em thương yêu, lo lắng cho nhau, luôn biết nhường nhịn nhau

- Giáo dục HS anh em phải yêu thương ,đoàn kết ,giúp đỡ lẫn nhau

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ, bảng phụ

III Lên lớp:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Bài cũ:

- 2 học sinh đọc nối tiếp bài “Nhắn tin” trả lời câu hỏi

trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài- ghi tên bài

a Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài –TTND – hướng dẫn đọc

+ Đọc nối tiếp từng câu

- Đọc từ khó: Công bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm

chầm, lấy nhau

+ Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn đọc ngắt nghỉ: Nghĩ vậy/người em ra

đồng lấy lúa của mình/bỏ thêm vào phần của anh//

- Kết hợp giải nghĩa từ

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc theo nhóm

- Đọc đồng thanh đoạn 4

- 1 học sinh đọc toàn bài

TIẾT 2

CH1: Lúc đầu ,hai anh em chia lúa như thế nào?

+ Người em nghĩ và đã làm gì?

CH2: Người anh nghĩ gì và đã làm gì?

CH3: Mỗi người cho thế nào là công bằng?

=> Vì thương yêu nhau, quan tâm đến nhau nên hai anh

em đều nghĩ ra lí do để giải thích sự công bằng ,chia

phần nhiều hơn cho người khác

CH4 Hãy nói một câu về tình cảm của hai anh em

- 2 HS lên bảng đọc bài

- HS nhắc lại

- Học sinh nối tiếp đọc câu

- Học sinh đọc từ khó cá nhân- đồng thanh

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn

- Học sinh luyện đọc

- HS đọc chú giải

- Đọc theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc

- Học sinh phát biểu

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- HS phát biểu

Lop2.net

Trang 2

VD: Hai anh em đều lo lắng cho nhau.

c Luyện đọc lại:

-Gv hướng dẫn HS thi đọc lại truyện

- Nhận xét – bình chọn

4 Củng cố: Phải biết nhường nhịn, thương yêu anh chị

em để gia đình đầm ấm ,hạnh phúc

5 Dặn dò- nhận xét:

- Chuẩn bị tiết kể chuyện- chính tả

- Tuyên dương – phê bình

- 2-3 học sinh thi đọc, học sinh đọc diễn cảm

*****************************************************************************

Môn: Toán

Tiết : 70 Bài: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm được cách thực hiện các phéptrừ dạng 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ số

- Thực hành tính trừ dạng “100 trừ đi một số”

- Giáo dục HS yêu thích môn học toán

II Chuẩn bị: Vở bài tập, phấn màu.bảng phụ

III Lên lớp

Ổn định lớp:

2 Bài cũ: Gọi học sinh lên bảng làm bài 4

( Tiết 70)

- Giáo viên nhận xét kết quả - ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tên bài

a) Phép trừ 100 – 36:

- Gv viết 100 - 36 = ?

- Tổ chức cho học sinh thực hiện các phép trừ

- GV hướng dẫn HS đặt tính:

_100 * 0 không trừ được 6,lấy 10 trừ 6,

36 Bằng 4, viết 4,nhớ 1

064 * 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được

4,lấy 10 trừ 4 bằng 6 ,viết 6,nhớ 1

* 1 trừ 1 bằng 0,viết 0

Vậy 100 – 36 = 64

b) Phép trừ 100 – 5 :

- Tương tự câu a) GV hướng dẫn HS đặt tính

- Thực hiện phép trừ 100 – 5

_100 * 0 không trừ được 5,lấy 10 trừ 5 bằng

5 5 ,viết 5, nhớ 1

095 * 0 không trừ được1,lấy 10 trừ 1 bằng 9

Viết 9,nhớ 1

* 1 trừ 1 bằng 0,viết 0

Vậy 100 – 5 = 95

c) Luyện tập:

Bài 1 Tính:

- GV yêu cầu HS thực hiện

- HS lên bảng đọc

- HS nhắc lại

- Học sinh thảo luận tìm kết quả

- Học sinh nêu cách trừ

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Học sinh lên bảng tính, cả lớp làm bảng con

- Vài học sinh nêu cách tính

- Học sinh làm bảng con

Lop2.net

Trang 3

_100 _100 _100 _100 _100

4 9 22 3 69

96 91 78 97 31

- GV nhận xét kết quả

Bài 2 Tính nhẩm(theo mẫu):

Mẫu:100 20 = ?

Nhẩm : 10 chục – 2 chục = 8 chục

Vậy 100 – 20 = 80

- GV cho HS thực hiện

100 – 70 = 30

100 – 40 = 60

100 – 10 = 90

Bài 3 Tóm tắt:

Buổi sáng :

Buổi chiều: 24 hộp

? Hộp

- Giáo viên nhận xét kết quả:

Bài giải:

Số hộp sữa buổi chiều bán được :

100 - 24 = 76 ( hộp ) Đáp án: 76 hộp sữa

4 Củng cố: Hệ thống bài

5 Dặn dò- nhận xét:

- Làm bài tập vào vở

- Tuyên dương – phê bình

- 5 học sinh lên bảng làm

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh nhẩm theo mẫu các kết quả

- Học sinh nêu bài toán

- Học sinh nêu cách giải

- Cả lớp giải vào vở, 1 em lên bảng giải

**************************

Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009

Kể chuyện:

Tiết 15 : HAI ANH EM

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Kể được từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét- Đánh giá lời kể của bạn

- Giáo dục HS tính tự tin trước lớp

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ, bảng phụ

III Lên lớp:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Bài cũ:

- Gọi học sinh nối tiếp kể hoàn chỉnh “Câu

chuyện bó đũa”- Nêu ý nghĩa của câu

chuyện

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

- 2 HS kể

Lop2.net

Trang 4

3 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tên bài

a Hướng dẫn kể chuyện:

- Kể từng phần theo gợi ý

- Giáo viên mở bảng phụ ( Viết các gợi ý )

- Giáo viên nhắc học sinh : Mỗi gợi ý ứng

với nội dung một đoạn trong truyện

- Kể trong nhóm

- Kể trước lớp

- Giáo viên nhận xét – gợi ý

b Nói ý nghĩ của 2 anh em: Khi gặp nhau

trên đồng

- Giáo viên giải thích: Chuyện chỉ nói 2

anh em bắt gặp nhau trên đồng, hiểu ra

mọi chuyện, xúc động ôm chầm lấy nhau,

không nói họ nghĩ gì lúc ấy Nhiện vụ của

các em: Đoán nói ý nghĩ của hai anh em

khi đó

Ví dụ:

* Ý nghĩ của anh: Em mình tốt quá! Hoá

ra em mình làm chuyện này

* Ý nghĩ của em : Anh tốt với em quá

Anh thật yêu thương em

c Kể toàn bộ câu chuyện:

- Giáo viên nhận xét bình chọn

4 Củng cố :

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

5 Dặn dò – Nhận xét:

- Kể chuyện cho người thân nghe

- Tuyên dương – Phê bình

- HS nhắc lại Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh kể từng đoạn

- Đại diện nhóm kể nối tiếp từng đoạn

- Học sinh đọc yêu cầu

- 1 học sinh đọc lại đoạn 4 câu chuyện

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét

- 4 học sinh nối tiếp kể 4 đoạn

- 2 em kể toàn bộ câu chuyện

**********************************************************************************************

Toán:

Tiết 72 : TÌM SỐ TRỪ

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- Củng cố cách tìm thành phần của phép trừ khi biết 2 thành phần còn lại

- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải toán

- Giáo dục HS ham mê học toán

II Chuẩn bị:

III Lên lớp

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- Yêu cầu học sinh làm bài 3 ($ 71 )

- Gv nhận xét –ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tên bài

a Hướng dẫn học sinh cách tìm số trừ khi biết

số bị trừ và hiệu

- Giáo viên đính tấm bìa lên bảng

x

- Giáo viên nêu bài toán : Có 10 ô vuông lấy đi

một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi cô

lấy đi mấy ô vuông?

- Giáo viên nêu : Số ô vuông lấy đi là số chưa

biết, ta gọi số đó là x

- Có 10 ô vuông giáo viên viết lên bảng …lấy

đi ( - ) và chữ x vào bên phải còn lại 6 ô vuông

( = 6 )

GV viết bảng: 10 - x = 6

- Gọi tên thành phần tên gọi

* Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Giáo viên nhận xét kết quả

10 - x = 6

x = 10 - 6

x = 4

- Giáo viên rút ra quy tắc:

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ , trừ đi hiệu

* Thực hành:

Bài 1: Tìm x

- Giáo viên làm mẫu

15 - x = 10 12 – x = 5

x = 15 - 10 x = 12 – 5

x = 5 x = 7

32 - x = 14 x – 14 = 18

x = 32 - 14 x = 18 + 14

x = 18 x = 32

- Giáo viên nhận xét

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Số bị trừ 75 84 58 72 55

Số trừ 36 24 24 53 37

Hiệu 39 60 34 19 18

- Giáo viên nhận xét

Bài 3: Tóm tắt

Có : 35 ô tô

Còn lại : 10 ô tô

Rời bến: …….ô tô ?

- GV yêu cầu HS giải

- Giáo viên nhận xét kết quả :

Bài giải:

Số ô tô rời bến là:

35 – 10 = 25 ( ô tô )

Đáp án : 25 ô tô

4 Củng cố: nhắc lại quy tắc Tìm số trừ

5 Dặn dò- nhận xét:

- Làm bài tập vào vở

- Tuyên dương – phê bình

- 1 hs lên bảng giải

- HS nhắc lại

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu lên bài toán

- Học sinh đọc phép tính

10 là số bị trừ

x là số trừ

6 là hiệu

- Học sinh thảo luận và nêu

- Học sinh làm bảng con 1 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhắc cá nhân – đồng thanh

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm bảng con

- 2 em lên bảng

- Học sinh nêu quy tắc tìm số bị trừ

- Lớp làm bảng con, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhắc lại quy tắc

- Cả lớp làm vào vở 5 em lên bảng

- Học sinh nêu bài toán

- Học sinh thảo luận, tìm cách giải

- Cả lớp làm vào vở , 1 em lên bảng giải

- HS nhắc lại

6

10

Lop2.net

Trang 5

Tiết: 29 Bài : HAI ANH EM

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác, trìnhbày đúng đoạn 2 của bài “Hai anh em”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm vần dễ lẫn : ai/ay, s/x, ât/âc

- Giáo dục HS tính cẩn thận ,chính xác khi viết

II Chuẩn bị: Bút dạ, giấy khổ to

III Lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng trên

lớp, bảng con các từ: Lấp lánh, nặng nề, thắc

mắc, tin cậy, miệt mài…

- GV nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài- Ghi tên bài

a Hướng dẫn nghe – viết:

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết đoạn chép

- Giáo viên nêu câu hỏi

* Suy nghĩ của người em được ghi với những

dấu câu nào?

- Viết bảng con : Công bằng, phần, nuôi,…

- Giáo viên nhân xét bảng con

- Cho học sinh viết bài

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

- Thu vở chấm- sửa lỗi chung

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: Tìm từ chứa có vần ai, ay

- Giáo viên nhận xét- chốt ý đúng

* Tiếng chứa vần ai: Chai, dẻo dai, đất đai,

trái gái

* Tiếng chứa vần ai: Máy bay, dạy học, hay,

chạy, ngay…

Bài 3:

a tìm các từ chứa tiếng bắt đầu x/s

- Chỉ thầy thuốc: Bác sĩ

- Chỉ tên một loài chim:

- Trái nghĩa với đẹp: xấu

- Giáo viên nhận xét – bổ sung

4 Củng cố : Nhắc lại quy tắc viết chính tả

5 Dặn dò – Nhận xét:

- Làm bài 3a

- Tuyên dương – Phê bình

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc

- Học sinh phát biểu

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh chép bài vào vở

- Học sinh nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào giấy nháp, 2 học sinh lên bảng

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm bài vào vở

- Chim sâu- sẻ - sáo

Thể dụcLop2.net

Trang 6

Bài : 29 TRÒ CHƠI VÒNG TRÒN – ĐI ĐỀU

I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Tiếp tục học trò chơi Vòng tròn Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo vần

điệu ở mức ban đầu

- Ôn đi đều.Yêu cầu thực hiện được động tác tương đối chính xác,đều và đẹp

- Giáo dục HS yêu thích thể dục thể thao

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: Địa điểm : Sân trường 1 còi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1/Phần mở đầu:

- GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu

giờ học

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Khởi động

- HS chạy một vòng trên sân tập

Thành vòng tròn đi thường…… bước

Thôi

- Ôn bài thể dục phát triển chung

- Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp

- Kiểm tra bài cũ : 4 hs

Nhận xét

2/Phần cơ bản:

a.Học trò chơi : Vòng tròn

- Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi

- Đọc vần điệu kết hợp vỗ tay nghiêng người

theo nhịp,nhảy chuyển đội hình từ 1- 2 vòng

tròn và ngược lại 4- 5 lần

- Đi theo vòng tròn đã kẻ và thực hiện đọc

vần điệu ,vỗ tay, nhảy chuyển đội hình

Nhận xét

b.Đi đều

-Gv cho HS đi đều –cán sự lớp điều khiển

HS vừa đi vừa hát theo nhịp

3/ Phần kết thúc:

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

-Hệ thống bài học và nhận xét giờ học

-Về nhà ôn 8 động tác TD đã học

4phút

1lần

26phút 16phút

10phút 5phút

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

GV

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

GV

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

GV

Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009

Môn: Toán

Tiết : 73 Bài: ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết vẽ các đường thanửg và ghi tên đường thẳng

- Biết nêu tên các điểm thẳng hàng

- Giáo dục HS yêu thích môn học Lop2.net

Trang 7

II Chuẩn bị: Thước, phấn màu, vở bài tập

III Lên lớp

1 Ổn định lớp: Hát

2 Bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện

35 – x = 15 18 – x = 8 x – 24 = 30

- Giáo viên nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tên bài

a Hướng dẫn học sinh cách vẽ:

- Giáo viên vẽ lên bảng 1 đoạn thẳng

* Hai đầu đoạn thẳng có đặc điểm gì?

- Giáo viên vẽ tiếp lên bảng 1 đoạn thắng AB

nữa, kéo dài 2 đầu

* Hình trên là hình gì?

- Giáo viên chốt lại : Hình này gọi là đường

thẳng

* Đường thẳng AB có đặc điểm gì ?

- Yêu cầu học sinh so sánh đoạn thẳng và

đường thẳng

- Giáo viên vẽ 1 đường thẳng có 3 điểm nằm

trên đường thẳng

* Trên đường thẳng có mấy điểm ?

* 3 điểm có thẳng hàng không ?

* 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế nào ?

- Giáo viên vẽ 1 đường thẳng có 5 điểm và 1

điểm nằm ngoài Hỏi học sinh 4 điểm có thẳng

hàng không ? Vì sao ?

b Thực hành :

Bài 1 : Học sinh nêu yêu cầu

- Giáo viên nhận xét

- 3 HS lên bảng

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh quan sát và nêu tên đoạn thẳng

- Có 2 đầu mút

- Học sinh nhắc lại

- Không có 2 đầu mút ,được kéo dài

về 2 phía

- Học sinh so sánh

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu

- Học sinh trả lời

- 3 em lên bảng, cả lớp vẽ vào bảng con

- Học sinh đọc tên từng đường thẳng

A

B

D

M

Lop2.net

Trang 8

Bài 2 : Giáo viên chấm các điểm lên bảng và

gọi học sinh lên nhận xét

a

b

- Giáo viên nhận xét

4 Củng cố: Hệ thống bài

5 Dặn dò- nhận xét:

- Làm bài tập vào vở

- Tuyên dương – phê bình

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh nhận xét nêu các điểm thẳng hàng, dùng thước kiểm tra

_

Môn: Tập viết

Tiết 15: VIẾT CHỮ HOA N

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa N.

- Biết viết chữ hoa N theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết cụm từ ứng dụng “ Nghĩ trước, nghĩ sau ” theo cỡ nhỏ;Chữ viết đúng mẫu,

đều nét, nối chữ đúng quy định

- Giáo dục các em viết đúng ,viết đẹp

II Chuẩn bị: Mẫu chữ hoa N ,bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng.

III Lên lớp

1/ ÔĐTC:

2/ Bài cũ :

- Học sinh viết bảng con chữ M – Miệng

- Giáo viên nhận xét – ghi điểm

3/ Bài mới: Giới thiệu bài- ghi tên bài

a Quan sát, nhận xét

-GV treo chữ mẫu, yêu cầu HS quan sát và nhận xét

độ cao và số nét của chữ mẫu N

- Giáo viên vừa đồ lên con chữ vừa nói cách viết

- Giáo viên vừa viết mẫu vừa nói lại cách viết

- Viết bảng con chữ N cỡ vừa và cỡ nhỏ

- HS lên bảng viết,lớp viết bảng con

- HS nhắc lại

- Học sinh quan sát, nhận xét rồi nêu

O

M

N

A

B

O

D C

Lop2.net

Trang 9

- Giáo viên nhận xét bảng con.

b Viết cụm từ ứng dụng:

- Giáo viên nêu cụm từ

N ghĩ trước, nghĩ sau

- Giải thích cụm từ

* Suy nghĩ chín chắn trước khi nói, làm

- Yêu cầu học sinh quan sát nhận xét cụm từ ứng

dụng

- Viết bảng con từ cụm ứng dụng

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

c Hướng dẫn viết vào vở

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Giáo viên quan sát- nhắc nhở

- Thu 5-7 em chấm nhận xét

4/Củng cố- dặn dò:

- Nhắc lại quy trình chữ hoa N

- Luyện viết ở nhà

5/Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc

- HS nêu

- Học sinh nhận xét độ cao, cách nối nét chữ

- Học sinh viết bảng con chữ

“nghĩ” cỡ vừa và nhỏ

- Học sinh viết vào vở

- HS nhắc lại

_

Môn: Thủ công

THUẬN CHIỀU VÀ NGƯỢC CHIỀU

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp,cắt dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và ngược chiều

- Gấp cắt dán được biển báo chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm đi xe ngược chiều

- Học sinh có ý thức chấp hành luật giao thông

- HS có hứng thú với giờ học thủ công –HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: 2 hình mẫu , tranh quy trình, giấy thủ công, kéo, hồ, bút

III Lên lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CUẢ HỌC SINH 1/ ÔĐTC:

2/ Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập

3/ Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tên bài

a) Nhận xét:

- Giáo viên treo hình mẫu lên bảng

* Biển báo có mấy phần?

* Màu sắc hai biển báo này như thế nào?

* Chân biển báo có hình gì?

- Giáo viên nhắc nhở học sinh : Khi đi trên

đường ta cần tuân theo luạt lệ giao thông

Không đi xe vào đoạn đường cấm xe đi

ngược chiều

b Hướng dẫn mẫu:

Bước 1: Gấp, cắt biển báo chỉ lối đi thuận

- HS nhắc lại

- Học sinh quan sát, nhận xét

- Học sinh trả lời

- Hình chữ nhật

Lop2.net

Trang 10

- Gấp cắt hình tròn màu xanh có cạnh 6 ô

- Cắt hình chữ nhật màu trắng có chiều dài 4

ô, rộng 1 ô

- Cắt hình chữ nhật màu trắng có chiều dài

10 ô, rộng 1 ô làm chân biển báo

Bước 2: Dán biển báo chỉ lối thuận chiều

- Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng, dán

hình tròn màu xanh chờm lên chân biển báo

khoảng ½ ô

- Dán hình chữ nhật màu trắng vào giữa

* Học sinh thực hành trên giấy nháp

* Trình bày sản phẩm

- Nhận xét,đánh giá sản phẩm

4/ Củng cố: Nhắc lại các bước thực hiện

5/ Dặn dò – nhận xét:

- Chuẩn bị đồ dùng tiết sau

- Tuyên dương – phê bình

- Học sinh thực hành nháp

******************************************************************************************************

Môn: Tự nhiên và xã hội Tiết: 15 Bài: TRƯỜNG HỌC

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:

- Tên trường, địa chỉ của trường mình và ý nghĩa của tên trường

- Mô tả đơn giản cảnh quan của trường

- Cơ sở vật chất của nhà trường và một số hoạt động của nhà trường

II Đồ dùng dạy học : Hình vẽ trong sách giáo khoa , phiếu bài tập.

III Lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- Gọi 2 em lên bảng trả lời câu hỏi

- Để phòng tránh ngộ dọc ở nhà chúng ta cần

phải làm gì?

- GV nhận xét- đánh giá

3 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tên bài

Hoạt động 1: Quan sát trường học

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm việc với sách

giáo khoa

- Yêu cầu học sinh quan sát hình 3  hình 6

* Ngoài các phòng học, trường còn có những

phòng nào?

* Nói về hoạt động của lớp học, thư viện,

phòng y tế và phòng truyền thống trong hình

* Em thích phòng nào? Tại sao?

=> Ở trường, học sinh học tập trong lớp,

ngoài sân trường, ngoài ra các em có thể đến

thư viện để đọc sách, phòng y tế để khám

- 2 HS lên bảng

- HS nhắc lại

- Học sinh thảo luận theo cặp

- Học sinh quan sát hình – trả lời câu hỏi

- Học sinh phát biểu

- Học sinh nêu

- HS phát biểu

Lop2.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w