1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo trình toán rời rạc - Chương VI: Cây

17 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 199,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy, bài toán đặt ra dẫn về bài toán tìm cây khung nhỏ nhất trên đồ thị đầy đủ n đỉnh, mỗi đỉnh tương ứng với một thành phố với độ dài trên các cạnh chính là chi phí xây dựng hệ thống[r]

Trang 1

CHƯƠNG VI CÂY

   liên thông và không có chu trình   là cây Cây   dùng

trong

trong

cho các

hành nó

các @ toán ;N3 /J3

6.1 ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN.

6.1.1 Định nghĩa: Cây là

ít

Trong

Thí

6.1.2 Mệnh đề:

khác, u và v

thì u

Do

tính

6.1.3 Định lý: Cho T là

1) T là $ cây

2) T liên thông và có n1

3) T không

4) T liên thông và

5)

a

b

d

e

i

k

l m

n

Trang 2

6) T không

k1

2)3)

Làm

ta

n1+n2+  +nk=n) thì $P Ti là i1 K@ ta có

n1=(n11)+(n21)+ +(nk1)=(n1+n2+  +nk)k=nk

Do

còn liên thông thì T là

4)5) Vì T liên thông nên

ra

 J

5)6)

hai

6)1)

thông khác nhau ta không

$ cây

6.2 CÂY KHUNG VÀ BÀI TOÁN TÌM CÂY KHUNG NHỎ NHẤT.

6.2.1 Định nghĩa: Trong

nào

khác cho

là (G) và  là chu ;H 2,   G

6.2.2 Bài toán tìm cây khung nhỏ nhất: Bài toán tìm cây khung

Trang 3

toán này

Cho G=(V,E) là

;H m(e)0 ] 6 ;< T=(VT,ET) là cây khung 2,   G (VT=V) Ta   dài m(T) 2, cây khung T là

m(T)= 

 ET

) (

e

e m

Bài toán L ra là trong ;H 4 6 các cây khung 2,   G, hãy tìm cây khung có  dài

hai mô hình : J tiêu 8  cho nó

Bài toán xây

xây

các

Bài toán

Bài toán này

Bài toán tìm cây khung

chúng Ta

Prim

T, ET) theo

sách

mà  A 8j sung nó vào @3 ET không 1* thành chu trình trong @3 này 5@ toán ;i

J thúc khi ta thu  @3 ET

1

2

3

vào T theo nguyên

Trang 4

4

Thí

{(v3, v5), (v4, v6), (v4, v5), (v5, v6), (v3, v4), (v1, v3), (v2, v3), (v2, v4), (v1, v2)}

Thêm vào 3, v5)

vào T Sau khi thêm 4, v5) vào T, 5, v6) thì nó ;i 1* thành F 2

4, v5), (v4, v6)

vào T và thu  @3 ET

{(v3, v5), (v4, v6), (v4, v5), (v1, v3), (v2, v3)}

Tính

không có chu trình Vì

m(S)<m(T) Ký  A ek là

toán ", mô 6 không  S Khi    con 2, G sinh 8h cây S  8j sung

m(S’)m(S),

chung

trong

cây khung

i+1 không 1* nên

Kruskal có  3M 13 là O(p2)

v2

v3

v1

v4

v5

v6 v1

v2

v3

v4

v5

v6 33

17

4

9

8

14 20

Trang 5

6.2.4 Thuật toán Prim:

1 VT:={v*}, trong  v* là

ET:=

2 jVT, tìm jVT sao cho

m(wj,vj) = min m(xi, vj)=:j

xiVT

và gán cho j nhãn [wj, j] TJ không tìm  wj j không 7

T) thì gán cho vj nhãn [0, ]

3 j* sao cho

j* = min j

vjVT

VT := VT  {vj*},

ET := ET  {(wj*, vj*)}

TJ |VT| = n thì T, ET) là cây khung

TJ |VT| < n thì

4 jVT mà 7 F vj*, ta thay

TJ j > m(vj*, vj) thì L j:=m(vj*, vj) và nhãn 2, vj là [vj*, j]

 0 nguyên nhãn 2, vj Sau

Thí

C, D, E, F, H, I

14 18 21 11 19 12 18

14 17

23 21 20 20 32

18 17 34

30 21 19 20

21 23 34 22

29 34 23

11 21 30 22 13

13 19

19 20 21 29 13 33

16

12 20 19 34 13 33 15

18 32 20 23 19 16 15

Yêu

A

I

B C D E F H I

Trang 6

A B C D E F H I V T E T

q1*  [A,15] [A,16] [A,19] [A,23] [A,20] [A,32] [A,18] A 

(D,C)

H

(A,B), (B,I), (I,D), (D,C), (I,H)

H, F

(A,B), (B,I), (I,D), (D,C), (I,H), (H,F)

H, F, E

(A,B), (B,I), (I,D), (D,C), (I,H), (H,F), (I,E)

15 + 12 + 11 + 13 + 14 + 17 + 21 = 103

Tính

G

T(1) * 2, G, do  T(1) là   con 2, $ cây khung 2, G

minh

5@ @) theo @ toán Prim ET(i+1)=ET(i)  {ei+1}, F ei+1 là

trong T(i), C mút kia không  VT(i)

TJ ei+1 là i+1 là   con 2, T

TJ ei+1 không i+1 là   con T’=(VT, ET{ei+1})

Ta 8d ej trong C Khi 

T’’=(VT, ET’ \ {ej})

Theo cách i+12, @ toán Prim, ta có

m(ei+1)  m(ej) do  m(T’’)  m(T)

m(T’’)=m(T),

a 3M 13 2, @ toán Prim là O(n3)

2, nên k+1 là O(n2) Vì

Trang 7

6.3 CÂY CÓ GỐC.

6.3.1 Định nghĩa: Cây có h

$ cây

Cây có

Thí dụ 4:

Trong cây có

vào

Cây có

r

a

b

c e

g

h

l

m j

f

k

n

o

p

q

r

p

Trang 8

Trong cây có

h

2, nó

6.3.2 Định nghĩa: Cho cây T có H r=v0 ] 6 ;< v0, v1, , vn-1, vn là

trong T Ta  S

 vi+1 là con 2, vi và vi là cha 2, vi+1

 v0, v1, , vn-1 là các j tiên 2, vn và vn là dòng dõi 2, v0, v1, , vn-1

không

6.3.3 Định nghĩa:

Trong

con bên trái V 36 W  i phía F và bên trái V 36 W 2, cha

Cây có

có m con

6.3.4 Mệnh đề:

(m1)i+1 lá

ra là 0,

ta có l+i=mi+1, nên l=(m1)i+1.

2)  cây m-phân có l lá thì có  7 cao h  [logml].

k-1 lá VF h2) Xét cây T có

h-1 lá Do lá

m.mh-1=mh lá

2) l  mh  h  [logml]

6.4 DUYỆT CÂY NHỊ PHÂN.

6.4.1 Định nghĩa: Trong

cách có

Cây

bên

Trang 9

con bên trái

T(r) có  không có cây con bên trái hay bên 36 

Sau

Thí dụ 5:

6.4.2 Các thuật toán duyệt cây nhị phân:

1) Thuật toán tiền thứ tự:

1 5#$ H r

2

3

1 5#$ a

2 IA T(b)

2.1 5#$ b

2.2 IA T(d)

2.2.1 5#$ d 2.2.2 IA T(g)

2.2.2.1 5#$ g 2.2.2.3 IA T(l): 5#$ l 2.2.3 IA T(h): 5#$ h

2.3 IA T(e)

2.3.1 5#$ e 2.3.2 IA T(i)

2.3.2.1 5#$ i 2.3.2.2 IA T(m): 5#$ m 2.3.2.3 IA T(n): 5#$ n

3 IA T(c)

a

Trang 10

3.1 5#$ c

3.3 IA T(f)

RR%5#$ f 3.3.2 IA T(j)

3.3.2.1 5#$ j 3.3.2.2 IA T(o): 5#$ o 3.3.2.3 IA T(p): 5#$ p 3.3.3 IA T(k)

3.3.3.1 5#$ k 3.3.3.2 IA T(q): 5#$ q 3.3.3.3 IA T(s): 5#$ s

a, b, d, g, l, h, e, i, m, n, c, f, j, o, p, k, q, s.

2) Thuật toán trung thứ tự:

1 IA cây con bên trái 2, T(r) theo trung M :

2 5#$ H r

3 IA cây con bên 36 2, T(r) theo trung M :

1 IA T(b)

1.1 IA T(d)

1.1.1 IA T(g)

1.1.1.2 5#$ g 1.1.1.3 IA T(l): #$ l 1.1.2 5#$ d

1.1.3 IA T(h): 5#$ h 1.2 5#$ b

1.3 IA T(e)

1.3.1 IA T(i)

1.3.1.1 IA T(m): 5#$ m 1.3.1.2 5#$ i

1.3.1.3 IA T(n): 5#$ n 1.3.2 5#$ e

2 5#$ a

3 IA T(c)

3.2 5#$ c

3.3 IA T(f)

3.3.1 IA T(j)

Trang 11

3.3.1.1 IA T(o): 5#$ o 3.3.1.2 5#$ j

3.3.1.3 IA T(p): 5#$ p 3.3.2 5#$ f

3.3.3 IA T(k)

3.3.3.1 IA T(q): 5#$ q 3.3.3.2 5#$ k

3.3.3.3 IA T(s): 5#$ s qJ B6 A cây T(a) theo trung M : là:

g, l, d, h, b, m, i, n, e, a, c, o, j, p, f, q, k, s.

3) Thuật toán hậu thứ tự:

1 IA cây con bên trái 2, T(r) theo @ M :

2 IA cây con bên 36 2, T(r) theo @ M :

3 5#$ H r

1 IA T(b)

1.1 IA T(d)

1.1.1 IA T(g)

1.1.1.2 IA T(l): #$ l 1.1.1.3 5#$ g

1.1.2 IA T(h): #$ h 1.1.3 5#$ d

1.2 IA T(e)

1.2.1 IA T(i)

1.2.1.1 IA T(m): 5#$ m 1.2.1.2 IA T(n): 5#$ n 1.2.1.3 5#$ i

1.2.3 5#$ e 1.3 5#$ b

2 IA T(c)

2.2 IA T(f)

2.2.1 IA T(j)

2.2.1.1 IA T(o): 5#$ o 2.2.1.2 IA T(p): 5#$ p 2.2.1.3 5#$ j

2.2.2 IA T(k)

2.2.2.1 IA T(q): 5#$ q

Trang 12

2.2.2.2 IA T(s): 5#$ s 2.2.2.3 5#$ k

2.2.3 5#$ f 2.3 5#$ c

3 5#$ a

qJ B6 A cây T(a) theo trung M : là:

l, g, h, d, m, n, i, e, b, o, p, j, q, s, k, f, c, a.

6.4.3 Ký pháp Ba Lan:

Xét 8  M 1 ;H sau S

(a+b)(c ) (1)

2

d

Ta

2, $ phép tính trong (1), H 2, cây mang phép tính sau cùng trong (1), h  là

a + b c  d / 2 (2)

quen

các

Ta

cách khác (1),

(a + b c)  d / 2 (3)

*L là a + (b c  d) / 2 (4) Các

Hai cây

(2)

2 d

Trang 13

+ a b  c / d 2 (5)

a b + c d 2 /  (6)

hình

 + a b c / d 2 khác F (5).

và  A theo @ M : là

a b c + d 2 /  khác F (6).

không

theo

c b

d

c b

+

Trang 14

cách

cho

  /   a b 5 c 2 3   c d 2   a c d /   b 3 d 3 5   

và có hai con Các 0 và ;H 7 L h lá Theo ký pháp Ba Lan V Ba Lan 6*W thì

T a b

* /

*

3

b a

d b d

c a d

c c

b

5 3 ) 3 ( /

) (

* 2 ) ( 3 2 5 ) ( /

*

3 )

(





d b d

c a d

c c

b a

d b d

c a d

c c

b a

5 3 ) 3 ( / ) (

* ) ( 3 2 ) 5 (

/

*

3

) 3 ( 2

2

 

 

d b c

b a

d b d

c a d

c c

b a





 

 

5

) 3 (

3 2

2 5

3 3

5 ) 3 ( / ) (

* ) ( 3 2

5

*

d b c

b a

d b d c a d

c c b a

  

5

) 3 ( (

3

) ( 2 5

2 3

3 2

3

5

) 3 ( ) (

* ) ( 2

5

*

d b d c a d

c c b a

d b d c a d

c c b a

  

  

5

) 3 ( ) (

) ( 2

d c a d

c c b

  

Trang 15

BÀI TẬP CHƯƠNG VI:

1.

a) 4

1?

3. Tìm

4.

cây

a)

b)

c) Có 6

d) Có

5.

a) Trong

b)

6.

a) a B vô  )  D nhì

b) a B nhì,  C ba

c) a A nhì,  C t

các  

7. Cây Fibonacci có H Tn 1 và T2 7 là cây

nh là cây con bên trái và Tn-2 nh là cây con bên 36 

a) Hãy i 7 cây Fibonacci có H C tiên.

b) Cây Fibonacci Tn có bao nhiêu

8. Hãy tìm cây khung

Trang 16

9. Hãy tìm cây khung cho $P   sau

10. a  Kn

11. Tìm cây khung

12. Tìm cây khung

E, F, H, I

18 14 21 12 19 11 20

18 17

23 21 20 19 32

14 17 34

30 21 20 18

21 23 34 22

29 24 19

12 21 30 22 13

33 23

19 20 21 29 13 13

15

11 19 20 24 33 13 16

20 32 18 19 23 15 16

Yêu

h

f

i

k

g

j

l

42 14 10

4

3

15

5 7

A

H

B C D E F G H

Trang 17

M :

a) b)

14. K J các 8  M sau ây theo ký pháp Ba Lan và ký pháp Ba Lan 6*

BD C

BD A D C B A

D C B A

2 2

) (

) )(

(

5

) 2 4 3 ( 3

5 3 ) (

3 4

2

d

c b

 





15. K J các 8  M sau ây theo ký pháp quen 

a) x y + 2 “ x y ” 2 “ ” x y * /

b)   /   a b 3 c 2 4   c d 5   a c d /   b 2 d 4 3.   

a

c b

g

f

h

e

a

l

o

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w