nhãm thµnh ng÷ trªn, em h·y cho biÕt: Nhãm nµo ®îc hiÓu nghÜa mét c¸ch trùc tiÕp, nhãm nµo ph¶i th«ng qua phÐp Èn dô trả lời độc để hiểu ý nghĩa của nó.. lËp..[r]
Trang 1Ngày soạn: /11/2008
Ngày dạy: /11/2008
Lớp : 7A-B
I Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh.
1 Kiến thức : Hiểu )* đặc điểm về cấu tạo và ý nghĩa của thành ngữ
2 Kỹ năng: Tăng thêm vốn thành ngữ.
3 Thái độ: - Có ý thức sử dụng thành ngữ
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn bài, bảng phụ
- Học sinh: Chuẩn bị bài
III Tiến trình tổ chức các hoạt động.
* Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
* Hoạt động2: Giới thiệu bài
Trong tiếng việt có khối N)* khá lớn thành ngữ thành ngữ )* hiểu #) thế nào, ý nghĩa, cách sử dụng chúng ra sao, tiết học hôm nay chúng ta tìm hiểu
* Hoạt động 3: Bài mới
- Gọi HS đọc bài tập Chú ý
những từ gạch chân
xuống ghềnh là gỡ?
đỏ làm cho nước chảy đốc
xuống
chảy xoỏy,mạnh
→Sự khó khăn trong cuộc sống
và trong công việc
? Tìm một vài từ khác thay vào
cụm từ'' Lên thác xuống ghềnh''
=ngồi
? Cho ý kiến nhận xét
Đọcbài tập
tìm từ thay
xét
I Thế nào là thành ngữ
1 Bài tập
)L non lận đận 1 mình Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay
- Không thay thế )* vì ý
Trang 2? Có thể chêm xen một vài từ
khác vào cụm từ )* không?
Có thể đổi chỗ các từ trong cụm
từ )* không?
? Từ những ý kiến trên, em có
nhận xét gì về đặc điểm cấu
tạo, ý nghĩa của cụm từ '' Lên
thác xuống ghềnh''
- GV: Cụm từ trên )* gọi là
thành ngữ
? Em hiểu Thế nào là thành
ngữ?
? Tìm một vài thành ngữ mà em
biết?
- GV Cho HS quan sát 2 nhóm
thành ngữ
+ Nhóm 1:- Tham sống sợ chết
- Nhà cao cửa rộng
+Nhóm 2:
- Lá lành đùm lá rách
- Mẹ tròn con vuông
- Chó ngáp phải ruồi
? Giải nghĩa các thành ngữ
? Qua tìm hiểu nghĩa của 2
nhóm thành ngữ trên, em hãy
cho biết: Nhóm nào )* hiểu
nghĩa một cách trực tiếp, nhóm
nào phải thông qua phép ẩn dụ
để hiểu ý nghĩa của nó?
- Nêu ý kiến cá nhân
Suy nghĩ trả
lời
- Nhận xét
- Tìm thành ngữ
Đọc bài tập
- Giải nghĩa thành ngữ
trả lời độc lập
nghĩa trở lên lỏng lẻo, không
đặc tả )* sự lận đận, vất vả của thân cò
- Không thêm, không đổi )* các từ trong cụm từ
- Vì đó là 1 trật tự hợp lýcó tính
cố định
- Đặc điểm cấu tạo của cụm từ
là chặt chẽ về thứ tự các từ và biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh
- Nhanh #) chớp
- )L đổ đầu vịt
- Tham sống sợ chết
-Tham sống sự chết: )f hèn nhát
- Lá lành đùm lá rách: Đùm bọc che chở
- Nhóm 1: Bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của các yếu tố tạo nên nó
- Nhóm 2: Phải suy ra từ nghĩa chung của cả thành ngữ theo 2
Trang 3? Từ đó em rút ra nhận xét gì về
việc hiểu nghĩa của thành ngữ?
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
? Xác định vai trò ngữ pháp của
các thành ngữ trong 2 câu trên?
- Hoặc :"vợ chồng tụi ý hợp
trong cõu ?
? Tìm cụm từ đồng nghĩa với
mỗi thành ngữ trên
? thử thay mỗi thành ngữ bằng
một cụm từ đồng nghĩa trên và
so sánh 2 cách nói đó xem cách
nói nào hay hơn? Hay hơn vì
sao?
thành ngữ trong cõu ?
cõu ?
xét
Đọcghi nhớ
Thực hiện
cầu
Tìm từ đồng nghĩa
- Nhận xét
- HS khái quát
cách từ đồng nghĩa, phép chuyển nghĩa( ẩn dụ) , nói quá, miêu tả, liên )gC so sánh
2 Ghi nhớ 2 : SGK
II Sử dụng thành ngữ
1 Bài tập
- Thân em│ vừa trắng lại vừa
tròn Bảy nổi ba chìm với
)L non
- Anh đã nghĩ #)s em #)
có đứa nào đến bắt nạt thì em chạy sang
- Bảy nổi ba chìm- Làm vị ngữ
- Tắt lửa tối đèn- Làm phụ ngữ cho danh từ ''Khi''
- Long đong, phiêu dạt
- Khó khăn hoạn nạn
- > Sử dụng thành ngữ hay hơn vì ý nghĩa cô đọng, hàm xúc, gợi
sự liên )g cho )f đọc, )f nghe
2 Ghi nhớ: SGK III Luyện tập
1 Bài tập1
Trang 4- GV: Nêu yêu cầu bài tập 1.
? Tìm và giải thích nghĩa của
các thành ngữ trong các câu?
- Cho học sinh nhắc lại yêu cầu
của bài tập 3
? Đặt câu với mỗi thành ngữ đó
- HS nghe
- Thực hiện
cầu
cầu bài tập 3
nhận xét
- Sơn hào hải vị: Những thứ đồ
ăn quý lấy ở núi, ở biển
- Nem công chả "#)* Món
ăn quý hiếm
- Khoẻ #) voi: Rất khoẻ
- Tứ cố vô thân: Không có ai thân thích
2 Bài tập 3
- Lời ăn tiếng nói
- Một nắng hai )s
- Ngày lành tháng tốt
- No cơm ấm cật
* Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp
+Học ghi nhớ
+Làm bài tập: 2(sgk.145)
...- Khoẻ #) voi: Rất khoẻ
- Tứ cố vơ thân: Khơng có thân thích
2 Bài tập
- Lời ăn tiếng nói
- Một nắng hai )s
- Ngày lành tháng tốt
- No cơm...
- No cơm ấm cật
* Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp
+Học ghi nhớ
+Làm tập: 2(sgk.145)